Thủy phân 102,6 gam saccarozơ, toàn bộ sản phẩm đem cho tác dụng với dung dịch AgNO 3 trong NH3 dư các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam Ag.. Trong số các đồng phân cấu tạo đơn c[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC 12 THỜI GIAN 45 PHÚT NĂM HỌC 2021-2022
ĐỀ THI SỐ 1
Câu 1 Phản ứng giữa etyl axetat và nước tạo thành ancol etylic và axit axetic thuộc loại phản ứng
A trùng ngưng B este hóa C trung hòa D thủy phân
Câu 2 So với este, các ancol có cùng số nguyên tử cacbon có nhiệt độ sôi
A thấp hơn hẳn B gần bằng nhau C cao hơn hẳn D bằng nhau
Câu 3 Chất nào sau đây là metylamin?
A (CH3)2NH B CH3NH2 C C2H5NH2 D C6H5NH2
Câu 4 Dung dịch của fructozơ phản ứng được với
A NaCl B Cu(OH)2 /OH- C quỳ tím D CuSO4
Câu 5 Đặc điểm nào sau đây đúng với chất béo?
A Chỉ ở trạng thái rắn trong điều kiện thường B Tan tốt trong nước
C Có thành phần nguyên tố là C, H, O D Không tham gia phản ứng thủy phân
Câu 6 Tơ nào sau đây là tơ nhân tạo?
A Tơ nitron B Tơ visco C Tơ tằm D Tơ nilon
Câu 7 Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được sản phẩm là
A glixerol B saccarozơ C glucozơ D fructozơ
Câu 8 Ở điều kiện thích hợp, glyxin có thể phản ứng được với
Câu 9 Polime nào sau đây là chất dẻo?
A Xenlulozơ B Polibutađien C Poliacrilonitrin D Poli(vinyl clorua)
Câu 10 Chất nào sau đây là đipeptit?
A NH2-CH2-COOH B CH2=CH-CN C NH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH D C2H5NH2
Câu 11 Saccarozơ là đisaccarit có nhiều trong cây mía Công thức phân tử của saccarozơ là
A C12H22O11 B (C6H10O5)n C C6H12O6 D C6H14O6
Câu 12 Đun nóng dung dịch lòng trắng trứng thì xảy ra hiện tượng
C sủi bọt khí D dung dịch chuyển sang màu xanh
Câu 13 Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A CH3COOH B CH3CH2NH2 C H2NCH2COOH D C6H5NH2
Câu 14 Chất nào sau đây là este?
A CH3OCH3 B HCOOC2H5 C CH3COOH D CH3OH
Câu 15 Phân tử metyl fomat có bao nhiêu nguyên tử cacbon?
Câu 16 Phân tử glucozơ ở dạng mạch hở có nhóm chức nào sau đây?
Trang 2A -COO- B -COOH C -CHO D -NH2
Câu 17 Chất nào sau đây là amin bậc 2?
A C6H5NH2 B (CH3)2NH C C2H5NH2 D CH3NH2
Câu 18 Phát biểu nào sau đây sai?
A Dung dịch protein có phản ứng màu biure B Anbumin là protein phức tạp
C Dung dịch alanin không làm quỳ tím đổi màu D Protein có thể bị thủy phân bởi enzim
Câu 19 Cho 0,12 mol alanin phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch KOH tạo thành m gam muối Giá
trị của m là
Câu 20 Khối lượng (gam) của 0,3 mol tripanmitin ((C15H31COO)3C3H5) là
Câu 21 Xà phòng hóa hoàn toàn 4,4 gam CH3COOC2H5 cần tối thiểu V (ml) dung dịch NaOH 0,5M Giá
trị của V là
Câu 22 Cho các phát biểu:
(1) Các loại tơ poliamit bền về cơ học nhưng kém bền nhiệt
(2) Polibutađien được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
(3) Lưu hóa cao su giúp tăng khả năng chịu nhiệt của cao su
(4) Polietilen khá trơ với axit và kiềm, bền với nhiệt
Số phát biểu đúng là
Câu 23 Phát biểu nào sau đây sai?
A Glucozơ và fructozơ là đồng phân
B AgNO3/NH3 có thể oxi hóa glucozơ thành amoni gluconat
C Saccarozơ phản ứng với Cu(OH)2/OH- tạo thành dung dịch màu tím
D Thủy phân đến cùng xenlulozơ thì thu được glucozơ
Câu 24 Từ 121,5 gam xenlulozơ có thể điều chế được m gam xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 100%) Giá trị
của m là
Câu 25 Cho 4,34 gam một amin T tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1 M, thu được 9,45 gam muối
RNH3Cl Số nguyên tử hiđro trong phân tử chất T là
Câu 26 Thủy phân 102,6 gam saccarozơ, toàn bộ sản phẩm đem cho tác dụng với dung dịch AgNO3 trong
NH3 dư (các phản ứng xảy ra hoàn toàn), thu được m gam Ag Giá trị của m là
Câu 27 Trong số các đồng phân cấu tạo đơn chức, mạch hở và không phân nhánh của C4H8O2, có x đồng phân phản ứng được với cả Na và NaOH; có y đồng phân không phản ứng được với Na Giá trị của x và y
lần lượt là
Trang 3Câu 28 Cho các phát biểu sau:
(1) Có thể dùng dầu ăn thừa để làm nguyên liệu sản xuất xà phòng
(2) Tinh bột có thể được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp
(3) Biết rằng insulin (C257H383N65O77S6) là hormon giúp giảm đường huyết, phân tử chỉ chứa 51 gốc α- amino axit Như vậy, insulin thuộc loại protein đơn giản
(4) Các hạt nhựa nhỏ (<2 mm) có trong các sản phẩm sữa rửa mặt, kem đánh răng, … có thể gây ô nhiễm môi trường
(5) Không nên giặt quần áo lụa tơ tằm bằng xà phòng có độ kiềm cao
(6) Có thể dùng giấm ăn pha chế dung dịch chua (để gây đông tụ) trong quá trình làm đậu phụ từ sữa đậu nành
Số phát biểu đúng là
Câu 29 Hỗn hợp X gồm tất cả các đồng phân cấu tạo đơn chức, mạch hở của C4H8O2 và C3H6O2 Cho m1 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y, thu được m2 gam chất rắn Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Tỉ số T= m1/m2 (làm tròn 2 chữ số thập phân) nằm trong khoảng nào sau đây?
A 0,65 < T < 1,33 B 0,80 < T < 1,09 C 0,77 < T < 1,29 D 0,91 < T < 1,07
Câu 30 Chất X làm quỳ tím hóa xanh, Y phản ứng với iot có màu xanh tím, Z tham gia phản ứng tráng bạc,
T tạo kết tủa trắng với nước brom Các chất X, Y, Z, T có thể lần lượt là
A anilin, hồ tinh bột, glucozơ, axit glutamic B axit glutamic, hồ tinh bột, anilin, glucozơ
C lysin, hồ tinh bột, glucozơ, alanin D lysin, hồ tinh bột, glucozơ, anilin
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
D C B B C B C B D C
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A A C B B C B B A B
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
D C C C C A B B C D
ĐỀ THI SỐ 2
Câu 1: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai?
A CH3NH2 B CH3CH2NH2 C (CH3)3N D CH3NHCH3
Câu 2: Cần dùng m gam glucozơ để điều chế 1 lít dung dịch rượu etylic 400 (khối lượng riêng C2H5OH là 0,8 g/ml) Biết hiệu suất phản ứng là 80%, giá trị của m là
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn m gam amin no, đơn chức, mạch hở X thu được 17,6 gam CO2, 9,9 gam H2O và
V lít N2 Giá trị của m là
Câu 4: Thủy phân hoàn toàn 14,4 gam vinyl fomat rồi cho toản bộ sản phẩm tác dụng với lượng dư dung
dịch AgNO3/NH3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam Ag Giá trị của m là
Trang 4A 32,4 B 21,6 C 43.2 D 86,4
Câu 5: Công thức phân tử của etylamin là
A C2H5NH2 B CH3-NH-CH3 C CH3NH2 D C4H9NH2
Câu 6: Phân tử vinyl axetat có số nguyên tử H là
Câu 7: Cho 13,5 gam hỗn hợp gồm 3 amin no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch
HCl 1M, thu được dung dịch chứa m gam hỗn hợp muối Giá trị của m là
Câu 8: Chất nào sau đây khi tham gia phản ứng thủy phân tạo sản phẩm chứa fructozơ?
A Saccarozơ B Fructozơ C Tinh bột D Xenlulozơ
Câu 9: Este CH2=CHCOOCH3 không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
A H2O ( xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng)
B Kim loại Na
C H2 (xúc tác Ni, đun nóng)
D Dung dịch NaOH, đun nóng
Câu 10: Xà phòng hóa hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm CH3COOCH3 và HCOOCH3 bằng lượng vừa đủ 200ml dung dịch NaOH 1M Saukhi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam ancol Giá trị của m là
Câu 11 Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
A Saccarozơ B Xenlulozơ C Fructozơ D Glucozơ
Câu 12: Etylamin (C2H5NH2) tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?
Câu 13: Công thức của tristearin là
A (C2H5COO)3C3H5
B (C17H35COO)3C3H5
C (CH3COO)3C3H5
D (HCOO)3C3H5
Câu 14: Đun nóng 25 gam dung dịch glucozơ nồng độ a% với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,32 gam Ag Giá trị của a là
Câu 15: Cho vào ống nghiệm 3-4 giọt dung dịch CuSO4 2% và 2-3 gọt dung dịch NaOH 10%, lắc nhẹ Tiếp tục nhỏ 2-3 giọt chất lỏng X vào ống nghiệm, lắc nhẹ thấy kết tủa không tan Chất X là
A propan-1,3-điol
B propan-1,2-điol
C glixerol
D axit axetic
Câu 16: Thủy phân hoàn toàn m gam triglixerit X cần vừa đủ 300ml dung dịch NaOH 1M, thu được glixerol
và 91,8 gam muối của một axit béo Giá trị của m là
Trang 5A 80 B 89 C 79 D 107
Câu 17: Số đồng phân cấu tạo este ứng với công thức phân tử C4H6O2 là
Câu 18: Chất nào sau đây là monosaccarit?
A Tinh bột
B amilozơ
C Glucozơ
D Xenlulozơ
Câu 19: Hỗn hợp M gồm glucozơ, xenlulozơ và saccarozơ Đốt cháy hoàn toàn m gam M cần dùng vừa đủ
0,54 mol O2, thì thu được CO2 và 0,49 mol H2O Giá trị của m là
Câu 20: Cho 0,01 mol glucozơ tác dụng hết với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được khối lượng Ag là
A 6,68 gam
B 2,16 gam
C 4,32 gam
D 10,8 gam
Câu 21: Đun nóng 36 gam CH3COOH với 46 gam C2H5OH (xúc tác H2SO4 đặc) thu được 31,68 gam este Hiệu suất của phản ứng este hóa là
A 75,0%
B 40,0%
C 50,0%
D 60,0%
Câu 22: Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử chung là
A CnH2nO (n ≥ 3)
B CnH2n +2O (n ≥ 3)
C CnH2n+2O2 (n ≥ 2)
D CnH2nO2 (n ≥ 2)
Câu 23: Cho các phát biểu sau:
(a) Mỡ lợn hoặc dầu dừa có thể dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà phòng
(b) Nước ép của quả nho chín có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(c) Anilin tác dụng với nước brôm tạo kết tủa
(d) Amilozơ có cấu trúc mạch không phân nhánh
(e) Một số este có mùi thơm được dùng làm chất tạo hương cho thực phẩm và mỹ phẩm
Số phát biểu đúng là
Câu 24: Chất X là chất dinh dưỡng, được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ nhỏ và người ốm
Trong công nghiệp, X được điều chế bằng cách thủy phân chất Y Chất Y là nguyên liệu để làm bánh kẹo, nước giải khát Tên gọi của X, Y lần lượt là
Trang 6A glucozơ và xenlulozơ
B saccarozơ và tinh bột
C fructozơ và glucozơ
D glucozơ và saccarozơ
Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn 25,74 gam triglixerit X, thu được CO2 và 1,53 mol H2O Cho 25,74 gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam muối Mặt khác, 25,74 gam X tác dụng được tối đa với 0,06 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của m là
Câu 26: Cho các chất sau: amilozơ, amilopectin, saccarozơ, xenlulozơ, fructozơ, glucozơ ,etylaxetat,
triolein Số chất trong dãy chỉ bị thủy phân trong môi trường axit mà không bị thủy phân trong môi trường kiềm là:
Câu 27: Tiến hành các thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào hai ống nghiệm mỗi ống 2 ml etyl axetat
Bước 2: Thêm 2 ml dung dịch H2SO4 20% vào ống thứ nhất; 4 ml dung dịch NaOH 30% vào ống thứ hai Bước 3: Lắc đều cả hai ống nghiệm, lắp ống sinh hàn, đun sôi nhẹ trong khoảng 5 phút, để nguội
Cho các phát biểu sau:
(a) Sau bước 2, chất lỏng trong cả hai ống nghiệm đều phân thành hai lớp
(b) Sau bước 2, chất lỏng trong cả hai ống nghiệm đều đồng nhất
(c) Sau bước 3, ở hai ống nghiệm đều thu được sản phẩm giống nhau
(d) Ở bước 3, có thể thay việc đun sôi nhẹ bằng đun cách thủy (ngâm trong nước nóng)
(e) Ống sinh hàn có tác dụng hạn chế sự thất thoát của các chất lỏng trong ống nghiệm
Số phát biểu đúng là
Câu 28: Cho sơ đồ các phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:
(a) X + 4AgNO3 + 6NH3 + 2H2O → X1 + 2Ag + 4NH4NO3
(b) X1 + NaOH → X2 + 2NH3 + 2H2O
(c) X2 + 2HCl → X3 + 2NaCl
(d) X3 + C2H5OH X4 + H2O
Biết X là hợp chất hữu cơ no, mạch hở, chỉ chứa một loại nhóm chức Khi đốt cháy hoàn toàn X2, sản phẩm thu được chỉ gồm CO2 và Na2CO3 Phân tử khối của X4 là
Câu 29: Hỗn hợp X gồm chất Y (C2H10O3N2) và chất Z (C2H7O2N) Cho 14,85 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH và đun nóng, thu được dung dịch M và 5,6 lít (đktc) hỗn hợp T gồm 2 khí (đều làm xanh quỳ tím tẩm nước cất) Cô cạn toàn bộ dung dịch M thu được m gam muối khan Giá trị của m có thể là
Câu 30: X, Y là hai axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở, đồng đẳng kế tiếp (MX< MY), T là este tạo bởi
X, Y với một ancol hai chức Z Đốt cháy hoàn toàn 3,21 gam hỗn hợp M gồm X, Y, Z, T bằng lượng vừa đủ
Trang 7khí O2, thu được 2,576 lít CO2 (đktc) và 2,07 gam H2O Mặt khác 3,21 gam M phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,2M, đun nóng Thành phần phần trăm theo số mol của Y trong M là
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
ĐỀ THI SỐ 3
Câu 41 Thủy phân hoàntoàn 1 molchấtbéo, thu được
A 1 moletylenglicol B 3 molglixerol
C.1 molglixerol D.3 moletylenglicol
Câu42: Chất nào sau đây không phản ứng với NaOH trong dung dịch?
A Gly-Ala B Glyxin C Metylamin D Metyl fomat
Câu 43: Tên gọi của polime có công thức cho dưới đây là
[CH2]5 N
H
C
A tơ nilon-6 B tơ nilon-7 C tơ nilon-6,6 D tơ olon
Câu 44: Chất có nhiều trong quả chuối xanh là
A saccarozơ B glucozơ C fructozơ D tinh bột
Câu 45: Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
A Tơ visco B Tơ nitron C Tơ nilon–6,6 D Tơ xenlulozơ axetat
Câu 46: Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?
Câu 47: Trong các kim loại sau, kim loại dễ bị oxi hóa nhất là
Câu 48: Nhỏ vài giọt dung dịch phenolphtalein vào ống nghiệm đựng dung dịch chất X, dung dịch chuyển
sang màu hồng Chất X là
A Axit glutamic B Anilin C Metylamin D Alanin
Câu 49 Thủy phân este X có công thức C4H8O2, thu được ancol etylic.Tên gọi của X là
A etyl propionat B metyl axetat C metyl propionat D.etyl axetat
Câu 50: Alanin không phản ứng được với chất nào dưới đây?
A axit clohidric B nước brom C axit sunfuric D natri hiđroxit
Câu 51: Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?
A Amilopectin B Polietilen C Amilozo D Poli (vinyl clorua)
Trang 8Câu 52: Khi thuỷ phân hoàn toàn tinh bột hoặc xenlulozơ ta thu được sản phẩm là
A fructozơ B glucozơ C saccarozơ D axit gluconic
Câu 53: Số nguyên tử cacbon trong phân tử etyl fomat là
Câu 54 Cho các hóa chất sau: axit axetic, axit fomic, metanol, etanol, axit sunfuric đặc, nước, natri hiđroxit
đặc.Để điều chế este CH3COOCH3 cần dùng các hóa chất nào sau đây ?
A axit axetic, etanol, axit sunfuric đặc B axit axetic, metanol, axit sunfuric đặc
C axit fomic, metanol, nước D axit axetic, metanol, natri hiđroxit đặc
Câu 55 Este nào sau đây có phản ứng với dung dịch Br2?
A Etyl axetat B Metyl propionat C Metyl axetat D Metyl acrylat
Câu 56: Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp phenyl axetat và etyl axetat trong dung dịch NaOH, thu được sản
phẩm gồm
A 1 muối và 1 ancol B 2 muối và 2 ancol C 1 muối và 2 ancol D 2 muối và 1 ancol
Câu 57: Chất X ở điều kiện thường tồn tại ở dạng tinh thể không màu và tan nhiều trong nước Thủy phân
X trong môi trường axit, thu được hai sản phẩm đều có phản ứng tráng gương Chất X là
A saccarozơ B xenlulozơ C vinyl axetat D amilozơ
Câu 58: Cho dãy các chất sau: phenyl fomat, glyxylvalin (Gly-val), saccarozơ, triolein Số chất bị thủy phân
trong môi trường axit là
Câu 59 Chất nào sau đây không hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
A glucozơ B tinh bột C saccarozơ D fructozơ
Câu 60: Những polime thiên nhiên hoặc tổng hợp không độc, có độ bền nhất định, có thể kéo thành sợi dài
và mảnh, óng mượt gọi là
Câu 61: Dung dịch Ala-Gly không phản ứng được chất nào sau đây nào sau đây?
Câu 62: Hòa tan hết 2,24 gam kim loại Fe trong dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được V ml khí H2 Giá trị của V là
Câu 63: Cho glyxin tác dụng với metanol trong HCl khan, thu được chất hữu cơ X Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được chất hữu cơ Y Chất X và Y tương ứng là
A ClH3NCH2COOCH3 và H2NCH2COOH
B ClH3NCH2COOCH3 và H2NCH2COONa
C H2NCH2COOCH3 và H2NCH2COONa
D H2NCH2COOCH3 và H2NCH2COOH
Câu 64: Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là
A 138 gam B 184 gam C 276 gam D 92 gam
Câu 65: Đốt cháy hoàn toàn amin X (no, đơn chức, mạch hở), thu được 0,2 mol CO2 và 0,05 mol N2 Công thức phân tử của X là
Trang 9A C2H7N B C4H11N C C2H5N D C4H9N
Câu 66: Cho glyxin tác dụng với metanol trong HCl khan, thu được chất hữu cơ X Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được chất hữu cơ Y Chất X và Y tương ứng là
A ClH3NCH2COOCH3 và H2NCH2COOH
B ClH3NCH2COOCH3 và H2NCH2COONa
C H2NCH2COOCH3 và H2NCH2COONa
D H2NCH2COOCH3 và H2NCH2COOH
Câu 67 X là một α-aminoaxit no chỉ chứa một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH Cho 10,3 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 13,95 gam muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A CH3CH2CH(NH2)COOH B CH3CH(NH2)COOH
C NH2CH2CH2CH2COOH D NH2CH2COOH
Câu 68: Hòa tan hoàn toàn 2,43 gam hỗn hợp gồm Mg, Al và Zn vào một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng, sau phản ứng thu được 1,12 lít H2 (đktc) và dung dịch X Khối lượng muối trong dung dịch X là
A 5,83 gam B 4,83 gam C 7,33 gam D 7,23 gam
Câu 69 Cho dãy các chất: phenyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin, vinyl axetat Số chất trong
dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH loãng, đun nóng sinh ra ancol là
Câu 70 Cho 18,8 gam Ala – Val vào 300 ml dung dịch KOH 1M, nung nóng Cô cạn dung dịch sau phản
ứng thu được m gam rắn khan Giá trị của m là
A.29 gam B 25 gam C 33,8 gam D 28,2 gam
Câu 71 Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo lỏng chứa chủ yếu các gốc axit béo no
(b) Poli(vinyl clorua) là vật liệu polime có tính dẻo
(c) Phân tử Gly-Val-Ala có 4 nguyên tử oxi
(d) Hiđrat hóa hoàn toàn glucozơ có xúc tác Ni, đun nóng thu được sobitol
(e) Các amino axit đều có tính chất lưỡng tính
Số lượng phát biểu đúng là
Câu 72 Kết quả thí nghiệm của các chất hữu cơ X, Y, Z như sau:
X Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường Dung dịch xanh lam
Y Nước brom Mất màu dung dịch Br2
Các chất X, Y, Z lần lượt là
A Ala-Ala-Gly, glucozơ, etyl amin B Ala-Ala-Gly, glucozơ, anilin
C Saccarozơ, glucozơ, anilin D Saccarozơ, glucozơ, metyl amin
Câu 73: Trong một loại chất béo chứa các triglixerit và các axit béo tự do Cho 100 gam chất béo đó tác
dụng vừa đủ với 320 ml dung dịch NaOH 1M đun nóng, sau phản ứng thu được 9,2 gam glixerol và m gam muối của các axit béo Giá trị của m là
Trang 10A 103,60 B 103,24 C 106,84 D 102,92
Câu 74 Để sản xuất 5 lít ancol etylic 46° bằng phương pháp lên men người ta cần dùng m kg gạo nếp (chứa
80% tinh bột) Biết hiệu suất mỗi giai đoạn trong quá trình lên men đều là 80%, ancol nguyên chất có khối
lượng riêng bằng 0,8 gam/ml Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 75: Quá trình quang hợp của cây xanh tạo ra 486 gam tinh bột thì cây xanh đã hấp thụ từ môi trường
một lượng khí cacbonic có thể tích là
A 362,88 lít B 403,20 lít C 302,40 lít D 360,00 lít
Câu 76: Cho các phát biểu sau:
(a) Xà phòng hóa hoàn toàn phenyl axetat thu được muối và ancol
(b) Nhỏ dung dịch I2 vào lát cắt của củ khoai lang thì xuất hiện màu xanh tím
(c) Trong tự nhiên, các hợp chất hữu cơ đều là các hợp chất tạp chức
(d) Tơ nilon-6,6 thuộc loại tơ tổng hợp
(e) Khi thủy phân đến cùng protein thu được hỗn hợp các α-amino axit
Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?
Câu 77 Cho sơ đồ phản ứng hóa học sau (theo đúng tỉ lệ số mol):
(a) X + 4NaOH t o 2Y + Z + 2H2O
(b) Y + 2NaOH CaO, to CH4 + 2Na2CO3
(c)n Z + nT to Poli(etylen- terephtalat)+ 2n H2O
Phân tử khối của X là
A.234 B 168 C 214 D 246
Câu 78: Tiến hành 2 thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1:
Bước 1: Cho vào ống nghiệm 1 giọt dung dịch CuSO4 bão hòa + 2 ml dung dịch NaOH 30%
Bước 2: Lắc nhẹ, gạn lớp dung dịch để giữ kết tủa
Bước 3: Thêm khoảng 4 ml lòng trắng trứng vào ống nghiệm, dùng đũa thủy tinh khuấy đều
Thí nghiệm 2:
Bước 1: Lấy khoảng 4 ml lòng trắng trứng cho vào ống nghiệm
Bước 2: Nhỏ từng giọt khoảng 3 ml dung dịch CuSO4 bão hòa
Bước 3: Thêm khoảng 5 ml dung dịch NaOH 30% và khuấy đều
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Sau bước 3 ở cả hai thí nghiệm, hỗn hợp thu được sau khi khuấy xuất hiện màu tím
B Sau bước 1 ở thí nghiệm 1, trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa màu xanh
C Các phản ứng ở các bước 3 xảy ra nhanh hơn khi các ống nghiệm được đun nóng
D Sau bước 2 ở thí nghiệm 2, không xuất hiện kết tủa màu xanh
Câu 79.Thủy phân một lượng saccarozơ, trung hòa dung dịch sau phản ứng và bằng phương pháp thích hợp,
tách thu được m gam hỗn hợp X, rồi chia thành hai phần bằng nhau Phần một tác dụng với một lượng H2