1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu Bộ 12 đề thi giữa học kì 2 môn Hóa học lớp 11

48 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ 12 Đề Thi Giữa Học Kì 2 Môn Hóa Học Lớp 11
Trường học Trường THPT Đoàn Thượng
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại tài liệu
Năm xuất bản 2020-2021
Thành phố Hải Dương
Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 3,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chất nào dưới đây không có liên kết π trong phân tửA. Chất nào dưới đây không có liên kết π trong phân tử.. hiđrocacbon mạch hở, có 2 liên kết đôi C=C cách nhau 1 liên kết đơn trong phân

Trang 1

BỘ 12 ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2

MÔN HÓA HỌC LỚP 11 NĂM 2020-2021 CÓ ĐÁP ÁN

tai lieu, luan van1 of 98.

document, khoa luan1 of 98.

Trang 3

SỞ GD VÀ ĐT HẢI DƯƠNG

TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II, NĂM HỌC 2020-2021

Môn: HOÁ HỌC 11

Thời gian làm bài: 45 phút (không tính thời gian giao đề)

Số câu của đề thi: 32 câu – Số trang: 02 trang

- Họ và tên thí sinh: – Số báo danh :

Cho nguyên tử khối của một số nguyên tố: C = 12; H = 1; O =16; Cl = 35,5; Br = 80; Ag = 108

Câu 3 Cho buta-1,3-đien tác dụng với Br2 theo tỉ lệ mol 1:1 ở -800C tạo ra sản phẩm chính là

A 1,4-đibrombut-1-en B 1,2-đibrombut-3-en C 1,4-đibrombut-2-en D 3,4-đibrombut-1-en Câu 4 C8H10 có số đồng phân thơm là

A 3 B 1 C 2 D 4

Câu 5 Dãy đồng đẳng của ankin có công thức chung là

A CnH2n +2( n≥ 1) B CnH2n -2 (n≥ 3) C CnH2n -2 (n≥ 2) D CnH2n (n≥ 2)

Câu 6 Công thức cấu tạo ứng với tên gọi nào sau đây?

A butan B 2 - metylpropan C 2 - metylbutan D isopentan

Câu 7 CH4 có tên gọi là

Câu 8 Hợp chất hữu cơ X có tên gọi là 3 - metylpentan Công thức cấu tạo của X là

Câu 12 Chất nào dưới đây không có liên kết π trong phân tử?

A Axetilen B Isopentan C Buta-1,3-đien D Vinylaxetilen

Câu 13 Ankađien CH2=CH-CH=CH2 có tên thay thế là

C buta-2,3-đien D buta-1,2-đien

Câu 14 Trong phòng thí nghiệm, để điều chế metan người ta dùng phản ứng nào sau đây?

A C2H5COONa + NaOHCaO t,0 B C2H2 + 2H2

0 ,

Ni t



C C2H4 + H2Ni t, 0 D CH3COONa + NaOHCaO t,0

Câu 15 Stiren không tham gia phản ứng nào sau đây?

A Phản ứng với dung dịch NaOH B phản ứng trùng hợp

C phản ứng với khí H2 ,Ni,to D phản ứng với dung dịch Br2

Câu 16 Để phân biệt but-1-en với butan ta dùng

A dung dịch nước vôi trong B dung dịch quỳ tím

Câu 17 Cho but - 1 - in tác dụng với H2 (xt: Pd/PbCO3, t0) thu được sản phẩm

A but - 1 - en B but - 2 - en C butan D isobutan

Câu 18 Phản ứng hóa học đặc trưng của ankan là

A phản ứng thế B phản ứng oxi hóa

MÃ ĐỀ THI: 132

tai lieu, luan van3 of 98.

document, khoa luan3 of 98.

Trang 4

C Phản ứng nhiệt phân D phản ứng tách

Câu 19 Chất nào sau đây dùng để sản xuất trực tiếp cao su buna?

A Etilen B Isopren C Buta - 1,3 - đien D Vinyl clorua

Câu 20 Khi oxi hóa hoàn toàn anken ta thu được

A số mol CO2> số mol H2O B số mol CO2 <số mol H2O

C số mol CO2 ≤ số mol H2O D số mol CO2 = số mol H2O

Câu 21 Ankan X chứa 10 nguyên tử H trong phân tử Vậy X có công thức phân tử là

A C4H10 B C5H10 C C3H10 D C6H10

Câu 22 Ankađien liên hợp là

A hiđrocacbon mạch hở, có 2 liên kết đôi C=C trong phân tử

B hiđrocacbon có công thức chung CnH2n-2

C hiđrocacbon mạch hở, có 2 liên kết đôi C=C cách nhau 1 liên kết đơn trong phân tử

D hiđrocacbon mạch hở, có 2 liên kết đôi C=C cách nhau từ 2 liên kết đơn trở lên trong phân tử

Câu 23 Cho 0,1 mol axetilen tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được m gam kết tủa Giá trị m là

Câu 24 Cho các chất sau: metan, etilen, but-2-en và axetilen Kết luận nào sau đây là đúng?

A Cả 4 chất đều có khả năng là mất màu dung dịch brom

B Không có chất nào làm nhạt màu dung dịch KMnO4

C Có 3 chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom

D Có 2 chất tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3

Câu 25 Khi clo hóa metan thu được một sản phẩm thế chứa 89,12% clo về khối lượng Công thức của sản

phẩm là

Câu 26 Một đoạn polietilen có phân tử khối M=140 000 Hệ số trùng hợp của PE trên là

Câu 27 Phát biểu nào dưới đây sai?

A Tất cả các ankan đều nhẹ hơn nước và hầu như không tan trong nước, nhưng tan nhiều trong các dung

môi hữu cơ

B Các ankan là thành phần chính của dầu mỏ, khí thiên nhiên và khí mỏ dầu

C Ở điều kiện thường, các ankan từ C1 đến C4 ở trạng thái khí, từ C5 đến C18 ở trạng thái lỏng và từ khoảng C18 trở đi ở trạng thái rắn

D Nhìn chung, nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và khối lượng riêng của các ankan giảm theo chiều tăng

của phân tử khối

Câu 28 Etilen là một chất khí đã được chứng minh có khả năng thúc đẩy sự chín sớm của nhiều loại quả và

kích thích sự nảy mầm sớm của khoai tây,… Công thức phân tử của etilen là

A C2H4 B CH4 C C2H2 D C3H4

II TỰ LUẬN (3 ĐIỂM)

Câu 29 (1,0 điểm): Dùng CTCT thu gọn hoàn thành PTHH trong các trường hợp sau:

1 Propan + Cl2 (as, 1:1, sản phẩm chính)

2 Etilen + Br2

3 Axetilen + HCl (xt, t0, 1:1)

4 Benzen + Br2 (bột Fe, 1:1)

Câu 30 (1,0 điểm): Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm etin và propan, sau phản ứng thu được 10,08

lít CO2 (đktc) và 6,3 gam H2O Tính phần trăm khối lượng mỗi chất trong X?

Câu 31 (0,5 điểm): Hỗn hợp X gồm C4H4, C4H2, C4H6, C4H8 và C4H10 Tỉ khối của X so với H2 là 27 Đốt cháy hoàn toàn X cần dùng vừa đủ V lít O2 (đktc), thu được CO2 và 0,03 mol H2O Tính V?

Câu 32 (0,5 điểm): Hỗn hợp khí X gồm 0,5 mol H2 và 0,15 mol vinylaxetilen Nung X một thời gian với xúc tác Ni thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 bằng d Dẫn hỗn hợp Y qua dung dịch brom dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng brom tham gia phản ứng là 16 gam Tính d?

_ Hết _

tai lieu, luan van4 of 98.

Trang 5

SỞ GD VÀ ĐT HẢI DƯƠNG

TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II, NĂM HỌC 2020-2021

Môn: HOÁ HỌC 11

Thời gian làm bài: 45 phút (không tính thời gian giao đề)

Số câu của đề thi: 32 câu – Số trang: 02 trang

- Họ và tên thí sinh: – Số báo danh :

Cho nguyên tử khối của một số nguyên tố: C = 12; H = 1; O =16; Cl = 35,5; Br = 80; Ag = 108

I TRẮC NGHIỆM (7,0 ĐIỂM)

Câu 1 Để phân biệt but-1-en với butan ta dùng

A dung dịch AgNO3/NH3 B dung dịch nước vôi trong

Câu 2 Cho but - 1 - in tác dụng với H2 (xt: Pd/PbCO3, t0) thu được sản phẩm

A butan B but - 1 - en C isobutan D but - 2 - en

Câu 3 CH4 có tên gọi là

Câu 4 Một đoạn polietilen có phân tử khối M=140 000 Hệ số trùng hợp của PE trên là

Câu 5 Khi oxi hóa hoàn toàn anken ta thu được

A số mol CO2 ≤ số mol H2O B số mol CO2 = số mol H2O

C số mol CO2> số mol H2O D số mol CO2 <số mol H2O

Câu 6 Benzen có công thức phân tử là

A C6H6 B C4H6 C C7H8 D C8H8

Câu 7 Cho các chất sau: metan, etilen, but-2-en và axetilen Kết luận nào sau đây là đúng?

A Có 3 chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom

B Cả 4 chất đều có khả năng là mất màu dung dịch brom

C Không có chất nào làm nhạt màu dung dịch KMnO4

D Có 2 chất tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3

Câu 8 Ankađien CH2=CH-CH=CH2 có tên thay thế là

A buta-2,3-đien B buta-1,2-đien

Câu 9 Phát biểu nào dưới đây sai?

A Nhìn chung, nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và khối lượng riêng của các ankan giảm theo chiều tăng

của phân tử khối

B Tất cả các ankan đều nhẹ hơn nước và hầu như không tan trong nước, nhưng tan nhiều trong các dung

môi hữu cơ

C Các ankan là thành phần chính của dầu mỏ, khí thiên nhiên và khí mỏ dầu

D Ở điều kiện thường, các ankan từ C1 đến C4 ở trạng thái khí, từ C5 đến C18 ở trạng thái lỏng và từ khoảng C18 trở đi ở trạng thái rắn

Câu 10 PVC được điều chế theo sơ đồ sau: C2H2 -> C2H3Cl -> PVC Để điều chế 31,25 kg PVC (hiệu suất chung của quá trình điều chế là 80%) thì lượng C2H2 cần dùng là

Câu 11 Chất không có phản ứng thế với ion kim loại là

A CH ≡C - CH(CH3)2 B CH≡CH C CH3 - C≡C - CH3 D CH≡C - CH3

Câu 12 Trong phòng thí nghiệm, để điều chế metan người ta dùng phản ứng nào sau đây?

A C2H5COONa + NaOHCaO t,0 B C2H2 + 2H2

0 ,

Ni t



C C2H4 + H2Ni t, 0 D CH3COONa + NaOHCaO t,0

Câu 13 Cho buta-1,3-đien tác dụng với Br2 theo tỉ lệ mol 1:1 ở -800C tạo ra sản phẩm chính là

A 1,2-đibrombut-3-en B 1,4-đibrombut-2-en C 1,4-đibrombut-1-en D 3,4-đibrombut-1-en Câu 14 Cho 0,1 mol axetilen tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được m gam kết tủa Giá trị m là

tai lieu, luan van5 of 98.

document, khoa luan5 of 98.

Trang 6

Câu 17 Đốt cháy hoàn toàn 2,2 gam một ankan X thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc) Công thức phân tử của X

Câu 19 Etilen là một chất khí đã được chứng minh có khả năng thúc đẩy sự chín sớm của nhiều loại quả và

kích thích sự nảy mầm sớm của khoai tây,… Công thức phân tử của etilen là

A C2H2 B CH4 C C3H4 D C2H4

Câu 20 Hợp chất hữu cơ X có tên gọi là 3 - metylpentan Công thức cấu tạo của X là

A CH3CH2CH2CH(CH3)CH3 B CH3CH2CH2CH2CH3

C CH3CH2CH2CH(CH3)2 D CH3CH2CH(CH3)CH2CH3

Câu 21 Chất nào dưới đây không có liên kết π trong phân tử?

A Axetilen B Vinylaxetilen C Buta-1,3-đien D Isopentan

Câu 22 Khi clo hóa metan thu được một sản phẩm thế chứa 89,12% clo về khối lượng Công thức của sản

phẩm là

Câu 23 Ankađien liên hợp là

A hiđrocacbon có công thức chung CnH2n-2

B hiđrocacbon mạch hở, có 2 liên kết đôi C=C cách nhau 1 liên kết đơn trong phân tử

C hiđrocacbon mạch hở, có 2 liên kết đôi C=C cách nhau từ 2 liên kết đơn trở lên trong phân tử

D hiđrocacbon mạch hở, có 2 liên kết đôi C=C trong phân tử

Câu 24 Phản ứng hóa học đặc trưng của ankan là

A phản ứng thế B phản ứng oxi hóa

C Phản ứng nhiệt phân D phản ứng tách

Câu 25 Chất nào sau đây dùng để sản xuất trực tiếp cao su buna?

A Isopren B Etilen C Vinyl clorua D Buta - 1,3 - đien Câu 26 C8H10 có số đồng phân thơm là

A 2 B 4 C 3 D 1

Câu 27 Công thức cấu tạo ứng với tên gọi nào sau đây?

A 2 - metylpropan B butan C 2 - metylbutan D isopentan

Câu 28 Stiren không tham gia phản ứng nào sau đây ?

A phản ứng với khí H2 ,Ni,to B phản ứng trùng hợp

C phản ứng với dung dịch Br2 D Phản ứng với dung dịch NaOH

II TỰ LUẬN (3 ĐIỂM)

Câu 29 (1,0 điểm): Dùng CTCT thu gọn hoàn thành PTHH trong các trường hợp sau:

1 Propan + Cl2 (as, 1:1, sản phẩm chính)

2 Etilen + Br2

3 Axetilen + HCl (xt, t0, 1:1)

4 Benzen + Br2 (bột Fe, 1:1)

Câu 30 (1,0 điểm): Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm etin và propan, sau phản ứng thu được 10,08

lít CO2 (đktc) và 6,3 gam H2O Tính phần trăm khối lượng mỗi chất trong X?

Câu 31 (0,5 điểm): Hỗn hợp X gồm C4H4, C4H2, C4H6, C4H8 và C4H10 Tỉ khối của X so với H2 là 27 Đốt cháy hoàn toàn X cần dùng vừa đủ V lít O2 (đktc), thu được CO2 và 0,03 mol H2O Tính V?

Câu 32 (0,5 điểm): Hỗn hợp khí X gồm 0,5 mol H2 và 0,15 mol vinylaxetilen Nung X một thời gian với xúc tác Ni thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 bằng d Dẫn hỗn hợp Y qua dung dịch brom dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng brom tham gia phản ứng là 16 gam Tính d?

Hết _

tai lieu, luan van6 of 98.

Trang 7

SỞ GD VÀ ĐT HẢI DƯƠNG

TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II, NĂM HỌC 2020-2021

Môn: HOÁ HỌC 11

Thời gian làm bài: 45 phút (không tính thời gian giao đề)

Số câu của đề thi: 32 câu – Số trang: 02 trang

- Họ và tên thí sinh: – Số báo danh :

Cho nguyên tử khối của một số nguyên tố: C = 12; H = 1; O =16; Cl = 35,5; Br = 80; Ag = 108

I TRẮC NGHIỆM (7,0 ĐIỂM)

Câu 1 Chất nào sau đây dùng để sản xuất trực tiếp cao su buna?

A Isopren B Buta - 1,3 - đien C Etilen D Vinyl clorua

Câu 2 Phát biểu nào dưới đây sai?

A Nhìn chung, nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và khối lượng riêng của các ankan giảm theo chiều tăng

của phân tử khối

B Tất cả các ankan đều nhẹ hơn nước và hầu như không tan trong nước, nhưng tan nhiều trong các dung

môi hữu cơ

C Các ankan là thành phần chính của dầu mỏ, khí thiên nhiên và khí mỏ dầu

D Ở điều kiện thường, các ankan từ C1 đến C4 ở trạng thái khí, từ C5 đến C18 ở trạng thái lỏng và từ khoảng C18 trở đi ở trạng thái rắn

Câu 3 Một đoạn polietilen có phân tử khối M=140 000 Hệ số trùng hợp của PE trên là

Câu 4 Trong phòng thí nghiệm, để điều chế metan người ta dùng phản ứng nào sau đây?

A C2H2 + 2H2

0 ,

Ni t

 B C2H5COONa + NaOHCaO t,0

C C2H4 + H2Ni t, 0 D CH3COONa + NaOHCaO t,0

Câu 5 Để phân biệt but-1-en với butan ta dùng

C dung dịch AgNO3/NH3 D dung dịch nước vôi trong

Câu 6 C8H10 có số đồng phân thơm là

A 2 B 1 C 3 D 4

Câu 7 PVC được điều chế theo sơ đồ sau: C2H2 -> C2H3Cl -> PVC Để điều chế 31,25 kg PVC (hiệu suất chung của quá trình điều chế là 80%) thì lượng C2H2 cần dùng là

Câu 8 Chất nào dưới đây không có liên kết π trong phân tử?

A Buta-1,3-đien B Isopentan C Axetilen D Vinylaxetilen

Câu 9 Cho các chất sau: metan, etilen, but-2-en và axetilen Kết luận nào sau đây là đúng?

A Cả 4 chất đều có khả năng là mất màu dung dịch brom

B Có 2 chất tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3

C Có 3 chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom

D Không có chất nào làm nhạt màu dung dịch KMnO4

Câu 10 Cho but - 1 - in tác dụng với H2 (xt: Pd/PbCO3, t0) thu được sản phẩm

A butan B but - 2 - en C but - 1 - en D isobutan

Câu 11 Phản ứng hóa học đặc trưng của ankan là

A phản ứng tách B phản ứng oxi hóa

C phản ứng thế D Phản ứng nhiệt phân

Câu 12 Cho 0,1 mol axetilen tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được m gam kết tủa Giá trị m là

Câu 13 Khi oxi hóa hoàn toàn anken ta thu được

A số mol CO2 ≤ số mol H2O B số mol CO2 = số mol H2O

C số mol CO2 <số mol H2O D số mol CO2> số mol H2O

Câu 14 Ankađien liên hợp là

A hiđrocacbon có công thức chung CnH2n-2

B hiđrocacbon mạch hở, có 2 liên kết đôi C=C trong phân tử

C hiđrocacbon mạch hở, có 2 liên kết đôi C=C cách nhau 1 liên kết đơn trong phân tử

D hiđrocacbon mạch hở, có 2 liên kết đôi C=C cách nhau từ 2 liên kết đơn trở lên trong phân tử

Câu 15 Đốt cháy hoàn toàn 2,2 gam một ankan X thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc) Công thức phân tử của X

MÃ ĐỀ THI: 357

tai lieu, luan van7 of 98.

document, khoa luan7 of 98.

Trang 8

A CH4 B C2H6 C C4H10 D C3H8

Câu 16 Cho buta-1,3-đien tác dụng với Br2 theo tỉ lệ mol 1:1 ở -800C tạo ra sản phẩm chính là

A 1,2-đibrombut-3-en B 1,4-đibrombut-1-en C 3,4-đibrombut-1-en D 1,4-đibrombut-2-en Câu 17 Ankađien CH2=CH-CH=CH2 có tên thay thế là

Câu 20 Công thức cấu tạo ứng với tên gọi nào sau đây?

A isopentan B butan C 2 - metylbutan D 2 - metylpropan Câu 21 Etilen là một chất khí đã được chứng minh có khả năng thúc đẩy sự chín sớm của nhiều loại quả và

kích thích sự nảy mầm sớm của khoai tây,… Công thức phân tử của etilen là

Câu 24 Stiren không tham gia phản ứng nào sau đây ?

A phản ứng trùng hợp B Phản ứng với dung dịch NaOH

C phản ứng với khí H2 ,Ni,to D phản ứng với dung dịch Br2

Câu 25 Khi clo hóa metan thu được một sản phẩm thế chứa 89,12% clo về khối lượng Công thức của sản

Câu 28 CH4 có tên gọi là

II TỰ LUẬN (3 ĐIỂM)

Câu 29 (1,0 điểm): Dùng CTCT thu gọn hoàn thành PTHH trong các trường hợp sau:

1 Propan + Cl2 (as, 1:1, sản phẩm chính)

2 Etilen + Br2

3 Axetilen + HCl (xt, t0, 1:1)

4 Benzen + Br2 (bột Fe, 1:1)

Câu 30 (1,0 điểm): Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm etin và propan, sau phản ứng thu được 10,08

lít CO2 (đktc) và 6,3 gam H2O Tính phần trăm khối lượng mỗi chất trong X?

Câu 31 (0,5 điểm): Hỗn hợp X gồm C4H4, C4H2, C4H6, C4H8 và C4H10 Tỉ khối của X so với H2 là 27 Đốt cháy hoàn toàn X cần dùng vừa đủ V lít O2 (đktc), thu được CO2 và 0,03 mol H2O Tính V?

Câu 32 (0,5 điểm): Hỗn hợp khí X gồm 0,5 mol H2 và 0,15 mol vinylaxetilen Nung X một thời gian với xúc tác Ni thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 bằng d Dẫn hỗn hợp Y qua dung dịch brom dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng brom tham gia phản ứng là 16 gam Tính d?

_ Hết _

tai lieu, luan van8 of 98.

Trang 9

SỞ GD VÀ ĐT HẢI DƯƠNG

TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II, NĂM HỌC 2020-2021

Môn: HOÁ HỌC 11

Thời gian làm bài: 45 phút (không tính thời gian giao đề)

Số câu của đề thi: 32 câu – Số trang: 02 trang

- Họ và tên thí sinh: – Số báo danh :

Cho nguyên tử khối của một số nguyên tố: C = 12; H = 1; O =16; Cl = 35,5; Br = 80; Ag = 108

I TRẮC NGHIỆM (7,0 ĐIỂM)

Câu 1 Phản ứng hóa học đặc trưng của ankan là

A phản ứng tách B phản ứng thế

C Phản ứng nhiệt phân D phản ứng oxi hóa

Câu 2 Cho but - 1 - in tác dụng với H2 (xt: Pd/PbCO3, t0) thu được sản phẩm

A butan B but - 1 - en C isobutan D but - 2 - en

Câu 3 Phát biểu nào dưới đây sai?

A Các ankan là thành phần chính của dầu mỏ, khí thiên nhiên và khí mỏ dầu

B Tất cả các ankan đều nhẹ hơn nước và hầu như không tan trong nước, nhưng tan nhiều trong các dung

môi hữu cơ

C Ở điều kiện thường, các ankan từ C1 đến C4 ở trạng thái khí, từ C5 đến C18 ở trạng thái lỏng và từ khoảng C18 trở đi ở trạng thái rắn

D Nhìn chung, nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và khối lượng riêng của các ankan giảm theo chiều tăng

của phân tử khối

Câu 4 Ankan X chứa 10 nguyên tử H trong phân tử Vậy X có công thức phân tử là

Ni t

 B C2H5COONa + NaOHCaO t,0

C C2H4 + H2Ni t, 0 D CH3COONa + NaOHCaO t,0

Câu 7 Cho các chất sau: metan, etilen, but-2-en và axetilen Kết luận nào sau đây là đúng?

A Không có chất nào làm nhạt màu dung dịch KMnO4

B Cả 4 chất đều có khả năng là mất màu dung dịch brom

C Có 2 chất tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3

D Có 3 chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom

Câu 8 Khi clo hóa metan thu được một sản phẩm thế chứa 89,12% clo về khối lượng Công thức của sản

phẩm là

A CHCl3 B CH3Cl C CH2Cl2 D CCl4

Câu 9 Chất nào sau đây dùng để sản xuất trực tiếp cao su buna?

A Buta - 1,3 - đien B Isopren C Etilen D Vinyl clorua

Câu 10 Khi oxi hóa hoàn toàn anken ta thu được

A số mol CO2 <số mol H2O B số mol CO2 ≤ số mol H2O

C số mol CO2> số mol H2O D số mol CO2 = số mol H2O

Câu 11 Công thức cấu tạo ứng với tên gọi nào sau đây?

A isopentan B 2 - metylpropan C 2 - metylbutan D butan

Câu 12 Để phân biệt but-1-en với butan ta dùng

C dung dịch nước vôi trong D dung dịch AgNO3/NH3

Câu 13 Dãy đồng đẳng của ankin có công thức chung là

A CnH2n +2( n≥ 1) B CnH2n -2 (n≥ 3) C CnH2n -2 (n≥ 2) D CnH2n (n≥ 2)

Câu 14 Một đoạn polietilen có phân tử khối M=140 000 Hệ số trùng hợp của PE trên là

Câu 15 Etilen là một chất khí đã được chứng minh có khả năng thúc đẩy sự chín sớm của nhiều loại quả và

kích thích sự nảy mầm sớm của khoai tây,… Công thức phân tử của etilen là

MÃ ĐỀ THI: 485

tai lieu, luan van9 of 98.

document, khoa luan9 of 98.

Trang 10

Câu 19 Chất nào dưới đây không có liên kết π trong phân tử?

A Axetilen B Buta-1,3-đien C Isopentan D Vinylaxetilen

Câu 20 Hợp chất hữu cơ X có tên gọi là 3 - metylpentan Công thức cấu tạo của X là

Câu 24 Ankađien liên hợp là

A hiđrocacbon mạch hở, có 2 liên kết đôi C=C trong phân tử

B hiđrocacbon mạch hở, có 2 liên kết đôi C=C cách nhau 1 liên kết đơn trong phân tử

C hiđrocacbon có công thức chung CnH2n-2

D hiđrocacbon mạch hở, có 2 liên kết đôi C=C cách nhau từ 2 liên kết đơn trở lên trong phân tử

Câu 25 Cho buta-1,3-đien tác dụng với Br2 theo tỉ lệ mol 1:1 ở -800C tạo ra sản phẩm chính là

A 3,4-đibrombut-1-en B 1,4-đibrombut-1-en C 1,4-đibrombut-2-en D 1,2-đibrombut-3-en Câu 26 CH4 có tên gọi là

Câu 27 C8H10 có số đồng phân thơm là

A 2 B 4 C 3 D 1

Câu 28 Stiren không tham gia phản ứng nào sau đây ?

A phản ứng với dung dịch Br2 B Phản ứng với dung dịch NaOH

C phản ứng với khí H2 ,Ni,to D phản ứng trùng hợp

II TỰ LUẬN (3 ĐIỂM)

Câu 29 (1,0 điểm): Dùng CTCT thu gọn hoàn thành PTHH trong các trường hợp sau:

1 Propan + Cl2 (as, 1:1, sản phẩm chính)

2 Etilen + Br2

3 Axetilen + HCl (xt, t0, 1:1)

4 Benzen + Br2 (bột Fe, 1:1)

Câu 30 (1,0 điểm): Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm etin và propan, sau phản ứng thu được 10,08

lít CO2 (đktc) và 6,3 gam H2O Tính phần trăm khối lượng mỗi chất trong X?

Câu 31 (0,5 điểm): Hỗn hợp X gồm C4H4, C4H2, C4H6, C4H8 và C4H10 Tỉ khối của X so với H2 là 27 Đốt cháy hoàn toàn X cần dùng vừa đủ V lít O2 (đktc), thu được CO2 và 0,03 mol H2O Tính V?

Câu 32 (0,5 điểm): Hỗn hợp khí X gồm 0,5 mol H2 và 0,15 mol vinylaxetilen Nung X một thời gian với xúc tác Ni thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 bằng d Dẫn hỗn hợp Y qua dung dịch brom dư, sau khi phản

ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng brom tham gia phản ứng là 16 gam Tính d?

_ Hết _

tai lieu, luan van10 of 98.

Trang 11

ĐÁP ÁN KIỂM TRA GIỮA KÌ II HÓA 10

II TỰ LUẬN (3,0 điểm)

29/1 Viết đúng mỗi pư 0,25đ

Chú ý: Nếu thiếu cân bằng: trừ nửa số điểm tương ứng

document, khoa luan11 of 98.

Trang 12

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ MÔN: HOÁ HỌC LỚP 11

ĐỀ SỐ 1 Câu I (2 điểm):

1 Gọi tên các ankan có công thức cấu tạo sau:

a CH3-CH3 b CH3-CH2-CH2-CH3

2 Viết công thức cấu tạo các ankan có tên gọi sau:

a 2_mety butan b Isobutan Câu II (2 điểm) Hoàn thành các phương trình phản ứng hóa học sau:

a CH3COONa + NaOH    CaO  ,t 0 b CH3-CH2-CH3  Crackinh   

c CH3-CH2-CH2-CH3 + Cl2  1   : 1  as d C4H10 + O2  

Câu III (2 điểm) Xác định công thức phân tử của ankan trong các trường hợp sau:

a Ankan (A) Biết trong ankan (A) có 12 nguyên tử H

b Ankan (B) Biết trong ankan (B) có 82,76% C về khối lượng

c Ankan (C) Biết khi đốt cháy hoàn toàn 1 lit ankan (C) sinh ra 3 lít CO2

d Ankan (D) Biết khi cho (D) tác dụng với clo thì thu được dẫn xuất monoclo

b Tính % về khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp

c Viết CTCT của (X) và (Y) Biết rằng khi cho hỗn hợp trên tác dụng với clo thì thu được 3 dẫn xuất monoclo

Trang 13

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ MÔN: HOÁ HỌC LỚP 11

ĐỀ SỐ 2 Câu I (2 điểm):

1 Gọi tên các ankan có công thức cấu tạo sau:

a CH3-CH2-CH3 b CH3-CH2-CH2-CH2-CH3

2 Viết công thức cấu tạo các ankan có tên gọi sau

Câu II (2 điểm): Hoàn thành các phương trình phản ứng hóa học sau:

a Al4C3 + H2O   b CH3-CH2-CH3  Tach  _ H  2 

c CH3-CH2-CH3 + Cl2  1   : 1  as d C3H8 + O2  

Câu III (2 điểm): Xác định công thức phân tử của ankan trong các trường hợp sau:

a Ankan (A) Biết trong ankan (A) có 6 nguyên tử C

b Ankan (B) Biết trong ankan (B) có 16,67% H về khối lượng

c Ankan (C) Biết (C) có tỉ khối hơi so với hidro bằng 29

d Ankan (D) Biết khi cho (D) tác dụng với clo thì thu được dẫn xuất monoclo

b Tính % về khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp

c Viết CTCT của (X) và (Y) Biết rằng khi cho hỗn hợp trên tác dụng với clo thì thu được 3 dẫn xuất monoclo

document, khoa luan13 of 98.

Trang 14

3 4 ,

3 8 ,

Trang 15

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2020 - 2021 Môn: HÓA HỌC– Khối 11 Thời gian làm bài: 45 phút Câu 1: (2,0đ) Bằng phương pháp hóa học nhận biết các chất khí sau: propin, etilen, khí cacbonic, metan

Câu 2: (0,75đ) Tìm công thức phân tử của anken A biết tỉ khối hơi của anken A so với khí nitơ bằng 2 (N = 14,

C=12, H=1)

Câu 3: (1,25đ) Vẽ các đồng phân của ankan có công thức phân tử là C4 H 10 và C 5 H 12

Câu 4: (1.5đ) Đốt cháy hoàn toàn 8,7g một ankan thu được 13,44 lít CO2 (đktc) Tìm công thức phân tử ankan? (C=12, H=1)

Câu 5: (1,0đ) Viết phương trình điều chế

a/ Trùng hợp các monome tạo ra: cao su buna, poli (vinyl clorua), poli etilen

b/ Nhị hợp axetilen tạo ra vinyl axetilen

a/ Viết phương trình phản ứng

b/ Tính % thể tích mỗi khí trong hỗn hợp ban đầu (Ag = 108, C=12, H=1)

Câu 8: (1,0đ) Viết phương trình phản ứng

a/ But-2-en + HCl b/ etan + Cl 2 (1:1 as)

HẾT

ĐÁP ÁN KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2020 - 2021 Môn: HÓA HỌC– Khối 11

Câu Đề Đáp án chi tiết

Điểm thành phần

CO 2 + Ca(OH) 2 → CaCO 3 + H 2 O

0.5

Dùng dd AgNO 3 /NH 3 +Kết tủa vàng: propin CH≡C-CH 3 +AgNO 3 +NH 3 →AgC≡C-CH 3 + NH 4 NO 3

0.5 Dùng dd Br 2

Tìm công thức phân tử của

anken A biết tỉ khối hơi của

anken A so với khí nitơ bằng 2

tai lieu, luan van15 of 98.

document, khoa luan15 of 98.

Trang 16

C 5 H 12 0.75

Câu 4:

(1.5đ)

Đốt cháy hoàn toàn 8,7g một

ankan thu được 13,44 lít CO 2

ra: cao su buna, poli (vinyl

clorua), poli etilen

b/ Nhị hợp axetilen tạo ra vinyl

axetilen

nCH 2 =CH-CH=CH 2

°, ,

⎯⎯⎯ -(CH 2 -CH=CH-CH 2 ) n - nCH 2 =CHCl °,⎯⎯⎯ -(CH, 2 -CHCl) n -

nCH 2 =CH 2

°, ,

⎯⎯⎯ -(CH 2 -CH 2 ) n - 2CH≡CH °,⎯ nCH 2 =CH-C≡CH

gồm propilen, axetilen và metan

đi qua dung dịch AgNO 3 trong

môi trường NH 3 dư thì thu được

48g kết tủa màu vàng nhạt và

hỗn hợp khí B, Dẫn toàn bộ khí

B đi qua dung dịch brom thấy

mất màu 200ml dung dịch Brom

CH 2 =CH-CH 3 +Br 2 → CH 2 Br –CHBr-CH 3

Số mol propilen = Số mol Br 2 = 0,2*1,5=0,3 (mol)

0.25 0.25

Trang 17

tai lieu, luan van17 of 98.

document, khoa luan17 of 98.

Trang 18

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG

A ankan không phải là Hiđrocacbon no

B Tất cả các chất chỉ có liên kết đơn trong phân tử đều là ankan

C Hiđrocacbon no là hiđrocacbon có công thức phân tử CnH2n+2

D Hiđrocacbon no là hiđrocacbon mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn

A (-CH2-CH2-CH2-CH2-)n B (-CH2-CH=CH-CH2-)n

C (-CH2-CH2-CH=CH2-)n D (-CH2-C (CH3)=CH-CH2-)n

A Trùng hợp anken B Cộng HX vào anken bất đối xứng

C Cộng HX vào anken đối xứng D Cộng Br2 vào anken đối xứng

A 2- metyl propen B 3-metyl proen C neo penten D 2-dimetyl butan

A 2,2-điclopropan B 2-clopropan C 1-clopropan D 2-clopropen

A Có cùng thành phần nguyên tố B Có tính chất hóa học giống nhau

C Có cùng CTPT nhưng có CTCT khác nhau D Có khối lượng phân tử bằng nhau

A Mạch hở chỉ có liên kết đơn

B Mạch hở phân tử chỉ chứa một liên kết đôi C=C

C Mạch hở, phân tử chứa ít nhất một liên kết đôi C=C

D Là hidro cacbon mạch hở mà phân tử có chứa một liên kết đôi C=C

A But – 1 – in B Buta – 1,3 – đien C But – 2 – en D But – 2 – in

tai lieu, luan van18 of 98.

Trang 19

Trang 2/3 - Mã đề thi 132

A etilen B etan C Cacbon đi oxit D isobutan

súc, cung cấp nhiên liệu cho việc đun nấu Chất dễ cháy trong khí biogas là :

7 gam X cần vừa đủ V lít O2 (đktc) Giá trị của V là

A Đồng phân vị trí nhóm chức B Đồng phân hình học

C Vị trí liên kết bội D Đồng phân mạch cacbon

A buta-1,3-đien (đivinyl) B isopren (2-metylbuta-1,3-đien)

A CnH2n-2(n≥2) B CnH2n(n≥2) C CnH2n+2(n≥1) D CnH2n-2(n≥3)

A Etin B Propin C But-1-in D But-2-in

A Etan B etilen C Vinylaxetilen D metan

A Những hiđrocacbon no mạch hở

B Những hiđrocacbon không no mạch hở có 2 liên kết đôi

C Những hiđrocacbon không no mạch hở

D Những hiđrocacbon không no mạch hở có 1 liên kết ba

A But-1-en B Butan C Buta-1,3-đien D But-2-en. -

II TỰ LUẬN(3đ)

Câu 29(1đ): Hoàn thành dãy phản ứng sau: ( ghi rõ CTCT và đk xảy ra nếu có)

CH 3COONa 1 CH4 (2) C2H2 (3) C2H3Cl (3) P.V.C :poli (vinylclorua)

Câu 30(0,5đ): Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các chất sau:

Metan ,etilen

Câu 31(1đ): Đốt cháy hoàn toàn một ankin X thu được 4,48 lít CO2 ở đktc và 2,7 (g) H2O

a Xác định CTPT của ankin X ?

b Viết tất cả CTCT của ankin X và gọi tên ?

Câu 32(0,5đ): Cho 3,36 lít hỗn hợp khí etan và axetilen qua dd AgNO3/NH3 dư Sau khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn thấy thoát ra 2,24 lít khí (ở đktc) và m (g) kết tủa tạo thành Tính khối lượng kết tủa

- HẾT - tai lieu, luan van19 of 98.

document, khoa luan19 of 98.

Trang 20

mamon made cautron dapan

Trang 21

Thời gian làm bài: 45 phút

Lưu ý: -Thí sinh làm bài trực tiếp trên đề thi

- Học sinh không được sử dụng bất cứ tài liệu nào kể cả bảng tuần hoàn

- Học sinh không làm bài bằng bút chì

- Cho khối lượng mol các nguyên tố: C =12, H = 1, O = 16, Ag = 108

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (4đ):

Điền đáp án (bằng chữ cái in hoa) mà em chọn vào ô sau:

Câu 1: Anken CH3-C(CH3)=CH-CH3 có tên là:

A 2-metylbut-1-en B 2-metylbut-2-en C 3-metylbut-2-en D 2-metylbut-3-en

Câu 2: Khi đốt cháy hoàn toàn một ankan bất kỳ thì tạo ra

A số mol CO2 lớn hơn số mol H2O. B Không xác định được

C số mol CO2 bằng số mol H2O D số mol H2O lớn hơn số mol CO2.

Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 3 ankin A, B, C thu được 3,36 lít CO2(đkc) và 1,8 g

H2O Vậy số mol hỗn hợp ankin bị đốt cháy là:

A 0,05 mol B 0,1 mol C 0,15 mol D 0,25mol

Câu 4: Hiđrocacbon mạch hở X trong phân tử chỉ chứa liên kết σ và có hai nguyên tử cacbon bậc ba trong một phân tử Đốt cháy hoàn toàn 1 thể tích X sinh ra 6 thể tích CO2 (ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Khi cho X tác dụng với Cl2 ánh sáng (theo tỉ lệ số mol 1 : 1), số dẫn xuất monoclo tối đa sinh ra là:

Câu 5: Anken nào sau đây có đồng phân hình học

A pent-1-en B 2-metylbut-2-en C pent-2-en D 3-metylbut-1-en

Câu 6: Hidrocacbon X là đồng đẳng của benzen có công thức phân tử dạng (C3H4)n X có CTPT nào dưới đây:

A C12H16 B C9H12 C C15H20 D C6H8

tai lieu, luan van21 of 98.

document, khoa luan21 of 98.

Trang 22

Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp 2 ankan thu được 9,45 g H2O Cho sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì khối lượng kết tủa thu được là:

Câu 10: Stiren không có khả năng phản ứng với

A Brom khan có Fe xúc tác B dung dịch KMnO4

C dung dịch Brom D dung dịch AgNO3/NH3

Câu 11: Liên kết đôi do những liên kết nào hình thành ?

A Hai liên kết  B Liên kết  và  C Hai liên kết  D Liên kết 

Câu 12: Dẫn 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm propin và but-2-in cho qua bình dựng dung dịch AgNO3/NH3 thấy có 14,7 g kết tủa màu vàng Thành phần % thể tích của mỗi khí trong X là :

A C3H4 80% và C4H6 20% B C3H4 50% và C4H6 50%

C C3H4 33% và C4H6 67%. D C3H4 25% và C4H6 75%

II- PHẦN TỰ LUẬN (6đ):

Câu 1 (1,0đ): Viết các phương trình hóa học xảy ra:

a) propan phản ứng với brom (ánh sáng) (tỉ lệ mol 1:1)

Trang 23

Trang 3/4 - Mã đề thi 001

Câu 2 (1,5đ): Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết 3 chất khí sau chứa trong 3 bình

riêng biệt gồm: etan, etilen, axetilen

Câu 3 (1,0đ): Đốt cháy hoàn toàn một ankan A thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 2,16 gam

H2O Xác định CTPT và CTCT đúng của A, biết A phản ứng với Cl2 (as) tỉ lệ mol 1: 1 chỉ thu được một sản phẩm thế duy nhất

document, khoa luan23 of 98.

Trang 24

Câu 4 (1,5đ): Dẫn 4,48 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken A và B liên tiếp nhau trong dãy

đồng đẳng vào nước brom (dư), thấy bình đựng nước brom tăng 10,5 gam

a) Tìm CTPT A, B và tính thành phần phần trăm thể tích của mỗi anken

b) Tính tỉ khối của hỗn hợp X so với H2

Câu 5 (1,0đ): Cho 2 hiđrocacbon A và B mạch hở là đồng đẳng nhau, phân tử khối của A

gấp đôi B Xác định dãy đồng đẳng của 2 hiđrocacbon

Ngày đăng: 31/03/2022, 16:31

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Học sinh không được sử dụng bất cứ tài liệu nào kể cả bảng tuần hoàn              - Học sinh không làm bài bằng bút chì - Tài liệu Bộ 12 đề thi giữa học kì 2 môn Hóa học lớp 11
c sinh không được sử dụng bất cứ tài liệu nào kể cả bảng tuần hoàn - Học sinh không làm bài bằng bút chì (Trang 21)
Câu 3 (1,5 điểm): Hoàn thành bảng sau: - Tài liệu Bộ 12 đề thi giữa học kì 2 môn Hóa học lớp 11
u 3 (1,5 điểm): Hoàn thành bảng sau: (Trang 30)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm