1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Câu hỏi trắc nghiệm môn: Hoá học Lớp 12 THPT46304

8 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 151,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C/ Các vật dụng trên dễ bị rét rỉ khi tiếp xúc với dung dịch điện li D/ A,C đúng Câu:5 Phản ứng Fe+FeCl3  FeCl2 cho thấy : A/ Sắt có thể tác dụngvới một muối sắt.. Lựa chọn hiện tượng b

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM

TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGUYỄN BỈNH KHIÊM

MÔN: HOÁ HỌC - LỚP 12THPT

Phần I ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI

Câu:1 Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là:

A/ Tác dụng được với axit B/ Dễ nhận electron để trở thành các ion dương

C/ Thể hiện tính khử trong các phản ứng hoá học D/ Thể hiện tính oxi hoá trong các phản ứng hoá học Câu:2 Điều khẳng định nào sau đây luôn đúng:

A/ Nguyên tử kim loại nào cũng đều có 1;2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng

B/ Các kim loại đều ở phân nhóm chính của bảng hệ thống tuần hoàn

C/ Bán kính nguyên tử kim loại luôn lớn hơn bán kính nguyên tử phi kim

D/ Có duy nhất một kim loại có nhiệt đô nóng chảy dưới O0C

Câu:3 Điểm khác nhau giữa kim loại và hợp kim

A/ Kim loại là đơn chất Hợp kim là hỗn hợp hay hợp chất

B/ Kim loại có điểm nóng chảy cố định Hợp kim có điểm nóng chảy thay đổi tuỳ theo thành phần

C/ Kim loại dẫn điện Hợp kim không dẫn điện D/ A,B đều đúng

Câu:4 Các vật dụng bằng sắt trong đời sống đều không phải là sắt nguyên chất Đó chính là nguyên nhân dẫn đến:

A/ Các vật dụng trên bị ăn mòn theo cơ chế ăn mòn điện hoá

B/ Các vật dụng trên bị ăn mòn theo cơ chế ăn mòn hoá học

C/ Các vật dụng trên dễ bị rét rỉ khi tiếp xúc với dung dịch điện li D/ A,C đúng

Câu:5 Phản ứng Fe+FeCl3  FeCl2 cho thấy :

A/ Sắt có thể tác dụngvới một muối sắt B/ Một kloại có thể tdụng được với muối clorua của nó C/ Fe3+bị sắt kim loại khử thành Fe2+ D/ Fe2+bị sắt kim loại oxi hoá thành Fe3+.

Câu:6 Phản ứng Cu + FeCl3  CuCl2 + FeCl2 cho thấy :

A/ Đồng kim loại có tính khử mạnh hơn sắt kim loại

B/ Đồng có thể khử Fe3+ thành Fe2+ C/ Đồng kim loại có tính oxi hoá kém sắt kim loại D/ Sắt kim loại bị đồng đẩy ra khỏi dung dịch muối

Câu:7 Những kim loại nào sau đây có thể được điều chế từ oxit, bằng phương pháp nhiệt luyện nhờ chất khử CO

A/ Fe,Ag,Al B/ Pb,Mg,Fe C/ Fe,Mn,Ni D/ Ba,Cu,Ca

Câu:8 Kẽm tác dụng với dd H2SO4 loãng, thêm vào đó vài dd CuSO4 Lựa chọn hiện tượng bản chất trong số các hiện tượng sau :

A/ Ăn mòn kim loại B/ Ăn mòn điện hoá học C/ Hidro toát ra mạnh hơn D/ Màu xanh biến mất Câu:9 Cho dần bột sắt vào 50ml dd CuSO4 0,2M, khuấy nhẹ cho tới khi dung dịch mất hết màu xanh Lượng mạt sắt đã dùng là:

A/ 5,6g B/ 0,056g C/ 0,56g D/ Kết quả khác

Câu:10 Trường hợp nào sau đây là ăn mòn điện hoá :

A/ Thép để trong không khí ẩm B/ Sắt trong dd H2SO4 loãng

C/ Kẽm bị phá huỷ trong khí clo D/ Nhôm để trong không khí

câu:11 Độ dẫn điện của các kim loại thay đổi như thế nào khi tăng nhiệt độ?

A/ Tăng B/ Giảm C/ Không thay đổi D/ Vừa giảm vừa tăng Câu:12 Cho các dãy kim loại sau, dãy nào được sắp xếp theo chiều tăng của tính khử :

A/ Al,Fe,Zn,Ni B/ Ag,Cu,Mg,Al C/ Na,Mg,Al,Fe D/ Ag,Cu,Al,Mg

Câu:13 Kim loại có tính dẫn điện :

A/ Vì chúng có cấu tạo tinh thể B/ Vì kim loại có bán kính nguyên tử lớn

C/ Vì trong tinh thể kim loại có các electron, liên kết yếu với hạt nhân, chuyển động tự do trong toàn mạng D/ Một lí do khác

Câu:14 Từ 2 phản ứng sau : Cu +FeCl3 CuCl2 + FeCl ; Fe + CuCl2 FeCl2 + Cu Có thể rút ra :

A/ Tính oxi hoá của Fe3+>Cu2+>Fe2+ B/ Tính oxi hoá của Fe3+>Fe2+>Cu2+

C/ Tính khử của Fe> Fe2+>Cu D/ Tính khử của Cu>Fe>Fe2+

Câu:15 Hoà tan hết m gam kim loạiM bằng dung dịch H2SO4 loãng , rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 5m g muối khan Kim loại M là: A/ Al B/ Mg C/ Zn D/ Fe

DeThiMau.vn

Trang 2

Câu:16 Cho luồng H2 đi qua 0,8 g CuO nung nóng Sau phản ứng được 0,672g chất rắn Hiệu suất khử CuO thành Cu là:

A/ 60% B/ 80% C/ 75% D/ 90%

Câu:17 Hoà tan hoàn toàn 16,2g kim loại M bằng dung dịch HNO3 thu được 5,6 lit(đkc) hỗn hợp khí NO và N2

có khối lượng 7,2g Kim loại M là:

Câu:18 Nếu hàm lượng một kim loại trong muối cacbonat là 40% thì hàm lượng kim loại này trong muối

photphat là: A/ 60% B/ 45% C/ 38,7% D/ 29,5%

Câu:19 Để oxi hoá hoàn toàn một kim loại M có hoá trị không đổi(trong hợp chất) thành oxit phải dùng một lượng oxi bằng 40% lượng kim loại đã dùng M là:

A/ Fe B/ Al C/ Mg -D/ Ca

Câu:20 Hàm lượng oxi trong M2On là 40% Hàm lượng lưu huỳnh trong sunfua của nó là:

Câu:21 Hoà tan hoàn toàn một lượng kim loại hoá trị II bằng dung dịch HCl 14,6% vừa đủ được một dung dịch muối có nồng độ 24,15%.Kim loại đã cho là:

Câu:22 Có 0,2mol hỗn hợp một kim loại hoá trị I và một kim loại hoá trị II Thêm vào hỗn hợp này 4,8g magiê được một hỗn hợp mới trong đó hàm lượng của Mg là 75% Hỗn hợp ban đầu chắc chắn có chứa :

Câu:23 Oxi hoá hoàn toàn 1 mol kim loại thành M2Onphải dùng 0,25mol oxi Kim loại đã dùng là:

A/ Kim loại hoá trị III.B/ Kim loại hoá trị I C/ Mg D/ Ca

Câu:24 Cho các cấu hình electron của các nguyên tố sau :

1s22s22p63s2 (I) 1s22s22p63s23p3 (II) 1s22s22p63s23p64s2 (III) 1s22s22p6 (IV)

Các nguyên tố kim loạilà:

A/ I,II,IV B/ I,III C/ III,IV D/ Kết qủa khác

Câu:25 Khi hoà tan Al bằng dd HCl, nếu thêm vài giọt thuỷ ngân vào thì quá trình hoà tan Al sẽ là :

A/ Xảy ra chậm hơn B/ Xảy ra nhanh hơn C/ Không thay đổi D/ Tất cả đều sai

Câu:26 Khi điện phân điện cực trơ, có màng ngăn một dd chứa các ion Fe2+,Fe3+,Cu+,H+ thì thứ tự các ion bị điện phân ở catot là :

A/ Fe3+,Fe2+,H+,Cu2+ B/ Cu2+,H+,Fe3+,Fe2+

C/ Cu2+,H+,Fe2+,Fe3+ D/ Fe3+,Cu2+,H+,Fe2+

Câu:27 Xét 3 nguyên tố có cấu hình e lần lượt là : (X) 1s22s22p63s1 (Y) 1s22s22p63s2 (Z) 1s22s22p63s23p1 Hidroxit của X,Y,Z xếp theo thứ tự tính bazơ tăng dần là :

A/ XOH<Y(OH)2<Z(OH)3 B/ Y(OH)2<Z(OH)3<XOH

C/ Z(OH)3<Y(OH)2<XOH D/ Z(OH)3<XOH<Y(OH)2

Câu:28 Cho các chất rắn Cu,Fe,Ag và các dd CuSO4,FeSO4,Fe(NO3)3 Số phản ứng xảy ra từng cặp chất một là :

Câu:29 Một giải kẽm được nhúng trong một dd đồng sunfat Chọn bán phản ứng xảy ra :

A/ Cu2++2e Cu Sự oxi hoá B/ Cu  Cu2+ + 2e Sự khử

C/ Zn  Zn2+ + 2e Sự oxi hoá C/ Zn + 2e  Zn2+ sự oxi hoá

Câu:30 Cho 4 kim loại Al,Fe,Mg,Cu và 4 dung dịch ZnSO4,AgNO3 ,CuCl2 ,MgSO4 Kim loại nào khử được ca 4 dung dịch muối

Câu:31 Một tấm kim loại bằng vàng có bám một lớp sắt ở bề mặt Ta có thể rửa lớp sắt trên bằng dung dịch:

A/ CuSO4dư B/ FeSO4dư C/ FeCl3dư D/ ZnSO4dư

Câu:32 Cho 1,53g hỗn hợp (Mg,Cu,Zn) vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 448ml khí (đkc) Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được hỗn hợp muối khan có khối lượng là:

Câu:33 Để oxi hoá kim loại M hoàn toàn thành oxit thì phải dùng một lượng oxi bằng 40% lượng kim loại đã dùng Kim loạiM là:

Câu:34 Nhúng một đinh sắt có khối lượng 8g vào 500ml dung dịch CuSO4 2M Sau một thời gian lấy đinh sắt ra cân lại thấy nặng 8,8g Nồng độ mol/l của CuSO4 trong dung dịch sau phản ứng là:

Câu:35 Cho 1,04g hỗn hợp 2 kim loại tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng dư thấy có 0,672 lit khí(đkc)

DeThiMau.vn

Trang 3

thoât ra Khối lượng hỗn hợp muối sunfat khan thu được lă:

Cđu:36 Hoă tan hoăn toăn 10,0g hỗn hợp 2 kim loại trong dd HCl dư thấy tạo ra 2,24 lít khí H2(đkc) Cô cạn dd sau phản ứng thu được m gam muối khan Giâ trị của m lă :

Cđu:37 Khi điện phđn dd muối bạc nitrat trong 10 phút đê thu được 1,08g bạc ở cực đm Cường độ dòng điện lă:

Cđu:38 Điện phđn 10ml dung dịch Ag2SO4 0,2M với 2 điện cực trơ trong 10ph30gi vă dòng điện có I=2A, thì lượng Ag thu được ở Katot lă: A/ 2,16g B/ 1,544g C/ 4,32g D/ 1,328g

Cđu:39 Khi điện phđn dd muối, giâ trị pH ở khu vực gần một điện cực tăng lín Dd muối đem điện phđn lă :

Cđu:40 Điện phđn dd hỗn hợp CuCl2,HCl,NaCl với điện cực trơ, măng ngăn xốp Hỏi trong quâ trình điện phđn

pH của dd thế năo :

A/ Không thay đổi B / Tăng lín C/ Giảm xuống D/ Kết quả khâc

Phần II KIM LOẠI NHÓM IA-IIA

Cđu:1 Kim loại kiềm,kim loại kiềm thổ phản ứng mạnh với : 1: nước ; 2: halogen ; 3: silic oxit ; 4: Axit ; 5: rượu ; 6: muối ; 7: phi kim ; 8: hợp chất hidrocacbon

Những tính chất năo đúng?

A/ 1,2,4,6,7 B/ 3,6,7,8 C/ 1,2,4,5 D/ 1,2,5,6

Cđu:2 Natri,kali vă canxi được sản xuất trong công nghiệp bằng phương phâp:

A/ Điện phđn dung dịch B/ Nhiệt luyện

C/ Thuỷ luyện D/ Điện phđn nóng chảy

Cđu:3 Kim loại kiềm, kiềm thổ( trừ Be,Mg) tâc dụng với câc chất trong dêy năo sau đđy?

A/ Cl2 , CuSO4 , NH3 B/ H2SO4 , CuCl2 , CCl4 , Br2

C/ Halogen ,nước , axit , rượu D/ Kiềm , muối , oxit vă kim loại

Cđu:4 Trong không khí ,kim loại kiềm bị oxi hoâ rất nhanh nín chúng được bảo quản bằng câch:

A/ Ngđm trong nước B/ Ngđm trong dầu thực vật

C/ Ngđm trong rượu etylic D/ Ngđm trong dầu hoả

Cđu: 5 Sản phẩm điện phđn dung dịch NaCl với điín cực trơ có măng ngăn xốp lă:

A/ Natri vă hidro B/ Oxi vă hidro C/ Natrihidroxit vă clo D/ Hidro,clo vă natrihidroxit Cđu:6 Muối natri vă muối kali khi đốt cho ngọn lửa có mău tương ứng lă:

A/ Hồng vă đỏ thắm B/ Tím vă xanh lam C/ Văng vă tím D/ Văng vă xanh

Cđu:7 Không gặp kim loại kiềm vă kiềm thổ ở dạng tự do trong thiín nhiín vì:

A/ Thănh phần của chúng trong thiín nhiín rất ít

.B/ Đđy lă những kim loại hoạt động hoâ học rất mạnh

C/ Đđy lă những chất hút ẩm đặc biệt

D/ Đđy lă những kim loại tâc dụng mạnh với nước

Cđu:8 Hidrua của kim loại kiềm vă của một số kim loại kiềm thổ tâc dụng với nước tạo thănh

A/ Muối vă nước B/ Kiềm vă hidro C/ Kiềm vă oxi D/ Muối

Cđu:9 Nước cứng lă:

A/ Nước có chứa muối natri clorua vă magií clorua

B/ Nước có chứa muối của canxi vă sắt

C/ Nước có chứa muối của canxi vă magií

D/ Nước có chứa muối của canxi , bari vă sắt

Cđu:10 Có thể lăm mất độ cứng vỉnh cửu của nước bằng câch:

A/ Đun sôi nước B/ Cho nước vôi trong văo nước

C/ Cho xôđa hay dung dịch muối phôtphat văo nước

D/ Cho dung dịch HCl văo nước

Cđu:11 Nhiệt phđn hoăn toăn 3,5g một muối cabonat kim loại hoâ trị 2 được 1,96g chất rắn Muối cacbonat của kim loại đê dùng lă

A/ MgCO3 B/ BaCO3 C/ CaCO3 D/ FeCO3

Cau:12 Cần thêm bao nhiêu gam KCl vào 450g dung dịch 8% của muối này để thu được 12%

A/ 20,45g B/ 25,04g C/ 24,05g D/ 45,20g

DeThiMau.vn

Trang 4

Câu:13 Có những chất: NaCl , Ca(OH)2 , Na2CO3 , HCl Chất nào có thể làm mềm nước cứng tạm thời:

A/ Ca(OH)2 B/ HCl C/ Na2CO3 D/ Ca(OH)2 và Na2CO3

Câu:14 Để điều chế Ba kim loại người ta có thể dùng phương pháp nào trng các phương pháp sau?

A/ Điện phân dung dịch BaCl2 có màng ngăn

B/ Dùng Al để đẩy Ba ra khỏi BaO (Phương pháp nhiệt nhôm)

C/ Dùng Li để đẩy Ba ra khỏi dung dịch BaCl2

D/ Điện phân nóng chảy BaCl2

Câu:15 Cho a mol CO2 tác dụng với b mol Ba(OH)2 Cho biết trường hợp nào có kế tủa:

A/ a=b B/ b>a C/ a< 2b D/ A,B,C đều đúng

Câu:16 Cho a mol CO2 tác dụng với bmol NaOH Cho biết trường hợp nào tạo 2 muối:

A/ a<b<2a B/ b<a<2b C/ b>a D/ a>b

Câu:17 Cho 4,48lit khí CO2(đkc) vào 40lit dung dịch Ca(OH)2 ta thu được 12g kết tủa A Vậy nồng độ mol/l của dung dịch Ca(OH)2 là:

A/ 0,004M B/ 0,002M C/ 0,006M D/ 0,008M

Câu:18 Hoà tan hoàn toàn 0,575g một kim loại kìềm vào nước Để trung hoà dung dịch thu được cần 25g dung dịch HCl 3,65% Kim loại hoà tan là:

Câu:19 Hoà tan hoàn toàn 2,73g kim loại kiềm vào nước thu được một dung dịch có khối lượng lớn hơn so với lượng nước đã dùng là 2,66g Đó là kim loại :

Câu:20 Nhiệt phân hoàn toàn 3,5g một muối cacbonat kim loại hoá trị II được 1,96g chất rắn Kim loại đã dùng là:

A/ Mg B/ Ca C/ Ba D/ Fe

Câu:21 Hoà tan hết 5g hỗn hợp gồm một muối cacbonat của kim loại kìêm và một muối cacbonat của kim loại kiềm thổ bằng dung dịch HCl được 1,68lít CO2(đkc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng sẽ thu được một hỗn hợp muối khan nặng A/ 7,8g B/ 11,1g C/ 8,9g D/ 5,82g

Câu:22 Chỉ ra điều đúng khi nói về các hiđroxit kim loại kiềm thổ

A/ Tan dễ dàng trong nước B/ Đều là các bazơ mạnh C/ Có một hidroxit trong đó có tính lưỡng tính D/ Đều có thể điều chế bằng cách cho các oxit tương ứng tác dụng với nước

Câu:23 Khi đun nóng , canxicacbonat phân huỷ theo phương trình : CaCO3  CaO+CO2 – 178kj

Để thu được nhiều CaO, ta phải:

A/ Hạ thấp nhiệt độ nung B / Tăng nhiệt độ nung

C/ Quạt lò đốt để đuổi bớt CO2 D/ B,C đúng

Câu: 24 Một lít nước ở 200C hoà tan tối đa 38g Ba (OH )2.Xem khối lượng riêng của nước 1g/ml thì độ tan của Ba(OH)2ở nhiệt độ này : A/ 38g B/ 3,8g C/ 3,66g D/ 27,58g

Câu:25 Xem nước có khối lượng riêng 1g/ml và không bị thất thoát do bay hơi thì một mol canxi cho vào một lít nước sẽ xuất hiện một lượng kết tủa (độ tan của Ca (OH)2 ở đây là 0,15g):

Câu:26 Lượng bari kim loại cần cho vào 1000g nước để được dung dịch Ba(OH)2 2,67% là:

A/ 39,4g B/ 19,7g C/ 26,7g D/ 21,92g

Câu:27 Nước javen là hỗn hợp các chất nào sau đây:

A/ HCl,HClO,H2O B/ NaCl,NaClO,H2O

C/ NaCl,NaClO3,H2O D/ NaCl,NaClO4,H2O

Câu:28 Tính chất sát trùng và tảy màu của nước javen là do:

A/ Chất NaClO phân huỷ ra oxi nguyên tử có tính oxi hoá mạnh

B/ Chất NaClO phân huỷ ra Cl2 là chất oxi hoá mạnh

C/ Trong chất NaClO, nguyên tử clo có số oxi hoá là +1,thể hiện tính oxi hoá mạnh

D/ Chất NaCl trong nước javen có tính tảy màu và sát trùng

Câu:29 Hoà tan 104,25g hỗn hợp 2 muối NaCl và NaI vào nước Cho đủ khí clo đi qua rồi cô cạn Nung chất rắn thu được cho đến khi hết hơi màu tím bay ra Bả rắn còn lại sau khi nung có khối lượng 58,5g

Thành phần% khối lượng của mỗi muối trong hỗn hợp là:

A/ 29,5 và 70,5 B/ 28,06 và 71,97 C/ 65 và 35 D/ 50 và 50

Câu:30 Lượng dung dịch KOH 8% cần thiết thêm vào 47g K2O để thu được dung dịch KOH 21% là:

A/ 354,85g B/ 250g C/ 320g D/ 324,2g

Câu:31 Cho các dung dịch AlCl3 , NaCl , MgCl2 H2SO4 Có thể dùng thêm một thuốc thử nào sau đây để nhận biết các dung dịch đó?

DeThiMau.vn

Trang 5

A/ Dung dịch NaOH B/ Dung dịch AgNO3 C/ Dung dịch BaCl2 D/ Dung dịch HCl

Câu:32 Cho 10g hỗn hợp các kim loại Mg và Cu tác dụng hết với dung dịch HCl loãng dư thu được 3,733 lit

H2(đkc) Thành phần % của Mg trong hỗn hợp là:

Câu:33 Dẫn V lit(đkc) khí CO2 vào 2lit dung dịch Ca(OH)2 0,2M thu được 20g CaCO3 kết tủa V lít là:

A/ 4,48 B/ 13,44 C/ 6,72 D/ A,B đều đúng

Câu:34 Để điều chế Na người ta sử dụng cách nào sau đây:

A/ Điện phân muối NaCl nóng chảy B/ Điện phân NaOH nóng chảy

C/ Điện phân dung dịch muối NaCl D/ A,B đều đúng

Câu:35 Để điều chế Mg người ta sử dụng cách nào sau đây:

A/ Điện phân muối MgCl2 nóng chảy B/ Điện phân dung dịch muốiMgCl2

C/ Điện phân Mg(OH)2 nóng chảy D/ A,C đều đúng

Câu:36 Các hợp chất sau : CaO , CaCO3 , CaSO4 , Ca(OH)2 có tên lần lược là:

A/ Vôi sống , vôi tôi , thạch cao ,đá vôi B/ Vôi tôi , đá vôi, thạch cao,vôi sống

C/ Vôi sống , thạch cao, đá vôi, vôi tôi D/ Vôi sống,đá vôi,thạch cao,vôi tôi

Câu:37 Dung dịch A chứa NaOH 1M và Ca(OH)2 0,01M Sục 2,24 lit CO2 vào 400ml dung dịch A ta thu được một kết tủa có khối lượng là:

A/ 2g B/ 3 g C/ 1,2 g D/ 0,4g

Câu:38 Trộn lẫn 100ml dung dịch KOH có pH=12 với 100ml dug dịch HCl 0,012M pH củadung dịch thu được sau khi trộn là: A/ 4 B/ 3 C/ 7 D/ 8

Câu:39 Khi đốt băng Mg rồi cho vào cốc đựng khí CO2 ,có hiện tượng gì xảy ra?

A/ Băng Mg tắt ngay B/ Băng Mg vẫn cháy bình thường

C/ Băng Mg cháy sáng mảnh liệt D/ Băng Mg tắt dần

Câu:40 Cho 6,4g hỗn hợp 2 kim loại kế tiếp nhau thuộc nhóm IIA của bảng tuần hoàn tác dụng với dung dịch

H2SO4 loãng dư thu được 4,48 lit khí H2(đkc) Hai kim loại đó là:

A/ Be và Mg B/ Mg và Ca C/ Ca và Sr D/ Sr và Ba

Phần III NHÔM - SẮT

Câu:1 Khi thêm Na2CO3 vào dung dịch Al2SO4sẽ có hiện tượng gì xảy ra?

A/ Nước vẫn trong suốt B/ Có kết tủa nhôm cacbonat

C/ Có kết tủa Al(OH)3 D/ Có kết tủa Al(OH)3 sau đó kết tủa lại tan

Câu:2 Giải thích tại sao người ta điện phân Al2O3 nóng chảy mà không điện phân AlCl3 nóng chảy để điều chếAl A/ AlCl3 có nhiệt độ nóng chảy cao hơn Al2O3

B/ AlCl3 là hợp chất cộng hoá trị nên khi nung dễ bị thăng hoa

C/ Sự điện phân AlCl3 nóng chảy cho ra Cl2độc hại D/ Al2O3 cho ra Al tinh khiết

Câu:3 Sục khí CO2 vào dung dịch NaAlO2hiện tượng xảy ra là:

A/ Dung dịch vẫn trong suốt B/ Có kết tủa Al(OH)3

C/ Có kết tủa Al(OH)3 sau đó kết tủa lại tan D/Có kết tủa nhôm cacbonat

Câu:4 Trộn 5,4g Al với 4,8g Fe2O3 rồi nung nóng để thực hiện phả ứng nhiệt nhôm Sau phản ứng thu được m gam hỗn hợp chất rắn Giá trị của m là:

Câu:5 Hoà tan AlCl3 trong nước , hiện tượng xảy ra là:

A/ Dung dịch vẫn trong suốt B/ Có kết tủa

C/ Có kết tủa đòng thời có khí thoát ra D/Có kết tủa sau đó kết tủa lại tan

Câu:6 Để phân biệt 3 kim loại Al,Ba,Mg , chỉ dùng 1 hoá chất là:

A/ Dung dịch NaOH B/ Dung dịch HCl C/ Dung dịch H2SO4 -D/ Nước

Câu:7 Phản ứng điều chế FeCl2 là:

A/Fe + Cl2  FeCl2 B/ 2FeCl3 + Fe  3 FeCl2

C/ FeO + Cl2  FeCl2 + 1/2O2 D/ Fe + 2NaClFeCl2 +2Na

Câu:8 Để điều chế Fe(NO3)2 có thể dùng phương pháp nào trong các phương pháp sau:

A/ Fe + HNO3 B/ Fe(OH)2 +HNO3 C/ Ba(NO3)2 + FeSO4 D/ FeO + NO2

Câu:9 Trong 3 oxit FeO,Fe2O3 và Fe3O4chất nào có tác dụng với HNO3tạo ra chất khí:

A/ Chỉ có FeO B/ Chỉ có Fe3O4 C/ FeO và Fe3O4 D/ Chỉ có Fe2O3

Câu:10 Để điều chế Fe trong công nghiệp người ta có thể dùng phương pháp nào trong các phương pháp sau: A/ Điện phân dung dịch FeCl2 B/Khử Fe2O3bằng Al

DeThiMau.vn

Trang 6

C/ Khử Fe2O3bằng CO ở nhiêt độ cao D/ Mg + FeCl2 MgCl2+ Fe

Câu:11 Dùng phản ứng nào trong các phản ứng sau, để có được ion Fe3+ :

1/ Fe + HNO3 2/ Fe + HCl 3/ Fe + Cl2 4/ Fe2+ + KI

A/ Chỉ có 1 B/ Chỉ có 1,3 C/ Chỉ có 2,4 D/ Chỉ có 3

Câu:12 Để điều chế FeO ta có thể dùng phản ứng:

A/ 2Fe + O2  2FeO B/ Fe2O3 + CO  2FeO + CO2

C/ FeSO4  FeO + SO2 +1/2O2 D/ Fe3O4  3FeO + 1/2O2

Câu:13 Cho mg Fe vào dung dịch HNO3 lấy dư ta thu được 8,96 lit(đkc) hỗn hợp khí X gồm 2 khí NO và NO2 có dX/O2=1,3125 Khối lượng m là:

Câu: 14 Các quặng sắt có trong tự nhiên : manhêtit , hêmatit, xiđêrit có công thức lần lượt là:

A/ Fe2O3 , Fe3O4 ,FeCO3 B/ Fe3O4,FeCO3,Fe3O4 C/ Fe3O4,Fe2O3,FeCO3 D/ FeCO3,Fe2O3,F3O4

Câu:15 Cho bột Fe vào dung dịch HNO3 loãng ,phản ứng kết thúc thấy có bột Fe còn dư.Dung dịch thu được sau phản ứng là:

A/ Fe(NO3)3 B/ Fe(NO3)3, HNO3 C/ Fe(NO3)2 D/ Fe(NO3)2 ,Fe(NO3)3 Câu:16 Đốt nhôm trong bình đựng khí clo, sau phản ứng thấy khối lượng chất rắn trong bình tăng 4,26 g Khối lượng nhôm đã tham gia phản ứng là:

Câu:17 Hoà tan hoàn toàn 16,2 g một kim loại M vào dung dịch HNO3 thu được5,6 lit hỗn hợp khí gồm NO và

N2 có khối lượng 7,2 g Kim loại M là:

Câu:18 Cho nước NH3dư vào dung dịch chứa AlCl3 và ZnCl2 thu được kết tủa A Nung A đến khối lượng không đổi thu được chất rắn B Cho luồng khí H2đi qua B nung nóng sẽ thu được chất rắn là:

A/ Al2O3 B/ Zn và Al2O3 C/ ZnO và Al D/ ZnO và Al2O3

Câu:19 Cho dung dịch chứa amol NaAlO2 tác dụng với dung dịch chứa b mol HCl Điều kiện để thu đươc kết tủa sau phản ứng là:

A/ a=b B/ a= 2b C/ a < b < 4a D/ < 4a

Câu:20 Hoà tan 2,4 g Oxit sắt vừa đủ với 90 ml dung dịch HCl 1M Công thức của oxit sắt đem hoà tan là:

Câu:21 Cho các chất Cu, Fe, Ag và các dung dịch HCl, CuSO4 , FeCl2 ,FeCl3.Số cặp chất có phản ứng với nhau

Câu:22 Cho 2,81 g hỗn hợp gồm Fe2O3 ,MgO và ZnO tan vừa đủ trong 300ml dung dịch H2SO4 0,1M thì khối lượng các muối sunfat tạo ra là:

Câu:23 Nhúng một lá sắt nặng 8g vào 500ml dung dịch CuSO4 2M Sau một thời gian lấy lá sắt ra cân lại thấy nặng 8,8g.Nồng độ mol của CuSO4 trong dung dịch sau phản ứng là: ( thể tích dung dịch không đổi)

Câu:24 Hoà tan 9,14g hợp kim Cu,Mg,Al bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được 7,84lit khí X (đkc) , 2,54g chất rắn Y và dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z thu được mgam muối Vậy m có giá trị là:

Câu:25 Cho 3,78g bột nhôm phản ứng vừa đủ với dung dịch muối XCl3 tạo thành dung dịch Y.Khối lượng chất tan trong dung dịch Y giảm4,06 g so với dung dịch XCl3 Công thức của muối XCl3 là:

A/ BCl3 B/ AlCl3 C/ FeCl3 D/ Không xác định được Câu:26 Từ 2 phản ứng sau : Cu +FeCl3 CuCl2 + FeCl2 ; Fe + CuCl2 FeCl2 + Cu Có thể rút ra : A/ Tính oxi hoá của Fe3+>Cu2+>Fe2+ B/ Tính oxi hoá của Fe3+>Fe2+>Cu2+

C/ Tính khử của Fe> Fe2+>Cu D/ Tính khử của Cu>Fe>Fe2+

Câu:27 Hoà tan hết m gam kim loại M bằng dung dịch H2SO4 loãng , rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 5m g muối khan Kim loại này là:

Câu:28 Cho NaOH vào dung dịch chứa 2 muối AlCl3 và FeSO4được kết tủa A Nung A được chất rắn B Cho

H2dư đi qua B nung nóng được chất rắn C gồm:

A/ Al và Fe B/ Fe C/ Al2O3 và Fe D/ B hoặc C đúng

Câu:29 Cùng một lượng kim loại R khi hoà tan hết bằng dung dịch HCl và bằng dung dịch H2SO4đặc, nóng thì lượng SO2gấp 48 lần H2 sinh ra Mặt khác khối lượng muối clorua bằng 63,5% khối lượng muối sunfat R là : A/ Magiê B/ Sắt DeThiMau.vnC/ Nhôm D/ Kẽm

Trang 7

Câu:30 Cho 5,4g kim loại R tan hết trong dung dịch HCl thu được 6,72 lit khí H2 (đkc) Kim loại R là:

Câu:31 Cho 5,1g hỗn hợp gồm 2 kim loại Al và Mg tan hết trong dung dịch H2SO4đặc nóng , thu được 5,6 lit khí

SO2 (đkc) Khối lựơng mỗi kim loại Al và Mg trong hỗn hợp là:

A/ 0,54g và 4,46g B/ 4,52g và 0,48g C/ 2,7gvà2,4g D/ 3,9g và 1,2g

Câu:32 Hoà tan hoàn toàn 5,6 g sắt trong dung dịch HNO3 Sau phản ứng thu được dung dịch muối và 2,24 lit khí

X chứa Nitơ (đkc) Khí X là:

Câu:33 Hoà tan 2,32g FexOyhết trong dung dịch H2SO4đặc,nóng Sau phản ứng thu được 0,112 litkhí

SO2(đkc).Công thức cuả FexOy là:

A/ FeO B/ Fe3O4 C/ Fe2O3 D/ Không xác định được Câu:34 Đốt m gam hỗn hợp 3 kim loại Cu,Fe,Al trong bình chứa oxi dư , kết thúc phản ứng thấy khối lượng oxi giảm 8g Nếu hoà tan hết m gam 3 kim loại trên trong dung dịch H2SO4 đặc nóng thì thu được bao nhiêu lit khí

SO2 thoát ra (đkc) A/ 1,12lit B/ 2,24 lit C/ 11,2 lit D/ 8,96 lit

Câu:35 Khi hoà tan Al bằng dung dịch HCl , nếu thêm vài giọt thuỷ ngân vào thì quá trình hoà tan nhôm sẽ là: A/ Xảy ra chậm hơn B/ Xảy ra nhanh hơn C/ Không thay đổi D/ Tất cả đều sai

Câu:36 Kim loại X có các tính chất sau: -Nhẹ, dẫn điện tốt ; -Phản ứng mạnh với dung dịch HCl ; - Tan trong dung dịch kiềm giải phóng khí H2 Kim loai X là:

Câu:37 Dụng cụ làm bằng kim loại nào sau đây không nên dùng để chứa dung dịch kiềm?

A/ Cu B/ Fe C/ Ag D/ Al

Câu:38 Tính chất hoá học chung của các kim loại kiềm,kiềm thổ,nhôm là:

A/ Tính khử mạnh B/ Tính khử yếu C/ Tính oxi yếu D/ Tính oxi hoá mạnh

Câu:39 Dung dịch AlCl3 trong nước bị thuỷ phân,Chất làm tăng cường quá trình thuỷ phâncủa AlCl3 là:

A/ NH4Cl B/ Na2CO3 C/ ZnSO4 D/ Không có chất nào

Câu:40 Phèn nhôm (phèn chua) có công thức hoá học là

A/ Na AlF6 B/ KAl(SO4)2.12H2O C/ NH4Al(SO4)2.12H2O D/ B,C đều đúng

DeThiMau.vn

Trang 8

DeThiMau.vn

Ngày đăng: 31/03/2022, 14:19

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w