1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kiểm tra 1 tiết (Đại số 7 Chương III)46355

3 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 159,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN TRẮC NGHIỆM: 3 điểm Hãy chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất ghi vào giấy làm bài Bài 1.Điều tra sốgiấyvụn thu đượccủa các lớpởtrường A được ghi lạibảng sau đơnvị tính là

Trang 1

Tiết 50 : KIỂM TRA 1 TIẾT ( ĐẠI SỐ 7- chương III)

A/ ĐỀ:

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm )

Hãy chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất ghi vào giấy làm bài

Bài 1.Điều tra sốgiấyvụn thu đượccủa các lớpởtrường A được ghi lạibảng sau (đơnvị tính là kilogam):

Câu 1:Bảng trên đượcgọi là:

A Bảng“tầnsố” B Bảng “phân phốithựcnghiệm”

C Bảngthống kê sốliệu ban đầu C Bảngdấuhiệu

Câu 2:Đơnvịđiều tra ởđây là:

C Số giấy vụn thu được D Một lớp học của trường THCS A

Câu 3:Các giá trị khác nhau là:

Bài 2. Số cân nặng của 20 HS (làm tròn đến kg) trong một lớp được ghi lại như sau:

Câu 4:Dấuhiệuđiều tra ởđây là:

A Số cân nặngcủamỗihọc sinh trong 1 lớp B Mộtlớp

C Số cân nặngcủa 20 học sinh D Mỗihọc sinh

Câu 5:Số các giá trịcủadấuhiệu là:

Câu 6:Mốtcủadấuhiệu là::

B PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)

Bài 1: (6 điểm) Thời gian giải xong một bài toán (tính bằng phút) củamỗihọc sinh lớp 7 được ghi lạiở bảng sau:

a/ Dấuhiệuởđây là gì? Số các giá trị khác nhau là bao nhiêu?

b/ Lậpbảng“tầnsố” và tính số trung binh cộng

c/ Tìm mốt của dấu hiệu và nêu nhận xét

d/ Vẽbiểuđồđoạnthẳng

Bài 2: (1 điểm). Điểmkiểm tra “1 tiết” môn toán củamột“tổhọc sinh” được ghi lạiởbảng“tầnsố” sau:

Biếtđiểm trung bình cộngbằng6,8.Hãy tìm giá trịcủa n

ThuVienDeThi.com

Trang 2

B/ ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM.

A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm ) Mỗi câu 0,5 Điểm

B PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)

a/ Dấuhiệuởđây là thời gian làm một bài toán củamỗihọc sinh 2 điểm b/ Bảng “tần số”

M0 = 15

2 điểm 1

(6 điểm)

c/ Tính số trung bình cộng

= =14,45

10 3 13 4 15 7 17 6

20

20

2 điểm

2

(1 điểm)

Theo bài: 5 2 6 5 9 10 1 6,8

n n

       

  

50 9

6,8 8

  

n n

50+9n = 54,4 + 6,8n 2,2n

2,2n = 4,4 = 2

1 điểm

ThuVienDeThi.com

Trang 3

C/ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Vận dụng Nhận biết Thông hiểu

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Cộng

Cấp độ

Tên

Chủ đề

(nội dung,

Thu thập số

liệu thống kê,

tần số

Dựa vào khái niệm xác định được bảng thống

kê số liệu, số các giá trị, các giá trị khác nhau

Dựa vào khái niệm xác định được dấu hiệu thống kê, đơn vị điều tra

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

3

1,5đ 15%

1

0,5 đ 5%

1

2 đ 20%

5

4 đ 40%

Bảng “ tần số” Xác “tần số”định bảng

Lập được bảng “tần số” dựa trên cách lập bảng “tần số” đã học;

dựa vào bảng “tần số”

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

0,5 đ 5%

1

2 đ 20%

2

2,5 đ 25%

Số trung bình

cộng, Biểu đồ

đoạn thẳng.

Xác định mốt của dấu hiệu Vận dụng được công thức tính được số

trung bình cộng Tìm mốt của dấu hiệu Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

Hiểu được tổng tổng tần số và kết hợp công thức tính số trung bình cộng

để tìm giá trị n

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

0,5 đ 5%

2

2đ 20%

1

1đ 10%

4

3,5đ 35%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

5

2,5đ 25%

2

2,5 đ 25%

3

4đ 40%

1

1đ 10%

10

10đ 100%

ThuVienDeThi.com

Ngày đăng: 31/03/2022, 14:24

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w