1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bộ đề kiểm tra 1 tiết chương I Hình học 846694

3 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 120,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Chứng minh: MN là đường trung bình của tam giác ABC, G là điểm đặc biệt gì của tam giác ABC?. b Chứng minh tứ giác AMNC là hình thang cân.. d Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác

Trang 1

ĐỀ SỐ 1: LÊ LỢI, QUẬN 3, ĐỀ A, NĂM 2014 – 2015

Thời gian: 45 phút Bài 1: (4 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A Gọi D, E, F lần lượt là trung điểm của AB, AC,

BC

a) Chứng minh DE là đường trung bình của tam giác ABC

b) Tính độ dài DE và AF cho biết BC = 12cm

c) So sánh DE và AF

Bài 2: (6 điểm) Cho tam giác ABC cân tại B Gọi M, N lần lượt là trung điểm BA, BC; đoạn

thẳng AN và CM cắt nhau tại G

a) Chứng minh: MN là đường trung bình của tam giác ABC, G là điểm đặc biệt gì của tam giác ABC? Vì sao?

b) Chứng minh tứ giác AMNC là hình thang cân

c) BG cắt AC tại K Tứ giác AMNK là hình gì? Vì sao?

d) Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác AMNK là hình thoi

ĐỀ SỐ 2: LÊ LỢI, QUẬN 3, ĐỀ B, NĂM 2014 – 2015

Thời gian: 45 phút Bài 1: (4 điểm) Cho tam giác PMN vuông tại P, có PH là trung tuyến, cho biết PM = 9cm, PN =

12cm

a) Tính độ dài MN và PH

b) Từ H vẽ các đường thẳng song song PN và PM cắt PM tại E và PN tại F Tính độ dài EF

c) So sánh EF và PH

Bài 2: (6 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A, AH là đường trung tuyến Gọi O là trung điểm AC,

K là điểm đối xứng của H qua O

a) Chứng minh: tứ giác AOHB là hình thang

b) Chứng minh: tứ giác AHCK là hình chữ nhật

c) Chứng minh: tứ giác AKHB là hình bình hành

d) Tìm điều kiện của tam giác cân ABC để tứ giác AHCK là hình bình vuông

ĐỀ SỐ 3: ĐOÀN THỊ ĐIỂM, QUẬN 3, NĂM 2014 – 2015

Thời gian: 45 phút Bài 1: (1,5 điểm) Cho tứ giác ABCD có 0 0 0 Tính số đo góc C (Học sinh

110

D ˆ , 80

B ˆ , 70

không cần vẽ hình)

Bài 2: (3 điểm) Cho tam giác như hình vẽ Biết M là trung điểm của AB và MN // BC Tính x, y

(Học sinh vẽ lại hình khi làm bài)

BỘ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I - HÌNH HỌC 8

Trang 2

N M

x

y

B

A

Bài 3: (3,5 điểm) Cho ABC nhọn (AB < AC) có đường cao AH Gọi D, E, F lần lượt là trung 

điểm của AB, AC, BC Vẽ K đối xứng với H qua D

a) Chứng minh: AKBH là hình chữ nhật

b) Chứng minh:DECF là hình bình hành

c) Chứng minh: DEFH là hình thang cân

d) Chứng minh: EK = EB

ĐỀ SỐ 4: TÂN BÌNH, QUẬN TÂN BÌNH, NĂM 2014 – 2015

Thời gian: 45 phút Bài 1: (4 điểm) Cho MNC vuông tại M có NC = 10cm, MN = 8cm Gọi A, B lần lượt là trung 

điểm của MC, MN

a) Tính độ dài MA

b) Tính độ dài AB

Bài 2: (6 điểm) Cho ABC vuông tại A có AC > AB Gọi M là trung điểm của cạnh BC Trên tia 

đối của tia MA lấy điểm E sao cho M là trung điểm của cạnh AE

a) Chứng minh tứ giác ABEC là hình chữ nhật

b) Gọi F là điểm đối xứng của E qua C Chứng minh tứ giác ABCF là hình bình hành c) Gọi K là trung điểm của AF Chứng minh: AMCK là hình thoi

d) Từ trung điểm D của BE và DI vuông góc với BC tại E Vẽ đường thẳng vuông góc với

EF tại F, đường thẳng này cắt tia DI tại H Chứng minh điểm H cách đều hai điểm B và F

ĐỀ SỐ 5: TÂN BÌNH, QUẬN TÂN BÌNH, NĂM 2012 – 2013

Thời gian: 45 phút Bài 1: (4 điểm) Cho MBC vuông tại M có MB = 12cm, MC = 16cm Gọi A, N lần lượt là trung 

điểm của BC, MC

a) Tính độ dài AN?

b) Tính độ dài MA?

Bài 2: (6 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD Gọi F là trung điểm của DC Từ F vẽ đường thẳng

vuông góc với DC cắt AB tại E

a) Chứng minh tứ giác FEAD là hình chữ nhật

b) Chứng minh tứ giác BEDF là hình bình hành

c) Gọi I là giao điểm của EC và BF Lấy M là điểm đối xứng của I qua BE Chứng minh tứ giác MEIB là hình thoi

d) Vẽ FH DE tại H Gọi L là trung điểm của FH và gọi Q là giao điểm của EL và CH Tính 

FB biết IQ = 6cm

ĐỀ SỐ 6: NGÔ SĨ LIÊN, QUẬN TÂN BÌNH, NĂM 2012 – 2013

Thời gian: 45 phút Bài 1: (6 điểm) Cho ABC nhọn có E, F, G lần lượt là trung điểm của AB, AC, BC AH là 

đường cao

a) Chứng minh: tứ giác FEDC là hình thang

Trang 3

b) Chứng minh: tứ giác GEFC là hình bình hành.

c) Chứng minh: tứ giác EFGH là hình thang cân

Bài 2: (4 điểm) Cho ABC vuông tại C có AB = 13cm, BC = 12cm CM là đường trung tuyến. a) Tính AC, CM

b) Gọi N là điểm đối xứng của M qua AC Chứng minh: tứ giác AMCN là hình thoi

c) K là điểm đối xứng của B qua C Chứng minh: A, N, K thẳng hàng và N là trung điểm của AK

ĐỀ SỐ 7: NGUYỄN HIỀN, QUẬN 12, NĂM 2012 – 2013

Thời gian: 45 phút Bài 1: (4 điểm) Cho ABC có M, N lần lượt là trung điểm của BC, AC.

a) Biết MN = 3cm, tính AB?

b) Biết C N ˆ M  700 Tính số đo góc B A ˆ C?

c) Biết A B ˆ C  500 Tính số đo góc B M ˆ N?

Bài 2: (6 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD Gọi M là trung điểm của DC Từ F vẽ đường thẳng

vuông góc với DC cắt AB tại N

a) Chứng minh tứ giác AMCN là hình bình hành

b) Gọi E, F lần lượt là trung điểm của AD, BC Chứng minh tứ giác AFCE là hình bình hành rồi suy ra rằng EF, MN, AC cùng đi qua một điểm

c) Vẽ CH AB tại H Gọi I là điểm đối xứng với A qua điểm h và J là điểm đối xứng với A  qua đường thẳng DC Chứng minh ba điểm I, C, J thẳng hàng

ĐỀ SỐ 8: NGUYỄN HIỀN, QUẬN 12, NĂM 2012 – 2013

Thời gian: 45 phút Bài 1: (4 điểm)

a) Phát biểu các dấu hiện nhận biết hình bình hành?

b) Áp dụng: Cho ABC Gọi D, E, F lần lượt là trung điểm của AB, AC, BC Chứng minh: 

tứ giác BDEF là hình bình hành

Bài 2: (6 điểm) Cho ABC vuông tại A có AB = 6cm, AC = 8cm., M là trung điểm của BC Từ M 

kẻ ME AB, MF AC (E thuộc AB, F thuộc AC). 

a) Chứng minh: tứ giác AEMF là hình chữ nhật

b) Tính BC, AM, EF

c) Trên tia đối của tia MF lấy điểm K sao cho M là trung điểm của FK Chứng minh: tứ giác BKCF là hình bình hành

d) Gọi O là trung điểm của ME Chứng minh: BEFM là hình bình hành Từ đó suy ra: B, O,

F thẳng hàng

Ngày đăng: 31/03/2022, 15:08

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w