1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề ôn tập kiểm tra chương I môn: Đại số lớp 746303

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 138,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN TRẮC NGHIỆM: 3 điểm Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: 1.. Trong các khẳng định sau, khẳng định sai là: A.. Tính độ dài các cạnh của tam giác.. b Tìm số nguyên x để A

Trang 1

MÔN: ĐẠI SỐ LỚP 7

Thời gian làm bài 45 phút

ĐỀ 1 A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Khoanh tròn chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất:

Câu 1: Tính 53 52 =

Câu 2: Tính

:

   

   

    = A/

3 3

7

 

 

4 3 7

 

 

8 3 7

 

 

12 3 7

 

 

 

Câu 3: Điền số thích hợp vào ô trống [(- 0,2 )6 ]5 =  0, 2 

Câu 4: Kết quả nào sai?

A/ 0N B/ 31

4 I C/ 7

11 Q

 D/  5 I

Câu 5: x  11 thì x bằng:

A/ 11 B/ - 11 C/  11 D/ Cả A, B, C đều sai

Câu 6: t  4 thì t bằng:

B/ PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)

Bài 1: Tính: (2đ)

a) 4 :1 1 1

3 2 6

   

  b)

17 3

   

    

    c) 3, 5 0,8 71

2

 

   

  d) 4

1 16

25 36 ,

Bài 2: (1,5 đ) Tìm x, biết:

a) 2. 4

3 x  27 b) x3, 5 7, 5 c)   0

3

2

 

x

Bài 3: (2đ)

a) Tìm x, y, z biết

  và x + y + z = -70

b) Cho a, b, c, d  0, Chứng minh:

d

c b

a 

c

d c a

b

a  

Bài 4: (1đ) Một cửa hàng có 3 tấm vải dài tổng cộng 108m Sau khi bán đi

2

1 tấm thứ nhất,

3

2 tấm thứ hai và

4

3 tấm thứ ba thì số một vải còn lại ở 3 tấm bằng nhau Tính chiều dài mỗi tấm vải lúc đầu?

Bài 5: (0,5đ) So sánh: 925 và 440

Trang 2

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

1 Trong các khẳng định sau, khẳng định sai là:

A I R B I Q = R C Q I  D Q R 

2 Kết quả của phép nhân (-0,5)3.(-0,5) bằng:

A (-0,5)3 B (-0,5) C (-0,5)2 D (0,5)4

3 Giá trị của 3 bằng:

3

2 



27

8

27 8

9

6

9 6

4 Nếu x   9thì:

A x = 9 hoặc x = -9 B x = 9

C x = -9 D Không có giá trị nào của x để x   9

5 Kết quả của phép tính 36.34.32bằng:

6 Kết quả của phép tính 1010 bằng:

4 8

II PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)

Bài 1: (1,5đ) Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lí nhất nếu có thể).

 

 

5

3 : 2

1 37 5

3 : 2

1 25

17

15 1 3

2 34

19 3

1 34

15

Bài 2: (1,5đ) Tìm x, biết:

a) b) = 5 c) 1 1

 

4

60

29 5

2 4

3

Bài 3: (2đ) Ba cạnh của tam giác lần lượt tỉ lệ với các số 3; 4; 5 và chu vi tam giác đó là 36

cm Tính độ dài các cạnh của tam giác

Bài 4: (2đ) Cho biểu thức A =

1

3

x

a) Tìm số nguyên x để A đạt giá trị nhỏ nhất và tìm giá trị nhỏ nhất đó

b) Tìm số nguyên x để A đạt giá trị lớn nhất và tìm giá trị lớn nhất đó

Trang 3

A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3đ)

Khoanh tròn vào đáp án đúng trong các câu sau:

Câu 1: Trong các câu sau, câu nào sai

A Nếu a là số thực thì a là số hữu tỉ hoặc số vô tỉ

B Nếu b là số vô tỉ thì b viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn

C Nếu c là số vô tỉ thì c cũng là số thực

D Nếu c là số thực thì c cũng là số vô tỉ

Câu 2: Kết qủa của phép tính   

5

1 3

5 3

1 3

Câu 3: Kết qủa của phép tính 3 3  6 2

Câu 4: Từ đẳng thức a.d = b.c có thể suy ra tỉ lệ thức nào sau đây:

b d

Câu 5: Viết số thập phân hữu hạn 0,312 dưới dạng phân số tối giản :

125

312 1000

78 250

500

Câu 6: Nếu x 3  thì x =

B TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN (7đ)

Bài 1 (1,5đ) Tính:

9 23 9 23 2

   

2

15.

  

Bài 2 (2đ): Ba lớp 8A, 8B, 8C trồng được 180 cây Tính số cây trồng được của mỗi lớp, biết

rằng số cây trồng được của mỗi lớp lần lượt tỉ lệ với 4 : 6 : 8

Bài 3 (1,5đ): Tìm x, biết

4

  

Bài 4 (1đ): So sánh các số sau: 2550 và 2300

Bài 5 (1đ): Cho N = Tìm x để N có giá trị nguyên

5

9

Trang 4

A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3đ)

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất trong các câu sau:

Câu 1: Kết qủa của phép tính 3 1 12:

4 4 20 

A 3

7

5

6 7

Câu 2: Kết qủa của phép tính 3 : 3  6 2

Câu 3: Trong các câu sau, câu nào đúng

A Nếu a là số vô tỉ thì a viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn

B Chỉ có số 0 không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm

C Nếu c là số vô tỉ thì c cũng là số thực

D Nếu c là số thực thì c cũng là số vô tỉ

Câu 4: Từ đẳng thức a.d = b.c có thể suy ra tỉ lệ thức nào sau đây:

A d b

a d C a d

c b D c b

a d

Câu 5: Viết số thập phân hữu hạn 0,312 dưới dạng phân số tối giản :

500

312 1000

78 250

39 125

Câu 6: Nếu x 4 thì x =

B TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN (7đ)

Bài 1: (2đ): Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)





4

1 11

9 3 11

2 6

.

4

1

b) 4 1

2

1 3 2

1 2 2







c) 10 0,01 –

16

9 + 3 49 – 4

6

1 

Bài 2: (2đ): Tìm x biết:

a)

7

1 2

1

.

5

3

x b) 5 – |3x – 1| = 3 c) (1 – 2x)2 = 9 d) 37 3

13 7

x x

Bài 3: (2đ) Nhà trường đề ra chỉ tiêu phấn đấu của học kỳ I đối với học sinh khối 7 là số học

sinh giỏi, khá, trung bình, yếu của khối tỷ lệ với 9; 11; 13; 3 Không có học sinh kém Hỏi theo chỉ tiêu của nhà trường thì có bao nhiêu học sinh giỏi, khá, trung bình, yếu, biết rằng số học sinh khá nhiều hơn số học sinh giỏi là 20 em

Ngày đăng: 31/03/2022, 14:19

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w