Thủy sản đông lạnh Câu 7: Song song với phát triển kinh tế, Đồng bằng sông Cửu Long phải giải quyết vấn đề cơ bản nào sau đây.. Ngành công nghiệp chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu g
Trang 1BỘ 5 ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2
MÔN ĐỊA LÍ - LỚP 9 NĂM 2020-2021 (CÓ ĐÁP ÁN)
tai lieu, luan van1 of 98.
document, khoa luan1 of 98.
Trang 21 Đề thi giữa học kì 2 môn Địa lí lớp 9 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Huỳnh Thị Lựu
2 Đề thi giữa học kì 2 môn Địa lí lớp 9 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Khương Đình
3 Đề thi giữa học kì 2 môn Địa lí lớp 9 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
4 Đề thi giữa học kì 2 môn Địa lí lớp 9 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Thượng Thanh
5 Đề thi giữa học kì 2 môn Địa lí lớp 9 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Trần Quang Khải
tai lieu, luan van2 of 98.
document, khoa luan2 of 98.
Trang 3MA TRẬN KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2020-2021
- Trình bày được đặc điểm
tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên của vùng
- Trình bày được đặc điểm dân cư, xã hội của vùng
- Trình bày được đặc điểm phát triển kinh
tế của vùng
- Nêu được tên các trung tâm kinh tế
- Nhận biết được vị trí, giới hạn và vai trò của vùng kinh
tế trọng điểm phía Nam
- Nêu được ý nghĩa của vị trí địa lí đối với việc phát triển kinh tế - xã hội
- Trình bày được những thuận lợi, khó khăn của điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên đối với sự phát triển kinh tế - xã hội
- Trình bày được tác động của đặc điểm dân cư, xã hội tới sự phát triển kinh tế -
xã hội
Phân tích các bảng
số liệu thống kê để biết đặc điểm dân
cư, xã hội, tình hình phát triển một số ngành kinh tế của vùng.
- Câu hỏi vận dụng
kiến thức để giải thích, liên hệ các vấn đề thực tiễn có liên quan đến vùng
2 (1 PA2) 0,66đ (0,33đPA2)
0 (1PA2) 0đ (2đ PA2)
1 (0 PA2) 2,0đ (0PA2)
1 (0 PA2) 1,0đ (0 PA2)
- Trình bày được đặc điểm
tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên của vùng
- Trình bày được đặc điểm dân cư, xã hội của vùng
- Trình bày
- Nêu được ý nghĩa của vị trí địa lí đối với việc phát triển kinh tế - xã hội
- Trình bày được tác động của đặc điểm
tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên đối với
sự phát triển kinh tế
- xã hội
- Trình bày được tác động của đặc điểm dân cư đối với sự
- Phân tích số liệu thống kê để hiểu và trình bày đặc điểm kinh tế của vùng.
Câu hỏi vận dụng kiến thức để giải thích, liên hệ các vấn đề thực tiễn có liên quan đến vùng Đồng bằng sông Cửu Long
(Phương án 2)
tai lieu, luan van3 of 98.
document, khoa luan3 of 98.
Trang 4được đặc điểm phát triển kinh
tế của vùng.
- Nêu được tên các trung tâm kinh tế lớn.
1 (2 PA2) 0,33đ (0,66đPA2)
1 (0 PA2) 2,0đ (0PA2)
0 (1PA2) 0đ (2đPA2)
0 (1 PA2) 0đ(1,0 PA2)
* Dựa vào ma trận có thể xây dựng 2 đề kiểm tra( Phương án 1: Đề A, phương án 2: Đề B).
tai lieu, luan van4 of 98.
document, khoa luan4 of 98.
Trang 5BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
MÔN: ĐỊA LÍ 9 Năm học: 2020-2021
Cấp độ
Nội dung
Cấp độ thấp
- Trình bày được tác động của đặc điểm dân cư, xã hội tới sự phát triển kinh tế - xã
hội
Tác động
của việc khai thác
nếu xảy ra
sự cố khai thác và vận
- Nêu được ý nghĩa của vị trí địa
lí đối với việc phát triển kinh tế - xã hội
tai lieu, luan van5 of 98.
document, khoa luan5 of 98.
Trang 6Trường THCS Huỳnh Thị Lựu
Điểm Nhận xét của giáo viên
A.TRẮC NGHIỆM: ( 5 ĐIỂM )
Đánh dấu (X) vào trước phương án trả lời đúng nhất):
Câu 1: Đầu mối giao thông vận tải hàng đầu của Đông Nam Bộ và cả nước là:
C.Đà Lạt D.Nha Trang
Câu 2: Vùng nào dưới đây không giáp với Đông Nam Bộ?
C Duyên hải Nam Trung Bộ D Bắc Trung Bộ
Câu 3: Ý nào sau đây không phải là khó khăn về tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long?
A Diện tích đất mặn, đất phèn lớn B khí hậu cận xích đạo, nóng quanh năm
C xâm nhập mạnh của thủy triều D thiếu nước ngọt vào mùa khô
Câu 4: Ngành công nghiệp có tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu ngành công nghiệp của Đồng bằng sông Cửu Long?
A vật liệu xây dựng B chế biến lương thực, thực phẩm
C cơ khí nông nghiệp D sản xuất hàng tiêu dùng.
Câu 5: Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam có bao nhiêu tỉnh, thành phố?
A.6 B 7 C.8 D 9
Câu 6: Loại hàng nào không phải là hàng xuất khẩu chủ lực của Đồng bằng sông Cửu Long?
A Gạo B Trái cây nhiệt đới C Thịt bò, trâu D Thủy sản đông lạnh
Câu 7: Song song với phát triển kinh tế, Đồng bằng sông Cửu Long phải giải quyết vấn
đề cơ bản nào sau đây?
A Tăng thu nhập bình quân đầu người B Hạ tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên
C Nâng cao tuổi thọ trung bình D Nâng cao mặt bằng dân trí và phát triển đô thị
Câu 8: Huyện đảo Phú Quốc thuộc tỉnh:
A Kiên Giang B Cà Mau C Cần Thơ D Long An
Câu 9: Thuận lợi lớn nhất về vị trí của Đồng bằng Sông Cửu Long là
A Toàn bộ diện tích là đồng bằng B Ba mặt giáp biển
C Nằm ở cực Nam tổ quốc D Rộng lớn nhất cả nước
Câu 10: Các dân tộc ít người sinh sống ở Đồng bằng sông Cửu Long là:
A Tày, Nùng, Thái B Gia Rai, Ê Đê, Ba Na
C Khơ me, Chăm, Hoa D Giáy, Dao, Mông
tai lieu, luan van6 of 98.
document, khoa luan6 of 98.
Trang 7Câu 11: Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng Đông Nam Bộ?
A Dân cư đông đúc, mật độ dân số cao
B Thị trường tiêu thụ nhỏ do đời sống dân cư ở mức cao
C Lực lượng lao động dồi dào và có trình độ tay nghề cao
D Có sức hút mạnh mẽ với lao động cả nước
Câu 12: Trung tâm kinh tế lớn nhất Đồng bằng sông Cửu Long là thành phố
A Cần Thơ B Mỹ Tho C Vĩnh Long D Long Xuyên
Câu 13: Đâu là những hạn chế của vùng Đông Nam Bộ:
A Nghèo khoáng sản, nguồn nước ngọt thiếu trầm
B.Trên đất liền ít khoáng sản, thường xuyên chịu ảnh hưởng của thiên tai
C.Thường xuyên chịu ảnh hưởng của thiên tai, nguồn nước ngọt thiếu trầm trọng
D.Trên đất liền ít khoáng sản, nguy cơ ô nhiễm môi trường ngày càng tăng,diện tích rừng tự nhiên chiếm tỉ lệ thấp
Câu 14: Những loại đất nào có diện tích lớn nhất và có giá trị nhất đối với sản xuất nông
nghiệp ở Đông Nam Bộ?
A Đất phù sa B Đất ba dan và đất xám trên phù sa cổ
C Đất pha cát D Đất feralit trên đá vôi và đất xám trên phù sa cổ
Câu 15: Nhận định nào sau đây không đúng với Đồng bằng Sông Cửu Long?
A Năng suất lúa cao nhất B Diện tích đồng bằng lớn nhất
C Sản xuất lúa gạo nhiều nhất D Xuất khẩu nông sản nhiều nhất
B/ TỰ LUẬN: (5 điểm)
Câu 1: Tại sao Đồng bằng sông Cửu Long có thế mạnh đặc biệt trong nghề nuôi tôm xuất
khẩu.? ( 2 điểm)
Câu 2: Ở vùng biển Đông Nam Bộ nước ta đang khai thác dầu khí Nếu có sự cố xảy ra khi
khai thác và vận chuyển thì tác hại đến môi trường như thế nào? (1 điểm)
tai lieu, luan van7 of 98.
document, khoa luan7 of 98.
Trang 8ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
MÔN: ĐỊA LÍ 9 Năm học: 2020-2021 A/ TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng 0,33 điểm
B/ TỰ LUẬN: ( 5 điểm)
Câu 1: ( 2 điểm)
Đồng bằng sông Cửu Long có thế mạnh đặc biệt trong nghề nuôi tôm xuất khẩu vì:
- Có diện tích mặt nước lớn ( nước mặn, nước lợ ) (0,5điểm)
- Khí hậu nóng ẩm quanh năm (0,25điểm)
- Nhân dân có kinh nghiệm nuôi tôm (0,5điểm)
- Đã xây dựng được một số cơ sở vật chất nhất định: cơ sở chế biến sản phẩm, thức ăn (0,5điểm)
- Thị trường tiêu thụ sản phẩm rộng lớn (0,25điểm)
Câu 2: Những tác hại đến môi trường nếu có sự cố xảy ra khi khai thác và vận chuyển dầu ở
– Số lượng hành khách vận chuyển của vùng cũng chiếm tỉ trọng cao so với cả nước, gần 1/3
cả nước (30,3%) và giảm nhẹ từ 31,3% (1995) xuống 30,3% (2002) (0,5điểm)
- Khối lượng hàng hóa vận chuyển chiếm 15,9% so với cả nước, có xu hướng giảm dần từ
17,1% ( 1995) xuống còn 1,5% ( 2002) (0,5điểm)
→ Các hoạt động dịch vụ của vùng phát triển mạnh và vẫn giữ vai trò quan trọng đối với cả nước, đặc biệt là nội thương Tỉ trọng các tiêu chí trên có xu hướng giảm nhẹ là do sự phát
triển và nổi lên của các vùng kinh tế khác trong nước (0,5điểm)
tai lieu, luan van8 of 98.
document, khoa luan8 of 98.
Trang 9tai lieu, luan van9 of 98.
document, khoa luan9 of 98.
Trang 10PHÒNG GD&ĐT QUẬN THANH XUÂN
Năm học: 2020-2021 Thời gian: 45 phút
I Trắc nghiệm: (3,0 điểm)
Chọn chữ cái trước đáp án đúng ở mỗi câu sau:
Câu 1 Dạng địa hình nào đặc trưng ở Đông Nam Bộ?
A Núi cao B Cao nguyên C Đồi trung du D Bán bình nguyên
Câu 2 Khoáng sản nào có ý nghĩa quan trọng hàng đầu đối với vùng Đông Nam
Bộ?
A Than đá B Dầu khí C Bôxít D Sắt
Câu 3 Dòng sông nào có vai trò quan trọng ở vùng Đông Nam Bộ?
A Sông Cửu Long B Sông Thu Bồn C Sông Đồng Nai D Sông Ba
Câu 4 Hiên nay, ngành chăn nuôi ở Đông Nam Bộ đang phát triển mạnh theo
hướng nào?
A Công nghiệp B Quảng canh C Bán thâm canh D Du mục
Câu 5 Tỉnh nào dưới đây không thuộc đồng bằng sông Cửu Long?
A Đồng Tháp B An Giang C Kiên Giang D Tây Ninh
Câu 6 Hình thức du lịch nào nổi tiếng ở đồng bằng sông Cửu Long?
A Miệt vườn B Nghỉ dưỡng C Lễ hội D Khám phá
II Tự luận: ( 7,0 điểm )
Câu 1 Dựa vào Át lát địa lí Việt Nam và kiến thức đã học hãy:
a) Trình bày hiện trạng sản xuất lương thực, thực phẩm ở đồng bằng sông Cửu Long? (2,0 điểm )
b) Việc đẩy mạnh phát triển công nghiêp chế biến lương thực, thực phẩm có ý nghĩa như thế nào đối với sản xuất nông nghiệp của vùng? (2,0 điểm )
Câu 2 Trình bày vai trò của vùng Đông Nam Bộ trong sự phát triển công nghiệp
của cả nước (2,0 điểm)
Câu 3 Dựa vào Át lát địa lí Việt Nam trang 29, hãy xác định các nhà máy thủy
điện ở vùng Đông Nam Bộ (1,0 điểm)
tai lieu, luan van10 of 98.
document, khoa luan10 of 98.
Trang 11HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II-MÔN ĐỊA LÍ 9
Năm học: 2020 – 2021
I Trắc nghiệm: (3,0 điểm)
Mỗi đáp án đúng được 0.5 điểm
II Tự luận: (7,0 điểm)
Câu 1: ( 4,0 điểm)
a) Đồng bằng sông Cửu Long là vùng sản xuất lương thực, thực phẩm lớn nhất nước ta:
- Diện tích và sản lượng lúa chiếm trên 50% của cả nước
- Bình quân lương thực đầu người gấp 2,3 lần cả nước ( đạt 1066,3 kg/người-năm 2002)
- Là vùng trồng cây ăn quả lớn nhất cả nước với nhiều loại hoa quả nhiệt đới: xoài, dừa, cam, bưởi,…
- Nghề chăn nuôi vịt cũng phát triển mạnh Vịt được nuôi nhiều nhất ở các tỉnh: Bạc Liêu, Cà Mau, Sóc Trăng, Vĩnh Long, Trà Vinh
- Tổng sản lượng thủy sản của vùng chiếm hơn 50% cả nước Nghề nuôi trồng thủy sản, đặc biệt là nghề nuôi tôm cá xuất khẩu đang được phát triển mạnh
b) Ý nghĩa:
- Góp phần nâng cao giá trị và chất lượng sản phẩm, đồng thời giúp sử dụng, bảo
vệ sản phẩm lâu dài, đa dạng hóa sản phẩm, lương thực
- Giúp cho sản phẩm lương thực, thực phẩm nước ta mở rộng ra thị trường quốc tế
- Làm cho nền nông nghiệp của vùng dẫn tới mô hình sản xuất liên kết nông-công nghiệp
Câu 2: ( 2,0 điểm )
- Đóng góp tỉ trọng lớn vào GDP cả nước
- Tỉ trọng hàng xuất khẩu, tỉ trọng công nghiệp trong cơ cấu GDP cả nước lớn
- Thúc đẩy công nghiệp hóa, hiện đại hóa
- Giải quyết nhu cầu hàng hóa trong nước
Câu 3: ( 1,0 điểm )
Cầu Đơn, Thác Mơ, Trị An
tai lieu, luan van11 of 98.
document, khoa luan11 of 98.
Trang 12MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN ĐỊA LÍ 9
Năm học: 2020-2021 Chủ
Bộ
Xác định được
vị trí các nhà máy thủy điện vùng Đông Nam Bộ
Phân tích được vai trò của vùng đối với sự phát triển
KT của cả nước.
Phân tích được ý nghĩa của phát triển ngành chế biến lương thực, thực phẩm đối với sản xuất nông nghiệp của vùng
Trình bày hiện trạng sản xuất lương thực, thực phẩm của vùng ĐBSCL
Tổng
10 điểm
tai lieu, luan van12 of 98.
document, khoa luan12 of 98.
Trang 13Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
Lớp 9/… Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề) MÃ ĐỀ A
A/ TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Chọn ý trả lời đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1 Đông Nam Bộ không tiếp giáp với
A Lào, Bắc Trung Bộ B Đồng bằng sông Cửu Long
C Tây Nguyên, Cam-pu-chia D Duyên hải Nam Trung Bộ, biển Đông
Câu 2 Hai loại đất chủ yếu ở Đông Nam Bộ là
A đất phù sa và đất feralit B đất cát pha và đất phù sa
C đất badan và đất xám D đất xám và đất nhiễm mặn
Câu 3 Ngành nào không phải là thế mạnh nông nghiệp của Đông Nam Bộ?
A Trồng cây ăn quả B Trồng cây lương thực
C Trồng cây công nghiệp lâu năm D Trồng cây công nghiệp hằng năm
Câu 4 Trung tâm kinh tế lớn nhất ở Đông Nam Bộ là
A Thủ Dầu Một B Vũng Tàu
C Biên Hoà D TP Hồ Chí Minh
Câu 5 Nguồn tài nguyên khoáng sản tại chỗ cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp năng lượng ở Đông Nam Bộ là
A đá vôi B đá quý
C cát thủy tinh D dầu mỏ, khí đốt
Câu 6 Đặc điểm nào không phải là thế mạnh của dân cư, lao động trong việc phát triển kinh
tế, xã hội ở vùng Đông Nam Bộ?
A Lực lượng lao động dồi dào
B Tập trung đội ngũ lao động có tay nghề cao
C Người lao động có kinh nghiệm thâm canh lúa nước
D Người lao động năng động trong nền kinh tế thị trường
Câu 7 Đồng bằng sông Cửu Long có diện tích khoảng
A 10 000km2 B 20 000km2 C 30 000km2 D 40 000km2
Câu 8 Khí hậu của Đồng bằng sông Cửu Long có đặc điểm nổi bật là
A có một mùa đông lạnh B nhiệt đới nóng khô
C cận xích đạo nóng ẩm quanh năm D cận xích đạo mưa quanh năm
Câu 9 Đảo, quần đảo nào không thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long?
A Côn Đảo B Hà Tiên C Nam Du D Phú Quốc
Câu 10 Các dân tộc ít người sinh sống ở Đồng bằng sông Cửu Long là
A Tày, Nùng, Thái B Khơ me, Chăm, Hoa
C Gia Rai, Ê Đê, Ba Na D Giáy, Dao, Mông
Câu 11 Ngành công nghiệp chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của vùng Đồng bằng sông Cửu Long là
A cơ khí nông nghiệp B sản xuất hàng tiêu dùng
C sản xuất vật liệu xây dựng D chế biến lương thực, thực phẩm
ĐIỂM Lời phê của giáo viên
tai lieu, luan van13 of 98.
document, khoa luan13 of 98.
Trang 14Câu 12 Các mặt hàng xuất khẩu chủ lực của vùng Đồng bằng sông Cửu Long là
A gạo, hàng may mặc, thủy sản B gạo, thủy sản đông lạnh, hoa quả
C gạo, xi măng, vật liệu xây dựng D gạo, thủy sản đông lạnh, xi măng
Câu 13 Loại hình giao thông vận tải phát triển nhất vùng Đồng bằng Sông Cửu Long là
A đường sông B đường sắt C đường bộ D đường ống
Câu 14 Trung tâm kinh tế lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là
A Mỹ Tho B Cần Thơ C An Giang D Long Xuyên
Câu 15 Đặc điểm nào sau đây là thế mạnh của dân cư, lao động trong việc phát triển
kinh tế, xã hội ở Đồng bằng sông Cửu Long?
A Mặt bằng dân trí cao B Người dân thích ứng linh hoạt với sản xuất hàng hoá
C Tỉ lệ dân thành thị cao D Có số dân đông nhất nước
B TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 16: (2 điểm) Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên ở vùng Đồng bằng sông Cửu
Long có những thuận lợi và khó khăn gì cho phát triển kinh tế – xã hội?
Câu 17: (3 điểm)
a.Dựa vào bảng số liệu, em hãy nhận xét và giải thích sự thay đổi số dân thành thị và số dân nông thôn của vùng Đông Nam Bộ từ năm 2005 đến 2017
Dân số thành thị và dân số nông thôn ở vùng Đông Nam Bộ
(đơn vị: nghìn người)
(Nguồn: Tổng cục thống kê)
b Nêu các giải pháp để bảo vệ nguồn nước ngọt phục vụ cho sản xuất và sinh hoạt ở vùng Đông Nam Bộ
Bài Làm
tai lieu, luan van14 of 98.
document, khoa luan14 of 98.
Trang 15II TỰ LUẬN: (5 điểm)
16
(2,0 đ)
Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên ở vùng Đồng bằng sông
CửuLong có những thuận lợi và khó khăn gì cho phát triển kinh tế – xã
hội
1,5
*Thuận lợi:
- Đồng bằng rộng, địa hình thấp và bằng phẳng
- Khí hậu cận xích đạo nóng ẩm quanh năm
- Đất phù sa ngọt: 1,2 triệu ha, đất phèn đất mặn: 2,5 triệu ha
- Hệ thống sông Mê Công, kênh rạch chằng chịt
- Rừng ngập mặn ven biển và trên bán đảo Cà Mau chiếm diện tích lớn
- Biển ấm quanh năm, ngư trường rộng, hải sản phong phú, nhiều
đảo và quần đảo, vùng nước mặn, nước lợ rộng lớn
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
* Khó khăn:
- Lũ lụt, mùa khô thiếu nước và nhiễm mặn
- Diện tích đất phèn, đất mặn lớn
0,25 0,25
17
(3,0 đ)
a/ Nhận xét và giải thích sự thay đổi số dân thành thị và số dân nông
thôn của vùng Đông Nam Bộ từ năm 2005 đến 2017
2.0
*Nhận xét
Từ năm 2005 đến 2017 dân số thành thị và nông thôn đều tăng, trong đó
- Dân số nông thôn tăng chậm (d/c)
- Dân số thành thị tăng nhanh (d/c)
- Dân số thành thị luôn cao hơn dân số nông thôn (d/c)
*Giải thích Số dân thành thị tăng nhanh do tác động của quá trình đô thị
hóa, công nghiệp hóa và mở rộng ranh giới đô thị, khu vực đô thị tạo việc
làm, thu hút dân cư
0,5 0,5 0,5 0,5
b/ Nêu các giải pháp để bảo vệ nguồn nước ngọt phục vụ cho sản xuất
và sinh hoạt ở vùng Đông Nam Bộ
1.0
- Bảo vệ và phát triển rừng đầu nguồn các dòng sông
- Khai thác và sử dụng hợp lí nguồn nước ngầm
- Xây dựng các hồ chứa nước
- Phòng chống ô nhiễm nguồn nước
0,25 0,25 0,25 0,25 tai lieu, luan van15 of 98.
document, khoa luan15 of 98.
Trang 16MÃ ĐỀ: ĐL 901 Phần I Trắc nghiệm ( 7 điểm)
Tô vào phiếu trả lời chữ cái đứng trước đáp án đúng nhất
Câu 1 Phát triển tổng hợp các ngành kinh tế biển ở nước ta không bao gồm ngành nào sau đây?
A Du lịch cộng đồng và văn hóa B Khai thác nuôi trồng và chế biến hải sản
Câu 2 Nhận xét nào sau đây đúngvề sản lượng và giá trị sản xuất thủy sản của Đồng bằng sông Cửu Long so với
cả nước, năm 2014?
A Sản lượng xuất thủy sản của Đồng bằng sông Cửu Long chiếm 59% cả nước
B Giá trị sản xuất thủy sản của Đồng bằng sông Cửu Long chiếm dưới 50% cả nước
C Giá trị sản xuất thủy sản của Đồng bằng sông Cửu Long chiếm 57,1% cả nước
D Sản lượng xuất thủy sản của Đồng bằng sông Cửu Long chiếm 57,1% cả nước
Câu 3 Loại hình giao thông vận tải phát triển nhất vùng Đồng bằng sông Cửu Long là:
A Đường sông B Đường biển C Đường bộ D Đường sắt
Câu 4 Cho bảng số liệu sau: Sản lượng thủy sản, giá trị sản xuất thủy sản (theo giá so sánh 2010) của Đồng bằng sông Cửu Long và cả nước, năm 2014
Vùng
Tiêu chí
Sản lượng ( nghìn tấn)
Giá trị sản xuất (tỉ đồng)
Câu 6 Các dân tộc ít người sinh sống ở Đồng bằng sông Cửu Long là:
Câu 7 Chiều dài đường bờ biển và diện tích vùng biển của nước ta tương ứng là
Câu 8 Ngành công nghiệp có điều kiện phát triển nhất ở Đồng bằng Sông Cửu Long là:
Câu 9 Theo thứ tự lần lượt từ đất liền trở ra, vùng biển nước ta bao gồm các bộ phận:
A tiếp giáp lãnh hải, nội thủy, lãnh hải,vùng đặc quyền kinh tế
B nội thủy, lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế
C vùng đặc quyền kinh tế, nội thủy, lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải
D lãnh hải, nội thủy, tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế
Câu 10 Vào mùa khô, khó khăn lớn nhất đối với nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long là:
Câu 11 Nhóm đất có diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là:
Câu 12 Nghề làm muối phát triển mạnh ở ven biển Nam Trung Bộ là do
A người dân có kinh nghiệm sản xuất muối hơn nơi khác
B địa hình bằng phẳng thuận tiện cho việc phơi muối
C giao thông thuận tiện cho việc vận chuyển, tiêu thụ muối
D nước biển mặn, khí hậu nhiều nắng, ít mưa
Câu 13 Các cảng biển Cửa Lò, Vũng Áng, Chân Mây, Dung Quất lần lượt thuộc các tỉnh nào?
A Hà Tĩnh, Nghệ An, Thừa Thiên Huế, Quảng Ngãi
B Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Ngãi, Thừa Thiên Huế
C Nghệ An, Hà Tĩnh, Thừa Thiên Huế, Quảng Ngãi
D Thừa Thiên Huế, Quảng Ngãi, Nghệ An, Hà Tĩnh
TRƯỜNG THCS THƯỢNG THANH
NĂM HỌC 2020 – 2021
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
Môn: Địa lí 9 Thời gian làm bài 45 phút
Thời gian kiểm tra: / 3 /2021
tai lieu, luan van16 of 98.
document, khoa luan16 of 98.
Trang 17Cho bảng số liệu sau: Sản lượng sản lượng dầu thô, khí tự nhiên, dầu thô xuất khẩu của nước ta giai đoạn 2000-
Câu 14 Lấy sản lượng dầu thô, khí tự nhiên, dầu thô xuất khẩu năm 2000 bằng 100%, biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tình hình tăng trưởng sản lượng dầu thô khai thác, khí tự nhiên, dầu thô xuất khẩu là
Câu 15 Nhận định nào sau đây không đúng với sản lượng dầu thô và dầu thô xuất khẩu của nước ta giai đoạn 2000- 2015?
A Tỉ trọng dầu thô xuất khẩu ngày càng giảm trong sản lượng dầu thô khai thác
B Tỉ trọng dầu thô xuất khẩu ngày càng tăng trong sản lượng dầu thô khai thác
C Dầu thô xuất khẩu chiếm 94,4% dầu thô khai thác năm 2000
D Dầu thô xuất khẩu chiếm 49,1% dầu thô khai thác năm 2015
Câu 16 Vịnh biển nào sau đây được UNESCO công nhận là Di sản thiên nhiên thế giới?
Câu 17 Trung tâm kinh tế lớn nhất ở ĐBSCL là
Câu 18 Vùng biển ở bên trong đường cơ sở và tiếp giáp với đất liền là
Câu 19 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết các mỏ dầu khi ở nươc ta tập trung chủ yếu ở vùng
nào sau đây?
Câu 20 Để hạn chế tác hại của lũ, phương hướng chủ yếu hiện nay là:
Câu 21 Cây công nghiệp lâu năm nào sau đây được trồng nhiều ở Đồng bằng sông Cửu Long?
A. Cao su B Dừa C.Cà phê D Chè
Câu 22 Khí hậu ở Đồng bằng sông Cửu Longcó đặc điểm nào sau đây?
C. Cận xích đạo, nóng ẩm quanh năm D Nhiệt đới gió mùa, có mùa đông lạnh
Câu 23 Sản phẩm nào sau đây không phải là mặt hàng chủ lực ở Đồng bằng sông Cửu Long?
A. Lúa gạo B Hoa quả C. Thủy sản đông lạnh D Gia cầm chế biến
Câu 24 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng thủy sản khai thác lớn nhất?
A. Bạc Liêu B An Giang C. Đồng Tháp D Kiên Giang
Câu 25 Số tỉnh thành giáp biển ở nước ta là
A.14 B 28 C. 32 D 63
Câu 26 Ở nước ta cánh đồng muối nổi tiếng Cà Ná , Sa Huỳnh thuộc vùng nào sau đây?
C.Duyên hải Nam Trung Bộ D Đông Nam Bộ
Câu 27 Du lịch biển nước ta phần lớn mới tập trung vào khai thác hoạt động nào sau đây?
A.Hoạt động tắm biển B Du lịch sinh thái C. Hoạt động thể thao biển D Du thuyền và lặn biển
Câu 28 Hiện nay, loại khoáng sản biển có ý nghĩa quan trọng nhất của nước ta là
A muối B ô xít ti tan. C dầu mỏ, khí tự nhiên D cát trắng
Phần II Tự luận ( 3 điểm)
Câu 1(2 điểm) Vì sao phải bảo vệ tài nguyên và môi trường biển đảo? Làm thế nào để bảo vệ tài nguyên môi
trường biển đảo ở nước ta?
Câu 2(1 điểm) Nêu thế mạnh về tài nguyên thiên nhiên để phát triển kinh tế xã hội ở Đồng bằng sông Cửu Long?
Lưu ý: Học sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam
tai lieu, luan van17 of 98.
document, khoa luan17 of 98.
Trang 18MÃ ĐỀ: ĐL 902 Phần I Trắc nghiệm ( 7 điểm)
Tô vào phiếu trả lời chữ cái đứng trước đáp án đúng nhất
Câu 1 Nghề làm muối phát triển mạnh ở ven biển Nam Trung Bộ là do
A nước biển mặn, khí hậu nhiều nắng , ít mưa
B địa hình bằng phẳng thuận tiện cho việc phơi muối
C người dân có kinh nghiệm sản xuất muối hơn nơi khác
D giao thông thuận tiện cho việc vận chuyển, tiêu thụ muối
Câu 2 Các cảng biển Cửa Lò, Vũng Áng, Chân Mây, Dung Quất lần lượt thuộc các tỉnh nào?
A Hà Tĩnh, Nghệ An, Thừa Thiên Huế, Quảng Ngãi
B Nghệ An, Hà Tĩnh, Thừa Thiên Huế, Quảng Ngãi
C Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Ngãi, Thừa Thiên Huế
D Thừa Thiên Huế, Quảng Ngãi, Nghệ An, Hà Tĩnh
Câu 3 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết các mỏ dầu khi ở nươc ta tập trung chủ yếu ở
vùng nào sau đây?
Câu 4 Ngành công nghiệp có điều kiện phát triển nhất ở Đồng bằng Sông Cửu Long là:
Câu 5 Là đồng bằng châu thổ lớn nhất nước ta, Đồng bằng sông Cửu Long có diện tích khoảng:
Câu 6 Lấy sản lượng dầu thô, khí tự nhiên, dầu thô xuất khẩu năm 2000 bằng 100%, biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tình hình tăng trưởng sản lượng dầu thô khai thác, khí tự nhiên, dầu thô xuất khẩu là
Câu 7 Nhận định nào sau đây không đúng với sản lượng dầu thô và dầu thô xuất khẩu của nước ta giai đoạn 2000- 2015?
A Tỉ trọng dầu thô xuất khẩu ngày càng giảm trong sản lượng dầu thô khai thác
B Dầu thô xuất khẩu chiếm 94,4% dầu thô khai thác năm 2000
C Tỉ trọng dầu thô xuất khẩu ngày càng tăng trong sản lượng dầu thô khai thác
D Dầu thô xuất khẩu chiếm 49,1% dầu thô khai thác năm 2015
Câu 8 Nhóm đất có diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là:
Câu 9 Vùng biển ở bên trong đường cơ sở và tiếp giáp với đất liền là
Câu 10 Để hạn chế tác hại của lũ, phương hướng chủ yếu hiện nay là:
Câu 11 Nhận xét nào sau đây đúngvề sản lượng và giá trị sản xuất thủy sản của Đồng bằng sông Cửu Long
so với cả nước, năm 2014?
A Sản lượng xuất thủy sản của Đồng bằng sông Cửu Long chiếm 57,1% cả nước
B Sản lượng xuất thủy sản của Đồng bằng sông Cửu Long chiếm 59% cả nước
C Giá trị sản xuất thủy sản của Đồng bằng sông Cửu Long chiếm 57,1% cả nước
D Giá trị sản xuất thủy sản của Đồng bằng sông Cửu Long chiếm dưới 50% cả nước
Câu 12 Vào mùa khô, khó khăn lớn nhất đối với nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long là:
TRƯỜNG THCS THƯỢNG THANH
NĂM HỌC 2020 – 2021
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
Môn: Địa lí 9 Thời gian làm bài 45 phút
Thời gian kiểm tra: / 3 /2021
tai lieu, luan van18 of 98.
document, khoa luan18 of 98.
Trang 19Câu 13 Cho bảng số liệu sau: Sản lượng thủy sản, giá trị sản xuất thủy sản (theo giá so sánh 2010) của Đồng bằng sông Cửu Long và cả nước, năm 2014
Vùng
Tiêu chí
Sản lượng ( nghìn tấn)
Giá trị sản xuất (tỉ đồng)
Câu 15 Phát triển tổng hợp các ngành kinh tế biển ở nước ta không bao gồm ngành nào sau đây?
A Khai thác nuôi trồng và chế biến hải sản B Khai thác và chế biến khoáng sản
Câu 16 Loại hình giao thông vận tải phát triển nhất vùng Đồng bằng sông Cửu Long là:
Câu 17 Vịnh biển nào sau đây được UNESCO công nhận là Di sản thiên nhiên thế giới?
Câu 18 Theo thứ tự lần lượt từ đất liền trở ra, vùng biển nước ta bao gồm các bộ phận:
A vùng đặc quyền kinh tế, nội thủy, lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải
B tiếp giáp lãnh hải, nội thủy, lãnh hải,vùng đặc quyền kinh tế
C lãnh hải, nội thủy, tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế
D nội thủy, lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế
Câu 19 Chiều dài đường bờ biển và diện tích vùng biển của nước ta tương ứng là
A 2.360 km và khoảng 1,0 triệu km2 B 3.160 km và khoảng 0,5 triệu km2
Câu 20 Các dân tộc ít người sinh sống ở Đồng bằng sông Cửu Long là:
Câu 21 Cây công nghiệp lâu năm nào sau đây được trồng nhiều ở Đồng bằng sông Cửu Long?
A. Cao su B Dừa C.Cà phê D Chè
Câu 22 Khí hậu ở Đồng bằng sông Cửu Longcó đặc điểm nào sau đây?
C. Cận xích đạo, nóng ẩm quanh năm D Nhiệt đới gió mùa, có mùa đông lạnh
Câu 23 Sản phẩm nào sau đây không phải là mặt hàng chủ lực ở Đồng bằng sông Cửu Long?
A. Lúa gạo B Hoa quả C. Thủy sản đông lạnh D Gia cầm chế biến
Câu 24 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng thủy sản khai thác lớn nhất?
A. Bạc Liêu B An Giang C. Đồng Tháp D Kiên Giang
Câu 25 Du lịch biển nước ta phần lớn mới tập trung vào khai thác hoạt động nào sau đây?
A.Hoạt động tắm biển B Du lịch sinh thái C. Hoạt động thể thao biển D Du thuyền và lặn biển
Câu 26 Hiện nay, loại khoáng sản biển có ý nghĩa quan trọng nhất của nước ta là
A muối B ô xít ti tan. C dầu mỏ, khí tự nhiên D cát trắng
Câu 27 Số tỉnh thành giáp biển ở nước ta là
A.14 B 28 C. 32 D 63
Câu 28 Ở nước ta cánh đồng muối nổi tiếng Cà Ná , Sa Huỳnh thuộc vùng nào sau đây?
C.Duyên hải Nam Trung Bộ D Đông Nam Bộ
Phần II Tự luận ( 3 điểm)
Câu 1(2 điểm) Vì sao phải bảo vệ tài nguyên và môi trường biển đảo? Làm thế nào để bảo vệ tài nguyên môi
trường biển đảo ở nước ta?
Câu 2(1 điểm) Nêu những thuận lợi trong việc sản xuất thủy sản ở Đồng bằng sông Cửu Long ?
Lưu ý: Học sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam
tai lieu, luan van19 of 98.
document, khoa luan19 of 98.