2 Tập hợp các số tự nhiên Làm được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia hết với các số tự nhiên.. -Thực hiện được các phép nhân và chia các luỹ thừa cùng cơ số - Vận dụng được các tính
Trang 1UBND HUYỆN VĨNH BẢO KHUNG MA TRẬN ĐỀ KHẢO SÁT GIỮA HỌC KỲ 1
MÔN TOÁN 6
TỰ LUẬN
Vận dụng STT
Cấp độ NT
Chủ đề KT Nhận biết Thông hiểu cấp độ thấp cấp độ cao
Tổng
1
Khái niệm tập
hợp, phần tử
tập hợp
Biết viết tập hợp, Sử dụng đúng các kí hiệu
, , ,
2 Tập hợp các số
tự nhiên
Làm được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia hết với các số tự nhiên
-Thực hiện được các phép nhân và chia các luỹ thừa cùng cơ số
- Vận dụng được các tính chất của phép tính trong tính toán.
3
Tính chất chia
hết trong tập
hợp N
Nhận biết dấu hiệu chia hết cho 2; 5; 3; 9.
- Phân tích hợp số ra thừa số nguyên tố trong những trường hợp đơn giản.
- Tìm được các ước, bội của một số, các ước chung, bội chung, ƯCLN của hai hoặc ba số.
4 Đoạn thẳng - Biết vẽ một tia, vẽ một đoạn thẳng có độ dài cho trước, vận dụng được đẳng thức AM
+ MB = AB để giải các bài toán đơn giản.
Trang 2UBND HUYỆN VĨNH BẢO ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HK I
MÔN TOÁN 6
Bài 1 (1 điểm) Cho tập hợp: *
/ 3
A x x
1 Viết tập hợp A theo cách liệt kê phần tử.
2 Viêt các tập hợp con của tập hợp A
Bài 2
1 (1,5 điểm) Thực hiện phép tính :
a) 2016 : 72 72 : 36 24 b) 20.11 20.15 10.25
2 (1,5 điểm) Tìm x biết:
2 : 2 2(3x 1) 36
Bài 3
1 (2 điểm)
a) Trong các số 144; 180 và 312 số nào chia hết cho 5? Số nào chia hết cho 9? b) Tìm Ư(56)
c) Tìm ƯCLN của (144; 180)
2 (1 điểm) Có 60 quyển vở và 48 chiếc bút được chia đều và vừa đủ cho các phần
quà Hỏi có thể chia được nhiều nhất là bao nhiêu phần quà?
Bài 4 (2 điểm) Trên tia Ox, vẽ các đoạn thẳng OA = 3cm và OB = 6cm
1 Trong ba điểm O, A, B điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại? Vì sao?
2 So sánh độ dài đoạn thẳng AB và OA?
Bài 5 (1,0 điểm)
1 Tính tổng: A 1982 1985 1988 2012 2015
2 Tìm các số tự nhiên x,y biết 2
2
x xy x y
Trang 3
-Hết -UBND HUYỆN VĨNH BẢO HƯỚNG DẪN CHẤM KHẢO SÁT GIỮA HK I
1 Ax*/x31; 2;3 0,50 0,50
Bài 1
1 điểm 2 Viết đúng: , 1 , 2 , 3 , 1; 2 , 1;3 , 2;3 , 1; 2;3
(Nếu viết được đúng ít nhất 4 tập hợp con cho 0,25 điểm) 0,50 0,50
1.a 2016 : 72 72 : 36 24 28 72 :12 28 6 22
( Chỉ tính được 1 phép tính đúng cho 0,25; 2 phép tính đúng cho 0,50 điểm) 0,25.3 0,75
1.b 20.11 20.15 10.25 20.25 10.25 10.25 250
( Chỉ tính được 1 phép tính đúng cho 0,25; 2 phép tính đúng cho 0,50 điểm) 0,25.3 0,75
2.a 8x 15 1 8x 15 1 x 16 : 8 x 2 0,25.3 0,75
Bài 2
3 điểm
2.b
10 5
2 : 2 2(3 1) 36 32 2(3 1) 36 2(3 1) 4 3 1 2
3 3 1
0,25 0,25 0,25
0,75
1.a Số 144 vì có tổng chữ số là 1+4+4 = 99 9
Số 180 vì có tổng chữ số là 1+4+4 = 99 9
Số 180 vì có chữ số tận cùng là 0 5
0,25 0,25 0,25
0,75
1.b Ư(56) = 1;2;4;7;8;14;28;56
(Tìm đúng ít nhất 2 ước cho 0,25 điểm, 5 ước cho 0,5 Không viết tập
hợp không trừ điểm)
0,75 0,75
1.c Phân tích được: 4 2 2 2
1442 3 ;1802 3 5
Bài 3
3 điểm
2 Gọi số phần quà được chia là a (a )
Do 60 quyển vở và 48 chiếc bút được chia đều và vừa đủ cho các phần
quà => 60 a và 48 a hay a UC (60; 48)
Để số phần quà là nhiều nhất thì a = ƯCLN(48;60) =12
0,25
0,25 0,25.2
1,00
Vẽ hình đúng
x B
A O
0,50
0,50
1 Hai điểm A, B cùng thuộc tia Ox và OA <OB (do 3cm<6cm)
=> Điểm A nằm giữa hai điểm O và B 0,500,25 0,75
Bài 4
2 điểm
2 Vì điểm A nằm giữa hai điểm O và B nên OA + AB = OB
=> 3cm + AB = 6cm => AB = 6cm – 3cm = 3cm
Mà OA = 3cm nên AB = OA
0,25 0,25 0,25
0,75
A có số số hạng : 2015 1982 : 3 1 12
=> A = (2015+1982).12:2= 23 982
0,25 0,25 0,50
Bài 5
1 điểm Có x2xy x y 2 x x( y) ( x y) 2 (x1)(xy)2
Do x y, x 1,x y (x1)(xy) 1.2 2.1
Tìm được (x=0;y=2) hoặc (x=1; y=0)
0,25 0,25
0,50