Hiện tượng cặn trắng trong ấm đun nước có 1 phần nguyên nhân là do xảy ra phản ứng nào sau đâyA. Hiện tượng cặn trắng trong ấm đun nước có 1 phần nguyên nhân là do xảy ra phản ứng nào sa
Trang 1BỘ 9 ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2
MÔN HÓA HỌC LỚP 12 NĂM 2020-2021 CÓ ĐÁP ÁN
tai lieu, luan van1 of 98.
document, khoa luan1 of 98.
Trang 3SỞ GD & ĐT HƯNG YÊN
TRƯỜNG THPT KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 NĂM HỌC 2020 - 2021
Câu 3 Chọn phản ứng hóa học đặc trưng nhất của kim loại kiềm:
A tác dụng với nước B tác dụng với oxi
C tác dụng với axit D tác dụng với dung dịch muối
Câu 4 Phương pháp nào sau đây có thể dùng để điều chế các kim loại nhóm IIA?
C điện phân nóng chảy D điện phân dung dịch
Câu 5 Nước cứng là nước chứa nhiều ion nào sau đây?
A Ca2+, Mg2+ B Na+, K+ C CO32-, HCO3- D Cl-, SO4
2-Câu 6 Dung dịch nào sau đây không xuất hiện kết tủa khi được đun nóng?
A nước cứng tạm thời B nước cứng vĩnh cửu
C nước cứng toàn phần D dung dịch Ca(HCO3)2
Câu 7 Dung dịch loãng của chất nào sau đây được gọi là nước vôi trong?
Câu 8 Kim loại được điều chế từ quặng boxit là:
Câu 9 Trong các chất sau đây, chất nào không có tính chất lưỡng tính?
A Al(OH)3 B Al2O3 C Al2(SO4)3 D NaHCO3
Câu 10 Tính chất nào sau đây không phải của kim loại nhôm?
C tan trong dung dịch NaOH D Màu trắng bạc
Câu 11 Hiện tượng nào đã xảy ra khi cho Na kim loại vào dung dịch CuSO4?
A Có khí không màu thoát ra và có kết tủa màu xanh B Có kết tủa màu đỏ
C có khí không màu thoát ra và có kết tủa màu đỏ D có kết tủa màu đỏ và kết tủa màu xanh
Mã đề 129
tai lieu, luan van3 of 98.
document, khoa luan3 of 98.
Trang 4Câu 12 Cho a mol CO2 hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch chứa 2a mol KOH Dung dịch sau phản ứng có giá trị pH là:
Câu 13 Cách nào sau đây có thể dùng để làm mềm nước cứng toàn phần?
C dùng Na2CO3 vừa đủ D dùng MgSO4 vừa đủ
Câu 14 Hiện tượng “nước chảy đá mòn” có 1 phần nguyên nhân là do xảy ra phản ứng nào sau đây?
A CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2
B Ca(HCO3)2 → CaCO3↓ + CO2↑ + H2O
C Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3↓ + H2O
D Ca(OH)2 + 2CO2 → Ca(HCO3)2
Câu 15 Có 3 chất rắn: Al, Al2O3, Mg, chỉ dùng dung dịch nào sau đây có thể phân biệt 3 chất trên?
Câu 16 Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 là:
A lúc đầu có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan hết
B Lúc đầu có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan một phần
C xuất hiện kết tủa keo trắng và kết tủa không bị hoà tan
D có phản ứng xảy ra nhưng không quan sát được hiện tượng
Câu 17 Phản ứng nào sau đây chứng tỏ Al2O3 là oxit axit?
A Al2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2O B Al2O3 + 2KOH → 2KAlO2 + H2O
C Al2O3 + 6HNO3 → Al(NO3)3 + 3H2O D 2Al2O3 → 4Al + 3O2
Câu 18 Cho 2,3g kim loại Na vào cốc chứa 22,8g nước Tính nồng độ phần trăm của dung dịch thu được
sau phản ứng
Câu 19 Cho 6,08g hỗn hợp X gồm 2 kim loại thuộc 2 chu kì liên tiếp của nhóm IIA vào dung dịch
H2SO4 loãng dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 4,48 lít khí (ở đktc) Hai kim loại trong hỗn hợp X là:
A Be và Mg B Ca và Sr C Mg và Ca D Sr và Ba
Câu 20 Dung dịch X có chứa: Mg2+, Ba2+,Ca2+
, và 0,15 mol Cl-, 0,25 mol NO3- Thêm V ml dung dịch
K2CO3 2M vào dung dịch X thì thu được lượng kết tủa lớn nhất Giá trị nhỏ nhất của V là:
Câu 21 Ngâm 1 lá nhôm nặng 50g vào dung dịch CuSO4, sau 1 thời gian phản ứng, lấy lá nhôm ra, rửa nhẹ, sấy khô, cân lại, thấy khối lượng lá nhôm là 52,07g Tính khối lượng kim loại Cu sinh ra
Câu 22 Cho m gam hỗn hợp X gồm bột Al và bột Mg vào dung dịch HCl dư, thu được 10,08 lít khí Mặt
khác, cho m gam hỗn hợp X vào dung dịch NaOH dư tác dụng 6,72 lít khí Biết các thể tích khí đo ở đktc Tính m
Câu 23 Đốt cháy hoàn toàn m gam FeS2 bằng một lượng O2 vừa đủ, thu được khí X Hấp thụ hết X vào 1 lít dung dịch chứa Ba(OH)2 0,15M và KOH 0,1M, thu được dung dịch Y và 26,04 gam kết tủa Cho Y vào dung dịch NaOH, thấy xuất hiện thêm kết tủa Giá trị của m là:
A 33,6 B 16,8 C 14,4 D 7,2
Câu 24 Cho m gam hỗn hợp X gồm Ba và Al (trong đó Al chiếm 33,007% về khối lượng) tác dụng với
H2O dư thu được V lít khí H2 (ở đktc) Mặt khác, nếu cho m gam hỗn hợp X trên tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được 10,64 lít H2 (ở đktc) Giá trị của m và V lần lượt là
tai lieu, luan van4 of 98.
document, khoa luan4 of 98.
Trang 5SỞ GD & ĐT TỈNH HƯNG YÊN
TRƯỜNG THPT KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 NĂM HỌC 2020 - 2021
Câu 2 Phương pháp nào sau đây có thể dùng để điều chế các kim loại Ca, Mg, Na?
C điện phân nóng chảy D điện phân dung dịch
Câu 3 Chất nào sau đây là thành phần chính của thạch cao?
Câu 4 Nước cứng vĩnh cửa là nước cứng chứa anion nào sau đây?
A Ca2+, Mg2+ B Na+, K+ C CO32-, HCO3- D Cl-, SO4
2-Câu 5 Dung dịch nào sau đây không xuất hiện kết tủa khi được đun nóng?
A nước cứng tạm thời B nước cứng vĩnh cửu
C nước cứng toàn phần D dung dịch Ca(HCO3)2
Câu 6 Chọn kim loại có tính khử yếu nhất trong các kim loại sau :
Câu 7 Chọn phản ứng hóa học đặc trưng nhất của kim loại kiềm:
A tác dụng với nước B tác dụng với oxi
C tác dụng với axit D tác dụng với dung dịch muối
Câu 8 Kim loại nhôm được điều chế từ:
A quặng pirit B quặng boxit C thạch cao D đá vôi
Câu 9 Tính chất nào sau đây không phải của kim loại nhôm?
A tác dụng với HNO3 đặc nguội B Dẫn nhiệt tốt
C tan trong dung dịch NaOH D Màu trắng bạc
Câu 10 Trong các chất sau đây, chất nào không có tính chất lưỡng tính?
A Al(OH)3 B Al2O3 C NaHCO3 D Al2(SO4)3
Câu 11 Hiện tượng nào đã xảy ra khi cho Na kim loại vào dung dịch CuSO4?
A Có khí không màu thoát ra và có kết tủa màu xanh B Có kết tủa màu đỏ
C có khí không màu thoát ra và có kết tủa màu đỏ D có kết tủa màu đỏ và kết tủa màu xanh
Mã đề 128
tai lieu, luan van5 of 98.
document, khoa luan5 of 98.
Trang 6Câu 12 Hiện tượng cặn trắng trong ấm đun nước có 1 phần nguyên nhân là do xảy ra phản ứng nào sau
đây?
A CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2
B Ca(HCO3)2 → CaCO3↓ + CO2↑ + H2O
C Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3↓ + H2O
D Ca(OH)2 + 2CO2 → Ca(HCO3)2
Câu 13 Phản ứng nào sau đây chứng tỏ Al2O3 là oxit bazơ?
A Al2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2O B Al2O3 + 2KOH → 2KAlO2 + H2O
C Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O D 2Al2O3 → 4Al + 3O2
Câu 14 Có 3 chất rắn: Al, Al2O3, Mg, chỉ dùng dung dịch nào sau đây có thể phân biệt 3 chất trên?
Câu 15 Cho a mol CO2 hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch chứa 2a mol KOH Dung dịch sau phản ứng có giá trị pH là:
Câu 16 Cách nào sau đây có thể dùng để làm mềm nước cứng toàn phần?
C dùng Na3PO4 vừa đủ D dùng MgSO4 vừa đủ
Câu 17 Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 là:
A lúc đầu có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan hết
B Lúc đầu có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan một phần
C xuất hiện kết tủa keo trắng và kết tủa không bị hoà tan
D có phản ứng xảy ra nhưng không quan sát được hiện tượng
Câu 18 Cho 6,72g hỗn hợp X gồm 2 kim loại thuộc 2 chu kì liên tiếp của nhóm IIA vào dung dịch H2SO4loãng dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 4,48 lít khí (ở đktc) Hai kim loại trong hỗn hợp X là:
Câu 21 Cho m gam hỗn hợp X gồm bột Al và bột Mg vào dung dịch HCl dư, thu được 9,94 lít khí Mặt
khác, cho m gam hỗn hợp X vào dung dịch NaOH dư tác dụng 6,72 lít khí Biết các thể tích khí đo ở đktc Tính m
Câu 22 Dung dịch X có chứa: Mg2+, Ba2+,Ca2+, và 0,15 mol Cl-, 0,25 mol NO3- Thêm V ml dung dịch
K2CO3 1M vào dung dịch X thì thu được lượng kết tủa lớn nhất Giá trị nhỏ nhất của V là:
Câu 23 Cho m gam hỗn hợp X gồm Ba và Al (trong đó Al chiếm 28,272% về khối lượng) tác dụng với
H2O dư thu được V lít khí H2 (ở đktc) Mặt khác, nếu cho m gam hỗn hợp X trên tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được 8,96 lít H2 (ở đktc) Giá trị của m và V lần lượt là
A 20,45 và 10,64 B 19,1 và 8,96 C 20,45 và 8,96 D 19,1 và 6,72
Câu 24 Đốt cháy hoàn toàn m gam FeS2 bằng một lượng O2 vừa đủ, thu được khí X Hấp thụ hết X vào 1 lít dung dịch chứa Ba(OH)2 0,15M và KOH 0,1M, thu được dung dịch Y và 26,04 gam kết tủa Cho Y vào dung dịch NaOH, không thấy xuất hiện thêm kết tủa Giá trị của m là:
SỞ GD & ĐT TỈNH HƯNG YÊN
TRƯỜNG THPT KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 NĂM HỌC 2020 - 2021
tai lieu, luan van6 of 98.
document, khoa luan6 of 98.
Trang 72-Câu 2 Kim loại được điều chế từ quặng boxit là:
Câu 3 Dung dịch nào sau đây không xuất hiện kết tủa khi được đun nóng?
A nước cứng tạm thời B nước cứng vĩnh cửu
C nước cứng toàn phần D dung dịch Ca(HCO3)2
Câu 4 Trong các chất sau đây, chất nào không có tính chất lưỡng tính?
A Al(OH)3 B Al2O3 C Al2(SO4)3 D NaHCO3
Câu 5 Tính chất nào sau đây không phải của kim loại nhôm?
C tan trong dung dịch NaOH D Màu trắng bạc
Câu 6 Dung dịch loãng của chất nào sau đây được gọi là nước vôi trong?
Câu 7 Chọn kim loại có tính khử mạnh nhất trong các kim loại sau :
Câu 8 Phương pháp nào sau đây có thể dùng để điều chế các kim loại nhóm IIA?
C điện phân nóng chảy D điện phân dung dịch
Câu 9 Kim loại nào sau đây không phải là kim loại kiềm?
Câu 10 Hiện tượng nào đã xảy ra khi cho Na kim loại vào dung dịch CuSO4?
A Có khí không màu thoát ra và có kết tủa màu xanh B Có kết tủa màu đỏ
C có khí không màu thoát ra và có kết tủa màu đỏ D có kết tủa màu đỏ và kết tủa màu xanh
Câu 11 Có 3 chất rắn: Al, Al2O3, Mg, chỉ dùng dung dịch nào sau đây có thể phân biệt 3 chất trên?
Câu 12 Chọn phản ứng hóa học đặc trưng nhất của kim loại kiềm:
A tác dụng với nước B tác dụng với oxi
C tác dụng với axit D tác dụng với dung dịch muối
Mã đề 127
tai lieu, luan van7 of 98.
document, khoa luan7 of 98.
Trang 8Câu 13 Cho a mol CO2 hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch chứa 2a mol KOH Dung dịch sau phản ứng có giá trị pH là:
Câu 14 Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 là:
A lúc đầu có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan hết
B Lúc đầu có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan một phần
C xuất hiện kết tủa keo trắng và kết tủa không bị hoà tan
D có phản ứng xảy ra nhưng không quan sát được hiện tượng
Câu 15 Phản ứng nào sau đây chứng tỏ Al2O3 là oxit axit?
A Al2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2O B Al2O3 + 2KOH → 2KAlO2 + H2O
C Al2O3 + 6HNO3 → Al(NO3)3 + 3H2O D 2Al2O3 → 4Al + 3O2
Câu 16 Cách nào sau đây có thể dùng để làm mềm nước cứng toàn phần?
C dùng Na2CO3 vừa đủ D dùng MgSO4 vừa đủ
Câu 17 Hiện tượng “nước chảy đá mòn” có 1 phần nguyên nhân là do xảy ra phản ứng nào sau đây?
A CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2
B Ca(HCO3)2 → CaCO3↓ + CO2↑ + H2O
C Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3↓ + H2O
D Ca(OH)2 + 2CO2 → Ca(HCO3)2
Câu 18 Cho m gam hỗn hợp X gồm bột Al và bột Mg vào dung dịch HCl dư, thu được 10,08 lít khí Mặt
khác, cho m gam hỗn hợp X vào dung dịch NaOH dư tác dụng 6,72 lít khí Biết các thể tích khí đo ở đktc Tính m
Câu 19 Cho 6,08g hỗn hợp X gồm 2 kim loại thuộc 2 chu kì liên tiếp của nhóm IIA vào dung dịch
H2SO4 loãng dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 4,48 lít khí (ở đktc) Hai kim loại trong hỗn hợp X là:
A Be và Mg B Ca và Sr C Mg và Ca D Sr và Ba
Câu 20 Dung dịch X có chứa: Mg2+, Ba2+,Ca2+, và 0,15 mol Cl-, 0,25 mol NO3- Thêm V ml dung dịch
K2CO3 2M vào dung dịch X thì thu được lượng kết tủa lớn nhất Giá trị nhỏ nhất của V là:
Câu 25 Cho m gam hỗn hợp X gồm Ba và Al (trong đó Al chiếm 33,007% về khối lượng) tác dụng với
H2O dư thu được V lít khí H2 (ở đktc) Mặt khác, nếu cho m gam hỗn hợp X trên tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được 10,64 lít H2 (ở đktc) Giá trị của m và V lần lượt là
A 20,45 và 10,64 B 19,1 và 8,96 C 20,45 và 8,96 D 19,1 và 6,72
hết -
tai lieu, luan van8 of 98.
document, khoa luan8 of 98.
Trang 9SỞ GD & ĐT TỈNH HƯNG YÊN
TRƯỜNG THPT KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 NĂM HỌC 2020 - 2021
Câu 1 Chất nào sau đây là thành phần chính của thạch cao?
Câu 2 Chọn phản ứng hóa học đặc trưng nhất của kim loại kiềm:
A tác dụng với nước B tác dụng với oxi
C tác dụng với axit D tác dụng với dung dịch muối
Câu 3 Kim loại nhôm được điều chế từ:
A quặng pirit B quặng boxit C thạch cao D đá vôi
Câu 4 Nước cứng vĩnh cửa là nước cứng chứa anion nào sau đây?
A Ca2+, Mg2+ B Na+, K+ C CO32-, HCO3- D Cl-, SO4
2-Câu 5 Dung dịch nào sau đây không xuất hiện kết tủa khi được đun nóng?
A nước cứng tạm thời B nước cứng vĩnh cửu
C nước cứng toàn phần D dung dịch Ca(HCO3)2
Câu 6 Chọn kim loại có tính khử yếu nhất trong các kim loại sau :
Câu 7 Kim loại nào sau đây không phải là kim loại kiềm?
Câu 8 Phương pháp nào sau đây có thể dùng để điều chế các kim loại Ca, Mg, Na?
C điện phân nóng chảy D điện phân dung dịch
Câu 9 Tính chất nào sau đây không phải của kim loại nhôm?
A tác dụng với HNO3 đặc nguội B Dẫn nhiệt tốt
C tan trong dung dịch NaOH D Màu trắng bạc
Câu 10 Trong các chất sau đây, chất nào không có tính chất lưỡng tính?
A Al(OH)3 B Al2O3 C NaHCO3 D Al2(SO4)3
Câu 11 Phản ứng nào sau đây chứng tỏ Al2O3 là oxit bazơ?
A Al2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2O B Al2O3 + 2KOH → 2KAlO2 + H2O
C Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O D 2Al2O3 → 4Al + 3O2
Mã đề 126
tai lieu, luan van9 of 98.
document, khoa luan9 of 98.
Trang 10Câu 12 Có 3 chất rắn: Al, Al2O3, Mg, chỉ dùng dung dịch nào sau đây có thể phân biệt 3 chất trên?
Câu 13 Cách nào sau đây có thể dùng để làm mềm nước cứng toàn phần?
C dùng Na3PO4 vừa đủ D dùng MgSO4 vừa đủ
Câu 14 Cho a mol CO2 hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch chứa 2a mol KOH Dung dịch sau phản ứng có giá trị pH là:
Câu 15 Hiện tượng nào đã xảy ra khi cho Na kim loại vào dung dịch CuSO4?
A Có khí không màu thoát ra và có kết tủa màu xanh B Có kết tủa màu đỏ
C có khí không màu thoát ra và có kết tủa màu đỏ D có kết tủa màu đỏ và kết tủa màu xanh
Câu 16 Hiện tượng cặn trắng trong ấm đun nước có 1 phần nguyên nhân là do xảy ra phản ứng nào sau
đây?
A CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2
B Ca(HCO3)2 → CaCO3↓ + CO2↑ + H2O
C Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3↓ + H2O
D Ca(OH)2 + 2CO2 → Ca(HCO3)2
Câu 17 Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 là:
A lúc đầu có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan hết
B Lúc đầu có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan một phần
C xuất hiện kết tủa keo trắng và kết tủa không bị hoà tan
D có phản ứng xảy ra nhưng không quan sát được hiện tượng
Câu 18 Ngâm 1 lá nhôm nặng 50g vào dung dịch CuSO4, sau 1 thời gian phản ứng, lấy lá nhôm ra, rửa nhẹ, sấy khô, cân lại, thấy khối lượng lá nhôm là 52,07g Tính khối lượng kim loại Cu sinh ra
Câu 19 Cho 6,72g hỗn hợp X gồm 2 kim loại thuộc 2 chu kì liên tiếp của nhóm IIA vào dung dịch H2SO4loãng dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 4,48 lít khí (ở đktc) Hai kim loại trong hỗn hợp X là:
A Be và Mg B Ca và Sr C Mg và Ca D Sr và Ba
Câu 20 Cho m gam hỗn hợp X gồm bột Al và bột Mg vào dung dịch HCl dư, thu được 9,94 lít khí Mặt
khác, cho m gam hỗn hợp X vào dung dịch NaOH dư tác dụng 6,72 lít khí Biết các thể tích khí đo ở đktc Tính m
Câu 21 Dung dịch X có chứa: Mg2+, Ba2+,Ca2+
, và 0,15 mol Cl-, 0,25 mol NO3- Thêm V ml dung dịch
K2CO3 1M vào dung dịch X thì thu được lượng kết tủa lớn nhất Giá trị nhỏ nhất của V là:
Câu 22 Cho 3,9g kim loại K vào cốc chứa 31,2g nước Tính nồng độ phần trăm của dung dịch thu được
sau phản ứng
Câu 23 Cho m gam hỗn hợp X gồm Ba và Al (trong đó Al chiếm 28,272% về khối lượng) tác dụng với
H2O dư thu được V lít khí H2 (ở đktc) Mặt khác, nếu cho m gam hỗn hợp X trên tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được 8,96 lít H2 (ở đktc) Giá trị của m và V lần lượt là
A 33,6 B 16,8 C 14,4 D 7,2
hết -
tai lieu, luan van10 of 98.
document, khoa luan10 of 98.
Trang 11SỞ GD & ĐT TỈNH HƯNG YÊN
tai lieu, luan van11 of 98.
document, khoa luan11 of 98.
Trang 12SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG
TRƯỜNG THPT MẠC ĐĨNH CHI
Mã đề thi: 743
ĐỀ THI GIỮA KÌ 2 NĂM HỌC 2020-2021
Tên môn: HÓA 12
Thời gian làm bài: 45 phút;
Họ, tên thí sinh: SBD:
Cho: H=1, C=12, O=16, Na=23, Mg=24, Al=27, Mg=24, Fe =56, Cu=64, Ag=108, Ba=137; Sr=88
I TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Câu 2: Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là
Câu 3: Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất
A cho proton B bị khử C nhận proton D bị oxi hoá
Câu 4: Dẫn khí CO2 từ từ đến dư vào dung dịch Ca(OH)2, hiện tượng hoá học xảy ra là
A có kết tủa trắng, kết tủa không tan trong CO2 dư
B không có kết tủa
C có kết tủa trắng, kết tủa tan trong CO2 dư
D có kết tủa, sau đó kết tủa tan một phần
Câu 5: Al2O3phản ứng được với cả hai dung dịch
A NaCl, H2SO4 B Na2SO4, KOH C NaOH, HCl D KCl, NaNO3
Câu 6: Công thức hóa học của nhôm hiđroxit là
A Al(OH)2 B Al2O3 C Al2 (SO4)3 D Al(OH)3
Câu 7: Cho dãy các chất: FeCl3, CuSO4, BaCl2, KNO3, HCl, NaHCO3 Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là A 2 B 4 C 1 D 3
Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 8,7 gam hỗn hợp Mg và Al trong khí oxi (dư) thu được 15,1 gam hỗn hợp
oxit Thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia phản ứng là
A 17,92 lít B 4,48 lít C 8,96 lít D 11,20 lít
Câu 9: Muối dễ bị phân hủy khi đun nóng là
A Ca(HCO3)2 B NaCl C Na2SO4 D CaCl2
Câu 10: Chất có tính lưỡng tính là
Câu 11: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại kiềm thổ là
Câu 12: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
Câu 13: Vị trí của Al (Z =13) trong bảng hệ thống tuần hoàn là
A chu kì 3, nhóm IIIA B chu kì 2, nhóm IA
C chu kì 3, nhóm IIA D chu kì 2, nhóm IIIA
Câu 14: Cho một mẩu Na vào dung dịch CuCl2 hiện tượng quan sát được
A Có khí thoát ra và xuất hiện kết tủa xanh và sau đó tan ra
B Có khí thoát ra và xuất hiện kết tủa xanh
C Có kết tủa màu xanh
D Có khí thoát ra
Câu 15: Dung dịch của chất nào sau đây được gọi là nước vôi trong?
A NaOH B Ca(OH)2 C Ba(OH)2 D Ca(HCO3)2
Câu 16: Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra ăn mòn điện hóa học?
A Nhung thanh Cu vào dung dịch HNO3 loãng
tai lieu, luan van12 of 98.
Trang 13Trang 2/6 - Mã đề thi 743
B Nhúng thanh Fe vào dung dịch HCl
C Đốt dây Mg trong bình đựng khí O2
D Nhung thành Zn vào dung dịch hỗn hợp gồm CuSO4 và H2SO4
Câu 17: Chất thường được dùng để khử chua đất trong sản xuất nông nghiệp là
Câu 18: Cho 10 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thoát ra 5,6 lít khí (đktc) Tên của kim
loại kiềm thổ đó là
Câu 19: Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?
Câu 20: Chất nào sau đây không bị nhiệt phân?
A MgO B Mg(HCO3)2 C MgCO3 D Ca(HCO3)2
Câu 21: Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
A Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng B Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng
C Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng D Al tác dụng với CuO nung nóng
Câu 22: Thạch cao nung dùng để đúc tượng, bó bột trong y tế Công thức của thạch cao nung là
A CaCO3 B CaSO4.2H2O C CaSO4.H2O D CaSO4
Câu 23: 15,6 gam hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 6,72 lít khí (đktc) Khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu là
A 10,8 gam Al và 4,8 gam Al2O3 B 2,7 gam Al và 12,9 gam Al2O3
C 5,4 gam Al và 10,2 gam Al2O3 D 8,1 gam Al và 7,5 gam Al2O3
Câu 24: Kim loại X có các tính chất sau: Là kim loại màu trắng bạc, mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng, là
kim loại nhẹ, nóng chảy ở nhiệt độ 660oC Kim loại X là:
Câu 25: Chất nào sau đây được gọi là phèn chua, dùng để làm trong nước?
A K2SO4 Al2(SO4)3.24H2O B Na2SO4 Al2(SO4)3.24H2O
C (NH4)2SO4 Al2(SO4)3.24H2O D Li2SO4 Al2(SO4)3.24H2O
Câu 26: Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
A Ca2+, Mg2+ B Cu2+, Fe3+ C Al3+, Fe3+ D Na+, K+
Câu 27: Nước cứng tạm thời chứa
A ion SO42- B ion Cl- C ion HCO3- D ion SO42- và HCO3
-Câu 28: Phát biểu nào dưới đây là đúng ?
A Sử dụng nước cứng trong ăn uống gây ngộ độc
B Các kim loại K, Ca, Mg, Al được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy muối clorua tương ứng
của chúng
C Nhôm là kim loại lưỡng tính
D Thành phần chính của vỏ và mai các loài ốc, sò, hến, mực là canxi cacbonat
-
II TỰ LUẬN ( 3 điểm)
Bài 1: (1,0đ) Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
CaCl2(1) Ca(2) CaO(3) Ca(OH)2(4) CaCO3
Bài 2: (0,5 đ) Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết hai dung dịch sau NaCl và NaNO3
Bài 3: (0,5 đ) Hòa tan m gam Na vào nước dư thu được 5,6 lit khí (đktc) Tính m?
Bài 4: (1,0 đ) Hấp thụ hết 6,72 lít CO2(đktc) vào 300 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1 M và Ca(OH)20,6 M Thu được m (g) kết tủa và dụng dịch X
a.Tính khối lượng kết tủa thu được?
b Để loại bỏ hết ion Ca2+ trong dung dịch X cần một lượng vừa đủ dung dịch chứa (a) gam
Ca(OH)2 Tính giá trị của a
- HẾT -
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
tai lieu, luan van13 of 98.
document, khoa luan13 of 98.
Trang 14SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HẢI
PHÒNG
TRƯỜNG THPT MẠC ĐĨNH CHI
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 NĂM HỌC 2020 - 2021
Môn thi: HÓA HỌC, Lớp 12
Mỗi mũi tên ứng với 1 phương trình hóa học
Mỗi phương trình hóa học đúng được 0,25 điểm
Al2O3 (1) 2Al + 3/2 O2 ( (1): đpnc)) 2Al + 3Cl2→ 2AlCl3
AlCl3 + 3NaOH → Al(OH)3 + 3NaClAl(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O
* Nếu thiếu, sai điều kiện hoặc sai hệ số của các chất trong phương trình hóa học thì trừ một nửa số điểm của phương trình hóa học đó
- Học sinh viết phương trình hóa học khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa
0,25 0,25 0,25 0,25
Bài 2 ( 0,5 đ)
Dùng đúng thuốc thử là dung dịch chứa ion Ba2+ và nêu đúng hiện tượng có kết tủa trắng tạo thành từ một trong hai dung dịch và nhận biết được 2 chất
Viết được PTHH của phản ứng có PT ion là
Ba2+ + SO42- → BaSO4
0,25
0,25
Bài 3 (0,5 điểm)
nNa= 0,3 (mol) a) 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2 (1)
Từ (1) → nNa = 0,3 (mol) → VH2= 0,15.22,4 = 3,36 lít
0,25 0,25
Bài 4 (1 điểm) nCO2 =0,2 mol ; nNaOH =0,05 mol ; nCa (OH)2 =0,1 mol tai lieu, luan van14 of 98.
Trang 15Trang 4/6 - Mã đề thi 743
Xét tỉ lệ = =1,25 ( 1,2) tạo ra hai muối HCO3- và CO32- 0, 25
Tính được nCO32- =0,05 mol ; nHCO3- =0,15 mol 0, 25
PTPƯ
3
CO → CaCO3 ↓ 0,1 > 0,05 0,05 mol
mCaCO3 =0,05 * 100 = 5 gam
0, 25
b) Trong dd X:
3 2
3
CO + H2O (1) 2x 2x
ĐỀ 570 và ĐỀ 743 Bài 1
(1 điểm)
Mỗi mũi tên ứng với 1 phương trình hóa học
Mỗi phương trình hóa học đúng được 0,25 điểm tai lieu, luan van15 of 98.
document, khoa luan15 of 98.
Trang 161.CaCl2
dpnc
Ca + Cl2 ( (1): đpnc))
Ca + O2→ 2CaOCaO + H2O → Ca(OH)2Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O
* Nếu thiếu, sai điều kiện hoặc sai hệ số của các chất trong phương trình hóa học thì trừ một nửa số điểm của phương trình hóa học đó
- Học sinh viết phương trình hóa học khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa
0,25 0,25 0,25 0,25
Bài 2
( 0,5 đ)
Dùng đúng thuốc thử là dung dịch chứa ion Ag+ và nêu đúng hiện tượng có kết tủa trắng tạo thành từ một trong hai dung dịch và nhận biết được 2 chất
Viết được PTHH của phản ứng có PT ion là
Từ (1) → nNa = 0,5 (mol) → mNa= 0, 5.23 = 11,5 g
0,25 0,25
mCaCO3 =0,09 * 100 = 9 gam
0, 25
b) Trong dd X:
3 2
tai lieu, luan van16 of 98.
Trang 17Trang 6/6 - Mã đề thi 743
số mol Ca (OH)2= 0,09 mol a=0,09* 74=6,66 gam
* Học sinh làm cách khác, kết quả đúng vẫn cho điểm tối đa
tai lieu, luan van17 of 98.
document, khoa luan17 of 98.
Trang 18SỞ GD-ĐT QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II NĂM HỌC 2020-2021 TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ Môn: HÓA HỌC Lớp: 12
Thời gian làm bài:45 phút, không kể thời gian giao đề
Cho: H = 1; Li=7, C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg=24 , Al=27, Cl=35,5, K=39, Ca=40, Cr=52, Fe =56, Cu=64, Ba=137
Câu 1: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Câu 2: Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm xảy ra
A sự khử ion Na+ B sự oxi hoá ion Na+
C sự khử phân tử nước D sự oxi hoá phân tử nước
Câu 3: Nội dung nào sau đây không chính xác khi nói về kim loại kiềm:
A các nguyên tố ở nhóm IA đều là kim loại kiềm
B cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns1
C các nguyên tố kim loại kiềm đều ở nhóm IA
D các kim loại kiềm đều tác dụng được với nước
Câu 4: Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là
C Na2CO3, CO2, H2O D NaOH, CO2, H2O
Câu 5: Khi cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 thì sẽ xảy ra hiện tượng:
A Ban đầu có xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan ra, dung dịch trong suốt
B Ban đầu có sủi bọt khí, sau đó xuất hiện kết tủa xanh
C Ban đầu có sủi bọt khí, sau đó có tạo kết tủa xanh, rồi kết tủa tan ra, dd trong suốt
-Câu 8: Nhóm gồm các kim loại tác dụng dễ dàng với nước ở nhiệt độ thường là
A Na, Ba, Ca, K B Na, Ba, Be,K
Câu 9: Cho Bari vào các dung dịch sau: NaHCO3, (NH4)2CO3, NaNO3, FeCl2, KHSO4 Số dung dịch tạo kết tủa là
Câu 10: Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 sẽ
A có kết tủa trắng B có bọt khí thoát ra
C có kết tủa trắng và bọt khí D không có hiện tượng gì
Câu 11: Cho 3,425 gam một kim loại thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl tạo
ra 5,2 gam muối clorua Kim loại đó là kim loại nào sau đây?
Trang 19Câu 12: Cặp hợp chất của nhôm trong dãy nào sau đây tác dụng được với cả dung dịch axit
và dung dịch kiềm?
A AlCl3 và Al2(SO4)3 B Al(OH)3 và Al2O3
C Al(NO3)3 và Al(OH)3 D Al2(SO4)3 và Al2O3
Câu 13: Chất không có tính chất lưỡng tính là
A NaHCO3 B AlCl3 C Al(OH)3 D Al2O3
Câu 14: Hoà tan m gam Al bằng dung dịch HCl (dư), thu được 3,36 lít H2 (ở đktc) Giá trị của m là
A Fe, Al2O3, Al B Fe, Al, Fe3O4
Câu 17: Số oxi hóa đặc trưng của Crom trong hợp chất là
Câu 19: Crom không phản ứng với chất nào sau đây?
C dung dịch HNO3 đặc, nóng D dung dịch H2SO4 đặc, nóng
Câu 20: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là
Câu 21: Công thức của sắt (III) hiđroxit là
Câu 22: Cho ít bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi kết thúc thí nghiệm thu được dung dịch X gồm
C Fe(NO3)3, AgNO3 D Fe(NO3)3
Câu 23: Nhúng thanh sắt dư, lần lượt vào các dung dịch sau: CuCl2, AgNO3 , ZnCl2, FeCl3, HCl, HNO3 Số trường hợp xảy ra phản ứng tạo hợp chất sắt (II) là
Câu 24: Ngâm một đinh sắt nặng 10 gam trong dung dịch Cu(NO3)2, sau một thời gian lấy đinh sắt ra, sấy khô, cân nặng 10,8 gam Số mol sắt tham gia phản ứng là
Câu 25: Hoà tan 4,32 gam nhôm kim loại bằng dung dịch HNO3 loãng, dư thu được V lít khí NO (đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được 35,52 gam muối Giá trị của V
là
A 5,6 lít B 4,48 lít C 3,4048 lít D 2,5088 lít
tai lieu, luan van19 of 98.
document, khoa luan19 of 98.
Trang 20Câu 26: Nung 2,52 gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X Hoà tan hết hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 (dư), thoát ra V lít (đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là
A 0,112 lít B 0,56 lít C 0,448 lít D 0,672 lít
Câu 27: Tiến hành các thí nghiệm:
Cho Cu vào dung dịch AgNO3 (1) ; Cho Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 (2) Cho Fe vào dung dịch CuSO4 (3); Dẫn khí CO (dư) qua bột Fe3O4 nóng (4) Các thí nghiệm có tạo thành kim loại là
A (1), (3) và (4) B (1) , (2) và (3)
C (2), (3) và (4) D (1), (2) và (4)
Câu 28: Cho 6,72 gam Fe phản ứng với 125 ml dung dịch HNO3 3,2M, thu được dung dịch
X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N5) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng muối trong dung dịch X là
A 21,60 gam B 29,04 gam C 25,32 gam D 24,20 gam Câu 29: Hỗn hợp X gồm: Na, Ca, Na2O và CaO Hòa tan hết 5,13 gam hỗn hợp X vào nước thu được 0,56 lít H2 (đktc) và dung dịch kiềm Y trong đó có 4,44 gam Ca(OH)2 Hấp thụ 1,792 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Y thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
A 5,4 B 4,8 C 7,2 D 6,0
Câu 30: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, FeCO3, Cu(NO3)2 vào dung dịch chứa NaNO3 (0,045 mol) và H2SO4, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối trung hòa (không có ion Fe3+) có khối lượng 62,605 gam và 3,808 lít (đktc) hỗn hợp khí Z (trong đó
có 0,02 mol H2) Tỉ khối hơi của Z so với O2 bằng 19/17 Thêm tiếp dung dịch NaOH 1M vào Y đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất là 31,72 gam thì vừa hết 865 ml Mặt khác, cho Y tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2 được dung dịch T Cho lượng dư dung dịch AgNO3 vào T thu được 256,04 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của Mg trong X là
-HẾT - Học sinh không được sử dụng tài liệu và bảng hệ thống tuần hoàn CBCT không giải thích gì thêm
Họ và tên học sinh:……… Lớp:………….Số báo danh:……… Chữ ký của CBCT:………
tai lieu, luan van20 of 98.
Trang 21Thời gian làm bài : 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh : Số báo danh :
Câu 33 Quá trình sản xuất nhôm trong công nghiệp, khí thoát ra là
A Hỗn hợp CO2 , CO, O 2 B Hỗn hợp O2 , N 2 C Hỗn hợp CO2, CO D O2
Câu 34 Cho 16,2 gam kim loại M tác dụng với 0,15 mol oxi, chất rắn thu được tác dụng hết với dung dịch HCl tạo ra
0,6 mol H 2 Kim loại M là
Câu 38 Phản ứng nào sau đây được dùng để sản xuất nhôm trong công nghiệp ?
Câu 39 Dãy các hợp chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác được với dung dịch NaOH là
Câu 40 Tính chất nào khiến Al có nhiều ứng dụng trong thực tế?
Câu 45 Nhôm có tính chất hoá học gì đặc biệt so với các kim loại khác?
A Phản ứng được với dung dịch axit mạnh
B Phản ứng được với dung dịch muối của những kim loại hoạt động kém hơn
C Phản ứng được với dung dịch bazơ
D Phản ứng được với phi kim tạo ra muối
Câu 46 Để loại bỏ lớp cặn trong ấm đun nước lâu ngày, người ta có thể dùng dung dịch nào sau đây?
Câu 47 Cho kim loại X vào dung dịch (NH4 ) 2 SO 4 dư, sau phản ứng tạo một chất rắn không tan và có khí thoát ra Vậy
X là
Câu 48 Người ta sử dụng nhiệt của phản ứng đốt cháy than đá để nung vôi, biện pháp nào sau đây không được sử dụng
để tăng tốc độ phản ứng nung vôi?
Mã đề 001
tai lieu, luan van21 of 98.
document, khoa luan21 of 98.
Trang 22A Thổi không khí nén vào lò nung vôi B Đập nhỏ đá vôi với kích thước khoảng 10 cm
Câu 49 Vật liệu thường được dùng để đúc tượng, bó bột khi bị gãy xương là
Câu 50 Muốn bảo quản kim loại kiềm người ta ngâm kim loại kiềm trong chất lỏng nào cho dưới đây ?
Câu 51 Kim loại kiềm có tính khử mạnh vì
A Có 1 e ở lớp ngoài cùng
B Có bán kính lớn hơn so với nguyên tố cở cùng chu kỳ
C Có điện tích hạt nhân bé so với nguyên tố cùng chu kỳ
D Tất cả yếu tố trên
Câu 52 Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được dung
dịch trong suốt Chất tan trong dung dịch là
Câu 53 Nguyên tố nào sau đây có độ âm điện nhỏ nhất?
Câu 54 Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của
chúng, là:
Câu 55 Hỗn hợp X gồm Al, Fex O y Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn m gam hỗn hợp X trong điều kiện không
có không khí thu được hỗn hợp Y Chia Y thành 2 phần
Phần 1 cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 1,008 lít H 2 (đktc) và còn lại 5,04 gam chất rắn không tan
Phần 2 có khối lượng 29,79 gam, cho tác dụng với dung dịch HNO 3 loãng dư thu được 8,064 lít NO (đktc, là sản phẩm khử duy nhất)
Giá trị của m và công thức của oxit sắt là:
A 39,72 gam và Fe3 O 4 B 38,91 gam và FeO C 39,72 gam và FeO D 36,48 gam và Fe3 O 4
Câu 56 Cho 0,28 mol Al vào dung dịch HNO3 dư, thu được khí NO và dung dịch chứa 62,04 gam muối Số mol NO thu được là
Câu 57 Phát biểu nào sau đây không đúng về kim loại kiềm:
C Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp D Độ dẫn điện cao
Câu 58 Khi điện phân KCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catot thu được
Câu 61 Phương trình nào sau đây viết không đúng:
A 2NaOH + FeCl2 → 2NaCl + Fe(OH) 2 B 2NaOH + MgCO3 → Na 2 CO 3 + Mg(OH) 2
Câu 62 Cho hỗn hợp các kim loại kiềm Na, K hoà tan hết vào nước được dung dịch X và 0,672 lít H2 đktc Thể tích dung dịch HCl 0,1M cần để trung hoà hết 1/3 dung dịch X là
Câu 63 Các nguyên tử của nhóm IA trong bảng hệ thống tuần hoàn có số nào chung ?
Câu 64 Những cấu hình electron nào ứng với kim loại kiềm: (1) 1s2 2s 2 2p 1 ; (2) 1s 1 ; (3) 1s 2 2s 2 2p 4 ; (4) 1s 2 2s 2 2p 6 3s 1
- HẾT -
tai lieu, luan van22 of 98.
document, khoa luan22 of 98.