1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Ôn tập kiểm tra chương I môn Toán 846349

7 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 117,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: Bài 3... Thực hiện phép tính:Bài 2.

Trang 1

ÔN TẬP KIỂM TRA CHƯƠNG I

ĐỀ 1.

Bài 1 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 9x 2 – 144y2

b) 2x 3 y – 4x 2 y 2 + 2xy 3

c) ab – b 2 – a + b

Bài 2 Thực hiện phép tính:

a) (x 2 + x – 3).(x 2 – x + 3)

b) (6x 3 – 7x 2 – x + 2) : (2x + 1)

Bài 3 Tìm x, biết:

a) (x – 1)3 + 3x.(x – 4) + 1 = 0 b) x 2 – 25 = 6x – 9

Bài 4 Biểu thức A = (x + y)(x 2 – xy + y 2 ) – (x – y).(x 2 + xy + y 2 ) có phụ thuộc vào biến x, biến y không?

Bài 5 Chứng minh rằng :

a) Biểu thức B = x 2 – x + > 0 với mọi giá trị của biến x

b) Biểu thức C = (2n + 1) 2 – 1 chia hết cho 8, với mọi số nguyên n.

Bài 6. tính giá trị biểu thức sau

với

N x   xxxx   xx x 16

Trang 2

Bài 1 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x 4 – 9x 2

b) 3x 3 – 12x 2 + 12x

c) x 2 + 5x + 6

Bài 2 Thực hiện phép tính:

a) (5x – 1).(x + 3) – (x – 2).(5x – 4)

b) (x 3 – 3x 2 + 3xy 2 – y 3 ) : (x 2 – 2xy + y 2 )

Bài 3 Tìm x, biết:

a) 4x 2 – 1 – x.(2x + 1) = 0

b) (4x 1)2  9 0

c) (3 x)2 (2x 1)2

d) 1 9  x2  6x

Bài 4.Cho x 2 + y 2 = 15 và x.y = 6 Tính: x 4 + y 4

Bài 5 Tìm n để 6n 2 + n – 1 chia hết cho 3n + 3

Trang 3

ĐỀ 3

Bài 1 Thực hiện phép tính:

a) (x + 3)(x – 3) – (x – 2)(x + 5)

Bài 2. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

Bài 3 Tìm x, biết :

a)x x(  2012)  2013x 2012.2013  0

b) 12x(3 – 4x) + 7(4x – 3) = 0

Bài 4 a) Chứng minh : –x2 + 3x – 4 < 0 với mọi số thực x

Trang 4

Bài 1 Thực hiện phép tính:

Bài 2 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x2 – y2 – z2 – 2yz

Bài 3 Tìm x, biết:

Bài 4 a) Chứng tỏ rằng: 4x2 – x + 1 > 0, x

b) Tìm a để đa thức 2x3 – 3x2 + x + a chia hết cho x + 2

Bài 5 a) Tìm hai số x, y biết : x3 + y3 = 4021(x2 – xy + y2) và x – y = 1

Trang 5

ĐỀ 5.

Bài 1 Rút gọn a) ( x – 1)2 – ( x + 2 2)(2 2-x)

b, (2x – 3)(x2 + 2x – 4)

c) (1 x x)( 2   1 x)  2017 x3

Bài 2 Phân tích các đa thức sau đây thành nhân tử:

a, x2 – 3xy

b, (x + 5)2 – 121

c, xy + xz – 2y – 2z

d, 4x3 + 8x2y + 4xy2 – 16x

Bài 3 Tìm x

a, 3(2x – 4) + 15 = -11 b, x(x+2) – 3x-6 = 0

Bài 4: Cho các đa thức sau:

A = x3 + 4x2 + 3x – 7; B = x + 4

a, Tính A : B

b, Tìmx để giá trị biểu thức A chia hết cho giá trị biểu thức B

Trang 6

a) 2x (x2 – 7x -3)

4

Bài 2 :Tính nhanh:

Câu 3: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 4x - 8y

Câu 4: Làm phép chia :(6x3 - 7x2 - x +2) : (2x + 1)

Câu 6 : Tìm x biết

1/ x( x-2 ) + x - 2 = 0

2/ 5x( x-3 ) - x+3 = 0

3/ 3x( x -5 ) - ( x -1 )( 2 +3x ) = 30

4/ (x+2)(x+3) - (x-2)(x+5) = 0

Câu 7: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A = x2 - 2x + 2

Trang 7

ĐỀ 7.

Bài 1: Làm tính nhân:

4

+ 2)

Bài 2 :Tính nhanh:

Câu 3: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 4x - 8y

Câu 4: Làm phép chia :(6x3 - 7x2 - x +2) : (2x + 1)

Câu 6 : Tìm x biết

Câu 7: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A = x2 - 2x + 2017

Ngày đăng: 31/03/2022, 14:24