1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu Bộ 5 đề thi giữa học kì 2 môn Địa lí lớp 9

38 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ 5 Đề Thi Giữa Học Kì 2 Môn Địa Lí Lớp 9
Trường học Trường THCS Huỳnh Thị Lựu, Trường THCS Khương Đình, Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm, Trường THCS Thượng Thanh, Trường THCS Trần Quang Khải
Chuyên ngành Địa lí
Thể loại tài liệu
Năm xuất bản 2020-2021
Thành phố Quảng Nam
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 2,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thủy sản đông lạnh Câu 7: Song song với phát triển kinh tế, Đồng bằng sông Cửu Long phải giải quyết vấn đề cơ bản nào sau đây.. Ngành công nghiệp chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu g

Trang 1

BỘ 5 ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2

MÔN ĐỊA LÍ - LỚP 9 NĂM 2020-2021 (CÓ ĐÁP ÁN)

tai lieu, luan van1 of 98.

document, khoa luan1 of 98.

Trang 2

1 Đề thi giữa học kì 2 môn Địa lí lớp 9 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Huỳnh Thị Lựu

2 Đề thi giữa học kì 2 môn Địa lí lớp 9 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Khương Đình

3 Đề thi giữa học kì 2 môn Địa lí lớp 9 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm

4 Đề thi giữa học kì 2 môn Địa lí lớp 9 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Thượng Thanh

5 Đề thi giữa học kì 2 môn Địa lí lớp 9 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Trần Quang Khải

tai lieu, luan van2 of 98.

document, khoa luan2 of 98.

Trang 3

MA TRẬN KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2020-2021

- Trình bày được đặc điểm

tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên của vùng

- Trình bày được đặc điểm dân cư, xã hội của vùng

- Trình bày được đặc điểm phát triển kinh

tế của vùng

- Nêu được tên các trung tâm kinh tế

- Nhận biết được vị trí, giới hạn và vai trò của vùng kinh

tế trọng điểm phía Nam

- Nêu được ý nghĩa của vị trí địa lí đối với việc phát triển kinh tế - xã hội

- Trình bày được những thuận lợi, khó khăn của điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên đối với sự phát triển kinh tế - xã hội

- Trình bày được tác động của đặc điểm dân cư, xã hội tới sự phát triển kinh tế -

xã hội

Phân tích các bảng

số liệu thống kê để biết đặc điểm dân

cư, xã hội, tình hình phát triển một số ngành kinh tế của vùng.

- Câu hỏi vận dụng

kiến thức để giải thích, liên hệ các vấn đề thực tiễn có liên quan đến vùng

2 (1 PA2) 0,66đ (0,33đPA2)

0 (1PA2) 0đ (2đ PA2)

1 (0 PA2) 2,0đ (0PA2)

1 (0 PA2) 1,0đ (0 PA2)

- Trình bày được đặc điểm

tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên của vùng

- Trình bày được đặc điểm dân cư, xã hội của vùng

- Trình bày

- Nêu được ý nghĩa của vị trí địa lí đối với việc phát triển kinh tế - xã hội

- Trình bày được tác động của đặc điểm

tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên đối với

sự phát triển kinh tế

- xã hội

- Trình bày được tác động của đặc điểm dân cư đối với sự

- Phân tích số liệu thống kê để hiểu và trình bày đặc điểm kinh tế của vùng.

Câu hỏi vận dụng kiến thức để giải thích, liên hệ các vấn đề thực tiễn có liên quan đến vùng Đồng bằng sông Cửu Long

(Phương án 2)

tai lieu, luan van3 of 98.

document, khoa luan3 of 98.

Trang 4

được đặc điểm phát triển kinh

tế của vùng.

- Nêu được tên các trung tâm kinh tế lớn.

1 (2 PA2) 0,33đ (0,66đPA2)

1 (0 PA2) 2,0đ (0PA2)

0 (1PA2) 0đ (2đPA2)

0 (1 PA2) 0đ(1,0 PA2)

* Dựa vào ma trận có thể xây dựng 2 đề kiểm tra( Phương án 1: Đề A, phương án 2: Đề B).

tai lieu, luan van4 of 98.

document, khoa luan4 of 98.

Trang 5

BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

MÔN: ĐỊA LÍ 9 Năm học: 2020-2021

Cấp độ

Nội dung

Cấp độ thấp

- Trình bày được tác động của đặc điểm dân cư, xã hội tới sự phát triển kinh tế - xã

hội

Tác động

của việc khai thác

nếu xảy ra

sự cố khai thác và vận

- Nêu được ý nghĩa của vị trí địa

lí đối với việc phát triển kinh tế - xã hội

tai lieu, luan van5 of 98.

document, khoa luan5 of 98.

Trang 6

Trường THCS Huỳnh Thị Lựu

Điểm Nhận xét của giáo viên

A.TRẮC NGHIỆM: ( 5 ĐIỂM )

Đánh dấu (X) vào  trước phương án trả lời đúng nhất):

Câu 1: Đầu mối giao thông vận tải hàng đầu của Đông Nam Bộ và cả nước là:

C.Đà Lạt D.Nha Trang

Câu 2: Vùng nào dưới đây không giáp với Đông Nam Bộ?

C Duyên hải Nam Trung Bộ D Bắc Trung Bộ

Câu 3: Ý nào sau đây không phải là khó khăn về tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long?

A Diện tích đất mặn, đất phèn lớn B khí hậu cận xích đạo, nóng quanh năm

C xâm nhập mạnh của thủy triều D thiếu nước ngọt vào mùa khô

Câu 4: Ngành công nghiệp có tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu ngành công nghiệp của Đồng bằng sông Cửu Long?

A vật liệu xây dựng B chế biến lương thực, thực phẩm

C cơ khí nông nghiệp D sản xuất hàng tiêu dùng.

Câu 5: Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam có bao nhiêu tỉnh, thành phố?

A.6 B 7 C.8 D 9

Câu 6: Loại hàng nào không phải là hàng xuất khẩu chủ lực của Đồng bằng sông Cửu Long?

A Gạo B Trái cây nhiệt đới C Thịt bò, trâu D Thủy sản đông lạnh

Câu 7: Song song với phát triển kinh tế, Đồng bằng sông Cửu Long phải giải quyết vấn

đề cơ bản nào sau đây?

A Tăng thu nhập bình quân đầu người B Hạ tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên

C Nâng cao tuổi thọ trung bình D Nâng cao mặt bằng dân trí và phát triển đô thị

Câu 8: Huyện đảo Phú Quốc thuộc tỉnh:

A Kiên Giang B Cà Mau C Cần Thơ D Long An

Câu 9: Thuận lợi lớn nhất về vị trí của Đồng bằng Sông Cửu Long là

A Toàn bộ diện tích là đồng bằng B Ba mặt giáp biển

C Nằm ở cực Nam tổ quốc D Rộng lớn nhất cả nước

Câu 10: Các dân tộc ít người sinh sống ở Đồng bằng sông Cửu Long là:

A Tày, Nùng, Thái B Gia Rai, Ê Đê, Ba Na

C Khơ me, Chăm, Hoa D Giáy, Dao, Mông

tai lieu, luan van6 of 98.

document, khoa luan6 of 98.

Trang 7

Câu 11: Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng Đông Nam Bộ?

A Dân cư đông đúc, mật độ dân số cao

B Thị trường tiêu thụ nhỏ do đời sống dân cư ở mức cao

C Lực lượng lao động dồi dào và có trình độ tay nghề cao

D Có sức hút mạnh mẽ với lao động cả nước

Câu 12: Trung tâm kinh tế lớn nhất Đồng bằng sông Cửu Long là thành phố

A Cần Thơ B Mỹ Tho C Vĩnh Long D Long Xuyên

Câu 13: Đâu là những hạn chế của vùng Đông Nam Bộ:

A Nghèo khoáng sản, nguồn nước ngọt thiếu trầm

B.Trên đất liền ít khoáng sản, thường xuyên chịu ảnh hưởng của thiên tai

C.Thường xuyên chịu ảnh hưởng của thiên tai, nguồn nước ngọt thiếu trầm trọng

D.Trên đất liền ít khoáng sản, nguy cơ ô nhiễm môi trường ngày càng tăng,diện tích rừng tự nhiên chiếm tỉ lệ thấp

Câu 14: Những loại đất nào có diện tích lớn nhất và có giá trị nhất đối với sản xuất nông

nghiệp ở Đông Nam Bộ?

A Đất phù sa B Đất ba dan và đất xám trên phù sa cổ

C Đất pha cát D Đất feralit trên đá vôi và đất xám trên phù sa cổ

Câu 15: Nhận định nào sau đây không đúng với Đồng bằng Sông Cửu Long?

A Năng suất lúa cao nhất B Diện tích đồng bằng lớn nhất

C Sản xuất lúa gạo nhiều nhất D Xuất khẩu nông sản nhiều nhất

B/ TỰ LUẬN: (5 điểm)

Câu 1: Tại sao Đồng bằng sông Cửu Long có thế mạnh đặc biệt trong nghề nuôi tôm xuất

khẩu.? ( 2 điểm)

Câu 2: Ở vùng biển Đông Nam Bộ nước ta đang khai thác dầu khí Nếu có sự cố xảy ra khi

khai thác và vận chuyển thì tác hại đến môi trường như thế nào? (1 điểm)

tai lieu, luan van7 of 98.

document, khoa luan7 of 98.

Trang 8

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

MÔN: ĐỊA LÍ 9 Năm học: 2020-2021 A/ TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng 0,33 điểm

B/ TỰ LUẬN: ( 5 điểm)

Câu 1: ( 2 điểm)

Đồng bằng sông Cửu Long có thế mạnh đặc biệt trong nghề nuôi tôm xuất khẩu vì:

- Có diện tích mặt nước lớn ( nước mặn, nước lợ ) (0,5điểm)

- Khí hậu nóng ẩm quanh năm (0,25điểm)

- Nhân dân có kinh nghiệm nuôi tôm (0,5điểm)

- Đã xây dựng được một số cơ sở vật chất nhất định: cơ sở chế biến sản phẩm, thức ăn (0,5điểm)

- Thị trường tiêu thụ sản phẩm rộng lớn (0,25điểm)

Câu 2: Những tác hại đến môi trường nếu có sự cố xảy ra khi khai thác và vận chuyển dầu ở

– Số lượng hành khách vận chuyển của vùng cũng chiếm tỉ trọng cao so với cả nước, gần 1/3

cả nước (30,3%) và giảm nhẹ từ 31,3% (1995) xuống 30,3% (2002) (0,5điểm)

- Khối lượng hàng hóa vận chuyển chiếm 15,9% so với cả nước, có xu hướng giảm dần từ

17,1% ( 1995) xuống còn 1,5% ( 2002) (0,5điểm)

→ Các hoạt động dịch vụ của vùng phát triển mạnh và vẫn giữ vai trò quan trọng đối với cả nước, đặc biệt là nội thương Tỉ trọng các tiêu chí trên có xu hướng giảm nhẹ là do sự phát

triển và nổi lên của các vùng kinh tế khác trong nước (0,5điểm)

tai lieu, luan van8 of 98.

document, khoa luan8 of 98.

Trang 9

tai lieu, luan van9 of 98.

document, khoa luan9 of 98.

Trang 10

PHÒNG GD&ĐT QUẬN THANH XUÂN

Năm học: 2020-2021 Thời gian: 45 phút

I Trắc nghiệm: (3,0 điểm)

Chọn chữ cái trước đáp án đúng ở mỗi câu sau:

Câu 1 Dạng địa hình nào đặc trưng ở Đông Nam Bộ?

A Núi cao B Cao nguyên C Đồi trung du D Bán bình nguyên

Câu 2 Khoáng sản nào có ý nghĩa quan trọng hàng đầu đối với vùng Đông Nam

Bộ?

A Than đá B Dầu khí C Bôxít D Sắt

Câu 3 Dòng sông nào có vai trò quan trọng ở vùng Đông Nam Bộ?

A Sông Cửu Long B Sông Thu Bồn C Sông Đồng Nai D Sông Ba

Câu 4 Hiên nay, ngành chăn nuôi ở Đông Nam Bộ đang phát triển mạnh theo

hướng nào?

A Công nghiệp B Quảng canh C Bán thâm canh D Du mục

Câu 5 Tỉnh nào dưới đây không thuộc đồng bằng sông Cửu Long?

A Đồng Tháp B An Giang C Kiên Giang D Tây Ninh

Câu 6 Hình thức du lịch nào nổi tiếng ở đồng bằng sông Cửu Long?

A Miệt vườn B Nghỉ dưỡng C Lễ hội D Khám phá

II Tự luận: ( 7,0 điểm )

Câu 1 Dựa vào Át lát địa lí Việt Nam và kiến thức đã học hãy:

a) Trình bày hiện trạng sản xuất lương thực, thực phẩm ở đồng bằng sông Cửu Long? (2,0 điểm )

b) Việc đẩy mạnh phát triển công nghiêp chế biến lương thực, thực phẩm có ý nghĩa như thế nào đối với sản xuất nông nghiệp của vùng? (2,0 điểm )

Câu 2 Trình bày vai trò của vùng Đông Nam Bộ trong sự phát triển công nghiệp

của cả nước (2,0 điểm)

Câu 3 Dựa vào Át lát địa lí Việt Nam trang 29, hãy xác định các nhà máy thủy

điện ở vùng Đông Nam Bộ (1,0 điểm)

tai lieu, luan van10 of 98.

document, khoa luan10 of 98.

Trang 11

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II-MÔN ĐỊA LÍ 9

Năm học: 2020 – 2021

I Trắc nghiệm: (3,0 điểm)

Mỗi đáp án đúng được 0.5 điểm

II Tự luận: (7,0 điểm)

Câu 1: ( 4,0 điểm)

a) Đồng bằng sông Cửu Long là vùng sản xuất lương thực, thực phẩm lớn nhất nước ta:

- Diện tích và sản lượng lúa chiếm trên 50% của cả nước

- Bình quân lương thực đầu người gấp 2,3 lần cả nước ( đạt 1066,3 kg/người-năm 2002)

- Là vùng trồng cây ăn quả lớn nhất cả nước với nhiều loại hoa quả nhiệt đới: xoài, dừa, cam, bưởi,…

- Nghề chăn nuôi vịt cũng phát triển mạnh Vịt được nuôi nhiều nhất ở các tỉnh: Bạc Liêu, Cà Mau, Sóc Trăng, Vĩnh Long, Trà Vinh

- Tổng sản lượng thủy sản của vùng chiếm hơn 50% cả nước Nghề nuôi trồng thủy sản, đặc biệt là nghề nuôi tôm cá xuất khẩu đang được phát triển mạnh

b) Ý nghĩa:

- Góp phần nâng cao giá trị và chất lượng sản phẩm, đồng thời giúp sử dụng, bảo

vệ sản phẩm lâu dài, đa dạng hóa sản phẩm, lương thực

- Giúp cho sản phẩm lương thực, thực phẩm nước ta mở rộng ra thị trường quốc tế

- Làm cho nền nông nghiệp của vùng dẫn tới mô hình sản xuất liên kết nông-công nghiệp

Câu 2: ( 2,0 điểm )

- Đóng góp tỉ trọng lớn vào GDP cả nước

- Tỉ trọng hàng xuất khẩu, tỉ trọng công nghiệp trong cơ cấu GDP cả nước lớn

- Thúc đẩy công nghiệp hóa, hiện đại hóa

- Giải quyết nhu cầu hàng hóa trong nước

Câu 3: ( 1,0 điểm )

Cầu Đơn, Thác Mơ, Trị An

tai lieu, luan van11 of 98.

document, khoa luan11 of 98.

Trang 12

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN ĐỊA LÍ 9

Năm học: 2020-2021 Chủ

Bộ

Xác định được

vị trí các nhà máy thủy điện vùng Đông Nam Bộ

Phân tích được vai trò của vùng đối với sự phát triển

KT của cả nước.

Phân tích được ý nghĩa của phát triển ngành chế biến lương thực, thực phẩm đối với sản xuất nông nghiệp của vùng

Trình bày hiện trạng sản xuất lương thực, thực phẩm của vùng ĐBSCL

Tổng

10 điểm

tai lieu, luan van12 of 98.

document, khoa luan12 of 98.

Trang 13

Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II

Lớp 9/… Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề) MÃ ĐỀ A

A/ TRẮC NGHIỆM (5 điểm)

Chọn ý trả lời đúng nhất trong các câu sau:

Câu 1 Đông Nam Bộ không tiếp giáp với

A Lào, Bắc Trung Bộ B Đồng bằng sông Cửu Long

C Tây Nguyên, Cam-pu-chia D Duyên hải Nam Trung Bộ, biển Đông

Câu 2 Hai loại đất chủ yếu ở Đông Nam Bộ là

A đất phù sa và đất feralit B đất cát pha và đất phù sa

C đất badan và đất xám D đất xám và đất nhiễm mặn

Câu 3 Ngành nào không phải là thế mạnh nông nghiệp của Đông Nam Bộ?

A Trồng cây ăn quả B Trồng cây lương thực

C Trồng cây công nghiệp lâu năm D Trồng cây công nghiệp hằng năm

Câu 4 Trung tâm kinh tế lớn nhất ở Đông Nam Bộ là

A Thủ Dầu Một B Vũng Tàu

C Biên Hoà D TP Hồ Chí Minh

Câu 5 Nguồn tài nguyên khoáng sản tại chỗ cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp năng lượng ở Đông Nam Bộ là

A đá vôi B đá quý

C cát thủy tinh D dầu mỏ, khí đốt

Câu 6 Đặc điểm nào không phải là thế mạnh của dân cư, lao động trong việc phát triển kinh

tế, xã hội ở vùng Đông Nam Bộ?

A Lực lượng lao động dồi dào

B Tập trung đội ngũ lao động có tay nghề cao

C Người lao động có kinh nghiệm thâm canh lúa nước

D Người lao động năng động trong nền kinh tế thị trường

Câu 7 Đồng bằng sông Cửu Long có diện tích khoảng

A 10 000km2 B 20 000km2 C 30 000km2 D 40 000km2

Câu 8 Khí hậu của Đồng bằng sông Cửu Long có đặc điểm nổi bật là

A có một mùa đông lạnh B nhiệt đới nóng khô

C cận xích đạo nóng ẩm quanh năm D cận xích đạo mưa quanh năm

Câu 9 Đảo, quần đảo nào không thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

A Côn Đảo B Hà Tiên C Nam Du D Phú Quốc

Câu 10 Các dân tộc ít người sinh sống ở Đồng bằng sông Cửu Long là

A Tày, Nùng, Thái B Khơ me, Chăm, Hoa

C Gia Rai, Ê Đê, Ba Na D Giáy, Dao, Mông

Câu 11 Ngành công nghiệp chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

A cơ khí nông nghiệp B sản xuất hàng tiêu dùng

C sản xuất vật liệu xây dựng D chế biến lương thực, thực phẩm

ĐIỂM Lời phê của giáo viên

tai lieu, luan van13 of 98.

document, khoa luan13 of 98.

Trang 14

Câu 12 Các mặt hàng xuất khẩu chủ lực của vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

A gạo, hàng may mặc, thủy sản B gạo, thủy sản đông lạnh, hoa quả

C gạo, xi măng, vật liệu xây dựng D gạo, thủy sản đông lạnh, xi măng

Câu 13 Loại hình giao thông vận tải phát triển nhất vùng Đồng bằng Sông Cửu Long là

A đường sông B đường sắt C đường bộ D đường ống

Câu 14 Trung tâm kinh tế lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là

A Mỹ Tho B Cần Thơ C An Giang D Long Xuyên

Câu 15 Đặc điểm nào sau đây là thế mạnh của dân cư, lao động trong việc phát triển

kinh tế, xã hội ở Đồng bằng sông Cửu Long?

A Mặt bằng dân trí cao B Người dân thích ứng linh hoạt với sản xuất hàng hoá

C Tỉ lệ dân thành thị cao D Có số dân đông nhất nước

B TỰ LUẬN (5 điểm)

Câu 16: (2 điểm) Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên ở vùng Đồng bằng sông Cửu

Long có những thuận lợi và khó khăn gì cho phát triển kinh tế – xã hội?

Câu 17: (3 điểm)

a.Dựa vào bảng số liệu, em hãy nhận xét và giải thích sự thay đổi số dân thành thị và số dân nông thôn của vùng Đông Nam Bộ từ năm 2005 đến 2017

Dân số thành thị và dân số nông thôn ở vùng Đông Nam Bộ

(đơn vị: nghìn người)

(Nguồn: Tổng cục thống kê)

b Nêu các giải pháp để bảo vệ nguồn nước ngọt phục vụ cho sản xuất và sinh hoạt ở vùng Đông Nam Bộ

Bài Làm

tai lieu, luan van14 of 98.

document, khoa luan14 of 98.

Trang 15

II TỰ LUẬN: (5 điểm)

16

(2,0 đ)

Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên ở vùng Đồng bằng sông

CửuLong có những thuận lợi và khó khăn gì cho phát triển kinh tế – xã

hội

1,5

*Thuận lợi:

- Đồng bằng rộng, địa hình thấp và bằng phẳng

- Khí hậu cận xích đạo nóng ẩm quanh năm

- Đất phù sa ngọt: 1,2 triệu ha, đất phèn đất mặn: 2,5 triệu ha

- Hệ thống sông Mê Công, kênh rạch chằng chịt

- Rừng ngập mặn ven biển và trên bán đảo Cà Mau chiếm diện tích lớn

- Biển ấm quanh năm, ngư trường rộng, hải sản phong phú, nhiều

đảo và quần đảo, vùng nước mặn, nước lợ rộng lớn

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

* Khó khăn:

- Lũ lụt, mùa khô thiếu nước và nhiễm mặn

- Diện tích đất phèn, đất mặn lớn

0,25 0,25

17

(3,0 đ)

a/ Nhận xét và giải thích sự thay đổi số dân thành thị và số dân nông

thôn của vùng Đông Nam Bộ từ năm 2005 đến 2017

2.0

*Nhận xét

Từ năm 2005 đến 2017 dân số thành thị và nông thôn đều tăng, trong đó

- Dân số nông thôn tăng chậm (d/c)

- Dân số thành thị tăng nhanh (d/c)

- Dân số thành thị luôn cao hơn dân số nông thôn (d/c)

*Giải thích Số dân thành thị tăng nhanh do tác động của quá trình đô thị

hóa, công nghiệp hóa và mở rộng ranh giới đô thị, khu vực đô thị tạo việc

làm, thu hút dân cư

0,5 0,5 0,5 0,5

b/ Nêu các giải pháp để bảo vệ nguồn nước ngọt phục vụ cho sản xuất

và sinh hoạt ở vùng Đông Nam Bộ

1.0

- Bảo vệ và phát triển rừng đầu nguồn các dòng sông

- Khai thác và sử dụng hợp lí nguồn nước ngầm

- Xây dựng các hồ chứa nước

- Phòng chống ô nhiễm nguồn nước

0,25 0,25 0,25 0,25 tai lieu, luan van15 of 98.

document, khoa luan15 of 98.

Trang 16

MÃ ĐỀ: ĐL 901 Phần I Trắc nghiệm ( 7 điểm)

Tô vào phiếu trả lời chữ cái đứng trước đáp án đúng nhất

Câu 1 Phát triển tổng hợp các ngành kinh tế biển ở nước ta không bao gồm ngành nào sau đây?

A Du lịch cộng đồng và văn hóa B Khai thác nuôi trồng và chế biến hải sản

Câu 2 Nhận xét nào sau đây đúngvề sản lượng và giá trị sản xuất thủy sản của Đồng bằng sông Cửu Long so với

cả nước, năm 2014?

A Sản lượng xuất thủy sản của Đồng bằng sông Cửu Long chiếm 59% cả nước

B Giá trị sản xuất thủy sản của Đồng bằng sông Cửu Long chiếm dưới 50% cả nước

C Giá trị sản xuất thủy sản của Đồng bằng sông Cửu Long chiếm 57,1% cả nước

D Sản lượng xuất thủy sản của Đồng bằng sông Cửu Long chiếm 57,1% cả nước

Câu 3 Loại hình giao thông vận tải phát triển nhất vùng Đồng bằng sông Cửu Long là:

A Đường sông B Đường biển C Đường bộ D Đường sắt

Câu 4 Cho bảng số liệu sau: Sản lượng thủy sản, giá trị sản xuất thủy sản (theo giá so sánh 2010) của Đồng bằng sông Cửu Long và cả nước, năm 2014

Vùng

Tiêu chí

Sản lượng ( nghìn tấn)

Giá trị sản xuất (tỉ đồng)

Câu 6 Các dân tộc ít người sinh sống ở Đồng bằng sông Cửu Long là:

Câu 7 Chiều dài đường bờ biển và diện tích vùng biển của nước ta tương ứng là

Câu 8 Ngành công nghiệp có điều kiện phát triển nhất ở Đồng bằng Sông Cửu Long là:

Câu 9 Theo thứ tự lần lượt từ đất liền trở ra, vùng biển nước ta bao gồm các bộ phận:

A tiếp giáp lãnh hải, nội thủy, lãnh hải,vùng đặc quyền kinh tế

B nội thủy, lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế

C vùng đặc quyền kinh tế, nội thủy, lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải

D lãnh hải, nội thủy, tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế

Câu 10 Vào mùa khô, khó khăn lớn nhất đối với nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long là:

Câu 11 Nhóm đất có diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là:

Câu 12 Nghề làm muối phát triển mạnh ở ven biển Nam Trung Bộ là do

A người dân có kinh nghiệm sản xuất muối hơn nơi khác

B địa hình bằng phẳng thuận tiện cho việc phơi muối

C giao thông thuận tiện cho việc vận chuyển, tiêu thụ muối

D nước biển mặn, khí hậu nhiều nắng, ít mưa

Câu 13 Các cảng biển Cửa Lò, Vũng Áng, Chân Mây, Dung Quất lần lượt thuộc các tỉnh nào?

A Hà Tĩnh, Nghệ An, Thừa Thiên Huế, Quảng Ngãi

B Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Ngãi, Thừa Thiên Huế

C Nghệ An, Hà Tĩnh, Thừa Thiên Huế, Quảng Ngãi

D Thừa Thiên Huế, Quảng Ngãi, Nghệ An, Hà Tĩnh

TRƯỜNG THCS THƯỢNG THANH

NĂM HỌC 2020 – 2021

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II

Môn: Địa lí 9 Thời gian làm bài 45 phút

Thời gian kiểm tra: / 3 /2021

tai lieu, luan van16 of 98.

document, khoa luan16 of 98.

Trang 17

Cho bảng số liệu sau: Sản lượng sản lượng dầu thô, khí tự nhiên, dầu thô xuất khẩu của nước ta giai đoạn 2000-

Câu 14 Lấy sản lượng dầu thô, khí tự nhiên, dầu thô xuất khẩu năm 2000 bằng 100%, biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tình hình tăng trưởng sản lượng dầu thô khai thác, khí tự nhiên, dầu thô xuất khẩu là

Câu 15 Nhận định nào sau đây không đúng với sản lượng dầu thô và dầu thô xuất khẩu của nước ta giai đoạn 2000- 2015?

A Tỉ trọng dầu thô xuất khẩu ngày càng giảm trong sản lượng dầu thô khai thác

B Tỉ trọng dầu thô xuất khẩu ngày càng tăng trong sản lượng dầu thô khai thác

C Dầu thô xuất khẩu chiếm 94,4% dầu thô khai thác năm 2000

D Dầu thô xuất khẩu chiếm 49,1% dầu thô khai thác năm 2015

Câu 16 Vịnh biển nào sau đây được UNESCO công nhận là Di sản thiên nhiên thế giới?

Câu 17 Trung tâm kinh tế lớn nhất ở ĐBSCL là

Câu 18 Vùng biển ở bên trong đường cơ sở và tiếp giáp với đất liền là

Câu 19 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết các mỏ dầu khi ở nươc ta tập trung chủ yếu ở vùng

nào sau đây?

Câu 20 Để hạn chế tác hại của lũ, phương hướng chủ yếu hiện nay là:

Câu 21 Cây công nghiệp lâu năm nào sau đây được trồng nhiều ở Đồng bằng sông Cửu Long?

A. Cao su B Dừa C.Cà phê D Chè

Câu 22 Khí hậu ở Đồng bằng sông Cửu Longcó đặc điểm nào sau đây?

C. Cận xích đạo, nóng ẩm quanh năm D Nhiệt đới gió mùa, có mùa đông lạnh

Câu 23 Sản phẩm nào sau đây không phải là mặt hàng chủ lực ở Đồng bằng sông Cửu Long?

A. Lúa gạo B Hoa quả C. Thủy sản đông lạnh D Gia cầm chế biến

Câu 24 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng thủy sản khai thác lớn nhất?

A. Bạc Liêu B An Giang C. Đồng Tháp D Kiên Giang

Câu 25 Số tỉnh thành giáp biển ở nước ta là

A.14 B 28 C. 32 D 63

Câu 26 Ở nước ta cánh đồng muối nổi tiếng Cà Ná , Sa Huỳnh thuộc vùng nào sau đây?

C.Duyên hải Nam Trung Bộ D Đông Nam Bộ

Câu 27 Du lịch biển nước ta phần lớn mới tập trung vào khai thác hoạt động nào sau đây?

A.Hoạt động tắm biển B Du lịch sinh thái C. Hoạt động thể thao biển D Du thuyền và lặn biển

Câu 28 Hiện nay, loại khoáng sản biển có ý nghĩa quan trọng nhất của nước ta là

A muối B ô xít ti tan. C dầu mỏ, khí tự nhiên D cát trắng

Phần II Tự luận ( 3 điểm)

Câu 1(2 điểm) Vì sao phải bảo vệ tài nguyên và môi trường biển đảo? Làm thế nào để bảo vệ tài nguyên môi

trường biển đảo ở nước ta?

Câu 2(1 điểm) Nêu thế mạnh về tài nguyên thiên nhiên để phát triển kinh tế xã hội ở Đồng bằng sông Cửu Long?

Lưu ý: Học sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam

tai lieu, luan van17 of 98.

document, khoa luan17 of 98.

Trang 18

MÃ ĐỀ: ĐL 902 Phần I Trắc nghiệm ( 7 điểm)

Tô vào phiếu trả lời chữ cái đứng trước đáp án đúng nhất

Câu 1 Nghề làm muối phát triển mạnh ở ven biển Nam Trung Bộ là do

A nước biển mặn, khí hậu nhiều nắng , ít mưa

B địa hình bằng phẳng thuận tiện cho việc phơi muối

C người dân có kinh nghiệm sản xuất muối hơn nơi khác

D giao thông thuận tiện cho việc vận chuyển, tiêu thụ muối

Câu 2 Các cảng biển Cửa Lò, Vũng Áng, Chân Mây, Dung Quất lần lượt thuộc các tỉnh nào?

A Hà Tĩnh, Nghệ An, Thừa Thiên Huế, Quảng Ngãi

B Nghệ An, Hà Tĩnh, Thừa Thiên Huế, Quảng Ngãi

C Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Ngãi, Thừa Thiên Huế

D Thừa Thiên Huế, Quảng Ngãi, Nghệ An, Hà Tĩnh

Câu 3 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết các mỏ dầu khi ở nươc ta tập trung chủ yếu ở

vùng nào sau đây?

Câu 4 Ngành công nghiệp có điều kiện phát triển nhất ở Đồng bằng Sông Cửu Long là:

Câu 5 Là đồng bằng châu thổ lớn nhất nước ta, Đồng bằng sông Cửu Long có diện tích khoảng:

Câu 6 Lấy sản lượng dầu thô, khí tự nhiên, dầu thô xuất khẩu năm 2000 bằng 100%, biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tình hình tăng trưởng sản lượng dầu thô khai thác, khí tự nhiên, dầu thô xuất khẩu là

Câu 7 Nhận định nào sau đây không đúng với sản lượng dầu thô và dầu thô xuất khẩu của nước ta giai đoạn 2000- 2015?

A Tỉ trọng dầu thô xuất khẩu ngày càng giảm trong sản lượng dầu thô khai thác

B Dầu thô xuất khẩu chiếm 94,4% dầu thô khai thác năm 2000

C Tỉ trọng dầu thô xuất khẩu ngày càng tăng trong sản lượng dầu thô khai thác

D Dầu thô xuất khẩu chiếm 49,1% dầu thô khai thác năm 2015

Câu 8 Nhóm đất có diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là:

Câu 9 Vùng biển ở bên trong đường cơ sở và tiếp giáp với đất liền là

Câu 10 Để hạn chế tác hại của lũ, phương hướng chủ yếu hiện nay là:

Câu 11 Nhận xét nào sau đây đúngvề sản lượng và giá trị sản xuất thủy sản của Đồng bằng sông Cửu Long

so với cả nước, năm 2014?

A Sản lượng xuất thủy sản của Đồng bằng sông Cửu Long chiếm 57,1% cả nước

B Sản lượng xuất thủy sản của Đồng bằng sông Cửu Long chiếm 59% cả nước

C Giá trị sản xuất thủy sản của Đồng bằng sông Cửu Long chiếm 57,1% cả nước

D Giá trị sản xuất thủy sản của Đồng bằng sông Cửu Long chiếm dưới 50% cả nước

Câu 12 Vào mùa khô, khó khăn lớn nhất đối với nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long là:

TRƯỜNG THCS THƯỢNG THANH

NĂM HỌC 2020 – 2021

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II

Môn: Địa lí 9 Thời gian làm bài 45 phút

Thời gian kiểm tra: / 3 /2021

tai lieu, luan van18 of 98.

document, khoa luan18 of 98.

Trang 19

Câu 13 Cho bảng số liệu sau: Sản lượng thủy sản, giá trị sản xuất thủy sản (theo giá so sánh 2010) của Đồng bằng sông Cửu Long và cả nước, năm 2014

Vùng

Tiêu chí

Sản lượng ( nghìn tấn)

Giá trị sản xuất (tỉ đồng)

Câu 15 Phát triển tổng hợp các ngành kinh tế biển ở nước ta không bao gồm ngành nào sau đây?

A Khai thác nuôi trồng và chế biến hải sản B Khai thác và chế biến khoáng sản

Câu 16 Loại hình giao thông vận tải phát triển nhất vùng Đồng bằng sông Cửu Long là:

Câu 17 Vịnh biển nào sau đây được UNESCO công nhận là Di sản thiên nhiên thế giới?

Câu 18 Theo thứ tự lần lượt từ đất liền trở ra, vùng biển nước ta bao gồm các bộ phận:

A vùng đặc quyền kinh tế, nội thủy, lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải

B tiếp giáp lãnh hải, nội thủy, lãnh hải,vùng đặc quyền kinh tế

C lãnh hải, nội thủy, tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế

D nội thủy, lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế

Câu 19 Chiều dài đường bờ biển và diện tích vùng biển của nước ta tương ứng là

A 2.360 km và khoảng 1,0 triệu km2 B 3.160 km và khoảng 0,5 triệu km2

Câu 20 Các dân tộc ít người sinh sống ở Đồng bằng sông Cửu Long là:

Câu 21 Cây công nghiệp lâu năm nào sau đây được trồng nhiều ở Đồng bằng sông Cửu Long?

A. Cao su B Dừa C.Cà phê D Chè

Câu 22 Khí hậu ở Đồng bằng sông Cửu Longcó đặc điểm nào sau đây?

C. Cận xích đạo, nóng ẩm quanh năm D Nhiệt đới gió mùa, có mùa đông lạnh

Câu 23 Sản phẩm nào sau đây không phải là mặt hàng chủ lực ở Đồng bằng sông Cửu Long?

A. Lúa gạo B Hoa quả C. Thủy sản đông lạnh D Gia cầm chế biến

Câu 24 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng thủy sản khai thác lớn nhất?

A. Bạc Liêu B An Giang C. Đồng Tháp D Kiên Giang

Câu 25 Du lịch biển nước ta phần lớn mới tập trung vào khai thác hoạt động nào sau đây?

A.Hoạt động tắm biển B Du lịch sinh thái C. Hoạt động thể thao biển D Du thuyền và lặn biển

Câu 26 Hiện nay, loại khoáng sản biển có ý nghĩa quan trọng nhất của nước ta là

A muối B ô xít ti tan. C dầu mỏ, khí tự nhiên D cát trắng

Câu 27 Số tỉnh thành giáp biển ở nước ta là

A.14 B 28 C. 32 D 63

Câu 28 Ở nước ta cánh đồng muối nổi tiếng Cà Ná , Sa Huỳnh thuộc vùng nào sau đây?

C.Duyên hải Nam Trung Bộ D Đông Nam Bộ

Phần II Tự luận ( 3 điểm)

Câu 1(2 điểm) Vì sao phải bảo vệ tài nguyên và môi trường biển đảo? Làm thế nào để bảo vệ tài nguyên môi

trường biển đảo ở nước ta?

Câu 2(1 điểm) Nêu những thuận lợi trong việc sản xuất thủy sản ở Đồng bằng sông Cửu Long ?

Lưu ý: Học sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam

tai lieu, luan van19 of 98.

document, khoa luan19 of 98.

Ngày đăng: 31/03/2022, 16:29

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Phân tích các bảng số  liệu  thống  kê  để  biết  đặc  điểm  dân  cư, xã hội, tình hình  phát  triển  một  số  ngành  kinh  tế  của  vùng. - Tài liệu Bộ 5 đề thi giữa học kì 2 môn Địa lí lớp 9
h ân tích các bảng số liệu thống kê để biết đặc điểm dân cư, xã hội, tình hình phát triển một số ngành kinh tế của vùng (Trang 3)
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN: ĐỊA LÍ 9 MÔN: ĐỊA LÍ 9 - Tài liệu Bộ 5 đề thi giữa học kì 2 môn Địa lí lớp 9
9 MÔN: ĐỊA LÍ 9 (Trang 5)
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN: ĐỊA LÍ 9 MÔN: ĐỊA LÍ 9 - Tài liệu Bộ 5 đề thi giữa học kì 2 môn Địa lí lớp 9
9 MÔN: ĐỊA LÍ 9 (Trang 5)
Dựa vào bảng số liệu sau, hãy nhận xét một số chỉ tiêu dịch vụ của vùng Đông Nam Bộ so với cả nước - Tài liệu Bộ 5 đề thi giữa học kì 2 môn Địa lí lớp 9
a vào bảng số liệu sau, hãy nhận xét một số chỉ tiêu dịch vụ của vùng Đông Nam Bộ so với cả nước (Trang 7)
- Đồng bằng rộng, địa hình thấp và bằng phẳng. - Khí hậu cận xích đạo nóng ẩm quanh năm - Tài liệu Bộ 5 đề thi giữa học kì 2 môn Địa lí lớp 9
ng bằng rộng, địa hình thấp và bằng phẳng. - Khí hậu cận xích đạo nóng ẩm quanh năm (Trang 15)
Câu 3. Loại hình giao thông vận tải phát triển nhất vùng Đồng bằng sông CửuLong là: - Tài liệu Bộ 5 đề thi giữa học kì 2 môn Địa lí lớp 9
u 3. Loại hình giao thông vận tải phát triển nhất vùng Đồng bằng sông CửuLong là: (Trang 16)
Câu 7. Cho bảng số liệu sau: Sản lượng thủy sản, giá trị sản xuất thủy sản (theo giá so sánh 2010) của Đồng - Tài liệu Bộ 5 đề thi giữa học kì 2 môn Địa lí lớp 9
u 7. Cho bảng số liệu sau: Sản lượng thủy sản, giá trị sản xuất thủy sản (theo giá so sánh 2010) của Đồng (Trang 22)
+Năng lực chuyên biệt: Sử dụng hình vẽ, tranh ảnh, quan sát bản đồ, lược đồ. II.Hình thức kiểm tra:   30% trắc nghiệm .70% tự luận - Tài liệu Bộ 5 đề thi giữa học kì 2 môn Địa lí lớp 9
ng lực chuyên biệt: Sử dụng hình vẽ, tranh ảnh, quan sát bản đồ, lược đồ. II.Hình thức kiểm tra: 30% trắc nghiệm .70% tự luận (Trang 34)
-Địa hình tương đối bằng phẳng. - Tài liệu Bộ 5 đề thi giữa học kì 2 môn Địa lí lớp 9
a hình tương đối bằng phẳng (Trang 38)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm