Điểm Nhận xét của giáo viên A/Trắc nghiệm:3đ 1/ Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn: A.. Lúc về người đó chỉ đi với vận tốc trung bình 12km/h, n
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Nội dung kiến
Phương trình
bậc nhất một
ẩn-Giải các PT
đưa được về
PT bậc nhất
một ẩn
Học sinh nhận biết được PT bậc nhất một ẩn
Học sinh giải được các loai PT HS vận dụng giải được PT
Số câu, số
điểm tỉ lệ
1 câu 0,5điểm 1 điểm1 câu 1 điểm1 câu 1 câu
1 điểm 4 câu3,5điểm Phương trình
tương đương HS PT tương đươnghiểu được hai
Số câu, số
điểm tỉ lệ
1 câu
Tập nghiệm
của PT
HS hiểu được một số như thế nào được gọi là một nghiệm của
PT
HS hiểu được số nghiệm của một PT-Viết được tập nghiệm của một
PT
HS hiểu được số nghiệm của một PT-Viết được tập nghiệm của một
PT
Số câu, số
điểm tỉ lệ
1 câu 0,5điểm 0,5điểm1 câu 0,5điểm1 câu 3 câu1,5điểm Tập xác định
của PT-PT
chứa ẩn ở mẫu
HS vận dụng giải được PT
Số câu, số
điểm tỉ lệ
1 câu 0,5điểm 1 điểm1 câu 2 câu1,5điểm Giải bài toán
bằng cách lập
PT
Số câu
Số điểm
1 điểm 1 điểm1 câu 1,5điểm3 câu 1 câu1 điểm 1 câu0,5điểm
1 câu 3điểm
3 câu
5 điểm
1 câu
3 điểm
11 câu
10 điểm
Trang 2Trường THCS Nghĩa Lâm Kiểm tra Chương III ( tiết56) – Đại số 8
Họ và tên: Tuần 27: Ngày 3/3/2014
Lớp 8A:
Điểm Nhận xét của giáo viên
A/Trắc nghiệm:(3đ)
1/ Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn:
A 2x2 – 3 = 0 B x + 5 = 0 C 0x – 10 = 0 D x2 + 2x – 3 = 0
2/ Phương trình 3x – 4 = 9 + 2x tương đương với phương trình:
A x = 13 B 5x = 5 C x = 5 D 5x = 13
3/ Tập nghiệm của phương trình (2x – 6)(x + 7) = 0 là:
A S = {3 ; –7} B S = {–3 ; 7} C S = {3 ; 7} D S = {–3 ; –7}
4/ Trong các phương trình sau, phương trình nào vô nghiệm:
A x2 – 2x + 2 = 0 B x2 – 2x + 1 = 0 C x2 – 2x = 0 D 2x – 10 = 2x – 10
5/Trong các giá trị sau, giá trị nào là nghiệm của phương trình: (x + 2)2 = 3x + 4 :
6/ Điều kiện xác định của phương trình là:
2 2
A x 2 B x –2 C x 2 D x R
B/Tự luận:(7đ)
1/Giải các phương trình sau: (3đ) a) 7 + 2x = 22 – 3x b)
3
4 6
1 2 3
c) x 2 1 2
x 2 x x(x 2)
2/ Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:(3đ) Một người đi xe đạp từ A đến B, với
vận tốc trung bình 15km/h Lúc về người đó chỉ đi với vận tốc trung bình 12km/h, nên thời
gian về nhiều hơn thời gian đi là 45phút Tính quãng đường AB ?
Trang 33) Giải phương trình: 3 2 1 1
2014 2015 1008 2017
x x x x
BÀI LÀM
Trang 4ĐÁP ÁN CHẤM
(Tiết 55)
1
a) Biến đổi đúng,giải dúng kết quả x = 3
b) Biến đổi đúng,giải dúng kết quả x = 25
8 c) ĐKXĐ: x0,x 2
Biến đổi đúng,đáp số dúng x = 1
1 1 0,5 0.5
2
-Gọi x(km) là quãng đường AB Điều kiện x>0
Biểu diễn được thời gian đi, thời gian về
12 15 4
Giải được phương trình x = 45
Trả lời; Quãng đường AB là 45km
0.5 0,5 0,5
1 0,5
3
2014 2015 2017
x x x
) 1 2017 ( ) 2 1008
1 ( ) 1 2015
2 ( ) 1 2014
3
2017
2017 1008
2017 2015
2017 2014
Sau đó chuyển vế,đặt nhân tử chung,đưa về PT tích,kết quả là
x=2017
1