1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bộ 5 đề thi HK1 môn Hóa học 12 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Chuyên Hà Tĩnh

21 7 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 1,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho m gam Al tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3, sau phản ứng thu được dung dịch X không chứa muối amoni và 0,896 lít hỗn hợp khí N2 và N2O có tỉ khối so với hiđro bằng 18.. Dãy các ki[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HÀ TĨNH ĐỀ THI HỌC KÌ 1

MÔN HÓA HỌC 12 NĂM HỌC 2021-2022

Đề số 1

Câu 1. Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?

Câu 2 (B.14): Ancol nào sau đây có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm –OH?

A Ancol etylic B Glixerol C Propan-1,2-điol D Ancol benzylic

Câu 3 (A.13): Khối lượng Ag thu được khi cho 0,1 mol CH3CHO phản ứng hoàn toàn với lượng dư

dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng là

Câu 4 Axit acrylic có công thức là

A C3H7COOH B CH3COOH C C2H3COOH D C2H5COOH

Câu 5 Thể tích dung dịch NaOH 1M cần dùng để phản ứng hết với dung dịch chứa 0,1 mol CH3COOH

và 0,1 mol C6H5OH (phenol) là

Câu 6 Vinyl axetat có công thức là

Câu 7 Đun sôi hỗn hợp gồm ancol etylic và axit axetic (có axit H2SO4 đặc làm xúc tác) sẽ xảy ra

phản ứng

Câu 8 Thuỷ phân tripanmitin ((C15H31COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức

A C17H35COONa B C2H5COONa C CH3COONa D C15H31COONa

Câu 9 Số nguyên tử oxi trong phân tử glucozơ là

Câu 10 Cho 1,8 gam fructozơ (C6H12O6) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3,

thu được m gam Ag Giá trị của m là:

Câu 11 Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh Ở nhiệt độ thường,

X tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím Polime X là

Câu 12 Công thức phân tử của đimetylamin là

Câu 13 Amino axit X có phân tử khối bằng 75 Tên của X là

Câu 14 Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 8,4 lít khí CO2, 1,4 lít khí N2 (các thể

tích khí đo ở đktc) và 10,125 gam H2O Công thức phân tử của X là

A C3H7N B C2H7N C C3H9N D C4H9N

Câu 15 Thủy phân hoàn toàn x mol Gly–Ala–Lys cần vừa đủ 600 ml dung dịch KOH 1M Giá trị của x

Trang 2

A 0,3 B 0,4 C 0,15 D 0,2

Câu 16 Chất nào sau đây trùng hợp tạo PVC?

Câu 17 Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?

Câu 18 Poli(vinyl clorua) có phân tử khối là 35000 Hệ số trùng hợp n của polime này là:

Câu 19 Tính chất vật lý nào sau đây của kim loại không phải do các electron tự do gây ra?

Câu 20 Trong điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?

Câu 21 Kim loại phản ứng được với dung dịch HCl loãng là

Câu 22 Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch

Câu 23 Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam Mg bằng dung dịch HCl dư, thu được V lít khí H2 Giá trị của V là

Câu 24 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol

B Xenlulozơ tan tốt trong nước và etanol

C Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch H2SO4, đun nóng, tạo ra fructozơ

D Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

Câu 25 Phát biểu nào sau đây sai?

A Dung dịch protein có phản ứng màu biure

B Amino axit có tính chất lưỡng tính

C Dung dịch valin làm quỳ tím chuyển sang màu hồng

D Protein bị thuỷ phân nhờ xúc tác bazơ

Câu 26 Cho các polime: tơ tằm, polietilen, cao su buna, nilon – 6, bông, poli(metyl metacrylat), tơ visco

Số polime tổng hợp là

Câu 27 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Tơ visco là tơ tổng hợp

B Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N

C Trùng hợp stiren thu được poli(phenol-fomanđehit)

D Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng

Câu 28 Hòa tan hoàn toàn 8,7 gam hỗn hợp Mg và Al trong dung dịch HNO3 loãng dư, sau phản ứng thu được 2,24 lít khí X có tỉ khối so với hiđro là 22 (là sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Phần trăm khối lượng

Mg trong hỗn hợp ban đầu là

Trang 3

Câu 29 Hoà tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml axit H2SO4 0,1M

(vừa đủ) Sau phản ứng, hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cô cạn dung dịch có khối lượng là

Câu 30 Cho các phát biểu sau đây:

(a) Dung dịch glucozơ không màu, có vị ngọt

(b) Dung dịch glucozơ làm mất màu nước Br2 ở ngay nhiệt độ thường

(c) Điều chế glucozơ người ta thủy phân hoàn toàn tinh bột hoặc xenlulozơ với xúc tác axit hoặc enzim

(d) Trong tự nhiên, glucozơ có nhiều trong quả chín, đặc biệt có nhiều trong nho chín

(e) Độ ngọt của mật ong chủ yếu do glucozơ gây ra

Trong số các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

Câu 31 Cho các phát biểu sau về este

(1) Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử CnH2nO2, với n ≥ 2

(2) Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn

(3) Este vinyl axetat có đồng phân hình học

(4) HCOOCH3 có nhiệt độ sôi cao hơn C2H5OH do có phân tử khối lớn hơn

(5) Có 2 este đơn chức X đều có tỉ khối hơi so với H2 bằng 30

(6) Thủy phân vinyl axetat trong môi trường kiềm thu được muối và anđehit

(7) Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều

(8) Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit gọi là phản ứng xà phòng hóa

(9) Các este đều được điều chế từ axit cacboxylic và ancol

(10) Sản phẩm trùng hợp của metyl metacrylat được dùng làm thủy tinh hữu cơ

Số phát biểu đúng là

Câu 32 Cho các phát biểu sau về chất béo:

(1) Chất béo là este của glixerol và các axit béo

(2) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ

(3) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

(4) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol

(5) Hiđro hoá hoàn toàn triolein thu được tristearin

(6) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5

(7) Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm

(8) Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni

(9) Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol

(10) Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn

Số phát biểu đúng là

Câu 33 Người ta sản xuất rượu vang từ nho với hiệu suất 95% Biết trong loại nho này chứa 60%

glucozơ, khối lượng riêng của ancol etylic là 0,8 g/ml Để sản xuất 100 lít rượu vang 10o

cần khối lượng nho là

Trang 4

Câu 35 Hợp chất X mạch hở có công thức phân tử là C4H9NO2 Cho 10,3 gam X phản ứng vừa đủ với

dung dịch NaOH sinh ra một chất khí Y và dung dịch Z Khí Y nặng hơn không khí, làm giấy quỳ tím ẩm chuyển màu xanh Dung dịch Z có khả năng làm mất màu nước brom Cô cạn dung dịch Z thu được m

gam muối khan Giá trị của m là

A Axit Z có phản ứng tráng bạc

B Oxi hóa Y bằng CuO dư, đun nóng, thu được anđehit hai chức

C Axit T có đồng phân hình học

D Có một công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của X

Câu 38 Cho sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol

C X6 là anđehit axetic D Phân tử X2 có hai nguyên tử oxi

Câu 39 Cho m gam hỗn hợp X gồm ba este đều đơn chức tác dụng tối đa với 350 ml dung dịch NaOH

1M, thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol cùng dăy đồng đẳng và 28,6 gam hỗn hợp muối Z Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc) và 6,3 gam H2O Giá trị của m là

Câu 40 Hỗn hợp E gồm axit panmitic, axit stearic và triglixerit X Cho m gam E tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được 57,84 gam hỗn hợp hai muối Nếu đốt cháy hết m gam E thì cần vừa đủ

4,98 mol O2, thu được H2O và 3,48 mol CO2 Khối lượng của X trong m gam E là

A 34,48 gam B 32,24 gam C 25,60 gam D 33,36 gam

Trang 5

Đề số 2

Câu 1 Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?

Câu 2 Mật ong ẩn chứa một kho báu có giá trị dinh dưỡng và dược liệu quý với thành phần chứa khoảng 80% cacbohiđrat, còn lại là nước và khoáng chất Cacbohiđrat có hàm lượng nhiều nhất (chiếm tới 40%) và làm cho mật ong có vị ngọt sắc là

Câu 3 Dung dịch chất nào sau trong H2O có pH < 7?

Câu 4 Kim loại có màu trắng, dẫn điện tốt nhất trong các kim loại và thường được sử dụng làm đồ trang sức là

Câu 5 Kim loại nào có độ cứng cao nhất trong các kim loại, thường được dùng chế tạo hợp kim không

gỉ, có độ bền cơ học cao?

Câu 6 Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?

Câu 7 Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu đỏ?

Câu 8 Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nguội?

Câu 9 Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit?

Câu 10 Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp điện phân dung dịch?

Câu 11 Công thức của tripanmitin là

Câu 13 Axit acrylic có công thức là

A C3H7COOH B CH3COOH C C2H3COOH D C2H5COOH

Câu 14 Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử là

A CnH2nO (n≥2). B CnH2nO2 (n≥2) C CnHnO3 (n≥2) D CnH2nO4 (n≥2)

Câu 15 Khi xà phòng hoá tristearin ta thu được sản phẩm là

A C17H35COONa và glixerol B C15H31COOH và glixerol

C C17H35COOH và glixerol. D C15H31COONa và glixerol

Câu 16 Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng

lượng Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là

Trang 6

A Glucozơ B Saccarozơ C Fructozơ D Mantozơ

Câu 17 Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Phân tử xenlulozơ được cấu tạo từ các gốc fructozơ

B. Fructozơ không có phản ứng tráng bạc

C Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

D. Saccarozơ không tham gia phản ứng thủy phân

Câu 18 Cho 18,0 gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun

nóng), thu được m gam Ag Giá trị của m là

Câu 19 Thể tích của dung dịch axit nitric 63% (D = 1,4 g/ml) cần vừa đủ để sản xuất được 59,4 kg

xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 80%) là

Câu 23 Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol

benzylic, p-crezol Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là

Câu 24 Cho các chất sau: etyl axetat, anilin, glucozơ, Gly – Ala Số chất bị thủy phân trong môi trường

kiềm là

Câu 25 Cho 1ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch, lắc nhẹ, sau đó nhỏ từ từ từng giọt dung

dịch NH3 1M cho đến khi kết tủa sinh ra bị hòa tan hết Nhỏ tiếp 3-5 giọt dung dịch chất X, đun nóng nhẹ hỗn hợp ở khoảng 60 - 70°C trong vài phút, trên thành ống nghiệm xuất hiện lớp bạc sáng Chất X là

A. glixerol B. axit axetic C. ancol etylic D Anđehit fomic

Câu 26 Phát biểu nào sau đây sai?

A. Tinh bột và saccarozơ đều là cacbohiđrat

B. Trong dung dịch, glucozơ hoà tan được Cu(OH)2

C Cho xenlulozơ vào dung dịch I2 thấy xuất hiện màu xanh tím

D. Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau

Câu 27 Lên men 81 gam tinh bột thành ancol etylic (hiệu suất của cả quá trình là 75%) Hấp thụ hoàn

toàn CO2 sinh ra vào lượng dư dung dịch Ca(OH)2, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 28 Hỗn hợp X gồm 9 gam glyxin và 4,4 gam etyl axetat Cho toàn bộ X tác dụng với dung dịch

chứa 0,2 mol NaOH, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y được m gam

chất rắn khan Giá trị của m là

Trang 7

A. 15,74 B 16,94 C. 11,64 D. 19,24

Câu 29 Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit axetic?

A. CH2=CHCOOCH3 B HCOOCH=CH2

C. CH3COOC3H7 D. (CH3COO)2C2H4

Câu 30 Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (III) sau khi kết thúc phản ứng?

A. Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng

B. Cho Fe dư vào dung dịch HNO3 loãng

C Cho FeO vào dung dịch HCl dư.

D Đốt cháy Fe dư trong khí Cl2

Câu 31 Cho các tơ sau: visco, lapsan, tằm, nitron Số tơ tổng hợp trong nhóm này là

Câu 32 Nung m gam hỗn hợp Mg và Al trong khí oxi dư, thu được 5,6 gam hỗn hợp X chỉ chứa các oxit Hòa tan hoàn toàn X cần vừa đủ 325 ml dung dịch HCl 1M Giá trị của m là

Câu 33 Hỗn hợp E gồm bốn este đều có công thức C8H8O2 và có vòng benzen Cho 16,32 gam E tác

dụng tối đa với V ml dung dịch NaOH 1M (đun nóng), thu được 3,88 gam hỗn hợp ancol và 18,78 gam

hỗn hợp muối Giá trị của V là

Câu 34 Thủy phân hoàn toàn a mol triglixerit X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m

gam hỗn hợp muối Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được 1,375 mol CO2 và 1,275 mol H2O Mặt khác, a mol X tác dụng tối đa với 0,05 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của m là

Câu 35 Cho các phát biểu sau:

(a) Ở nhiệt độ thường, dầu thực vật ở trạng thái lỏng

(b) Xenlulozơ bị thủy phân khi có xúc tác axit vô cơ

(c) Axit glutamic được dùng sản xuất thuốc hỗ trợ thần kinh

(d) Trùng ngưng axit ε-aminocaproic, thu được policaproamit

(e) Nước ép quả nho chín có phản ứng màu biure

Số phát biểu đúng là

Câu 36 Cho các phát biểu sau:

(a) Trong dung dịch, glyxin tồn tại chủ yếu ở dạng ion lưỡng cực

(b) Amino axit là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước

(c) Glucozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc

(d) Hiđro hóa hoàn toàn triolein (xúc tác Ni, to), thu được tripanmitin

(e) Triolein và protein có cùng thành phần nguyên tố

(g) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói

Số phát biểu đúng là

Câu 37 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Trang 8

Bước 1: Cho vào hai bình cầu mỗi bình 10 ml metyl axetat

Bước 2: Thêm 10 ml dung dịch H2SO4 20% vào bình thứ nhất, 20 ml dung dịch NaOH 30% vào bình thứ hai

Bước 3: Lắc đều cả hai bình, lắp ống sinh hàn rồi đun nhẹ trong 5 phút, sau đó để nguội

Các phát biểu liên quan đến thí nghiệm trên được đưa ra như sau:

(a) Kết thúc bước (3), chất lỏng trong bình thứ nhất đồng nhất

(b) Sau bước (3), ở hai ống nghiệm đều thu được sản phẩm giống nhau

(c) Kết thúc bước (2), chất lỏng trong bình thứ hai phân tách lớp

(d) Ở bước (3), có thể thay việc đun sôi nhẹ bằng cách đun cách thủy (ngâm trong nước nóng)

Số phát biểu đúng là

Câu 38 Cho este hai chức, mạch hở X (C9H14O4) tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng, thu

được ancol Y (no, hai chức) và hai muối của hai axit cacboxylic Z và T (MZ < MT) Chất Y không hoà

tan được Cu(OH)2 trong môi trường kiềm Hiđro hóa hoàn toàn chất Z thu được chất T Cho các phát

biểu sau:

(a) Axit Z có đồng phân hình học

(b) Có 2 công thức cấu tạo thõa mãn tính chất của X

(c) Cho a mol Y tác dụng với một lượng dư Na thu được a mol H2

(d) Khối lượng mol của axit T là 74 g/mol

Số phát biểu đúng là

Câu 39 Đốt cháy hoàn toàn 13,36 gam hỗn hợp X gồm axit metacrylic, axit ađipic, axit axetic và

glixerol (trong đó số mol axit metacrylic bằng số mol axit axetic) bằng O2 dư, thu được hỗn hợp Y gồm

khí và hơi Dẫn Y vào dung dịch chứa 0,38 mol Ba(OH)2, thu được 49,25 gam kết tủa và dung dịch Z

Đun nóng Z lại xuất hiện kết tủa Cho 13,36 gam hỗn hợp X tác dụng với 140 ml dung dịch KOH 1M,

sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là

A 14,44 gam B. 18,68 gam C. 13,32 gam D. 19,04 gam

Câu 40 Chất X (C5H14O2N2) là muối amoni của một α-amino axit; chất Y (C7H16O4N4, mạch hở) là

muối amoni của tripeptit Cho m gam hỗn hợp E gồm X và Y tác dụng hết với lượng dư NaOH thu được

sản phẩm hữu cơ gồm hai amin no là đồng đẳng kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng có tỉ khối so với H2

bằng 18,125 và 53,64 gam hai muối Giá trị của m gần nhất với giá trị nào dưới đây?

Câu 2 Thuỷ phân C2H5COOCH3 trong môi trường axit thu được sản phẩm gồm

Câu 3 Thủy phân chất nào sau đây mà các sản phẩm thu được đều có phản ứng tráng gương?

Trang 9

Câu 6 Trong điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?

Câu 7 Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là

A. Na, Fe, K B. Na, Cr, K C Na, Ba, K D. Be, Na, Ca

Câu 8 Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iot vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu

Câu 11 Amino axit X có phân tử khối bằng 89 Tên của X là

Câu 12 Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit

dung dịch X Cô cạn toàn bộ dung dịch X, thu được bao nhiêu gam muối khan?

Câu 15 Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?

A. Poli(etylen terephtalat) B. Poliacrilonitrin

Câu 17 Cho 11,9 gam hỗn hợp Zn và Al phản ứng vừa đủ với dung dịch dịch H2SO4 loãng, thu được m gam muối trung hòa và 8,96 lít khí H2 (đktc) Giá trị của m là

Câu 18 Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là:

Trang 10

A CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2 B CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2.

C CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh D CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2

Câu 19 Đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 1700C, thu được sản phẩm chính (chất hữu cơ) là

Câu 20 Axit cacboxylic nào dưới đây có mạch cacbon phân nhánh, làm mất màu dung dịch brom?

A Axit propanoic B Axit 2-metylpropanoic.

C Axit metacrylic D Axit acrylic

X (không chứa muối amoni) và 0,896 lít hỗn hợp khí N2 và N2O có tỉ khối so với hiđro bằng 18 Giá trị của m là

Câu 22 Dãy các kim loại nào sau đây khi tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng hoặc dung dịch

H2SO4 loãng cho cùng một muối?

Câu 23 Cho 12 gam hỗn hợp glixerol, axit axetic, phenol phản ứng với lượng dư Na, sau phản ứng thu được dung dịch X và 2,24 lít khí H2 (ở đktc) Cô cạn dung dịch X thu được bao nhiêu gam muối khan?

Câu 27 Cho các phát biểu về chất béo :

(1) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo

(2) Chất béo rắn thường không tan trong nước và nặng hơn nước

(3) Dầu thực vật là một loại chất béo trong đó có chứa chủ yếu các gốc axit béo không no

(4) Các loại dầu thực vật và dầu bôi trơn đều không tan trong nước nhưng tan trong các dung dịch axit

(5) Các chất béo đều tan trong các dung dịch kiềm khi đun nóng

Các phát biểu đúng là

A (1), (2), (3) B (1), (2), (3), (5) C (1), (3), (4) D (1), (3), (5)

Câu 28 Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa và dung dịch X Đun nóng dung dịch X lại thu được 10 gam kết tủa nữa Giá trị của m là

Ngày đăng: 31/03/2022, 15:13

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành - Bộ 5 đề thi HK1 môn Hóa học 12 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Chuyên Hà Tĩnh
i dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành (Trang 21)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm