Các cá thể chuột sống ở hai cánh đồng Câu 4: Khả năng sinh sản của các cá thể quyết định mức sinh sản của quần thể là ý nghĩa sinh thái của nhóm tuổi nàoA. Sinh vật ăn sinh vật khác Câu
Trang 1BỘ 10 ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2
MÔN SINH HỌC - LỚP 9 NĂM 2020-2021 (CÓ ĐÁP ÁN)
tai lieu, luan van1 of 98.
document, khoa luan1 of 98.
Trang 21 Đề thi giữa học kì 2 môn Sinh học lớp 9 năm 2020-2021 có đáp án - Trường TH&THCS Bế Văn Đàn
2 Đề thi giữa học kì 2 môn Sinh học lớp 9 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Huỳnh Thị Lựu
3 Đề thi giữa học kì 2 môn Sinh học lớp 9 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Kinh Bắc
4 Đề thi giữa học kì 2 môn Sinh học lớp 9 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
5 Đề thi giữa học kì 2 môn Sinh học lớp 9 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Nguyễn Du
6 Đề thi giữa học kì 2 môn Sinh học lớp 9 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Phan Bội Châu
7 Đề thi giữa học kì 2 môn Sinh học lớp 9 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Thượng Thanh
8 Đề thi giữa học kì 2 môn Sinh học lớp 9 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Tiền Yên
9 Đề thi giữa học kì 2 môn Sinh học lớp 9 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Trần Quang Khải
10 Đề thi giữa học kì 2 môn Sinh học lớp 9 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Trần Quốc Toản
tai lieu, luan van2 of 98.
document, khoa luan2 of 98.
Trang 3UBND TP GIA NGHĨA KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2020-2021
TRƯỜNG TH&THCS BẾ VĂN ĐÀN MÔN: SINH HỌC 9
15% =
điểm
1,5đ
100% = 1,5đ
ảnh hưởng của nhiệt độ lên đời sống sinh vật
Giải thích hiện tượng tỉa cành tự nhiên
ăn
Viết được các chuỗi thức ăn
Viết được một lưới thức ăn
3 câu 1,5đ 15%
1 câu 1đ 10%
2 câu 2đ 20%
2 ĐỀ RA
Đề chính thức
tai lieu, luan van3 of 98.
document, khoa luan3 of 98.
Trang 4UBND TP GIA NGHĨA
TRƯỜNG TH&THCS BẾ VĂN ĐÀN
KIỂM TRA GIỮA KÌ II - NĂM HỌC 2020-2021
MÔN: SINH HỌC LỚP 9
Thời gian 45 phút, không kể phát đề
A TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái a, b, c hoặc d đứng trước
câu trả lời đúng nhất: ( mỗi câu 0,5 điểm)
Câu 1: Vi khuẩn sống trong nốt sần rễ cây họ đậu có mối quan hệ:
A Kí sinh B Cạnh tranh C Hội sinh D Cộng sinh
Câu 2: Nhóm sinh vật nào sau đây toàn là động vật ưa khô?
A Thằn lằn, lạc đà, ốc sên C Thằn lằn, lạc đà, chuột nhảy
B Ốc sên, ếch, giun đất D Ếch, lạc đà, giun đất
Câu 3: Tập hợp những sinh vật nào sau đây được gọi là quần thể sinh vật?
A Đàn trâu ăn cỏ trên cánh đồng C Các cá thể ong, bướm … trong rừng
B Các cây hoa hồng, hoa huệ trong công viên D Các cá thể chuột sống ở hai cánh đồng Câu 4: Khả năng sinh sản của các cá thể quyết định mức sinh sản của quần thể là ý nghĩa sinh thái của nhóm tuổi nào?
A Nhóm tuổi trước sinh sản C Nhóm tuổi sinh sản
B Nhóm tuổi sau sinh sản D Cả A, B, C đều đúng
Câu 5: Giới hạn nhiệt độ của cá rô phi ở Việt Nam là:
A Từ 50C đến 400C B Từ 50C đến 390C C Từ 50C đến 420C D Từ 50C đến 450C
Câu 6: Trong các ví dụ sau đây, ví dụ nào thể hiện mối quan hệ cùng loài?
A Nhạn biển và cò làm tổ tập đoàn C Cáo ăn thỏ
B Hiện tượng liền rễ ở các cây thông D Chim ăn sâu
B PHẦN TỰ LUẬN: (7đ)
Câu 1: (1.5 điểm) Thoái hóa là gì? Cho biết nguyên nhân của hiện tượng thoái hóa?
Câu 2: (1.5 điểm) Nhân tố sinh thái là gì? Kể tên các nhân tố sinh thái ảnh hưởng đến đời sống
a Cho biết thành phần sinh vật của hệ sinh thái trên
b Viết 5 chuỗi thức ăn từ các sinh vật trên?
c Vẽ sơ đồ lưới thức ăn trong quần xã trên
ĐỀ CHÍNH THỨC
tai lieu, luan van4 of 98.
document, khoa luan4 of 98.
Trang 5+ Nhân tố vô sinh: đất, nước, không khí, nhiệt độ, độ ẩm
+ Nhân tố hữu sinh: + Con người
Câu 4: Giả sử có các quần thể sinh vật sau: lá cây, bò, châu chấu, chim, gà, hổ, cáo, vi sinh vật
a Thành phần sinh vật:
- SV sản xuất: Thực vật
- SV tiêu thụ: Bậc 1: châu chấu, chim, gà, bò
Bậc 2: Cáo Bậc 3: Hổ
- SV phân giải: Vi sinh vật
b Hãy xây dựng 5 chuỗi thức ăn có trong quẫn xã sinh vật nói trên (1đ)
- Lá cây -> châu chấu -> chim -> cáo -> vsv
- Lá cây -> châu chấu -> gà -> cáo -> vsv
- Lá cây -> bò -> hổ -> vsv
- Lá cây -> gà -> cáo -> vsv
- Lá cây -> châu chấu -> chim -> vsv
tai lieu, luan van5 of 98.
document, khoa luan5 of 98.
Trang 6c Nếu các loài sinh vật trên là một quần xã, hãy vẽ sơ đồ lưới thức ăn của quần xã sinh vật nói trên (1đ)
Châu chấu chim
Lá cây gà cáo hổ vsv
Bò
tai lieu, luan van6 of 98.
document, khoa luan6 of 98.
Trang 7MA TRẬN KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2020-2021
Vẽ và phân tích sơ đồ mô
tả giới hạn sinh thái của
7 câu (40 %)
9 câu (30 %)
1 (20%)
1 Câu (20%)
18 câu (100%)
tai lieu, luan van7 of 98.
document, khoa luan7 of 98.
Trang 8BẢNG MÔ TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
MÔN SINH HỌC LỚP 9
A TRẮC NGHIỆM
Mỗi câu đúng 0,33 điểm
Câu 1: Nhận biết được ảnh hưởng của ánh sáng lên đời sống sinh vật
Câu 2: Nhận biết được ảnh hưởng của độ ẩm lên đời sống sinh vật
Câu 3: Nhận biếtđược ảnh hưởng của nhiệt độ lên đời sống sinh vật
Câu 4: Xác định mối quan hệ kí sinh, nửa kí sinh qua ví dụ cụ thể
Câu 5: Xác định mối quan hệ hỗ trợ qua ví dụ cụ thể
Câu 6: Xác định mối quan hệ sinh vật ăn sinh vật khác qua ví dụ cụ thể
Câu 7: Xác định được đặc trung cơ bản nhất của quần thể sinh vật
Câu 8: Hiểu được ý nghĩa của tỉ lệ giới tính trong quần thể sinh vật
Câu 9: Xác định được dạng tháp tuổi qua các thông tin về nhóm tuổi của một sinh vật Câu 10: Nhận biết được đặc điểm của tháp dân số già
Câu 11: Nhận biết được khái niệm về quần thể sinh vật
Câu 12: Nhận biết được đặc điểm của tháp dân số trẻ
Câu 13: Hiểu được các chỉ số về đặc điểm của quần xã sinh vật
Câu 14: Hiểu được khi nào thì cân bằng sinh học xảy ra trong quần xã sinh vật
Câu 15: Hiểu được các chỉ số về đặc điểm của quần xã sinh vật
tai lieu, luan van8 of 98.
document, khoa luan8 of 98.
Trang 9PHẦN I: TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm) Khoanh tròn phương án đúng nhất:
Câu 1: Động vật nào sau đây thuộc nhóm động vật ưa sáng:
C Chim chích chòe D Diệc
Câu 2: Cây sống nơi ẩm ướt, thiếu ánh sáng thường có đặc điểm:
A phiến lá mỏng, bản lá hẹp, mô giậu kém phát triển
B phiến lá mỏng, bản lá rộng, mô giậu kém phát triển
C phiến lá dày, bản lá hẹp, mô giậu phát triển
D phiến lá dày, bản lá hẹp, mô giậu kém phát triển
Câu 3: Nhóm động vật nào sau đây thuộc nhóm sinh vật biến nhiệt:
A Chó, mèo, cá chép B Châu chấu, dơi, chó
C Cá heo, trâu, cừu D Cá sấu, ếch, châu chấu
Câu 4: Trong các ví dụ sau, ví dụ nào biểu hiện quan hệ kí sinh - nửa kí sinh:
A Hoa lan sống trên các cành gỗ mục trong rừng
B Địa y sống bám trên cành cây
C Tầm gửi sống bám trên cây thân gỗ
D Vi khuẩn sống trong nốt sần các cây họ đậu
Câu 5: Ví dụ dưới đây biểu hiện quan hệ hỗ trợ là:
A Tảo và nấm sống với nhau B Rận và bét sống bám da trâu
C Cáo đuổi bắt gà D Dê và bò cùng ăn cỏ trên cánh đồng
Câu 6: Trong một cánh rừng, thỏ và chó sói biểu hiện mối quan hệ:
C Kí sinh, nửa kí sinh D Sinh vật ăn sinh vật khác
Câu 7: Trong các đặc trưng của quần thể, đặc trưng nào là cơ bản nhất:
A Tỉ lệ giới tính B Thành phần tuổi
Câu 8: Trong quần thể, tỉ lệ giới tính cho biết:
A Mật độ của mỗi giới B Số lượng cá thể mỗi giới
C Tiềm năng sinh sản của loài D Tuổi thọ của từng giới tính
Câu 9: Một quần thể chim sẻ có số lượng cá thể ở các nhóm tuổi như sau:
- Nhóm tuổi trước sinh sản: 53 con/ha
- Nhóm tuổi sinh sản: 29 con/ha
- Nhóm tuổi sau sinh sản: 17 con/ha
Biểu đồ tháp tuổi của quần thể này đang ở dạng:
A Vừa phát triển, vừa ổn định B Phát triển
C Ổn định D Giảm sút
Câu 10: Tháp dân số già có những đặc điểm:
A Tháp có tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử thấp Tuổi thọ trung bình thấp
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Ngày kiểm tra: / 03/ 2021 tai lieu, luan van9 of 98.
document, khoa luan9 of 98.
Trang 10B Tháp có tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử thấp Tuổi thọ trung bình cao
C Tháp có tỉ lệ người tử vong cao Tuổi thọ trung bình thấp
D Tháp có tỉ lệ người tử vong cao Tuổi thọ trung bình cao
Câu 11: Quần thể sinh vật là tập hợp các cá thể:
A cùng loài, sống trong một khoảng không gian nhất định, ở một thời điểm nhất định
và có khả năng sinh sản tạo thế hệ mới
B sống trong một khoảng không gian nhất định, ở một thời điểm nhất định và có khả
năng sinh sản tạo thế hệ mới
C cùng loài, sinh sống trong một khoảng không gian và một thời điểm nhất định
D cùng loài và những cá thể có khả năng sinh sản tạo thành những thế hệ mới
Câu 12: Nước có tỉ lệ tăng trưởng dân số cao, trẻ em sinh ra hằng năm nhiều và tỉ lệ tử
vong ở người trẻ tuổi cao là:
A Nước có tháp dân số già B Nước có tháp dân số ổn định
C Nước có tháp dân số trẻ D Nước có tháp dân số giảm sút
Câu 13: Trong quần xã sau, quần xã nào có độ đa dạng cao:
A Quần xã hoang mạc B Quần xã rừng ngập mặn
C Quần xã vườn trường D Quần xã đồi cát ven biển
Câu 14: Cân bằng sinh học trong quần xã xảy ra khi:
A Số lượng cá thể của một quần thể tăng nhanh ảnh hưởng đến môi trường
B Số lượng loài của một quần xã tăng nhanh ảnh hưởng đến môi trường
C Số lượng loài của quần xã được khống chế ở mức độ phù hợp với môi trường
D Số lượng cá thể ở mỗi quần thể được khống chế ở mức độ phù hợp với môi trường
Câu 15: Số lượng các loài trong quần xã thể hiện ở chỉ số:
A Độ nhiều, độ đa dạng, độ tập trung
B Độ đa dạng, độ thường gặp, độ tập trung
C Độ thường gặp, độ nhiều, độ tập trung
D Độ đa dạng, độ thường gặp, độ nhiều
PHẦN II: TỰ LUẬN ( 5 điểm)
Câu 1: (2 điểm) Trong chọn giống, người ta dùng hai phương pháp tự thụ phấn bắt buộc và
giao phối gần nhằm mục đích gì?
Câu 2: (2 điểm) Vẽ và phân tích sơ đồ mô tả giới hạn sinh thái của loài xương rồng sa mạc
có giới hạn nhiệt độ từ 0oC đến +56oC, trong đó điểm cực thuận là +32oC?
Câu 3: (1 điểm) Hãy dùng dấu mũi tên để hoàn thành lưới thức ăn sau Từ lưới thức ăn đó,
viết một chuỗi thức ăn gồm 4 mắc xích?
-Hết -
tai lieu, luan van10 of 98.
document, khoa luan10 of 98.
Trang 11HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN SINH HỌC 9
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM: 5 điểm (mỗi ý đúng 0,33 điểm)
- củng cố và duy trì một số tính trạng mong muốn
- tạo dòng thuần (có các cặp gen đồng hợp)
- thuận lợi cho sự đánh giá kiểu gen từng dòng
- phát hiện các gen xấu để loại khỏ quần thể
0.5 điểm 0.5 điểm 0.5 điểm 0.5 điểm
Câu 2: Vẽ sơ đồ mô tả giới hạn sinh thái của loài xương rồng sa
mạc có giới hạn nhiệt độ từ 0oC đến +56oC, trong đó điểm cực thuận là +32oC
Phân tích sơ đồ, nêu được:
+ Giới hạn dưới, giới hạn trên
+ Khoảng thuận lợi + Giới hạn chịu đựng + Điểm gây chết
1.0 điểm
1.0 điểm
Câu 3: Vẽ lưới thức ăn
Từ lưới thức ăn vẽ chuỗi thức ăn gồm 4 mắc xích
0.5 điểm
0.5 điểm
tai lieu, luan van11 of 98.
document, khoa luan11 of 98.
Trang 12TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ
KINH BẮC ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC: 2020 - 2021
Môn: Sinh học - Lớp 9
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
I TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1: Quần thể người có đặc trưng nào sau đây khác so với quần thể sinh vật?
A Tỉ lệ giới tính B Thành phần nhóm tuổi C Mật độ D Đặc trưng kinh tế xã hội Câu 2: Các nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố sinh thái vô sinh?
A Ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm, thực vật B Nước biển, sông, hồ, ao, cá, ánh sáng, nhiệt độ, độ dốc
C Khí hậu, thổ nhưỡng, nước, địa hình D Các thành phần cơ giới và tính chất lí - hoá của đất, nhiệt độ, độ ẩm, động vật Câu 3: Ở động vật hằng nhiệt thì nhiệt độ cơ thể như thế nào?
A Nhiệt độ cơ thể không phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường B Nhiệt độ cơ thể phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường
C Nhiệt độ cơ thể thay đổi ngược với nhiệt độ môi trường D Nhiệt độ cơ thể tăng hay giảm theo nhiệt độ môi trường Câu 4: Hiện tượng tỉa cành tự nhiên là gì?
A Là hiện tượng cây mọc trong rừng có tán lá hẹp, ít cành
B Cây trồng tỉa bớt các cành ở phía dưới
C Là cành chỉ tập trung ở phần ngọn cây, các cành cây phía dưới sớm bị rụng
D Là hiện tượng cây mọc trong rừng có thân cao, mọc thẳng
Câu 5: Quan hệ giữa hai loài sinh vật trong đó cả hai bên cùng có lợi là mối quan hệ?
A Hội sinh B Cộng sinh C Ký sinh D Cạnh tranh
Câu 6: Theo khả năng thích nghi với các điều kiện chiếu sáng khác nhau của động vật, người ta chia
động vật thành các nhóm nào sau đây?
A Nhóm động vật ưa sáng, nhóm động vật ưa khô B Nhóm động vật ưa sáng, nhóm động vật ưa bóng
C Nhóm động vật ưa sáng, nhóm động vật ưa tối D Nhóm động vật ưa sáng, nhóm động vật ưa ẩm Câu 7: Tầng cutin dày trên bề mặt lá của các cây xanh sống ở vùng nhiệt đới có tác dụng gì?
A Hạn chế sự thoát hơi nước khi nhiệt độ không khí lên cao
B Hạn chế ảnh hưởng có hại của tia cực tím với các tế bào lá
C Tạo ra lớp cách nhiệt bảo vệ lá cây
D Tăng sự thoát hơi nước khi nhiệt độ không khí lên cao
Câu 8: Các sinh vật cùng loài có quan hệ với nhau như thế nào?
A Cộng sinh và cạnh tranh B Hội sinh và cạnh tranh
C Hỗ trợ và cạnh tranh D Kí sinh, nửa kí sinh
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là không đúng với tháp tuổi dạng phát triển?
A Đáy tháp rộng B Số lượng cá thể trong quần thể ổn định
C Số lượng cá thể trong quần thể tăng mạnh D Tỉ lệ sinh cao
Câu 10: Địa y sống bám trên cành cây Giữa địa y và cây có mối quan hệ theo kiểu nào dưới đây?
A Hội sinh B Cộng sinh C Kí sinh D Nửa kí sinh
Câu 11: Tăng dân số nhanh có thể dẫn đến tình trạng nào sau đây?
A Thiếu nơi ở, ô nhiễm môi trường, nhưng làm cho kinh tế phát triển mạnh ảnh hưởng tốt đến người lao động
B Lực lượng lao động tăng, làm dư thừa sức lao động dẫn đến năng suất lao động giảm
C Lực lượng lao động tăng, khai thác triệt để nguồn tài nguyên làm năng suất lao động cũng tăng
D Thiếu nơi ở, nguồn thức ăn, nước uống, ô nhiễm môi trường, tàn phá rừng và các tài nguyên khác Câu 12: Ví dụ nào sau đây không phải là quần thể sinh vật?
A Các cá thể chim cánh cụt sống ở bờ biển Nam Cực B Các cá thể chuột đồng sống trên một đồng lúa
C Các cá thể rắn hổ mang sống ở ba hòn đảo cách xa nhau D Rừng cây thông nhựa phân bố tại vùng Đông Bắc Việt Nam
II TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm) Ưu thế lai là gì? Tại sao không dùng cơ thể lai F1 để nhân giống?
Câu 2 (2,0 điểm) Các sinh vật cùng loài hỗ trợ hoặc cạnh tranh lẫn nhau trong những điều kiện nào? Câu 3 (3,0 điểm) a Thế nào là quần xã sinh vật?
b Hãy lấy ví dụ về một quần xã sinh vật mà em biết
Trả lời các câu hỏi gợi ý sau:
- Kể tên các loài trong quần xã sinh vật đó
- Các loài đó có liên hệ với nhau như thế nào?
===== HẾT =====
tai lieu, luan van12 of 98.
document, khoa luan12 of 98.
Trang 13SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC NINH
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC: 2020 - 2021 Môn: Sinh học - Lớp 9
II TỰ LUẬN (7,0 điểm)
- Ưu thế lai là hiện tượng con lai F1 khỏe hơn, sinh trưởng phát triển mạnh, chống chịu tốt
các tính trạng hình thái và năng suất cao hơn trung bình giữa hai bố mẹ hoặc vượt trội hơn
cả hai dạng bố mẹ
- Người ta không dùng con lai F1 làm giống vì con lai F1 là cơ thể dị hợp, nếu đem các con
lai F1 giao phối với nhau thì các gen lặn sẽ được tổ hợp lại tạo thể đồng hợp lặn → các
tính trạng có hại sẽ được biểu hiện ra kiểu hình, ảnh hưởng đến năng suất và chất lượng
sản phẩm của các thế hệ tiếp theo
1,0
1,0
+ Hỗ trợ khi sinh vật sống với nhau thành nhóm tại nơi có diện tích (hoặc thể tích) hợp lí
và có nguồn sống môi trường cung cấp đầy đủ cho sinh vật Chúng hỗ trợ nhau để cùng
tồn tại, phát triển như kiếm mồi, chống lại kẻ thù, báo hiệu nhau nơi trú ẩn tốt…
+ Cạnh tranh xảy ra khi số lượng cá thể tăng lên quá cao dẫn tới thiếu thức ăn, nơi ở, con
đực tranh giành con cái các cá thể trong nhóm cạnh tranh nhau gay gắt, dẫn tới một số
cá thể phải tách ra khỏi nhóm
1,0
1,0
a Quần xã sinh vật là tập hợp các quần thể sinh vật thuộc nhiều loài khác nhau, cùng sống
trong một khoảng không gian xác định và chúng có có mối quan hệ mật thiết gắn bó
với nhau như một thể thống nhất, do vậy quần xã có cấu trúc tương đối ổn định
b
- Lấy ví dụ đúng và kể tên các loài trong quần xã
- Nêu được mối liên hệ giữa các loài
1,0
1,0 1,0
tai lieu, luan van13 of 98.
document, khoa luan13 of 98.
Trang 14án
Câu 1: Một quần thể hươu có số lượng cá thể ở các nhóm tuổi như sau:
- Nhóm tuổi trước sinh sản: 25 con/ha
- Nhóm tuổi sinh sản: 45 con/ha
- Nhóm tuổi sau sinh sản: 15 con/ha
Biểu đồ tháp tuổi của quần thể này đang ở dạng nào?
A Dạng phát triển
B Dạng ổn định
C Vừa ở dạng ổn định vừa ở dạng phát triển
D Dạng giảm sút
Câu 2: Tập hợp nào sau đây là quần thể sinh vật tự nhiên?
A Đàn chó nuôi trong nhà B Đàn cá sống ở sông
C Bầy khỉ mặt đỏ sống trong rừng D Đàn chim sống trong rừng
Câu 3: Những đặc điểm đều có ở quần thể người và các quần thể sinh vật khác là:
A Giới tính, sinh sản, hôn nhân, văn hóa B Giới tính, lứa tuổi, mật độ, sinh và tử
C Văn hóa, giáo dục, mật độ, sinh và tử D Hôn nhân, giới tính, mật độ, sinh và tử Câu 4: Giới hạn sinh thái là gì?
A Là giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với các nhân tố sinh thái khác nhau
B Là giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với một nhân tố sinh thái nhất định
C Là khoảng thuận lợi của một nhân tố sinh thái đảm bảo cơ thể sinh vật sinh trưởng và phát
triển tốt
D Là khoảng tác động có lợi nhất của nhân tố sinh thái đối với cơ thể sinh vật
Câu 5: Ở quần thể người, quy định nhóm tuổi trước sinh sản là:
A Từ sơ sinh đến dưới 20 tuổi B Từ sơ sinh đến dưới 15 tuổi
C Từ sơ sinh đến dưới 25 tuổi D Từ 15 đến dưới 20 tuổi
Câu 6: Tập hợp nào sau đây không phải là quần xã sinh vật?
A Một hồ tự nhiên B Một khu rừng
Câu 7: Các nhân tố sinh thái vô sinh gồm có
A gỗ mục, ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm B ánh sáng, nhiệt độ, gỗ mục, cây gỗ
C vi khuẩn, nấm, thực vật, động vật D nấm, gỗ mục, ánh sáng, độ ẩm
Câu 8: Rận và bét sống bám trên da trâu, bò Giữa chúng và trâu, bò có mối quan hệ gì?
C Kí sinh D Sinh vật ăn sinh vật khác
Câu 9: Có các loại môi trường phổ biến là?
A môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường ngoài
tai lieu, luan van14 of 98.
document, khoa luan14 of 98.
Trang 15Trang 2/5 - Mã đề thi A
B môi trường đất, môi trường nước ngọt, môi trường nước mặn và môi trường trên cạn
C môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường sinh vật
D môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường bên trong
Câu 10: Ví dụ nào dưới đây biểu hiện quan hệ cộng sinh?
A Vi khuẩn sống trong nốt sần của cây họ đậu
B Cá ép bám vào rùa biển, nhờ đó cá được đưa đi xa
C Giun đũa sống trong ruột người
D Địa y sống bám trên cành cây
Câu 11: Nhạn biển và cò làm tổ cùng nhau thành tập đoàn Giữa nhạn biển và cò biểu hiện mối quan hệ gì?
A hợp tác B hỗ trợ C hội sinh D cạnh tranh
Câu 12: Đặc điểm có ở quần xã mà không có ở quần thể sinh vật là:
A Có số cá thể cùng một loài
B Cùng phân bố trong một khoảng không gian xác định
C Tập hợp các quần thể thuộc nhiều loài sinh vật
D Xảy ra hiện tượng giao phối và sinh sản
Câu 13: Ví dụ nào sau đây được coi là một quần xã sinh vật?
A Cây sống trong một khu vườn
B Cá rô phi sống trong một cái ao
C Rắn hổ mang sống trên 3 hòn đảo khác nhau
D Rừng cây thông nhựa phân bố tại vùng núi Đông Bắc Việt Nam
Câu 14: Quần thể là một tập hợp cá thể có
A cùng loài, sống trong 1 khoảng không gian xác định, có khả năng sinh sản tạo thế hệ mới
B cùng loài, cùng sống trong 1 khoảng không gian xác định, vào 1 thời điểm xác định, có
khả năng sinh sản tạo thế hệ mới
C khác loài, sống trong 1 khoảng không gian xác định, vào 1 thời điểm xác định
D cùng loài, cùng sống trong 1 khoảng không gian xác định, vào 1 thời điểm xác định
Câu 15: Ví dụ nào sau đây không phải là quần thể sinh vật?
A Các cá thể chuột đồng sống trên một đồng lúa
B Các cá thể chim cánh cụt sống ở bờ biển Nam cực
C Các cá thể rắn hổ mang sống ở ba hòn đảo cách xa nhau
D Rừng cây thông nhựa phân bố tại vùng Đông bắc Việt Nam
- HẾT - tai lieu, luan van15 of 98.
document, khoa luan15 of 98.
Trang 16Trang 3/5 - Mã đề thi A
Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
Họ và tên :
Lớp :………
Kiểm tra giữa HKII ( NH: 2020- 2021) Môn: Sinh học 9 Mã đề: A Điểm: Lời phê của giáo viên: II TỰ LUẬN(5đ): Câu 1: Giao phối gần là gì? Giao phối gần gây ra những hậu quả gì ở động vật? Tại sao tự thụ phấn ở cây giao phấn và giao phối gần ở động vật lại gây ra hiện tượng thoái hóa? (2đ) Câu 2: Hãy vẽ và phân tích sơ đồ mô tả giới hạn sinh thái của loài xương rồng sa mạc có giới hạn nhiệt độ từ 0°C đến 56°C, trong đó điểm cực thuận là 32°C (2đ) Câu 3: Giả sử một lưới thức ăn đơn giản gồm các sinh vật được mô tả như sau: cào cào, thỏ và nai ăn thực vật; chim sâu ăn cào cào; báo ăn thỏ và nai; mèo rừng ăn thỏ và chim sâu Em hãy vẽ sơ đồ mô tả lưới thức ăn trên (1đ) BÀI LÀM:
tai lieu, luan van16 of 98.
document, khoa luan16 of 98.
Trang 17Trang 4/5 - Mã đề thi A
- HẾT -tai lieu, luan van17 of 98.
document, khoa luan17 of 98.
Trang 18PHẦN TỰ LUẬN (5đ)
1 - Giao phối gần (giao phối cận huyết) là giao phối giữa con cái sinh
ra từ một cặp bố mẹ hoặc giữa bố mẹ và con cái
- Giao phối gần thường gây ra hiện tượng thoái hóa ở các thế hệ sau như: cá thể sinh trưởng, phát triển yếu, khả năng sinh sản giảm, quái thai, dị tật bẩm sinh, chết non
- Tự thụ phấn ở cây giao phấn và giao phối gần ở động vật lại gây ra hiện tượng thoái hóa vì: tỷ lệ kiểu gen dị hợp tử trong quần thể giảm, tỉ lệ đồng hợp tử tăng dần, trong đó các gen lặn có hại tổ hợp lại với nhau trong thể đồng hợp lặn và biểu hiện các tính trạng có hại ra bên ngoài → gây thoái hóa giống
0,5đ 0,5đ
0,25đ 0,25đ
3 - HS vẽ đúng sơ đồ
- HS vẽ thiếu mũi tên trừ 0,25đ
1đ
tai lieu, luan van18 of 98.
document, khoa luan18 of 98.
Trang 19Chọn phương án trả lời đúng và ghi vào giấy làm bài
Câu 1: Cơ thể sinh vật được coi là môi trường sống khi
A chúng là nơi ở, nơi lấy thức ăn, nước uống của các sinh vật khác
B chúng tạo ra nơi ở cho các sinh vật khác
C chúng cung cấp dinh dưỡng cho các sinh vật khác
D chúng cung cấp nơi ở cho các sinh vật khác
Câu 2: Giới hạn sinh thái là giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với
A tất cả các nhân tố sinh thái B nhân tố sinh thái hữu sinh
C nhân tố sinh thái vô sinh D một nhân tố sinh thái nhất định
Câu 3: Các nhân tố sinh thái vô sinh gồm có
A nấm, gỗ mục, ánh sáng, độ ẩm B gỗ mục, ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm
C vi khuẩn, nấm, thực vật, động vật D ánh sáng, nhiệt độ, gỗ mục, cây gỗ
Câu 4: Hiện tượng rễ của các cây cùng loài sống gần nhau nối liền với nhau biểu thị mối quan hệ gì?
A Hỗ trợ B Cộng sinh C Hội sinh D Cạnh tranh
Câu 5: Ví dụ nào dưới đây biểu hiện quan hệ cộng sinh?
A Địa y sống bám trên cành cây
B Cá ép bám vào rùa biển, nhờ đó cá được đưa đi xa
C Vi khuẩn sống trong nốt sần của cây họ đậu
D Giun đũa sống trong ruột người
Câu 6: Sự hợp tác có lợi giữa các loài sinh vật là quan hệ
A hỗ trợ B cộng sinh C hội sinh D cạnh tranh
Câu 7 : Ví dụ nào sau đây không phải là quần thể sinh vật?
A Rừng tre phân bố tại Vườn Quốc gia Cúc Phương, Ninh Bình
B Tập hợp cá rô phi sống trong một cái ao
C Các cá thể chuột đồng sống trên một đồng lúa Các cá thể chuột đực và cái có khả năng giao phối với nhau sinh ra chuột con
D Cá chép, cá mè cùng sống chung trong một bể cá
Câu 8: Nhóm tuổi sinh sản có ý nghĩa
A làm tăng trưởng khối lượng và kích thước của quần thể
B quyết định mức sinh sản của quần thể
C không ảnh hưởng đến sự phát triển của quần thể
D làm cho kích thước quần thể giảm sút
Câu 9: Ví dụ nào sau đây là quần thể sinh vật?
A Tập hợp các cá thể chim sẻ sống ở 3 hòn đảo khác nhau
B Tập hợp cá rô phi đực cùng sống trong một ao
C Rừng cây thông nhựa phân bố tại vùng núi Đông Bắc Việt Nam
D Tập hợp các cá thể cá chép, cá mè sống chung trong một ao
Câu 10: Mật độ quần thể là
A số lượng hay khối lượng sinh vật có trong một đơn vị thể tích
B số lượng hay khối lượng sinh vật có trong một đơn vị diện tích
tai lieu, luan van19 of 98.
document, khoa luan19 of 98.
Trang 20C số lượng sinh vật có trong một đơn vị diện tích
D số lượng hay khối lượng sinh vật có trong một đơn vị diện tích hay thể tích
Câu 11 : Đặc điểm nào chỉ có ở quần thể người mà không có ở các quần thể sinh vật
khác?
A Giới tính B Lứa tuổi C Mật độ D Giáo dục
Câu 12: Nhận định nào sau đây đúng?
A Tăng dân số tự nhiên là kết quả của số người sinh ra nhiều hơn số người tử vong
B Tăng dân số tự nhiên là do số người sinh ra ít hơn số người tử vong
C Tăng dân số tự nhiên là do số người sinh ra bằng số người tử vong
D Sự tăng giảm dân số không chịu ảnh hưởng của sự di cư
Câu 13: Hệ sinh thái nào sau đây là hệ sinh thái tự nhiên?
A Bể cá cảnh B Cánh đồng C Rừng nhiệt đới D Công viên
Câu 14: Các chuỗi thức ăn trong hệ sinh thái đều bắt đầu từ
A sinh vật sản xuất B sinh vật tiêu thụ
C sinh vật phân giải D con người
Câu 15: Một dãy các loài sinh vật có mối quan hệ với nhau về mặt dinh dưỡng, trong đó loài này ăn loài khác phía trước và là thức ăn của loài tiếp theo phía sau là
A lưới thức ăn B bậc dinh dưỡng
C chuỗi thức ăn D mắt xích
II TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu 1(2,0 điểm): Vì sao tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn và giao phối gần ở động
vật qua nhiều thế hệ có thể gây ra hiện tượng thoái hóa?
Câu 2 (2,0 điểm): Cá rô phi có giới hạn chịu đựng về nhiệt độ là: 50C đến 420C, điểm cực thuận là 300C
Cá chép có giới hạn chịu đựng về nhiệt độ là: 20C đến 440C, điểm cực thuận là 280C Loài nào có phạm vi phân bố rộng hơn? Vì sao?
Vẽ sơ đồ tác động của nhiệt độ lên sự sinh trưởng của loài cá rô phi
Câu 3 (1,0 điểm): Quần xã sinh vật khác với quần thể sinh vật ở điểm nào?
- tai lieu, luan van20 of 98.
document, khoa luan20 of 98.
Trang 21ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC:2020-2021
MÔN: SINH 9
I TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm):
Mỗi câu trả lời đúng : 0,33 đ
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Đ/án A D B A C B D B C D D A C A C
II TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu 1(2,0 điểm): Vì sao tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn và giao phối gần ở động
vật qua nhiều thế hệ có thể gây ra hiện tượng thoái hóa?
+ Tỉ lệ kiểu gen dị hợp tử trong quần thể giảm,
+ Tỉ lệ đồng hợp tử tăng dần, trong đó các gen lặn có hại tổ hợp lại với nhau trong thể đồng hợp lặn và biểu hiện các tính trạng có hại ra bên ngoài → gây thoái hóa giống
Câu 2 (2,0 điểm): Cá rô phi có giới hạn chịu đựng về nhiệt độ là: 50C đến 420C, điểm cực thuận là 300C
Cá chép có giới hạn chịu đựng về nhiệt độ là: 20C đến 440C, điểm cực thuận là 280C Loài nào có phạm vi phân bố rộng hơn? Vì sao?
HS vẽ được sơ đồ, chú thích đúng : 1,0 điểm
Khoảng chịu đựng về nhiệt độ của cá rô phi = 42 - 5 = 37 0,25 điểm
Khoảng chịu đựng về nhiệt độ của cá chép = 44 - 2 = 42 0,25 điểm
=> Cá chép có phạm vi phân bố rộng hơn 0,5 điểm
Câu 3 (1,0 điểm): Phân biệt quần xã sinh vật với quần thể sinh vật?
Quần thể sinh vật Quần xã sinh vật
- Gồm nhiều cá thể cùng loài
- Độ đa dạng thấp
- Mối quan hệ giữa các cá thể là quan hệ
cùng loài chủ yếu là quan hệ sinh sản và di
document, khoa luan21 of 98.
Trang 22MA TRẬN KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2020-2021
Môn: SINH HỌC - LỚP 9
(Kèm theo Công văn số 1749/SGDĐT-GDTrH ngày 13/10/2020 của Sở GDĐT Quảng
Nam)
Chủ đề Chuẩn KTKN
Cấp độ tư duy
Cộng (Số câu
Tỉ lệ)
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao Trắc
Vẽ và phân tích sơ đồ mô tả giới
tai lieu, luan van22 of 98.
document, khoa luan22 of 98.