Câu 8: Phản ứng nào sau đây Cl2 vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa.. Câu 27: Trong nhóm halogen, chất nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất.. Câu 28: Cho chuỗi các thí nghiệ
Trang 1BỘ 12 ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2
MÔN HÓA HỌC LỚP 10 NĂM 2020-2021 CÓ ĐÁP ÁN
tai lieu, luan van1 of 98.
document, khoa luan1 of 98.
Trang 210 Đề thi giữa học kì 2 môn Hóa học lớp 10 năm 2020-2021 có đáp án – Sở
GD&ĐT Quảng Ngãi
11 Đề thi giữa học kì 2 môn Hóa học lớp 10 năm 2020-2021 có đáp án – Trường THPT Tây Thạnh
12 Đề thi giữa học kì 2 môn Hóa học lớp 10 năm 2020-2021 có đáp án – Trường THPT Trần Quốc Toản
tai lieu, luan van2 of 98.
document, khoa luan2 of 98.
Trang 3Mã đề 101 Trang 1/4
SỞ GD & ĐT HẢI PHÒNG
TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN
ĐỀ THI GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN HÓA HỌC - KHỐI 10 KHTN
Thời gian làm bài : 45 Phút; (Đề có 32 câu)
Clorua vôi là:
A CaCl2 B CaO C CaOCl2 D Ca(ClO3)2
Câu 3: Hình vẽ dưới đây mô tả điều chế khi Cl2 trong phòng thí nghiệm:
Nhận định nào sau đây không đúng?
A Bình 1 đựng dung dịch H2SO4 đặc, bình 2 đựng dung dịch NaCl
B Bình 2 chứa dung dịch H2SO4 (đặc) có vai trò là giữ hơi nước
C Có thể thay thế MnO2 bằng KMnO4 hoặc KClO3
D Bình 1 chứa dung dịch NaCl (bão hòa) có vai trò là giữ HCl
Câu 4: Hòa tan một kim loại R hóa trị 2 vào dung dịch HCl, sau phản ứng thu được 7,6(g)
muối và thoát ra 1,792(l) khí ở đktc Xác định kim loại R?
A Mg B Zn C Fe.. D Ca Câu 5: Nguyên nhân dẫn đến tính oxi hóa của nhóm halogen giảm dần theo chiều tăng của
điện tích hạt nhân là
A do số electron lớp ngoài cùng giảm dần B do khối lượng phân tử tăng dần
C do số lớp electron giảm dần D do độ âm điện giảm dần
Câu 6: Halogen tồn tại dạng lỏng ở điều kiện thường là
A Cl2 B Br2 C I2 D F2
Câu 7: Cách điều chế Cl2 trong phòng thí nghiệm là
A điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn
Mã đề 101
tai lieu, luan van3 of 98.
document, khoa luan3 of 98.
Trang 4Mã đề 101 Trang 2/4
B điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn
C cho KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đặc nóng
D điện phân nóng chảy NaCl
Câu 8: Phản ứng nào sau đây Cl2 vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa? A 3Cl2 + 2Fe t0 2FeCl3
B Cl2 + H2 as 2HCl
C Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O
D 2NaCl+ H2O đpdd 2NaOH + H2 + Cl2
Câu 9: Hấp thụ hết V(l) khí HBr (đktc) vào H2O được 600ml dung dịch chứa nồng độ chất tan là 0,3M Giá trị của V là A 4,032. B 4,48 C 2,24 D 2,016
Câu 10: Tính chất hóa học của dung dịch HCl là A tính oxi hóa mạnh và tính khử rất yếu B tính axit mạnh và tính khử yếu
C tính bazơ mạnh và tính khử yếu
D tính axit mạnh và tính oxi hóa rất mạnh
Câu 11: Hóa chất để điều chế HCl trong phòng thí nghiệm là A khí H2 và khí Cl2
B khí Cl2 và dung dịch NaOH loãng C tinh thể NaCl và dung dịch H2SO4 đậm đặc
D tinh thể NaCl và dung dịch H2SO4 loãng
Câu 12: Kim loại Fe cháy trong khí Cl2 tạo ra khói màu nâu Điều đó chứng tỏ sản phẩm tạo thành là A FeCl3 B Fe2Cl3 C FeCl2 D FeCl
Câu 13: Nguyên nhân dẫn đến các halogen có tính chất hóa học đặc trưng là tính oxi hóa vì A phân tử luôn là chất khí hoặc chất lỏng nên chỉ có thể có tính oxi hóa B nguyên tử có 7 electron lớp ngoài cùng nên dễ nhường 7 electron để trở thành cấu hình electron của khí C nguyên tử có 7 electron lớp ngoài cùng nên dễ nhận 1 electron để trở thành cấu hình electron của khí hiếm
D phân tử luôn gồm 2 nguyên tử nên dễ nhận electron Câu 14: Cho dung dịch AgNO3 tới dưvào 30(g) dung dịch NaI 20%, sau phản ứng thu được m(g) kết tủa Giá trị của m là A 9,4 B 14,1 C 18,8 D 8,61 Câu 15: Đâu là tính chất vật lí của oxi?
A chất rắn có màu tím thẫm, dễ thăng hoa tạo ra khí màu tím hồng độc, không tan trong nước
tai lieu, luan van4 of 98.
document, khoa luan4 of 98.
Trang 5Mã đề 101 Trang 3/4
B chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí, hóa lỏng ở -1830c, ít tan trong nước
C chất lỏng màu đỏ, bốc khói màu cam ở nhiệt độ phòng, gây bỏng nặng, tan trong nước
D chất khí màu xanh lam nhạt, có mùi hăng và khét, tan khá nhiều trong nước
Câu 16: Chất nào là một dạng thù hình của O2 ?
A O3 B H2O C Cl2 D H2
Câu 17: Tính axit của HF < HCl < HBr < HI là do đi từ F đến I theo chiều tăng của điện tích
hạt nhân thì
A độ bền liên kết HX giảm dần B độ âm điện giảm
C nguyên tử khối tăng D số electron tăng dần
Câu 18: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử các nguyên tố nhóm VIA là
A ns2np6 B ns2np4 C ns2np5 D ns2np3
Câu 19: Đâu không phải là tính chất vật lí của Clo ở điều kiện thường?
A tan rất tốt trong nước tạo thành nước clo có màu vàng nhạt nhưng lại không tan trong các
dung môi hữu cơ
B là một chất vô cùng độc hại
C nặng hơn nhiều so với không khí
D là chất khí, có màu vàng lục, mùi vô cùng hắc
Câu 20: O3 và O2 đều cùng phản ứng với chất nào sau?
A H2 B dung dịch KI C Ag D Cl2
Câu 21: Nguyên tố halogen thuộc vị trí nào trong bảng tuần hoàn?
A thuộc nhóm VIIA B thuộc nhóm IA
C thuộc chu kì 7 D thuộc nhóm VIIB
Câu 22: Trong tự nhiên, nguyên tố Clo tồn tại chủ yếu
A chỉ trong hợp chất dưới dạng ion ClOx B cả dạng đơn chất và hợp chất
C dưới dạng đơn chất D chỉ trong hợp chất dưới dạng ion Cl-
Câu 23: Liên kết trong phân tử HCl là liên kết
A cộng hóa trị có cực B ion
C phân tử D cộng hóa trị không cực
Câu 24: Khi cho Cl2 lần lượt tác dụng với H2(as); Fe (t0); NaBr (dung dịch); NaI (dung dịch)
Số phản ứng chứng minh được Cl2 có tính oxi hóa mạnh là
A 4 B 1 C 2 D 3
Câu 25: Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của ozon?
A tiệt trùng nước sinh hoạt, loại bỏ kim loại nặng, loại bỏ dư lượng thuốc trừ sâu
B trong ngành công nghiệp chế biến, bảo quản thực phẩm, tẩy trắng giấy, vải sợi
C điều chế oxi trong phòng thí nghiệm
D xử lý ô nhiễm, làm sạch môi trường
tai lieu, luan van5 of 98.
document, khoa luan5 of 98.
Trang 6Mã đề 101 Trang 4/4
Câu 26: Nguyên tố halogen nào sau đây có bán kính nguyên tử lớn nhất?
A F B I C Br D Cl Câu 27: Trong nhóm halogen, chất nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
A Cl2. B Br2 C F2 D I2
Câu 28: Cho chuỗi các thí nghiệm được mô tả như hình vẽ
Phản ứng nào sau đây không xảy ra trong chuỗi các thí nghiệm trên?
Câu 29 Hoàn thành các phản ứng theo sơ đồ sau, ghi rõ điều kiện phản ứng?
NaClX Y MnO 2 khí ZCu TNaOH NaCl
Câu 30 Cho 18,96(g) KMnO4 vào dung dịch HCl đặc nóng, dư thì thu được V(l) khí X (đktc)
Biết hiệu suất của phản ứng bằng 60% Tính V?
Câu 31 Nung nóng 11,2(g) hỗn hợp bột Cu và Mg trong không khí đến khối lượng không đổi
thì thu được 16(g) hỗn hợp oxit Tìm % theo khối lượng từng kim loại trong hỗn hợp?
Câu 32 Hòa tan hết 19,2(g) hỗn hợp Fe, Na2CO3 bởi V(l) dung dịch HCl 0,75M ( lượng axit
dư 25% so với lượng phản ứng) Sau phản ứng thu được hỗn hợp khí Y có
Cho nguyên tử khối H=1; C=12; O=16; Cl=35,5; Na=23; K=39; Mg=24; Fe=56; Al=27;
Cu=64; Zn=65; Ca=40; Ag=108; I=127; Br=80; Mn=55
Thí sinh không được dùng thêm bất cứ tài liệu nào kể cả bảng HTTH
HẾT
tai lieu, luan van6 of 98.
document, khoa luan6 of 98.
Trang 7Mã đề 101 Trang 5/4
SỞ GD & ĐT HẢI PHÒNG
TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN GK 2 NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN HÓA HỌC KHỐI 10
Thời gian làm bài : 45 Phút
Câu 29 Hoàn thành các phản ứng theo sơ đồ sau, ghi rõ điều kiện phản ứng?
NaClX Y MnO 2 khí ZCu TNaOH NaCl
ĐA
NaCl H SO 2 4 HCl MnO 2 Cl2 Cu CuCl2 NaOH NaCl
Học sinh viết đúng mỗi pt được 0,25đ thiếu điều kiện hoặc cân bằng trừ 50%
Câu 30 Cho 18,96(g) KMnO 4 vào dung dịch HCl đặc nóng, dư thì thu được V(l) khí X (đktc) Biết hiệu suất của phản ứng bằng 60% Tính V?
ĐA
tai lieu, luan van7 of 98.
document, khoa luan7 of 98.
Trang 8Mã đề 101 Trang 6/4
Tính được số mol KMnO4 =0,12 mol được 0,25đ
Viết pt: 2KMnO4 + 16HCl t0 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8 H2O được 0,25đ
biểu diễn hoặc tính được số mol Cl2 được 0,25đ
Tính được V= 4,032(l) được 0,25đ
Câu 31 Nung nóng 11,2(g) hỗn hợp bột Cu và Mg trong không khí đến khối lượng không đổi
thì thu được 16(g) hỗn hợp oxit Tìm % theo khối lượng từng kim loại trong hỗn hợp?
Viết đúng phản ứng Cu, Mg + O2
0 t
oxit
Lập hệ tìm được số mol từng chất 0,1 và 0,2mol được 0,25đ
Tính đúng %Cu=57,14%; %Mg=42,86% được 0,25đ
Câu 32 Hòa tan hết 19,2(g) hỗn hợp Fe, Na 2 CO 3 bởi V(l) dung dịch HCl 0,75M ( lượng axit
dư 25% so với lượng phản ứng) Sau phản ứng thu được hỗn hợp khí Y có
Viết đúng phản ứng Fe, Na2CO3 +HCl t0 sp
Lập hệ tìm được số mol từng chất 0,04 và 0,16mol được 0,25đ
Tính đúng V=2/3(l) được 0,25đ
tai lieu, luan van8 of 98.
document, khoa luan8 of 98.
Trang 9Trang 1/4 - Mã đề 132
Họ và tên: ……… Lớp: ……… SBD: ……… Cho NTK: H=1; He=4; C=12; N=14; O=16; Na=23; Al=27; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Cr=52 Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn; giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước
Học sinh không được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học
Câu 1: Chất bột, màu trắng có công thức phân tử CaOCl 2 , gọi là
A clorua vôi B canxi clorua C vôi tôi D canxi hipoclorit
Câu 2: Đơn chất Cl 2 có phản ứng thuận nghịch khi tác dụng với
Câu 13: Liên kết giữa hai nguyên tử trong đơn chất halogen là liên kết
Câu 14: Tính chất hóa học đặc trưng của các đơn chất halogen là
A tính oxi hóa mạnh B tính oxi hóa yếu
-/// -
Mã đề
132
tai lieu, luan van9 of 98.
document, khoa luan9 of 98.
Trang 10Câu 15: Ở nhiệt độ thường, đơn chất I 2 tồn tại ở trạng thái
Câu 18: Dung dịch HCl có thể tác dụng được với
A Na 2 SO 4 B NaBr C NaOH D NaNO 3
Câu 19: Thành phần nào trong nước Gia-ven có tác dụng tẩy trắng?
A NaCl B NaClO C NaOH D H 2 O
Câu 20: Axit nào sau đây có thể ăn mòn được thủy tinh?
Câu 21: Ở nhiệt độ thường, có bao nhiêu chất khí, có màu trong các chất sau: Cl 2 , HCl, O 2 , S?
A 2 B 3 C 4 D 1
Câu 22: Cho sơ đồ điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm:
Để thu được khí Cl 2 khô, ta dẫn Cl 2 có lẫn HCl, hơi nước lần lượt qua bình 1, bình 2 Bình 2 đựng dung dịch H 2 SO 4 đặc để giữ hơi nước Bình 1 đựng dung dịch gì để giữ khí HCl?
Câu 23: Chất nào là hợp chất vô cơ, có thể cháy khi tác dụng với đơn chất oxi?
A S B C 2 H 5 OH C CO 2 D CO
Câu 24: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Ozon và oxi đều là khí không mùi B Ozon tan trong nước nhiều hơn oxi
C Ozon và oxi đều độc D Ozon không thể chuyển hóa thành oxi
Câu 25: Dung dịch HCl thể hiện tính khử trong phản ứng với
A KMnO 4 B K 2 O C KOH D K 2 CO 3
Câu 26: Khối lượng của 2,24 lít hỗn hợp oxi và ozon nặng 4,32 gam Phần trăm thể tích của oxi trong hỗn hợp là
Câu 27: Ở điều kiện thích hợp, cặp chất nào sau đây đều tác dụng được với Cl 2 ?
A O 2 , H 2 B H 2 O, NaF C NaI, N 2 D Fe, NaOH
Bình 1 tai lieu, luan van10 of 98.
document, khoa luan10 of 98.
Trang 11Trang 3/4 - Mã đề 132
Câu 28: Vai trò của S đơn chất trong phản ứng: S + H 2 SO 4 SO 2 + H 2 O là
A chất khử và chất oxi hóa B chất bị khử
C chất oxi hóa D chất bị oxi hóa
Câu 29: Cho Br2 vào lượng dư dung dịch NaI Sau phản ứng, dung dịch thu được có số muối tan là
A MnO 2 B KMnO 4 C KClO 3 D K 2 Cr 2 O 7
Câu 32: Hỗn hợp X gồm Cl2 và O2 tác dụng vừa đủ với 7,2 gam nhôm Sau phản ứng thu được 19,1 gam hỗn hợp muối clorua và oxit Thành phần phần trăm theo khối lượng của Cl 2 trong X là
A 59,66% B 60,00% C 40,00% D 40,34%
Câu 33: Dung dịch HCl thể hiện tính axit trong phản ứng với bao nhiêu chất sau: FeSO 4 , Fe 2 O 3 , MnO 2 , NaNO 3 , K 2 CO 3 ?
A 3 B 4 C 1 D 2
Câu 34: Cho các phát biểu sau:
(1) H 2 O là chất xúc tác trong phản ứng giữa nhôm kim loại và đơn chất iot
(2) Dung dịch AgNO3 tạo được 3 kết tủa trắng với các dung dịch NaF, NaBr, NaCl, NaI
(3) Thành phần của nước brom gồm 4 chất: HBr, HBrO, Br 2 , H 2 O
(4) Dùng hồ tinh bột để nhận biết iot nhờ phản ứng tạo thành hợp chất có màu xanh
(5) Trong các đơn chất halogen, chỉ có F 2 có thể oxi hóa được H 2 O
Số phát biểu đúng là
A 2 B 1 C 4 D 3
Câu 35: Cho các phát biểu sau:
(1) Lưu huỳnh thể hiện tính khử trong các phản ứng với O 2 , F 2 , H 2
(2) Oxi, ozon đều là chất khí, nặng hơn không khí
(3) Lưu huỳnh tà phương và lưu huỳnh đơn tà có tính chất hóa học khác nhau
(4) Nguyên tố oxi, lưu huỳnh đều thuộc nhóm VIA nên cùng có số oxi hóa cao nhất là +6
(5) Do hoạt động hóa học mạnh nên oxi chỉ tồn tại dạng hợp chất trong tự nhiên
Số phát biểu đúng là
A 4 B 2 C 3 D 1
Câu 36: Chia lượng khí clo thành hai phần theo tỉ lệ 2:3 Phần nhỏ (ít clo hơn) cho tác dụng với lượng dư kim loại sắt thu được 3,25 gam muối Nếu cho toàn bộ lượng clo ban đầu vào 500 ml dung dịch NaOH 0,32M thì giá trị nồng độ mol của một trong các chất tan có trong dung dịch sau phản ứng là
tai lieu, luan van11 of 98.
document, khoa luan11 of 98.
Trang 12Trang 4/4 - Mã đề 132
Câu 37: Hỗn hợp X gồm oxi và ozon có tỉ khối so với heli là 9,6 Thể tích hỗn hợp X cần dùng để phản ứng vừa đủ với 13,44 lít H 2 là
A 6,72 lít B 13,44 lít C 5,60 lít D 4,48 lít
Câu 38: Để điều chế V lít oxi ta cần nhiệt phân m gam KClO 3 với hiệu suất 80% Mặt khác, khi chiếu tia
tử ngoại qua V lít oxi trên, sau một thời gian thu được hỗn hợp khí có thể tích giảm 1,344 lít Nếu hiệu suất của quá trình chuyển hóa oxi thành ozon đạt 60% thì giá trị của m là
A 30,625 B 24,500 C 45,938 D 19,600
Câu 39: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Brom nguyên chất (brom khan) là chất rắn ở điều kiện thường
B Trong bảng tuần hoàn, clo và lưu huỳnh đều thuộc chu kì nhỏ
C Trong tự nhiên, clo và lưu huỳnh đều chỉ tồn tại dạng hợp chất
D Oxi được dùng nhiều nhất trong công nghiệp hóa chất và Y khoa
Câu 40: Cho các chất sau: SO 2 , FeO, KOH, Cu, Zn Có bao nhiêu chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl vừa tác dụng được với khí O 2 ?
A 2 B 1 C 3 D 4
HẾT
-tai lieu, luan van12 of 98.
document, khoa luan12 of 98.
Trang 13ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2020 - 2021 Môn: HÓA HỌC – Khối 10 Thời gian làm bài: 45 phút
Câu 1: (2,0 điểm) Nhận biết các dung dịch mất nhãn sau đây: NaNO3 , KOH, NaCl, KBr
Câu 2: (1,0 điểm) Viết phương trình phản ứng chứng minh tính chất
a Clo có tính oxi hóa mạnh hơn brom b Axit HF có khả năng ăn mòn thủy tinh
Câu 3: (1,0 điểm) Viết phương trình phản ứng và nêu hiện tượng
a Giấy quì ẩm tiếp xúc với khí Cl 2
b Khi dẫn khí clo vào bình đựng dung dịch KI có hồ tinh bột
Câu 4: (1,5 điểm) Hoà tan hoàn toàn 22g hỗn hợp Al, Fe vào 200g dung dịch HCl được 17,92 (l) khí ở
đkc Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu?
(Al = 27; Fe = 56; H = 1; Cl = 35,5)
Câu 5: (1,0 điểm) điều chế
a Viết PT điều chế nước clorua vôi b Viết PT điều chế Clo trong phòng thí nghiệm
c Viết PT điều chế nước gia-ven d Viết PT điều chế HCl (khí hidro clorua) trong công nghiệp
Câu 6: (1,0 điểm) Viết phương trình phản ứng
a dd HCl tác dụng với Fe 3 O 4 b khí Clo với KOH
c dd HCl với Cu d khí Clo với Al
Câu 7: (1,5 điểm) Cho 300ml dung dịch AgNO3 1,5M tác dụng với 400ml dung dịch NaCl 0,7M
a Tính khối lượng kết tủa thu được
b Tính nồng độ C M của chất tan trong dung dich sau phản ứng
(Ag=108, N=14, O=16, Na=23, Cl=35,5)
Câu 8: (1,0 điểm) Cho 67,2g Fe tác dụng với khí Clo thu được 48,75g FeCl3 Tính hiệu suất phản ứng? (Fe = 56; Cl = 35,5)
HẾT
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2020 - 2021 Môn: HÓA HỌC – Khối 10
Điểm thành phần
1
(2,0
điểm)
Nhận biết các dung dịch mất nhãn sau đây:
NaNO3, KBr, KOH, NaCl
Dùng quỳ tím nhận KOH => Quỳ hóa xanh 0,5đ Dùng dd AgNO3 => Nhận KBr (kết tủa vàng nhạt) 0,25đ
Dùng dd AgNO3 => Nhận NaCl (kết tủa trắng) 0,25đ AgNO3 + NaCl → AgCl + NaNO3 0,25đ
a Clo có tính oxi hóa mạnh hơn
brom
Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2 0,5đ SiO2 + 4HF → 2H2O + SiF4 0,5đ tai lieu, luan van13 of 98.
document, khoa luan13 of 98.
Trang 14b Axit HF có khả năng ăn mòn thủy tinh
3
(1,0
điểm)
Viết phương trình phản ứng và nêu hiện tượng
a Giấy quì ẩm tiếp xúc với khí Cl2
b Khi dẫn khí clo vào bình đựng dung dịch KI có hồ tinh bột
a HT quỳ hóa đỏ, sau đó mất màu 0,25đ
Cl2 + H2O → HCl + HClO (Mũi tên thuận nghịch) 0,25đ
b Bình đựng dd có hồ tinh bột chuyển sang màu xanh tím đặc trưng
Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu?
b nH2 = 17,92/22,4 = 0,8mol 0,25đ 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2 ↑
c Viết PT điều chế nước gia-ven
d Viết PT điều chế HCl (khí hidro clorua) trong công nghiệp
a dd HCl tác dụng với Fe3O4
Fe3O4 + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O 0,25đ
3 Cl2 + 6KOH → 5KCl + KClO3 + 3H2O (100oC) Hay
Cl2 + 2KOH → KCl + KClO + H2O
0,25đ tai lieu, luan van14 of 98.
document, khoa luan14 of 98.
Trang 15b khí Clo với KOH
a Tính khối lượng kết tủa thu được
b Tính nồng độ CMcủa chất tan trong dung dich sau phản ứng
0,25đ
mAgCl = 0,28x143,5 = 40,18 gam 0,25đ Vdd sau = 0,3 + 0,4 = 0,7 lít
CM AgNO3 = 0,243 M
CM NaNO3 = 0,4 M
0,25đ 0,25đ
8
(1,0
điểm)
Cho 67,2g Fe tác dụng với khí Clo thu được 48,75g FeCl3 Tính hiệu suất phản ứng?
0,25đ
2Fe + 3Cl2 2FeCl3 0,25đ 1,2 1,2 mol 0,25đ
0,25đ tai lieu, luan van15 of 98.
document, khoa luan15 of 98.
Trang 16Trang 1/4 - Mã đề 001
Trường THPT Ngô Gia Tự
Tổ: Hóa học -0O0 -
MÃ ĐỀ: 001
Thời gian làm bài: 45 phút
Họ và tên: ………SBD: ……….…….…Lớp:…
Lưu ý với thí sinh:
− Làm bài trực tiếp trên đề thi
− Không được sử dụng bất cứ tài liệu nào kể cả bảng tuần hoàn
Câu 5: Cho giấy quỳ ẩm vào bình khí HCl, hiện tượng nhìn thấy là
A Giấy quỳ hóa đỏ sau đó mất màu B Giấy quỳ hóa xanh
C Giấy quỳ không đổi màu D Giấy quỳ hóa đỏ
Câu 6: Hòa tan hoàn toàn 26,5 gam hỗn hợp bột gồm Mg, Al, Al2O3, MgO cần vừa đủ 800 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,5M và H2SO4 0,75M Sau phản ứng thu được dung dịch X và 4,48 lít khí H2 (ở đktc) Cô cạn dung dịch X thu được khối lượng muối khan là:
Câu 7: Các nguyên tố thuộc nhóm halogen có cấu hình electron lớp ngoài cùng là
Câu 8: Cho phản ứng : Cl2 + H2O HCl + HClO Vai trò của Cl2 trong phản ứng trên là
A vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử
B Chất khử
C Vừa là chất oxi hóa, vừa đóng vai trò môi trường
D Chất oxi hóa
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là không đúng
A Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế HCl từ phản ứng giữa H2 và Cl2
B hidroclorua là chất khí, mùi xốc, nặng hơn không khí
C hidroclorua tan tốt trong nước tạo thành dung dịch axit
tai lieu, luan van16 of 98.
document, khoa luan16 of 98.
Trang 17Trang 2/4 - Mã đề 001
D Axit clohidric vừa có tính axit, vừa có tính khử
Câu 10: Cho 15,45 gam NaX ( X: halogen) tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 28,2 gam kết tủa X là
Câu 11: Halogen nào sau đây hầu như không phản ứng với nước
Câu 12: HCl thể hiện tính khử trong phản ứng nào sau đây
A MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O B Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
C CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O D CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O
II TỰ LUẬN (6đ)
Câu 1.(1,5đ) Hoàn thành các phương trình phản ứng sau
a H2 + F2 2520C
b Al + I2 XT:H2O
c KClO3 + HCl đặc 0 t + +
Câu 2.(1,5 đ) Bằng phương pháp hóa học, hãy phân biệt các dung dịch không màu riêng biệt sau: HCl, HBr, KOH, KCl
tai lieu, luan van17 of 98.
document, khoa luan17 of 98.
Trang 18Trang 3/4 - Mã đề 001
Câu 3.( 0,5đ) Dẫn 4,48 lít khí Cl2 (đktc) vào 500ml dung dịch NaI 1M đến phản ứng hoàn toàn, tính khối lượng I2 thu được
Câu 4.( 2đ) Hòa tan hoàn toàn 13,9 gam hỗn hợp Fe, Al bằng dung dịch HCl 0,5M ( vừa đủ) thì thu được dung dịch X và 7,84 lít khí H2 (đktc) a Viết phương trình phản ứng xảy ra, tính % khối lượng các kim loại trong hỗn hợp ban đầu b Tính nồng độ mol/ l của các muối trong X
tai lieu, luan van18 of 98.
document, khoa luan18 of 98.
Trang 19Trang 4/4 - Mã đề 001
Câu 5.( 0,5đ) Nung 316 gam KMnO4 một thời gian còn lại 300 gam chất rắn X chứa KMnO4, K2MnO4, MnO2 và khí O2 Cho dung dịch HCl đặc, dư tác dụng hoàn toàn với lượng chất rắn X ở trên thu được KCl, MnCl2 và V lít khí Cl2 (ở đktc) Tính V?
- - - HẾT - - - - Cho NTK của các nguyên tố H=1; O=16; Al=27; Fe=56; Mg=24; Na=23; K=39; F=19; Cl=35,5;
Br=80; I=127; Mn=55
tai lieu, luan van19 of 98.
document, khoa luan19 of 98.
Trang 20Trường THPT Ngô Gia Tự
Tổ: Hóa học -0O0 -
BÀI KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM 2020 2021
MÔN: HÓA HỌC KHỐI 10
Thời gian làm bài: 45 phút
2 - Trích mỗi dung dịch 1 ít làm mẫu thử và cho vào các ON có đánh số
- Cho quỳ tím vào các mẫu thử
+ quỳ tím hóa đỏ là: HCl, HBr (I)
+ quỳ tím không đổi màu là: KCl
+ quỳ tím hóa xanh là: KOH
- Cho dung dịch AgNO3 lần lượt vào 2 mẫu thử ở (I)
+ tạo kết tủa trắng: HCl
+ tạo kết tủa vàng nhạt là HBr
Phương trình phản ứng
AgNO3 + HCl AgCl.+ HNO3
AgNO3 + HBr AgBr.+ HNO3
document, khoa luan20 of 98.
Trang 210,25đ 0,25đ
(mol) Quá trình cho nhận electron
n Cl2= 4 (mol) V= 89,6 (lít)
0,25đ
0,25đ tai lieu, luan van21 of 98.
document, khoa luan21 of 98.
Trang 22Trang 1/2 - Mã đề 101
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CÀ MAU
Câu 1: Thể tích khí clo (đktc) thu được khi cho MnO2 tác dụng hết với dung dịch chứa 0,8 mol
HCl (giả thiết hiệu suất đạt 100%) là
Câu 3: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế clo trong phòng thí nghiệm như sau:
Bình (1) đựng NaCl, bình (2) đựng dung dịch H2SO4 đặc Vai trò của bình (2) là
Câu 4: Cho khí clo tác dụng với dung dịch X ở nhiệt độ thường thu được nước Gia-ven Dung
dịch X là
Câu 5: Cho V lít khí clo (đktc) tác dụng hết với 2,7 gam nhôm Giá trị của V là
A 3,36 lít B 2,24 lít C 6,72 lít D 4,48 lít
Câu 6: Số oxi hóa của brom trong các hợp chất HBr, HBrO, KBrO3, AlBr3 lần lượt là
A -1, +1, +5, +3 B +1, +1, +5, +3 C -1, +1, +3, -1 D -1, +1, +5, -1
Câu 7: Thuốc thử dùng để phân biệt hai dung dịch HCl và HFlà
A Dung dịch AgNO3 B Dung dịch nước vôi trong
Câu 8: Cho các kim loại: Na, Zn, Fe, Cu, Ag Số kim loại không phản ứng với dung dịch HCl là
Mã đề 101
tai lieu, luan van22 of 98.
document, khoa luan22 of 98.