Đối với người nông dân, việc tính được diện tích của thửa ruộng nhà mình có thể giúp cho người nông dân dự tính được số giống cây cần trồng, lượng phân và lượng nước cần cung cấp cho mản
Trang 1TRƯỜNG THCS CỐC SAN
Họ và tên:
Lớp: 8A Môn: Đại số Thời gian: 45 phút Điểm Lời phê của cô giáo ĐỀ CHẴN I Trắc nghiệm (2đ): Khoanh tròn chữ cái đứng đầu đáp án đúng Câu 1: Phép tính (2x2y – xy3) 2xy có tích là: A 2x – 2y2, B x - y1 2, C 4x3y2- 2x2y4, D x – y2 2 Câu 2: Phép tính (xy2 -2x2y) : xy có 1 thương là: 3 A 3y – 6x, B y - x, C 3x1 2y3- 6x3y2, D y - x 3 2 3 1 3 Câu 3: Bài toán: THỬA RUỘNG Việc tính diện tích của một số hình có nhiều ứng dụng trong cuộc sống Đối với người nông dân, việc tính được diện tích của thửa ruộng nhà mình có thể giúp cho người nông dân dự tính được số giống cây cần trồng, lượng phân và lượng nước cần cung cấp cho mảnh vườn, dự toán được lượng sản phẩm thu được ,giúp người nông dân giải quyết được bài toán “ đầu tư” trên mảnh đất của mình Nhà bác An có một mảnh ruộng hình chữ nhật biết chiều rộng là x(m), chiều dài là 2x+1(m) a) Diện tích mảnh ruộng hình chữ nhật đó là: (đơn vị là m2) A x(2x +1) B x + 2x+1 C 2x2 + 2x D Một kết quả khác b) Nếu x = 12( m ) thì diện tích mảnh ruộng là: A 144(m2) B 288m2) C 300(m2) D 240(m2) II Tự luận (8đ) Câu 4(3đ): Phân tích các sau đa thức thành nhân tử a) x3 + 5x2 + x + 5 b) x2 + 2xy – 9 + y2 ………
………
………
………
………
………
………
Trang 2Câu 5 (1đ): Tìm x biết: x( x – 2 ) – x + 2 = 0
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 6(3đ): Thực hiện phép tính a) ( x2 – 5x )( x + 3) b) (6x3 – 7x2 – x + 2) : (2x + 1) ………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 7(1đ): Tìm n Z để 2n2 – n + 2 chia hết cho 2n+1 ………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3TRƯỜNG THCS CỐC SAN
Họ và tên:
Lớp: 8A Môn: Đại số Thời gian: 45 phút Điểm Lời phê của cô giáo ĐỀ LẺ: I Trắc nghiệm (2đ): Khoanh tròn chữ cái đứng đầu đáp án đúng Câu 1: Phép tính (x2y – xy3) 5xy có tích là: A 5x – 6y2, B 5x - y1 2, C 5x3y2 - 6x2y4, D 5x3y2 –5x2 y4 5 Câu 2: Phép tính ( xy1 2 -2x2y) : xy có thương là: 3 1 3 A y – 6x, B y - x, C y – 6x , D y - x1 3 1 3 2 3 1 3 Câu 3: Bài toán: THỬA RUỘNG Việc tính diện tích của một số hình có nhiều ứng dụng trong cuộc sống Đối với người nông dân, việc tính được diện tích của thửa ruộng nhà mình có thể giúp cho người nông dân dự tính được số giống cây cần trồng, lượng phân và lượng nước cần cung cấp cho mảnh vườn, dự toán được lượng sản phẩm thu được ,giúp người nông dân giải quyết được bài toán “ đầu tư” trên mảnh đất của mình Nhà bác Tân có một mảnh ruộng hình chữ nhật biết chiều rộng là x(m), chiều dài là 3x+2(m) a) Diện tích mảnh ruộng hình chữ nhật đó là: (đơn vị là m2) A x(3x +2) B x + 3x+ 2 C 3x2 + 2x D Một kết quả khác b) Nếu x = 10( m ) thì diện tích mảnh ruộng là: A 100(m2) B 288(m2) C 320(m2) D 340(m2) II Tự luận(8đ): Câu 4(3đ): Phân tích các sau đa thức thành nhân tử, a) x3 + 3x2 + x + 3 b) x2 + 2xy – 16 + y2 ………
………
………
………
………
………
………
Trang 4Câu 5 (1đ): Tìm x biết: x( x – 3 ) – x + 3 = 0
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 6(3đ): Thực hiện phép tính a) ( x2 – 2x )( x + 4) b) (3x3 – 4x2 – x + 6) : (x + 1) ………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 7(1đ): Tìm n Z để 2n2 – n + 2 chia hết cho 2n+1 ………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 5
Ngày soạn: 23/10/2014
Ngày giảng: 27/10/2014 Tiết 21
KIỂM TRA ( 1 tiết)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Kiểm tra kiến thức cơ bản trong chương về nhân, chia đa thức, phân tích đa
thức thành nhân tử Đánh giá khả năng tiếp thu kiến thức của HS để điều chỉnh phương pháp phù hợp
2 Kĩ năng: Thực hiện thành thạo các phép nhân, chia đa thức, phân tích đa thức thành
nhân tử
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tự giác, trung thực và tích cực khi làm bài.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Giáo viên:- Đề photo Dạng đề TNKQ = 20% kết hợp TL= 80%
2 Học sinh: Đồ dùng học tập
III TỔ CHỨC GIỜ HỌC:
Trang 7Vận dụng
Mức độ
L
N K Q
1 Nhân, chia
đơn, đa thức
(7 tiết)
- HS thực hiện phép nhân đơn thức với đa thức; chia đơn thức cho đơn thức.
-Tính được giá trị của biểu thức tại một giá trị của biến
- HS thực hiện phép nhân đa thức với đa thức;
chia đa thức cho đơn thức
Số câu:
Số điểm
Tỉ lệ %
C1a(PISA);
C3 1đ
C1b(PISA
50%
2 Các hằng đẳng
thức đáng nhớ.
(5 tiết)
- HS nhớ và viết được hằng đẳng thức:
Bình phương của một tổng.
- HS biết dùng hằng đẳng thức
để làm bài toán chứng minh giá trị biểu thức
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %
C2
= 15 %
Trang 83 Phân tích đa
thức thành nhân
tử.
(6 tiết)
HS biết phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân
tử chung, phối hợp hằng đẳng thức;
HS biết phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp các phương pháp:
nhóm, đặt nhân tử chung.
Tỉ lệ % = 35%
Số câu: 2
Số điểm: 3,5
C6a
= 35 % Tổng số câu: 9
Tổng số điểm: 10
Tỉ lệ %= 100%
3câu 1,5 15%
1 câu 0,5 5%
3 câu 5 50%
1câu 2 20%
1c 1 10%
Số câu: 9
Số điểm: 10
Tỉ lệ: 10 = 100%
Trang 9Phần I: Trắc nghiệm khách quan (2 điểm)
Khoanh tròn chỉ một chữ cái in hoa trước kết quả trả lời đúng.
Câu 1: Bài toán : DIỆN TÍCH VÀ NGƯỜI NÔNG DÂN
Việc tính diện tích của một số hình có nhiều ứng dụng trong cuộc sống Đối với người nông dân, việc tính được diện tích của thửa ruộng nhà mình có thể giúp cho người nông dân dự tính được số giống cây cần trồng, lượng phân và lượng nước cần cung cấp cho mảnh vườn, dự toán được lượng sản phẩm thu được ,giúp người nông dân giải quyết được bài toán “ đầu tư” trên mảnh đất của mình Nhà bác An có một mảnh ruộng hình chữ nhật biết chiều rộng là x(m), chiều dài là 2x+1(m)
a) Diện tích mảnh ruộng hình chữ nhật đó là: (đơn vị là m2)
A 2x2 +x B x + 2x+1 C 2x2 + 2x D Một kết quả khác b) Nếu x = 12( m ) thì diện tích mảnh ruộng là:
A 144(m2) B 288m2) C 300(m2) D 240(m2)
Câu 2: (A + B)2 =
A A2 + 2AB + B2 B A2 - 2AB + B2 C A2 - B2 D A2 + B2
Câu 3: Kết quả phép chia: 4x3y2 : x2 =
Phần II: Tự luận (8 điểm)
Câu 5 (3,5đ): Thực hiện phép tính
a (x2 + 1)(5 – x)
b (12x5 + 4x3 – 6x2) : 2x2
Câu 6 (3,5đ): Phân tích đa thức thành nhân tử
a 3x3 – 3x
b 3x2 – 3xy + x - y
Câu 7(1đ): Chứng minh rằng: x2 + x + 1>0 với mọi x
Đáp án
I Trắc nghiệm khách quan 2 điểm
Mỗi đáp án đúng được 0,5 đ
Câu 5 Thực hiện phép tính
a (x2 + 1)(5 – x) = 5x2 – x3 – x + 5
b (12x5 + 4x3 – 6x2) : 2x2 = 6x3 + 2x - 3
2đ 1,5đ Câu 6 Phân tích đa thức thành nhân tử
a 3x3 – 3x = 3x(x2 – 1)
= 3x(x+1)(x-1)
b 3x2 – 3xy + x – y = (3x2 – 3xy) + (x – y)
= 3x (x- y) + (x- y)
0,75đ 0,75đ 0,75đ 0,75đ
Trang 10= (x – y) ( 3x +1) 0,5đ Câu 7 Chứng minh rằng: x2 + x + 1>0 với mọi x
Ta có: x2 + x + 1 = (x+1/2)2 + 3/4
Vì (x+1/2)2 ≥0 với mọi x nên (x+1/2)2 + 3/4 >0 với mọi x 0,5đ0,5đ