- Chứng tỏ rằng đa thức Hx không có nghiệm.. Câu 2 2,0 điểm Điểm kiểm tra một tiết môn Toán của học sinh lớp 7A được ghi lại trong bảng sau: a Dấu hiệu ở đây là gì?. b Hãy lập bảng tần s
Trang 1PHÒNG GD&ĐT MƯỜNG ẢNG
Họ và tên:………
Lớp:………
Số báo danh: ………
Đề thi
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Năm học 2011 - 2012 Môn: Toán - Lớp 7
(Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề)
ĐỀ BÀI Câu 1 (2,0 điểm)
a) Tìm bậc của đa thức sau: x3y3 + x4 - z2
b) Cho đa thức H(x) = 2x2 + 1
- Tính giá trị của đa thức H(x) tại x = 0 và x = 1
- Chứng tỏ rằng đa thức H(x) không có nghiệm
Câu 2 (2,0 điểm)
Điểm kiểm tra một tiết môn Toán của học sinh lớp 7A được ghi lại trong bảng sau:
a) Dấu hiệu ở đây là gì ?
b) Hãy lập bảng tần số
c) Tính điểm trung bình của lớp 7A ?
Câu 3 (2,0 điểm) Cho hai đa thức:
f(x) = – 4x – 3x3 – x2 + 1 ; g(x) = – x2 + 3x – x3 + 2x4
a) Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến
b) Tính f(x) + g(x) và f(x) - g(x)
Câu 4 (3,0 điểm)
Cho ∆ABC cân tại A ( nhọn) Tia phân giác góc của A cắt BC tại I Gọi M là trung điểm của AB, G là giao điểm của A
CM với AI
Trang 2a) Chứng minh AI BC.
b) Chứng minh rằng BG là đường trung tuyến của tam giác ABC
c) Biết AB = AC = 15cm; BC = 18 cm Tính GI
Câu 5 (1,0 điểm)
Cho hình vẽ bên:
Hãy so sánh EB với EC + CB
Từ đó chứng minh: EB + EA < CA + CB
–––––––––––––––– Hết ––––––––––––––
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2011 - 2012
Môn: Toán - Lớp 7 (Đề dự bị)
b) - Thay x = 1 vào đa thức H(x) ta có:
H(0) = 2 02 + 1 = 0 + 1 = 1 0,5
- Thay x = 2 vào đa thức M(x) ta có:
H(1) = 2 12 + 2 = 2 + 2 = 4 0,5
1
(2,0 điểm)
E
D
C B
A
Trang 3x2 + 2 2 > 0 với mọi x
Đa thức H(x) không có nghiệm
a) Dấu hiệu điều tra là: Điểm kiểm tra 1 tiết môn Toán của
b) Lập đúng bảng “tần số” dạng ngang hoặc dạng cột Giá trị
Tần số (n) 2 2 4 3 3 4 2 3 3 4 N = 30
0,75
2
(2,0 điểm)
c) Điểm trung bình của lớp 7A là:
1.2 2.2 3.4 4.3 5.3 6.4 7.2 8.3 9.3 10.4 X
30 174
5,8 30
0,75
a) Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến
f(x) = - 3x3 – x2 – 4x +1 ; 0,25
b) Tính f(x) + g(x) f(x) = - 3x3 – x2 – 4x +1 g(x) = 2x4 – x3 – x2 + 3x f(x) + g(x) = 2x4 – 4x3 – 2x2 – x + 1
0,75
3
(2,0 điểm)
Tính f(x) - g(x) f(x) = - 3x3 – x2 – 4x +1 g(x) = 2x4 – x3 – x2 + 3x
0,75
+
Trang 4
-f(x) - g(x) = 2x4 – 2x3 – 7x + 1
- Vẽ hình, ghi GT - KL đúng
GT ABC cân, AB = AC = 15cm; BC = 18cm Tia phân giác AI (I BC)
AM = MB, CM AI = {G}
KL a) AI BC
b) BG là đường trung tuyến của ∆ABC
c) Tính GI = ?
0,5
a) ∆ABC cân tại A (gt), theo tính chất của tam giác cân đường phân giác AI ứng với cạnh đáy BC nên AI cũng là đường cao
AI BC
0,5
0,25
b) Ta có MA = MB (gt)
=> CM là đường trung tuyến ứng với cạnh AB 0,25
- Tam giác cân ABC (cân tại A) có AI là đường phân giác ứng với đáy BC => AI cũng là đường trung tuyến 0,25
Mà G là giao của AI và CM (gt) nên G là trọng tâm của tam giác ABC (Tính chất ba đường
trung tuyến của tam giác)
BG là đường trung tuyến của tam giác ABC
4
(3,0 điểm)
c) Theo phần b) AI cũng là trung tuyến
Trang 5IB = IC = BC = = 9 (cm)
2
- Áp dụng định lí Py-ta-go vào tam giác vuông AIB, ta có:
AI2 = AB2 – IB2 = 152 – 92 = 144
AI = 12 (cm)
- Vì G là trọng tâm của tam giác ABC (cmt)
GI = AI = 12 = 4 (cm)
3
1
3
1
0,25
- Xét ∆CBE có: EB < EC + CB (bất đẳng thức tam giác) 0,5
EB + EA < EA + EC + CB
5
(1,0 điểm)
EB + EA < CA + CB
(Học sinh làm đúng theo cách khác vẫn cho điểm tối đa)