1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Một số bài tập chọn lọc và nâng cao Trường THPT Đốc Binh Kiểu47160

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 273,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b/ Với giá trị nào của a thì phương trình có nghiệm.. + Vậy phương trình luôn có nghiệm với mọi a... b/ Tìm a để phương trình có nghiệm... Chứng minh rằng phương trình ax2+bx+c= 0 có ngh

Trang 1

TÀI LIỆU

Bài 1: Cho phương trình:

cos3x + asinx.cosx + sin3x = 0

a/ Giải phương trình khi a = 2

b/ Với giá trị nào của a thì phương trình có nghiệm

Hướng dẫn.

Phương trình: cos3x + asinx.cosx + sin3x = 0

+ Đặt t = sinx + cosx = 2 cos(x ), |t| 2

4

cos3x + sin3x = (cosx + sinx)(sin2x + cos2x – sinxcosx) = (cosx + sinx)(1 –

sinxcosx)

vì t2 = 1 + 2sinxcosx nên sinxcosx = và cos3x + sin3x =

2

2

(3 t )

+ Phương trình (1) trở thành:

+ a = 0  t3 – at2 – 3t + a = 0 (2)

2

t (3 t )

2

Câu a /

+ Với a = 2: (2) trở thành:

t3 – 2t2 – 3t + 2 = 0  (t + 2)(t2 - 2 2t + 1) = 0  (t + 2)(t - 2+ 1)(t - 2- 1) = 0

 t = - 2 hay t = 2- 1 hay t = 2+ 1

+ So lại điều kiện: | t |  2 nên phương trình (1) tương đương với:

5

4

, k Z

Câu b /

+ Phương trình (1) có nghiệm khi và chỉ khi f(t) = t3 – at2 – 3t + a = 0 có nghiệm

t [- 2; 2]

+ f(t) liên tục trên R

f(- 2) = 2 - a ; f( 2) = - 2- a; f(0) = a

 a = 0: f(t) có nghiệm t = 0  [- 2; 2]

 a < 0: f(- 2).f(0) = a( 2- a) < 0  f(t) = 0 có nghiệm t (- 2;0)

 a > 0: f(0).f( 2) = a(- 2- a) < 0  f(t) = 0 có nghiệm t (0; 2)

+ Vậy phương trình luôn có nghiệm với mọi a

Trang 2

Bài 2: Giả sử phương trình x3 + x2 + ax + b = 0 có 3 nghiệm phân biệt.

Hãy xét dấu của biểu thức: a2 – 3b

Hướng dẫn

Xét hàm số: y = f(x) = x3 + x2 + ax + b

+ Tập xác định: R

y’ = 3x2 + 2x + a là tam thức bậc hai có biệt số ’ = 1 – 3a

+ Pt: x3 + x2 + ax + b = 0 có 3 nghiệm phân biệt nên y’ = 0 có 2 nghiệm phân biệt

x1, x2 và

f(x1).f(x2)< 0

+ Suy ra: (x1, x2 là hai nghiệm của phương trình 3x2 + 2x + a = 0)

1 3a 0

f (x ).f (x ) 0

+ Thực hiện phép chia đa thức ta được:

f(x) = x3 + x2 + ax + b = 1 1 1 

Suy ra f(x1) =  1  ; f(x2) =

1 (6a 2)x 9b a

1 (6a 2)x 9b a

+ f(x1).f(x2) < 0  (6a-2)2x1x2 + (6a-2)(9b-a)(x1 + x2) + (9b-a)2 < 0

+ Vì x1, x2 là 2 nghiệm của phương trình: 3x2 + 2x + a = 0

nên x1 + x2 = 2 ; x1.x2 =

3

3

(6a 2) (6a 2)(9b a) (9b a) 0

suy ra: 4(3a – 1)(a2 – 3b) + (9b – a)2 < 0

+ Vì (9b – a)2  0 và 3a – 1 < 0 nên a2 – 3b > 0

Bài 3: Tìm cực trị của hàm số:

y = sin2x + cotg2 x + 4cos2 - 4sinx – 4cotg ( 0 < x < )

2

x 2

x 2

Hướng dẫn

Hàm số: y = sin2x + cotg2 x + 4cos2 - 4sinx – 4cotg

2

x 2

x 2 + Đặt z = sinx + cotg ; zx 2 = sin2x + cotg2 + 4cos2 Do đ ó: y = z2 – 4z

2

x 2

x 2 + y’x = y’z z’x = (2z – 4)( ) = 2(sinx + cotg - 2)

2

1 osx - 2sin

2

x 2

2

osx - 1

c

-+ Do: 0 < x <   cosx < 1  < 0

2

osx - 1

c

Nên: y’ cùng dấu với: - sinx - cotg + 2x

2

Trang 3

+ Đặt t = tg suy ra: - sinx - cotg + 2 = x

2

x 2

2

2

+ Tam thức 2t2 – t + 1 luôn dương với mọi t vì có biệt số âm;

0< x <  nên 0< <  t(1 + tx 2) > 0

p

Do đó: y’ cùng dấu với t – 1

+ y’ = 0  t – 1 = 0  tg = 1  x = ( vì 0< x < ).x

p

Vậy: hàm số có điểm cực tiểu ( ; -4)

2 p

Bài 4: Cho phương trình:

x 34x a (x 1)(x 33)  1 a/ Giải phương trình khi a = 64

b/ Tìm a để phương trình có nghiệm

Hướng dẫn.

Câu a:

+Đặt u = 5 2 v =

x 34xa 4 (x 1)(x 33)  +Ta có hệ u5 (u 1)4 a 33 (I)

 +Hàm số f(u) = u5 – (u – 1)4 có f’(u) = 5u4 – 4(u – 1)3 > 0 u [1; + ), nên

f(u) tăng trên [1; + )

+a = 64, f(u) = 31 = f(2) và f(u) tăng nên hệ (I) chỉ có một nghiệm: (u = 2,v =

1) từ đó ta có nghiệm của phương trình là: x = 17  257 Câu b:

+ f(u) tăng trên [1; + ) mà f(1) = 1 nên phương trình có nghiệm khi a – 33

 1 hay a  34

Bài 5: Cho cấp số nhân có u1 = x, công bội q = x, (x≠1)

2

tgx-1 2

y

-4

Trang 4

b Chứng minh: 2 1 với

1 2.2 3.2    n.2n  1 2 (n n1) n ฀ *

Hướng dẫn.

Câu a:

+ Tổng n số hạng đầu tiên của cấp số nhân có u1=x và q=x với x≠1 là:

 

  1 2 3 1

1

1

n n

S f x

x

 

 Câu b:

+ Đạo hàm của   1 là:

1

n

f x

x

 

/

1

2

1 2

1

n

n

n

x

 + Chọn x=2, ta có:

 

1 2

2 1 2.2 3.2 2

2 1

n

n

n

n

1 2.2 3.2    n.2n  1 2 (n n1) n ฀ *

Bài 6: Cho hàm số f(x)=(1+x)n, với n ฀ *

a Tính f’(x)

CCC   C  

Hướng dẫn.

Câu a:

+ Khai triển nhị thức newton (1+x)n, ta được:

f x  xCxCx Cx C  x C

+ Tính đạo hàm của hàm số f(x)

Trang 5

     

1

n n

n

Câu b:

+ Theo câu a, ta có: 1 2 2 3 1   1 (1)

+ Do (1) đúng với mọi x, nên ta chọn x=1, khi đó ta có:

(đpcm)

CCC   C  

Bài 7: Cho các số thực a, b, c thoả điều kiện: 5a+2b+3c=0 Chứng minh rằng

phương trình ax2+bx+c= 0 có nghiệm

Hướng dẫn.

+ Trường hợp 1: Xét a=0, khi đó từ giả thuyết ta suyra 3b+2c=0

 Nếu b= 0 thì c=0 khi đó phương trình có nghiệm với mọi x

 Nếu b≠0 thì pt đã cho có nghiệm 2

3

c x b

   + Trường hợp 2: a≠0 Từ giả thuyết suyra: 5 3 Khi đó ta có:

2

a c

b  

2

2

a c

Suyra pt bậc hai ax2+bx+c=0 có nghiệm

+ Vậy pt ax2+bx+c=0 có nghiệm (đpcm)

Bài 8: Cho a, b, c là các số dương Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

2

A

b c c a a b

Hướng dẫn.

+ Ta có:

1

A

a b c b c a c a b

1

a b c

b c c a a b

Trang 6

     

1

1

  

+ Amin khi và chỉ khi dấu đẳng thức xảy ra

<=> a = b = c

Vậy min 7 khi a=b=c

2

A

Bài 9: Cho a1,b1 là các số thực Chứng minh rằng: a b 1 b a 1 ab

Hướng dẫn

+ Vì a 1 nên a  1 0 Áp dụng BĐT Cauchy, ta có:

suyra

2

a

a  + Tương tự, ta củng có: 1

2

b

b 

a b b a abab

Bài 10: Cho x, y, z là các số dương và thoả điều kiện x+y+z=1 Hãy tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A x43 y34 z43

Hướng dẫn.

+ Áp dụng BĐT Cauchy cho 4 số dương ta có:

4

+ Tương tự, ta có:

4

4

+ Vậy A x43 y34 z43 4x y z 4

+ Amin khi và chỉ khi dấu đẳng thức xảy ra

<=> x = y = z

Mà x+y+z=1

3

x  y z

Trang 7

+ Vậy minA=4 khi 1

3

x  y z

Bài 11: Các số thực không âm a, b, c thoả điều kiện a+b+c=1 Hãy tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P 2a 1 2b 1 2c1

Hướng dẫn.

+ Áp dụng BĐT Bunhiacốpxki, ta có:

2 2 2

a b c

+Pmax khi và chỉ dấu đẳng thức xảy ra:

<=> 1

3

a  b c

+ Vậy maxP 15 khi 1

3

a  b c

Chú ý sai lầm thường gặp sau:

+ a, b, c là ba số thực không âm (theo gthuyết) nên theo BĐT Cauchy, ta có:

+ P max khi và chỉ dấu đẳng thức xảy ra:

<=> a  b c 0

+ Vậy maxP = 4 khi a  b c 0

Bài 12: Cho a, b, c là các số thực dương

Chứng minh rằng: 2 2 2

2

b c c a a b

 

Hướng dẫn.

+ Đặt A a2 b2 c2

b c c a a b

+ Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacốpxki, ta có:

2

2

2 2

a b c a b c A

Trang 8

2

a b c a b c A

a b c

 

Bài 13: Cho các số thực a, b, c thay đổi và thoả mãn điều kiện 0<a, b, c<2

Chứng minh rằng: mina2b b ; 2c c ; 2a 1

Hướng dẫn.

+ Sử dụng phương pháp chứng minh bằng phản chứng

+ Giả sử mina2b b ; 2c c ; 2a 1

+ Mặt khác áp dụng BĐT Cauchy, ta có:

2

2

2

2

2 2

2 2

2

(Mâu thuẩn giả thuyết)

2  2  2  1

Bài 14: Cho 4 số thực a, b, c, d khác 1 thoả a2+b2+c2+d2=1 Tìm giá trị lớn nhất của 1 1 1 1 

abcd P

Hướng dẫn.

+ Ta có: 2(1−a)(1−b) = (2−2a)(1−b) = 2−2b−2a+2ab =

= a2+b2+c2+d2+2ab−2a−2b+1

= (a+b−1)2 +c2+d2 ≥ c2+d2≥ 2cd (1)

+ Tương tự: 2(1−c)(1−d) = (2−2c)(1−d) = 2−2d−2c+2cd =

= a2+b2+c2+d2+2cd−2c−2d+1

= (c+d−1)2 +a2+b2 ≥ a2+b2 ≥ 2ab (2)

+ Từ (1) và (2) có:

1 1 1 1  1

abcd

+ Pmin khi và chỉ khi dấu đẳng thức xảy ra

Trang 9

<=> 1

2

a   b c d

Vậy maxP = 1 khi 1

2

a   b c d

Bài 15: Cho a+b=2 Hãy chứng minh

1/ a2+b2 ≥ 2 2/ a4+b4 ≥ 2

Hướng dẫn.

Câu 1/:

1

x y

 

  

  

+ Lúc đó: a2+b2 = (1+x)2 + (1+y)2 =

= 1+2x+x2+1+2y+y2 = 2+2(x+y)+x2+y2

= 2+x2+y2 ≥ 2

+ Vậy a2+b2 ≥ 2

Câu 2/:

+ Ta có: a4+b4 = (1+x)4 + (1+y)4 =

= (1+4x+6x2+4x3+x4) + (1+4y+6y2+4y3+y4)

= 2 + 4(x+y) + 6(x2+y2) + 4(x3+y3) + x4 + y4

= 2+ 6(x2+y2) + x4+y4 ≥ 2

+ Vì x3+y3 = (x+y)(x2-xy+y2)=0

Bài 16: Cho a+b+c≠0, chứng minh a3 b3 c3 3abc 0

a b c

 

Hướng dẫn.

+ Chứng minh a3+b3+c3 = 3abc + (a+b+c)(a2+b2+c2−ab−bc−ca)

+ Ta có: a3+b3 = (a+b)3−3ab(a+b)

=> a3+b3+c3− 3abc = (a+b)3 +c3 −3ab(a+b+c) =

= (a+b+c)(a2+b2+c2−ab−bc−ca)

=> a3+b3+c3 = 3abc + (a+b+c)(a2+b2+c2−ab−bc−ca)

+ Khi đó ta có: a3 b3 c3 3abc 2 2 2

a b c ab bc ca

a b c

  + Vậy 3 3 3 3 1   2  2 2

0 2

a b c

 

Bài 17: Cho ba số x, y, z dương Chứng minh: 2 2 2

2

y z z x x y

 

Trang 10

Hướng dẫn.

Cách 1:

+ Áp dụng BĐT Cauchy ta có:

2

2

4

4

x

y z

z

x y

 

 



+ Vậy 2 2 2

2

y z z x x y

 

Cách 2: làm tương tự bài 12

Bài 18: Giải hệ bất phương trình sau: 4 4 1

1

x y

x y

   

Hướng dẫn.

+ Đặt suyra:

1 2 1 2

a x

b y

  



  



1 0

x y

a b

a b x y

x y

    

+ Ta có:  2

0

2a 2b  4a 4b 2.2a b   2 2.2  0

(thoả mãn hệ)

0

a b

a b

+ Vậy nghiệm của hệ là:

1 2 1 2

x y

 



 



Bài 19: Cho 0 ≤ a, b, c, d ≤1 Chứng minh rằng:

3

bcdacdabdabc

Hướng dẫn

+ Ta có:

3

abcd a b c d

Trang 11

+ Suyra:

3

bcdacdabdabc

Bài 20: Cho a, b, c là ba số không âm thoả a+b+c=3 Tìm giá trị lớn nhất của

Fa b  b c  ca

Hướng dẫn

+ Áp dụng BĐT Bunhiacốpxki, ta có:

a b  b c  c a a b c  

+ Fmax khi và chỉ khi dấu đẳng thức xảy ra

<=> a = b = c = 1

+ Vậy maxP3 2 khi a = b = c =1

Bài 21: Giải bất phương trình: x 1 2x 3 50 3 x12

Hướng dẫn.

+ BPT x 1 2x 3 50 3 x 12 xác định khi:

1

1 0

50 3

x x

x

x

  

 

+ Áp dụng BĐT Bunhiacốpski, ta có:

x  x   xx  x   x  

+ Vậy x 1 2x 3 50 3 x 12 đúng với mọi 3 50

2 x 3 + Tập nghiệm BPT là 3 50;

2 3

  

Bài 22: Cho , , 0

3

a b c

a b c

   

 1/ Tìm giá trị lớn nhất của 2 2 2

A

Trang 12

2/ Tìm giá trị nhỏ nhất của 1 1 1

B

Hướng dẫn.

Câu 1/:

+ Áp dụng BĐT cauchy, ta có:

2

2

1

a

a

 + Tương tự, ta củng có: 2

2

1

1

b b c c

 

 

A

+ Vậy max 3 khi a = b = c = 1

2

A

Câu 2/:

B

+ Vậy min 3 khi a = b = c = 1

2

B

Bài 23: Cho , , 0 Tìm giá trị lớn nhất của

1

x y z

x y z

   

P

Hướng dẫn.

Cách 1:

+ Ta có:

P

+ Vậy max 3 khi

4

3

x  y z

Cách 2:

+ Xét hàm số   với t>0

1

t

f t t

Trang 13

 

 

 

 

/

2

//

3

1 0 1 2 0 1

f t

t

f t

t

 + Theo BĐT JenSen, ta có:

      3

3 1 3 3 3 1

1 3

x y z

f x f y f z f

P

 

+ Vậy max 3 khi

4

3

x  y z

Bài 24: Cho các số thực x, y, z dương thoả hệ thức 1 1 1 4 Tìm giá trị lớn

x  y z

S

x y z x y z x y z

Hướng dẫn.

Cách biến đổi 1:

+ Chứng minh phụ BĐT: 1 1 4 với a,b>0

a b a b

 + Xét hàng đẳng thức:

2

4

a b

+ Khi đó ta có:

(1)

(2)

(3)

+ Cộng (1),(2),(3) ta được:

1

S

Trang 14

+ Vậy maxS  1 khi 3

4

x  y z

Cách biến đổi 2:

+ Áp dụng BĐT Cauchy, ta có:

(1)

2 4

4

x   x y z x yz

(2)

4 2

4

x   x y z x yz

+ Nhân (1) và (2) lại ta được:

4 2

 

+ Làm tương tự, ta củng có:

(Bạn đọc tự giải quyết tiếp.)

Bài 25: Cho ba số thực a, b, c thuộc  0;1 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức

a b b c c a P

Hướng dẫn.

+ Hiển nhiên ta có P ≥ 0 Dấu đẳng thức xảy ra khi a = b = c = 0

(bạn đọc thử chứng minh)

+ Vậy minP=0 khi a=b=c=0

+ Mặt khác, ta có:

P

+ Vậy maxP=3 khi a=b=c=1

Bài 26: Cho a,b,c là các số thực thoả mãn −1 ≤a,b,c≤ 2 và a+b+c=0 Chứng minh rằng a2+b2+c2≤6

Hướng dẫn.

+ Theo giả thuyết ta có:

Trang 15

a+1≥0 và a−2≤0 => (a+1)(a-2)≤0 => a2≤a+2

+ Làm tương tự ta củng được: b2≤b+2 c2≤c+2

+ Vậy a2+b2+c2 ≤ (a+b+c)+6 = 6

Bài 27: Cho các số thực dương a, b, c thoả điều kiện a+b+c=1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P 1 1 1 1 1 1

      

Hướng dẫn

+ Theo giả thuyết ta có:

(1)

2 4

(2)

2 4

(3)

2 4

+ Nhân (1), (2) và (3) ta được:

a bc ab c abc P

+ Vậy minP=64 khi 1

3

a  b c

Bài 28: Cho x, y, z là các số thực dương thay đổi và luôn thoả mãn điều kiện

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

x z y

x y y z P

x y z y

Hướng dẫn.

+ Từ giả thuyết ta có: y 2xz

x z

 + Từ đó suyra:

x z x z P

z x

x z

+ Vậy minP=4 khi x=y=z

Bài 29: Cho a, b, c, x là các số thực thoả mãn điều kiện 3 2 Chứng

0

xaxbx c  minh rằng 2 2 2 2

1

x  abc

Trang 16

Hướng dẫn.

+ Từ giả thuyết ta có:

x  axbx c

=> 6  2  2 2 2

+ Áp dụng BĐT Bunhiacốpski, ta có:

1

 

+ Vậy 2 2 2 2

1

x  abc

Bài 30: Cho a, b, c là các số thực dương thoả mãn ab+bc+ca=abc Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P b2 2a2 c2 2b2 a2 2c2

Hướng dẫn.

+ Áp dụng BĐT Bunhiacốpski, ta có:

=>

3

+ Làm tương tự ta được: P 3 1 1 1 3

a b c

+ Vậy minP 3 khi a=b=c=3

Bài 31: Cho a≠b và x, y là các số thực thoả điều kiện

 Chứng minh rằng a+b=2ab

Hướng dẫn.

+ Theo giả thuyết ta có: cosx ≠0 và cosy ≠0 Khi đó củng từ giả thuyết ta có:

2 2

2

2

1

cos

cos

x

y



Trang 17

=>      



+ Khai triển hằng đẳng thức rồi thu gọn ta được đpcm

Bài 32: Cho a,b,c là các số thực thoả mản điều kiện a+b+c=3 Chứng minh rằng:

a4+b4+c4 ≥ a3+b3+c3

Hướng dẫn.

+ Ta có: a4+b4+c4 ≥ a3+b3+c3

=> a4+b4+c4 −a3−b3−c3−(a+b+c)+3 ≥ 0

=> a(a3−1)+b(b3−1)+c(c3−1) − (a3−1) − (b3−1) − (c3−1) ≥ 0

=> (a−1)(a3-1) + (b−1)(b3-1) + (c−1)(c3-1) ≥ 0

=> (a−1)2(a2+a+1) + (b−1)2(b2+b+1) + (c−1)2(c2+c+1) ≥ 0 (đúng)

+ Vậy a4+b4+c4≥ a3+b3+c3 (đpcm)

Bài 33: Cho a,b,c là các số dương chứng minh rằng:

a b abcb c abcc a abcabc

Hướng dẫn.

+ Xét BĐT (a+b)(a−b)2 ≥ 0

=> a(a−b)2 + b(a−b)2≥ 0 => a3+b3−a2b−ab2≥ 0

=> a3+b3 ≥ ab(a+b) => a3+b3+abc ≥ ab(a+b+c)

+ suyra:

3 3

a +b +abc ab a+b+c

+ Tương tự, ta củng có:

3 3

+c +abc bc a+b+c

3 3

a b abc b c abc c a abc abc a b c abc

 

Bài 34: Cho a,b,c là các số dương thoả abc=1 Chứng minh rằng:

1

1 a b1 b c1 c a

Hướng dẫn.

+ Áp dụng BĐT 3 13 3 13 3 13 1 với x,y,z > 0

x y xyzy z xyzz x xyzxyz

(Đả được chứng minh ở bài 33)

Trang 18

+ Với a,b,c>0 và abc=1 Đặt

3 3 3

a x

b y

c z

 

 

 + Ta có: abc = x3y3z3 => (xyz)3 = 1 => xyz=1

1 a b1 b c1 c a

Bài 35: Tính giá trị của biểu thức S tantantantan tan tan  Với

là biểu thức có nghĩa và thoả điều kiện

, ,

  

3

      

Hướng dẫn.

+ Ta có:

3

    + Tương tự, ta củng có:

1

3

1

3

+ Vậy S = −3

Bài 36: Giả sử hệ phương trình có nghiệm Chứng minh rằng:

ax by c

bx cy a

cx ay b

  

  

3 3 3

3

a  b cabc

Hướng dẫn.

+ Từ giả thuyết ta suy ra hệ phương trình: ax by c

bx cy a

  

 + Ta có:

2

a b

b c

x

c b

a c

y

a c

b a

+ Theo giả thuyết thì có hai khả năng xảy ra:

Trang 19

 D=Dx=Dy=0 Khi đó ta có: =>

2 2 2

a bc

b ac

c ab

 

 

3 3 3

3

a  b cabc

 D≠Dx≠Dy≠0 Khi đó hệ pt có nghiệm duy nhất là:

2 2 2 2

x

ac b

y

ac b

 

Nghiệm này phải thoả phương trình: cxayb

+ Khi đó ta có: c c2 ab2 a a2 bc2 b

ac b ac b

+ Thu gọn lại ta được điều phải chứng minh

Bài 37: Cho các số thực a, b, c thoả mãn điệu kiện: acosx b cos 3x   ฀ 1, x Chứng minh rằng: b 1

Hướng dẫn.

+ Theo giả thyết ta có:  

 

1

a b

f  a b

   



+ Hoàn toàn tương tự ta có:

1

2

1

a

a b a

      

     

 + Từ (1) và (2) suyra:  3 3b      3 1 b 1 b 1

Bài 38: Chứng minh rằng: 2 2 2 2 ,

n

n n

Hướng dẫn.

+ Ta có:

2

2

1

1

k

k

k k k

k k

A

A

+ Cho k nhận các giá trị từ 2 đến n ta có:

Trang 20

2

2

2

3

2

1

2

1

n

n

n

A

A

A

 



Bài 39: Cho (Sn) là cấp số nhân Chứng mihn rằng: 2

Hướng dẫn.

+ Gọi q là công bội của cấp số nhân (Sn)

+ Nếu q=1 thì đẳng thức hiển nhiên đúng

+ Nếu q≠1, ta có: 1 1

1

n n

u q S

q

 2 

1 2

1 1

n n

u q S

q

 3 

1 3

1 1

n n

u q S

q

2

n n

3 2

+ Từ đó suy ra:

(1)

1

1 1 1

1 1

n

n

n

n n

n n

u q

q

 + Tương tự ta có:

(2)

1 2

2

1 1 1

1 1

n n

n n

n

n n

u q q

q

 + Từ (1) và (2) suyra: 2 (đpcm)

Bài 40: Tính giới hạn của hàm số: lim sin 1 sin 

Hướng dẫn.

Ngày đăng: 31/03/2022, 16:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w