1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Toán 6 Tiết 8: Độ dài đoạn thẳng46684

8 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 246,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về kiến thức : - Biết độ dài đoạn thẳng là gì , biết sử dụng thớc đo độ dài để đo độ dài đoạn thẳng.. Độ dài đoạn thẳng là một số dơng.. - Độ dài đoạn thẳng là số dơng, khoảng cách có

Trang 1

Ngày soạn: 12/10/2010

Tiết 8 độ dài đoạn thẳng

i Mục tiêu :

Qua bài này học sinh cần :

1 Về kiến thức :

- Biết độ dài đoạn thẳng là gì , biết sử dụng thớc đo độ dài để đo độ dài

đoạn thẳng

2 Về kĩ năng :

- Rèn kỹ năng sso đoạn thẳng , so sánh hai đoạn thẳng

- Rèn tính chính xác , cẩn thận trong khi đo đoạn thẳng

ii Chuẩn bi :

GV: Thớc thẳng, thớc dây( Thớc cuộn), bảng phụ

HS : Bảng nhóm

iii Các hoạt động dạy học trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

HS1: (?) Hãy vẽ đoạn thẳng AB Định nghĩa đoạn thẳng AB M là một điểm thuộc đoạn thẳng

AB thị M có thể nằm ở vị trí nào so với các điểm A và B ?

HS2: (?) Vẽ đoạn thẳng CD cắt đoạn thẳng AB tại N Cho biết N nằm giữa những cặp điểm nào

? Nêu điềm khác nhau cơ bản giữa đờng thẳng, đoạn thẳng và tia

Hoạt động 2 : Đo đoạn thẳng

Trang 2

a Dụng cụ :

(?) Để đo đoạn thẳng ta sử dụng dụng cụ

gì ?

b Đo đoạn thẳng AB :

- Cho đoạn thẳng AB, đo độ dài của nó ?

- Nêu rõ cách đo ?

(?) Cho 2điểm A, B ta có thể xác định

đ-ợc khoảng cách AB Không? Nếu A  B

khoảng cách AB = ?.

(?) Một đoạn thẳng thì tơng ứng sẽ có

mấy độ dài Độ dài đó là số âm hay dơng

?

(?) Độ dài và khoảng cách có khác nhau

không ?

(?) Đoạn thẳng và độ dài đoạn thẳng

khác nhau nh thế nào ?

(?) Đo độ dài các đoạn thẳng H.41

(SGK):

Thờng dùng thớc thẳng có chia khoảng để đo.

A B

Cách đo :

+ Đặt cạnh của thớc đi qua 2

điểm A; B sao cho vạch số 0 trùng với điểm A.

+ Đọc trên thớc vạch trùng với điểm B, chẳng hạn 9cm

AB = 9cm (BA = 9cm) hoặc khoảng cách giữa 2 điểm A và B bằng 9cm

- Cho 2 điểm A và B ta có thể

xác

định ngay khoảng cách AB Nếu A  B ta nói khoảng cách

AB = 0.

* Mỗi đoạn thảng có một độ dài Độ

dài đoạn thẳng là một số dơng

- Độ dài đoạn thẳng là số dơng, khoảng cách có thể bằng 0

- Đoạn thẳng là hình còn độ dài đoạn thẳng là một số

HS đo và ghi độ dài các đoạn thẳng H.41

Hoạt động 3 : : So sánh hai đoạn thẳng

(?) So sánh đoạn thẳng AB và CD ở hình

41(SGK)?

(?) Dựa vào yếu tố nào để so sánh hai

đoạn thẳng ?

(?) Việc so sánh hai đoạn thẳng đợc tiến hành nh

thế nào ?

CD > AB

Muốn so sánh hai đoạn thẳng, ta so sánh hai độ dài của chúng

Trang 3

(?) So sánh các cặp đoạn thẳng còn lại ở hình 41?

(?) Cho MN = 2dm ; PQ = 15cm So sánh 2 đoạn

thẳng đó ?

(?) Khi so sánh hai đoạn thẳng cần lu ý điều gì?

MN = 2dm = 20cm; PQ = 15cm Vậy MN > PQ

Chú ý: Khi so sánh hai đoạn thẳng thì độ dài của chúng phải cùng đơn vị đo

Hoạt động 4 : Các loại thớc đo khác

(?) Ngoài thớc thẳng có chia khoảng ta còn thấy

những loại thớc nào khác đợc dùng để đo độ dài?

- Làm bài tập ?3

- Thớc dây, thớc gấp, thớc xích

- 1 inch = 25,4 mm

Hoạt động 5 : Củng cố - Luyện tập

(?) Độ dài đoạn thẳng và đoạn thẳng khác

nhau nh thế nào ?

(?) Muốn so sánh hai đoạn thẳng ta làm nh thế

nào ?

(?) Làm bài tập 43; 44 (SGK)

- Đoạn thẳng là hình còn độ dài đoạn thẳng là một số dơng

- Muốn so sánh hai đoạn thẳng, ta so sánh hai

độ dài của chúng

HS làm và lên bảng trình bày.

Hoạt động 6 : Hớng dẫn về nhà

- Nắm vững nhận xét về độ dài đoạn thẳng, cách đo đoạn thẳng, cách so sánh hai đoạn thẳng.

- Về nhà làm bài tập 40; 41; 42; 45 - Sgk

Ngày tháng năm 2010

kí duyệt

Trang 4

Ngày soạn: 13/10/2013

Ngày dạy: 17/10/2013( 6A +6B0

Ti ết 8: độ dài đoạn thẳng

I mục tiêu:

1 Kiến thức: HS biết độ dài đoạn thẳng là gì?

2 Kỹ năng: Biết sử dụng thớc đo độ dài để đo đoạn thẳng.Biết so sánh hai đoạn thẳng.

3 Thái độ: cẩn thận trong khi đo.

II Chuẩn bị:

GV: thớc thẳng có chia khoảng, thớc dây, thớc xích, thớc gấp…đo độ dài

HS: thớc thẳng có chia khoảng

III Tiến trình dạy học:

1 Ổn định tổ chức

2.Kiểm tra 15 phút

Trang 5

Câu 1 cho hình vẽ:

A

B

y

x

O

Các câu sau đúng hay sai:

a) Hai tia OB và Ox trùng nhau

b) Hai tia Ox và Bx trùng nhau

c) Hai tia Oy và Ay trùng nhau

d) Hai tia Ox và Oy đối nhau

Câu 2 Lấy số thứ tự chỉ các hình ở cột A, đặt vào vị trí

tơng ứng phù hợp ở cột B

1

2

3

a) Đoạn thẳng AB

b) Đờng thẳng AB c) Tia AB

d) Tia BA

Câu 3 Cho đờng thẳng xy lấy ba điểm A, B, C thuộc

đờng thẳng xy theo thứ tự trên

a Viết tên các đoạn thẳng trên hình vẽ

b Viết tên các tia gốc A

c Viết tên các tia đối nhau gốc B ( các tia trùng nhau

kể một lần)

Câu 1 (2đ)

Câu 2.(3đ)

1-b (1 đ) 2-c (1 đ) 3-a (1 đ)

Câu 3.(5 đ)

y x

Vẽ hình (1 đ) a) Đoạn thẳng AB, AC, BC (1.5 đ) b) Các tia gốc A là: (1.5 đ)

Ax, Ay, AB, AC

c) Các tia đối nhau gốc B là: Bx và By, Bx và BC, By

và BA, BA và BC (1 đ)

3 Bài mới

* Hoạt động 1:

- Hãy vẽ đoạn thẳng AB

- Dùng thớc có chia khoảng để đo độ dài đoạn

thẳng AB

- Nhận xét về độ dài của đoạn thẳng

- Thông báo : độ dài đoạn thẳng là một số dơng

- Độ dài và khoảng cách có chỗ khác nhau

- Đoạn thẳng và độ dài đoạn thẳng khác nhau nh

1 Đo đoạn thẳng

Độ dài đoạn thẳng AB bằng 25 mm và kí hiệu là:

AB = 25 mm

* Nhận xét: SGK.tr117

Trang 6

thế nào ?

* Hoạt động 2:

- Đọc thông tin và nhớ các kí hiệu tơng ứng

- Làm ?1 SGK

- Quan sát và mô tả các dụng cụ đo độ dài trong

SGK

- Kiểm tra xem 1 inch có phải bằng 2,54 cm không

?

2 So sánh hai đoạn thẳng

Ta so sánh hai đoạn thẳng bằng cách so sánh độ dài của chúng

?1 AB = IK, GH = EF

EF < CD

?2 Tìm hiểu các dụng cụ đo độ dài

?3 Tìm hiểu đơn vị đo độ dài khác

4 Củng cố :

Bài 43 SGK.119

Rút kinh nghiệm :

Ngày soạn : 08/11/12

Ngày giảng: 16/11/12

Tiết 9 Đ8 KHI NÀO THè AM +MB = AB

I M ục tiờu

* Kiến thức : Hiểu và vận dụng được đẳng thức AM + MB = AB để giải các bài toán đơn giản

* Kỹ năng: Vận dụng được đẳng thức AM + MB = AB để giải các bài toán đơn giản

* Thỏi độ : Tớnh toỏn hợp lớ

II Ph ương phỏp

- Nêu và giải quyết vấn đề, Trực quan nêu vấn đề, thực hành

III Chuẩn bị :

1 Giỏo viờn : Thước thẳng, phấn màu

2 Học sinh : Đọc trước bài, thước thẳng, bỳt chỡ, tẩy

Trang 7

VI Hoạt động dạy học:

1 Ổn định

2 Bài dạy

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trũ Nội dung ghi bảng

HĐ1: Kiểm tra (5’)

? Muốn đo độ dài đoạn thẳng AB ta làm thế nào?

? Cho 3 điểm A, B, C  xy Đo cỏc độ dài cỏc đoạn thẳng tỡm được trờn hỡnh

vẽ?

Gv:Trong thực tế muốn đo khoảng cỏch giữa hai điểm A và B cỏch xa nhau, ta

phải chia AB ra những đoạn bộ hơn, đo từng đoạn bộ rồi cộng độ dài của chỳng

Nhưng khi nào chỳng ta cú thể cộng được đoạn thẳng

- Hs trả lời

HĐ2: Khi nào thỡ tổng độ dài hai đoạn thẳng AM và MB bằng

độ dài đoạn thẳng AB (20’)

- Đọc ? 1

- Đo độ dài AM, MB, AB

- So sỏnh AM + MB và AB

? Nờu nhận xột?

Lưu ý: Điều kiện 2 chiều: M nằm giữa A và B 

AM + MB = AB

- Nờu VD

- Hướng dẫn cỏch tớnh MB

Gv: Lưu ý cỏch trỡnh bày:

- bước 1: Nờu điểm nằm giữa

- bước 2: Nờu hệ thức đoạn thẳng

- bước 3: Thay số để tớnh

Bài 46 (SGK-121)

Hs hoạt động nhúm

? Tớnh IK ntn ?

? Vỡ sao ta ỏp dụng được biểu thức IN + NK = IK ?

Y/c 1 hs đại diện lờn trỡnh bày, cỏc hs khỏc làm vào

vở

? Nhận xột ?

- Hs đọc bài

- Thực hiện ?1 NX: SGK

- Hs chỳ ý

Thực hiện VD theo sự hướng dẫn của Gv

IN + NK = IK

- Vỡ N nằm giữa I và K

- Hs trỡnh bày

- Hs nhận xột

1 Khi nào thỡ tổng độ dài hai đoạn thẳng AM và MB bằng độ dài đoạn thẳng AB.

Cho M nằm giữa A và B (hỡnh 48)

Đo AM=2cm; MB=3cm; AB=5cm

M

B A

B A

a)

So sỏnh AM + MB = AB

* Nhận xột: (SGK-120) VD: Cho M nằm giữa A và B,

AM = 3cm; AB = 8cm Hỏi: MB = ?

Giải

Vỡ M nằm giữa A và B nờn:

AM+ MB = AB thay AM = 3cm; ab = 8cm Ta cú:

3 + MB = 8

MB = 8 – 3 = 5 (cm) Vậy MB = 5(cm) Bài 46 (SGK-121) Cho : IN = 3cm ; NK = 6cm Hỏi : IK = ?

Vỡ N nằm giữa I và K nờn:

IN + NK = IK

3 + 6 = 9 = IK Vậy : IK = 9 (cm)

HĐ3: Một vài dụng cụ đo khoảng cỏch giữa hai điểm trờn mặt đất (8’)

- Giới thiệu một vài dụng cụ đo khoảng cỏch giữa 2

điểm trờn mặt đất - Nghe Gv giới thiệu.

2 Một vài dụng cụ đo khoảng cỏch giữa 2 điểm trờn mặt đất.

- Thước cuộn bằng vải

Trang 8

Rót kinh nghiÖm :

HĐ4 Củng cố - Luyện tập (10’)

? Khi nào thì AM + MB = AB ?

? Nhắc lại cách đo khoảng cách …?

Bài 49 (SGK-121)

Gọi M và N là hai điểm nằm giữa hai mút đoạn

thẳng AB Biết rằng AN = BM So sánh AM và BN

Y/c 2 hs lên bảng thực hiện đồng thời

? Từ 2 TH em có nhận xét gì ?

- Hs 1 làm TH1

- Hs 2 làm TH 2

- Hs nhận xét

a) TH 1:

N

A

Vì N nằm giữa A và B nên

AN + NB = AB=>NB = AB - AN (1)

Vì M nằm giữa A và B nên AM+MB =AB=> AM= AB - MB (2)

Mà AN = MB (3)

Từ (1); (2); (3) suy ra: AM = NB b) TH 2:

A (Trình bày tương tự)

H§6: H-íng dÉn vÒ nhµ (2’)

- Học toàn bộ bài

- BTVN: 47; 48; 50; 51; 52 (SGK-121)

- Tiết sau: Luyện tập

Ngày đăng: 31/03/2022, 15:07

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

GV: Thớc thẳng, thớc dây( Thớc cuộn), bảng phụ            HS :   Bảng nhóm    - Giáo án Toán 6  Tiết 8: Độ dài đoạn thẳng46684
h ớc thẳng, thớc dây( Thớc cuộn), bảng phụ HS : Bảng nhóm (Trang 1)
- Đoạn thẳng là hình còn độ dài đoạn thẳng là một số. - Giáo án Toán 6  Tiết 8: Độ dài đoạn thẳng46684
o ạn thẳng là hình còn độ dài đoạn thẳng là một số (Trang 2)
(?) So sánh các cặp đoạn thẳng còn lại ở hình 41? (?) Cho MN = 2dm ;   PQ = 15cm . So sánh 2 đoạn  thẳng đó ?  - Giáo án Toán 6  Tiết 8: Độ dài đoạn thẳng46684
o sánh các cặp đoạn thẳng còn lại ở hình 41? (?) Cho MN = 2dm ; PQ = 15cm . So sánh 2 đoạn thẳng đó ? (Trang 3)
Câu 1. cho hình vẽ: A B y xO - Giáo án Toán 6  Tiết 8: Độ dài đoạn thẳng46684
u 1. cho hình vẽ: A B y xO (Trang 5)
Câu 2. Lấy số thứ tự chỉ các hình ở cột A, đặt vào vị trí tơng ứng phù hợp ở  cột B. - Giáo án Toán 6  Tiết 8: Độ dài đoạn thẳng46684
u 2. Lấy số thứ tự chỉ các hình ở cột A, đặt vào vị trí tơng ứng phù hợp ở cột B (Trang 5)
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trũ Nội dung ghi bảng HĐ1:  Kiểm tra (5’) - Giáo án Toán 6  Tiết 8: Độ dài đoạn thẳng46684
o ạt động của Thầy Hoạt động của Trũ Nội dung ghi bảng HĐ1: Kiểm tra (5’) (Trang 7)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w