1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bộ 5 đề thi HK1 môn Hóa học 12 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Sao Đỏ

23 12 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 903 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Saccarozo Câu 29: Cho các phát biểu sau: a Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol b Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ [r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT SAO ĐỎ

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC 12 THỜI GIAN 45 PHÚT NĂM HỌC 2021-2022

ĐỀ THI SỐ 1

Câu 1: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng tạo ra glixerol?

A Tristearin B Metyl axetat C Glyxin D Glucozơ

Câu 2: Số nguyên tử cacbon trong phân tử fructozơ là

Câu 3: Kim loại nào sau đây có độ cứng cao nhất?

Câu 4: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?

A Tơ nilon-6,6 B Tơ tằm C Tơ nilon-6 D Tơ nitron

Câu 5: Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?

Câu 6: Tên gọi của HCOOCH3 là

A metyl axetat B metyl fomat C etyl axetat D etyl fomat

Câu 7: Số liên kết peptit trong phân tử Gly-Ala-Gly-Glu là

Câu 8: Hợp chất CH3CH2 NH2 có tên gọi là

A propylamin B etylamin C metylamin D metanamin

Câu 9: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

Câu 10: Số nhóm amino (NH2) trong phân tử alanin là

Câu 11: Chất nào sau đây là đồng phân của glucozơ?

A Xenlulozơ B Amilozơ C Saccarozơ D Fructozơ

Câu 12: Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit, là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, có nhiều trong

gỗ, bông nõn Công thức của xenlulozơ là

A C11H22O11 B C6H12O6 C (C6H10O5)n D C2H4O2

Câu 13: Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

A H2NCH2COOH B NaOH C CH3NH2. D HCl

Câu 14: Cho các chất: anilin, saccarozơ, glyxin, axit glutamic Số chất tác dụng được với NaOH trong dung

dịch là

Câu 15: Tinh bột và xenlulozơ đều có phản ứng

A tráng bạc B cộng H2 (Ni,t0) C với Cu(OH)2 D thủy phân

Câu 16: Hai kim loại nào sau đây đều tác dụng với dung dịch FeSO4?

Trang 2

A Mg, Al B Mg, Fe C Ag, Cu D Mg, Cu

Câu 17: Cho dãy các chất: (a) NH3, (b) CH3NH2, (c) C6H5NH2 (anilin) Thứ tự giảm dần lực bazơ của các

chất trong dãy là

A (c), (b), (a) B (b), (a), (c) C (a), (b), (c) D (c), (a), (b)

Câu 18: Để loại bỏ tạp chất Fe, Cu ra khỏi Ag (không đổi khối lượng) người ta dùng dung dịch

A HNO3 đặc, nóng B AgNO3 C HCl D Fe(NO3)3

Câu 19: Kim loại nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường?

Câu 20: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Anilin tác dụng với nước brôm tạo kết tủa

B Phân tử axit glutamic có hai nguyên tử oxi

C Ở điều kiện thường, glyxin là chất lỏng

D Phân tử Gly-Ala có một nguyên tử nitơ

Câu 21: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

A Polietilen B Poli(etylen terephtalat)

C Poli(metyl metacrylat) D Polibutađien

Câu 22: Điện phân một dung dịch muối MCln với điện cực trơ Khi ở catot thu được 16 gam kim loại M

thì ở anot thu được 5,6 lít khí (đktc) Kim loại M là

Câu 23: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho thép tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng

(b) Cho Fe tác dụng với dung dịch FeCl3

(c) Cho Al tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm HCl và CuSO4

(d) Cho Fe tác dụng với dung dịch CuSO4

(e) Cho Fe tác dụng với hơi nước ở nhiệt độ cao

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có hiện tượng ăn mòn điện hóa học là

Câu 24: Polisaccarit X là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng và được tạo thành trong cây xanh nhờ

quá trình quang hợp Thủy phân X, thu được monosaccarit Y Phát biểu nào sau đây đúng?

A Phân tử khối của Y là 162 B X dễ tan trong nước lạnh

C Y tác dụng với H2 tạo sobitol D X có phản ứng tráng bạc

Câu 25: Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp bột gồm MgO, CuO, Al2O3 và FeO, đun nóng Sau khi các phản ứng

xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn Y Số oxit kim loại trong Y là

Câu 26: Cho m gam hỗn hợp X gồm axit glutamic và alanin tác dụng với dung dịch HCl dư Sau phản ứng làm bay

hơi cẩn thận dung dịch thu được (m + 11,68) gam muối khan Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch

KOH vừa đủ, sau phản ứng làm bay hơi cẩn thận dung dịch thu được (m + 19) gam muối khan Giá trị của m là:

Trang 3

Câu 27: Cho 8,3 gam hỗn hợp gồm Al, Fe tác dụng hết với dung dịch HCl Sau phản ứng, khối lượng dung

dịch HCl tăng thêm 7,8 gam Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch là

A 2,605 gam B 1,3025 gam C 26,05 gam D 13,025 gam

Câu 28: Nung nóng m gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Cu trong O2 dư, thu được 16,2 gam hỗn hợp Y gồm

các oxit Hòa tan hết Y bằng lượng vừa đủ dung dịch gồm HCl 1M và H2SO4 0,5M, thu được dung dịch

chứa 43,2 gam hỗn hợp muối trung hòa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 29: Khi thủy phân hết 3,28 gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức, mạch hở thì cần vừa đủ 0,05 mol

NaOH, thu được một muối và hỗn hợp Y gồm hai ancol cùng dãy đồng đẳng Đốt cháy hết Y trong O2 dư, thu được CO2 và m gam H2O Giá trị của m là

Câu 30: Chất X (CnH2n + 4O4N2) là muối amoni của axit cacboxylic đa chức; chất Y (CmH2m + 4O2N2) là muối

amoni của một amino axit Cho m gam E gồm X và Y (có tỉ lệ số mol tương ứng là 7 : 3) tác dụng hết với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng, thu được 0,17 mol etylamin và 15,09 gam hỗn hợp muối Phần trăm khối lượng của X trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

ĐỀ THI SỐ 2

Câu 1: Tơ nào dưới đây được điều chế từ phản ứng trùng hợp?

A Capron từ axit ε- aminocaproic

B Nitron (tơ olon) từ acrilonitrin

C Nilon - 6,6 từ hexametilenđiamin và axit ađipic

D Lapsan từ etilenglicol và axit terephtalic

Câu 2: Thủy phân hết 0,01 mol este X trong dung dịch NaOH thu được glixerol và 8,62 gam hỗn hợp hai

muối là natri stearat và natri panmitat Phân tử khối của X là

A 834 B 862

C 890 D 806

Câu 3: X là este mạch hở, đơn chức, không chứa nhóm chức khác Thủy phân hoàn toàn m gam X bằng

dung dịch chứa NaOH (vừa đủ) thu được muối Y và ancol Z (Y và Z có cùng số nguyên tử cacbon) Đốt

cháy hết lượng muối Y trên cần vừa đủ 0,36 mol O2, sản phẩm cháy thu được chứa 0,3 mol CO2 Nếu đốt

cháy hết lượng ancol Z cần 0,48 mol O2 thu được tổng số mol CO2 và H2O là 0,72 mol Tổng số nguyên tử

Câu 5: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Xenlulozơ bị thuỷ phân trong dung dịch kiềm đun nóng

B Triolein là chất rắn ở điều kiện thường

C Fructozơ có nhiều trong mật ong

Trang 4

Câu 8: Este X no, đơn chức, mạch hở có 48,648% cacbon về khối lượng Số đồng phân cấu tạo ứng với

công thức phân tử của X là

Câu 11: Amino axit nào sau đây phản ứng với dung dịch HCl theo tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2?

A Alanin B Axit glutamic

Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn amin đơn chức X sinh ra 1,12 lít khí N2 (ở đktc) Để phản ứng hết với X cần

vừa đủ V ml dung dịch HCl 0,5M Giá trị của V là

A 200 B 50

C 150 D 100

Câu 14: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Dung dịch AgNO3/NH3, t0 X ,Y

Z

Kết tủa Ag trắng sáng không hiện tượng

T

Dung dịch xanh lam Dung dịch tím Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:

A axit fomic, glucozơ, saccarozơ, Lys-Val

B axit fomic, glucozơ, saccarozơ, Glu-Val-Ala

Trang 5

C axit axetic, fructozơ, saccarozơ, Glu-Val-Ala

D fomanđêhit, glucozơ, saccarozơ, Lys-Val-Ala

Câu 15: Điền cụm từ thích hợp vào khoảng trống trong câu sau đây: Glucozơ và fructozơ có thành phần

phân tử giống nhau, nhưng cấu tạo phân tử khác nhau là của

Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn một lượng polietilen, sản phẩm cháy cho lần lượt đi qua bình 1 đựng

H2SO4 đặc và bình 2 đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình 1 tăng m gam, bình 2 thu được 200 gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 18: Từ quả đào chín người ta tách ra được chất X có công thức phân tử là C3H6O2 X có phản ứng

tráng bạc và không tác dụng với Na Công thức cấu tạo của X là

Trang 6

Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm glyxin, alanin, valin và lysin bằng oxi vừa đủ thu

được 14,52 gam CO2; 35,82 gam H2O và 2,688 lít N2 (đktc) Tỉ khối hơi của X so với H2 là

A 55,5

B 65,6

C 72,5

D 45,4

Câu 24: Xà phòng hóa 2,2 gam etyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là

Câu 27: Cho các phát biểu sau:

(a) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol

(b) Dung dịch glucozơ phản ứng được với nước brom

(c) Đốt cháy hoàn toàn etylaxetat thu được số mol CO2 bằng số mol H2O

(d) Alanin phản ứng được với dung dịch NaOH Số phát biểu đúng là

A 2 B 1

C 3 D 4

Câu 28: Cho 5,88 gam axit glutamic vào 300 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X Cho X tác

dụng hoàn toàn với 240 ml dung dịch NaOH 2M, thu được dung dịch Y Cô cạn Y, thu được m gam chất

rắn khan Giá trị của m là

A 23,39

Trang 7

Câu 2: Cần dùng m gam glucozo để điều chế một lít dung dịch rượu etylic 40 độ (D = 0,8 g/ml) Biết hiệu

suất của phản ứng là 80% Gía trị của m là

A 782,61

Trang 8

B 626,09

C 1565,22

D 503,27

Câu 3: Hòa tan 16,8 gam Fe trong dung dịch HNO3 đặc nóng, dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu

được V lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất) Gía trị của V là

A 20,16

B 10,08

C 11,2

D 13,44

Câu 4: Thủy phân hợp chất:

NH2-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-CH2-CO-NH-CH(C6H5)-CO-NH-CH(CH3)-COOH thì thu được nhiều nhất bao nhiêu a amino axit

Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn m gam amino axit no, đơn chức, mạch hở X thu được 17,6 gam CO2 và 9,9

gam H2O và V lít khí N2 Gía trị của m là

A 4,2

B 7,3

C 6,4

D 5,3

Câu 7: Thủy phân hoàn toàn 14,4 gam vinyl fomat rồi cho toàn bộ sản phẩm tác dụng với lượng dư dung

dịch AgNO3/NH3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag Gía trị của m là

Trang 9

Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm ba este (chỉ có chức este) tạo bởi axit fomic với ancol

metylic, etylen gicol và glixerol thu được 4,032 lít CO2 và 2,52 gam H2O Gía trị của m là

A 6,24

B 4,68

C 5,32

D 3,12

Câu 10: Cho 0,2 mol amino axit X (mạch hở) và 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y Y

phản ứng vừa hết với 400 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 33,9 gam

muối Khối lượng của 0,2 mol chất X là

Câu 14: Cho 13,5 gam hỗn hợp gồm 3 amin no, đơn chức mạch hở tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch

HCl 1M, thu được dung dịch chứa m gam hỗn hợp muối Gía trị của m là

A 20,35

B 21,42

C 24,15

D 24,45

Câu 15: Cho 96 gam hỗn hợp gồm valin và gyxin (tỉ lệ mol 1:1) tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH

dư, thu được dung dịch Y chứa m gam muối Gía trị của m là

A 107

B 201

C 118

Trang 10

Câu 17: Este CH2=CHCOOCH3 không tác dụng được với chất nào sau đây?

A H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng)

B Kim loại Na

C H2 (xúc tác Ni, đun nóng)

D Dung dịch NaOH đun nóng

Câu 18: X là hợp chất hữu cơ đơn chức, là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử là C8H8O2 X tác

dụng với NaOH dư theo tỉ lệ tương ứng là 1:2 Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn của X là

A 5

B 2

C 4

D 3

Câu 19: Xà phòng hóa hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm CH3COOCH3 và HCOOCH3 bằng lượng vừa đủ

200 ml dung dịch NaOH 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam ancol Gía trị của m là

Câu 21: Phát biểu nào sau đây sai

A Tơ nilon là tơ hóa học

B Đồng trùng hợp buta-1,3- dien và vinyl xianua có mặt Na thu được cao su buna –N

C Trùng ngưng axit adipic và etylen glicol thu được tơ lapsan

D Xenlulozo, tinh bột thuộc loại polime thiên nhiên

Câu 22: Thủy phân hoàn toàn m gam triglixerit X cần dùng vừa đủ 300ml dung dịch NaOH 1M thu được

glixerol và 91,8 gam muối của một axit béo Gía trị của m là

A 80

B 89

C 79

D 107

Trang 11

Câu 23: Dung dịch fructozo không tác dụng với hóa chất nào sau đây

Câu 25: Hỗn hợp M gồm glucozo, xenlulozo và saccarozo Đốt cháy hoàn toàn m gam M cần dùng vừa đủ

0,54 mol O2 thu được CO2 và 0,49 mol H2O Gía trị của m là

A 15,3

B 13,6

C 6,7

D 8,9

Câu 26: Phân tử peptit nào sau đây có 4 nguyên tử oxi?

A Gly – Ala – Ala

B Gly – Ala

C Gly- Gly – Ala – Val

D Gly – Ala – Glu

Câu 27: Polime nào sau đây sẽ có cấu trúc mạch phân nhánh

A Amilo pectin

B Poli (metyl metarcrylat)

C Cao su thiên nhiên

D Poli (vinyl axetat)

Câu 28: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng

A Tơ nilon -6,6

B Cao su Buna

C Poli stiren

D Poli etilen

Câu 29: Cho 0,01 mol glucozo tác dụng hết với một lượng dưng AgNO3/NH3 sau khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn thu được khối lượng Ag là

Trang 12

Câu 1: Amino axit X có công thức H2NCxHy(COOH)2 Cho 0,1 mol X vào 0,2 lít dung dịch H2SO4 0,5M

thu được dung dịch Y Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch gồm NaOH 1M và KOH 3M thu được dung dịch chứa 36,7 gam muối Phần trăm khối lượng của nito trong X có giá trị gần nhất là?

A 5,2%

B 10,68%

C 11,96%

D 9,52%

Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn một lượng xenlulozo cần vừa đủ 9,6 gam khí oxi , thu được V lít khí CO2 và m

gam H2O Gía trị của V là

A 6,72

B 2,24

C 4,48

D 8,96

Câu 3: Tơ clorin được sản xuất bằng cách clo hóa PVC Polime thu được (peclorovinyl) chứa 66,7% clo

về khối lượng Vậy trung bình 1 phân tử clo tác dụng với số mắt xích trong phân tử PVC là

Trang 13

A 192,0

B 240,0

C 150,0

D 300,0

Câu 6: Cho dãy các chất sau: phenyl format, Gly – Val, saccarozo, triolenin, dimetylamin Số chất bị thủy

phân trong môi trường axit là

Câu 10: Dãy các chất đều hòa tan tốt trong nước là

A Etyl axetat, glucozo, fructozo, saccarozo

B Tristearin, glucozo, fructozo, saccarozo

C Alanin, glucozo, fructozo, saccarozo

D Tinh bột, glucozo, fructozo, saccarozo

Câu 11: Cho amin đơn chức bậc 2 X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 1M, sau phản ứng thu

được 19,1 gam muối Tên gọi của X là

Trang 14

A (CH3CO)2O

B Nước Br2

C C2H5OH

D Cu(OH)2

Câu 13: Tiến hành thí nghiệm sau

TN1: Cho 5 giọt dung dịch CuSO4 5% và khoảng 1ml dung dịch NaOH 10% vào ống nghiệm, lắc nhẹ gạn

bỏ lớp dung dịch giữ lại kết tủa Cu(OH)2 Rót thêm 2ml dung dịch glucozo vào ống nghiệm chứa

Cu(OH)2 lắc nhẹ

TN2: Cho vào ống nghiệm 1ml dung dịch protein 10% , 1ml dung dịch NaOH 30% và 1 giọt dung dịch

CuSO4 2% Lắc nhẹ ống nghiệm

Phát biểu nào sau đây không đúng

A Ở thí nghiệm 1, glucozo phản ứng với Cu(OH)2 tạo phức đồng Cu(C6H10O6)2

B Kết thúc thí nghiệm 2, dung dịch thu được có màu tím

C Ở thí nghiệm 2, lòng trắng trứng phản ứng với Cu(OH)2 tạo thành sản phẩm phức tạp giữa protein và

ion Cu2+

D Kết thúc thí nghiệm 1, thu được dung dịch có màu xanh lam

Câu 14: Cho các chất: glucozo, fructozo, etyl axetat, saccarozo, metyl metacrylat, etyl benzoat, trioleat lần

lượt tác dụng với AgNO3/NH3 Số trường hợp thu được kết tủa là

Câu 16: Khi trùng ngưng axit e – aminocaproic, hiệu suất của phản ứng là 100% thu được m gam polime

và 3,6 gam H2O Gía trị của m là

Trang 15

Câu 18: Cho m gam glucozo tác dụng hoàn toàn với lượng dư AgNO3/NH3 thu được 21,6 gam Ag Gía trị

Câu 19: Nhận định nào sau đây là không đúng

A Etyl amin là chất khí, dễ tan trong nước

B Anilin tan tốt trong nước và tan tốt trong dung dịch HCl

C Các đipeptit không có phản ứng màu biure

D Glyxin có thể tham gia phản ứng trùng ngưng

Câu 20: Chất có nhiều trong quả chuối xanh là

Câu 23: Hợp chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử là C4H9NO2 Cho 10,3 gam X vào 150 ml dung

dịch NaOH 1M, đun nhẹ cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được khí Y và dung dịch Z Khí Y nặng hơn

không khí và làm quì tím ẩm chuyển màu xanh Dung dịch Z sau khi axit hóa có khả năng làm mất màu

nước brom Cô cạn dung dịch Z, số gam chất rắn khan thu được là

A 12,6

B 9,4

C 11,4

D 10,6

Câu 24: Chất hữu cơ X chứa C, H,O Cho 0,1 mol X tác dụng với NaOH thu được 0,1 mol muối của axit

cacboxylic mạch không nhánh và 0,2 mol một ancol Y Tỉ khối hơi của Y so với oxi là 1 Công thức cấy

tạo thu gọn của X là

A HOOC-(CH2)3COO-CH3

Ngày đăng: 31/03/2022, 14:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm