Những giá trị của biến mà tại đó tử thức khác 0 b.. Những giá trị của biến mà tại đó tử thức bằng 0 c.. Những giá trị của biến mà tại đó mẫu thức khác 0 d... Tính chiều dài quãng đường A
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II CÂU HỎI ÔN TẬP –TRẮC NGHIỆM –GIỮA KÌ II Chọn kết quả đúng
Câu 1 : Trong các phương trình sau phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn ; A/ x-1=x+2 B/(x-1)(x-2)=0 C/ax+b=0 D/ 2x+1=3x+5
Câu 2 : x=-2 là nghiệm của phương trình nào ?
A/3x-1=x-5 B/ 2x-1=x+3 C/x-3=x-2 D/ 3x+5 =-x-2
Câu 3 : x=4 là nghiệm của phương trình
A/3x-1=x-5 B/ 2x-1=x+3 C/x-3=x-2 D/ 3x+5 =-x-2
Câu 4 :Phương trình x+9=9+x có tập nghiệm là :
A/ S=R B/S={9} C/ S= D/ S= {R}
Câu 5 : Cho hai phương trình : x(x-1) (I) và 3x-3=0(II)
A/ (I)tương đương (II) B/ (I) là hệ quả của phương trình (II)
C/ (II) là hệ quả của phương trình (I) D/ Cả ba đều sai
Câu 6:Phương trình : x2 =-4 cónghiệm là :
A/ Một nghiệm x=2 B/ Một nghiệm x=-2
C/ Có hai nghiệm : x=-2; x=2 D/ Vô nghiệm
Câu 7 :Chọn kết quả đúng :
A/ x2=3x x (x-3)=0 B/ x2 =9 x=3
C/ (x-1)2 -25 =0 x=6 D/ x2=-36 x=-6
Câu 8 : Cho biết 2x-4=0.Tính 3x-4 bằng:
A/ 0 B/ 2 C/ 17 D/ 11
Câu 9 :Điều kiện xác định của phương trình : 2
A/ x≠
2
3
;x≠
11
2 B/ x≠2 C/ x>0 D/ x≠2 và x≠-2 Câu 10: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?
A/ 1 -3 0
1
Câu 11: Tập nghiệm của phương trình 2x – 3 = x +5 là
A/ 8 B/ -8
C/
8 3
-8 3
Trang 2Câu 12: Tập nghiệm của phương trình
3
là
A/
1
-3
B/ 2
C/ 1;-2 3
1
- ;2 3
Câu 13 : Câu nào sau đây là đúng ? x = 2 là nghiệm của phương trình:
a x2 + x – 2 = 0 b x2 + x – 6 = 0
c x2 + 2x – 3 = 0 d x2 + 2x – 3 = 0
Câu 14: Chọn câu đúng nhất: Phương trình ( y-2)(y-3) = -6
a Có giá trị y = 0 là nghiệm của phương trình
b Có giá trị y = -1 là nghiệm của phương trình
c Cả a , b đều đúng
d Cả a , b đều sai
Câu 15 : Chọn câu trả lời đúng Phương trình x + 9 = 9 + x có tập nghiệm của phương trình là:
a S = R b S = c S = Þ d
Câu 16: Phương trình bậc nhất có thể có bao nhiêu nghiệm ?
a Một nghiệm b Vô nghiệm c Vô số nghiệm d Cả 3 câu đều đúng
Câu 17 : Điều kiện xác định của phương trình chứa ẩn ở mẫu là gì ?
a Những giá trị của biến mà tại đó tử thức khác 0
b Những giá trị của biến mà tại đó tử thức bằng 0
c Những giá trị của biến mà tại đó mẫu thức khác 0
d Những giá trị của biến mà tại đó tử mẫu thức bằng 0
Câu 18 : Cho hình vẽ : NQ//PK ; Biết MN=1cm ;MQ=3cm ;
MK=12cm Độ dài NP
A/ 3cm B/ 2cm
C/ 4cm D/ 0,25 cm
Câu 19 : Cho ∆ABC ; một đường thẳng song song với cạnh BC cắt AB và AC lượt tại D
và E.Khẳng định nào sau đây là đúng
Trang 3DC EA
DB EC B/ DC.DB=EC.EA
C/ DC.EC=DB.EA D/ DC.EA = DB.EC
Câu 20: Biết
AB 3=
CD 7 và CD = 21 cm Độ dài AB là
Câu 21: Cho ΔABCABC , có AD là đường phân giác (D BC) và AB = 4 cm; AC = 6 cm;
BD = 2m Độ dài DC bằng
Câu 22 : Cho hai đoạn thẳng AB = 10 cm, CD = 5 dm Câu nào sau đây là đúng ?
Câu 23 : Cho biết và PQ = 24 cm Độ dài của MN bằng ?
Câu 24 : Cho ABC A’B’C và hai cạnh tương ứng AB = 8 cm, A’B’ = 4 cm Gọi
AH và A’H’ theo thứ tự là đường trung cao của ABC và A’B’C Khi đó , ta có điều
gì ?
Câu 25 : Cho ABC A’B’C và hai cạnh tương ứng AB = 8 cm, A’B’ = 4 cm Gọi p1
và p2 theo thứ tự là chu vi của ABC và A’B’C Khi đó , ta có điều gì ?
Câu 26 : Cho ABC A’B’C và hai cạnh tương ứng AB = 8 cm, A’B’ = 4 cm Gọi S1
và S2 theo thứ tự là diện tích của ABC và A’B’C Khi đó , ta có điều gì ?
II BÀI TẬP:
2
AB
CD
1 5
AB
CD
1 3
AB
CD
1 4
AB
CD
7 12
MN
PQ
2
' '
AH
A H
1 ' ' 2
AH
A H
1 ' ' 4
AH
AH
A H
1
2
2
p
p
1 2
1 2
p
p
1 2
1 4
p
p
1 2
4
p
p
1
2
2
S
S
1 2
1 2
S
S
1 2
1 4
S
S
1 2
4
S
S
Trang 4A.ĐẠI SỐ
PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
BÀI 1 Giải các phương trình sau
a) 3-x = x-5 b) 7x+21=0 c) -2x+14=0 d)
4
3 x−
5
6=
1 2 e)
x−3
5 =6−
1−2x
3 f)
3 x−2
6 −5=
3−2( x +7 )
4 g)
2(x +3
5)=5−(135 +x)
h)
x−1
2 +
x−1
4 =1−
2( x−1)
2−x
2001−1=
1−x
2002−
x
2003
PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
BÀI 2 Giải các phương trình sau
1) (x-1)(x+1)=0 2) (x-2)2=0 3) (4x+20)(2x-6)=0
4) 4x2-1=0 5) 9x2-6x+1=0 6) (2x-1)2+(2-x)(2x-1)=0
PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU
x 3 ( x 2 )( 3 x ) x 2 x 2 x 4
GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH
Bài 1: Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc trung bình là 50km/h Khi từ B về A, ô tô đi
với vận tốc 40km/h Biết tổng thời gian cả đi và về là 2 giờ 15 phút Tính chiều dài quãng đường AB
Bài 2: Một ô-tô phải đi quãng đường AB dài 60km trong một thời gian nhất định Xe đi
nửa đầu quãng đường với vận tốc hơn dự định 10km/h và đi với nửa sau kém hơn dự định 6km/h Biết ô-tô đến đúng dự định Tính thời gian dự định đi quãng đường AB?
Bài 3: Một mảnh vườn có chu vi là 34m Nếu tăng chiều dài 3m và giảm chiều rộng 2m
thì diện itch tăng 45m2 Hãy tính chiều dài và chiều rộng của mảnh vườn ?
Bài 4:Năm nay tuổi của bố gấp mười lần tuổi của Nam Bố Nam tính rằng sau 24 năm
nữa thì tuổi của bố chỉ còn gấp đôi tuổi của Nam Hỏi năm nay Nam bao nhiêu tuổi?
Trang 5x
2 4 A
3 2 x
P
Bài 5: Tổng hai số bằng 80 , hiệu hai số đó bằng 14 tìm hai số đó
Bài 6: Tổng hai số bằng 90, số này gấp đôi số kia tìm hai số đó
Bài 7: Một số tự nhiên lẻ có hai chữ số và chia hết cho 5 Hiệu của số đó và chữ số hàng
trục bằng 68 Tìm số đó
Bài 8: Tìm số Tự nhiên có 4 cgữ số biết rằng nếu viết thêm chữ số 1 vào đằng trước và
chữ số 1 vào đằng sau số đó thì số đó tăng gấp 21 lần
Bài 9.Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 5cm Tính kích thước của hình
chữ nhật đó biết số đo diện tích của nó kém hai lần số đo chu vi là 18 (độ dài các cạnh tính bằng cm)
B HÌNH HỌC
Câu 1: Độ dài x trong hình vẽ biết DE // BC
Câu 2: Cho hình vẽ bên Hãy tính độ dài cạnh AB ?
Câu 3 Cho hình 1.Biết DE // BC Tìm đo x trong hình
6 7
4
A
Hình 1
Câu 4 : Cho hình vẽ 2 Tìm số đo độ dài x trong hình
3,5
10
B A
Hình 2
Câu 5 :Cho hình vẽ sau Độ dài cạnh x có giá trị là:
3cm 2cm D
A
Trang 63
Câu 6 :Tìm x trong hình vẽ sau :
Bài 7: Cho tam giác ABC có ba góc nhọn Các đường cao lần lượt là AD, BE, CF cắt
nhau tại H
a) chứng minh tam giác AEF đồng dạng với tam giác ABC
b) chứng minh tam giác AEF đồng dạng với tam giác DBF
Bài 8: Cho ABC vuông tại A, AB=9 cm; AC=12 cm, đường cao AH, đường phân giác
BD Kẻ DE BC ( E BC), đường thẳng DE cắt đường thẳng AB tại F
a Tính BC, AH?
b Chứng minh: EBF ~ EDC
c Gọi I là giao điểm của AH và BD Chứng minh: AB.BI=BH.BD
d Chứng minh: BD CF
e Tính tỉ số diện tích của 2 tam giác ABC và BCD
Bài 9: Cho tam giác ABC (AB < AC), hai đường cao BE và CF gặp nhau tại H, các
đường thẳng kẻ từ B song song với CF và từ C song song với BE gặp nhau tại D Chứng minh
a) ABE ACF b) AE CB = AC EF
Bài 10: Cho tam giác vuông ABC vuông ở A ; có AB = 8cm; AC = 15cm; đường cao AH
a) Tính BC; BH; AH
b) Gọi M,N lần lượt là hình chiếu của H lên AB và AC.Tứ giác AMNH là hình gì? Tính
độ dài đoạn MN
c) Chứng minh AM.AB = AN.AC
Bài 11: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 12 cm, AC = 16 cm Vẽ đường cao
AH
a) Chứng minh HBA ABC
b) Tính BC, AH, BH
c) Vẽ đường phân giác AD của tam giác ABC (D BC) Tính BD, CD
(Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất )
d) Trên AH lấy điểm K sao cho AK = 3,6cm Từ K kẽ đường thẳng song song BC cắt AB và AC lần lượt tại M và N Tính diện tích tứ giác BMNC
C
//
AB DE