1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng môn toán lớp 10 Các bài tập tham khảo về hình giải tích trong mặt phẳng46285

3 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các Bài Tập Tham Khảo Về Hình Giải Tích Trong Mặt Phẳng
Người hướng dẫn GV: Phạm Xuân Hiền
Trường học THPT Quang Ninh
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2008 – 2009
Thành phố Quảng Ninh
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 504,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Xác định tâm và bán kính đường tròn C.. b Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn C xuất phát từ A./.

Trang 1

a) Vi t ph ng trình đ ng th ng BC và đ ng th ng ch a đ ng cao h t A c a tam giác ABC

b) Tính di n tích tam giác ABC

c) Vi t ph ng trình đ ng tròn ngo i ti p tam giác ABC

HD:a BC: 3 2 ,

1 3

t

 

  

b 1 . 1 13. 832 4

c 2 2 23 13 55 0

xyxy 

Bài 2:

Trong m t ph ng v i h t a đ Oxy, cho đi m I(1; 2) và đ ng th ng  có ph ng trình

t ng quát 3x  4y  4 = 0

a/ Tìm t a đ đi m I' đ i x ng v i đi m I qua đ ng th ng 

b/ Vi t ph ng trình đ ng tròn (C) có tâm I và c t  t i hai đi m A, B sao cho AB =

8

HD: a

13

13 14

5

x

I y

 

  



b (x 1) ( 2  y 2) 2  25

Bài 3:

Trong m t ph ng t a đ Oxy, cho đi m M có to đ ; 2 1

2

a a

a

đ ng th ng : 3x y  6 0 Xác đ nh t a đ các đi m M đ kho ng cách t M đ n đ ng

th ng  là nh nh t ?

HD: 1 3 5;

2 2

M  

 ho c 2 5; 5

M   

  là các đi m c n tìm

Bài 4

Cho A(2; -3), B(4; 7), C(-1; 5)

a) L p ph ng trình đ ng th ng d 1 đi qua A và vuông góc v i BC

b) L p ph ng trình đ ng th ng d 2 đi qua 2 đi m A, C và tính góc gi a hai đ ng

th ng d 1 và d 2

c) Tính di n tích tam giác ABC

HD: a pt d 1 :-5(x – 2) – 2(y + 3) = 0 b Pt d 2 : 8(x – 2) + 3(y + 3) = 0 ,

1 2

1 2

cos

25 4 64 9 2117

n n

n n

 

SAC d B AC  

Trang 2

Bài 5

Cho đ ng trũn (C) cú ph ng trỡnh : x2y2 4 8 5 0 xy 

a) Tỡm t a đ tõm và bỏn kớnh c a (C)

b) Vi t ph ng trỡnh ti p tuy n v i (C) đi qua đi m A1;0

c) Vi t ph ng trỡnh ti p tuy n v i (C) vuụng gúc v i đ ng th ng 3x4y 5 0

HD: a (C) cú tõm I2; 4  và cú bỏn kớnh R  4 16 5 5   

b  3x 4y  3 0

c V y cú hai ti p tuy n c a (C) vuụng gúc v i d , đú là :

1 2

: 4 3 29 0 : 4 3 21 0

x y

x y

Bài 6. Cho đường tròn (C) có phương trình x 2 + y 2 + 4x – 4y - 1 = 0 và điểm A( 0; -1)

a) Xác định tâm và bán kính đường tròn (C)

b) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) xuất phát từ A./

HD: a Tâm I(-2;2) và bán kính là R = 3

b 12x - 5y – 5 = 0; y+1 = 0

Bài 7

Trong h to đ Oxy cho A(1;4), B(4;3), C(2;7) và đ ng th ng (d):3x-7y=0

a) Vi t cỏc ph ng trỡnh tham s và t ng quỏt c a đ ng cao AH c a tam giỏc ABC b) Vi t cỏc ph ng trỡnh c a đ ng th ng đi qua tr ng tõm G c a tam giỏc ABC và song song v i đ ng th ng (d)

c) Vi t ph ng trỡnh đ ng trũn đi qua A, B, C

,

4 2

t R

 

  

b Ptts:

7 7

14 3 3

t R

  



x  y 

Bài 8. Cho hai đ ng trũn:   2 2

H i v trớ t ng đ i c a hai đ ng trũn trờn nh th nào? T i sao?

HD: C t nhau

Ngày đăng: 31/03/2022, 14:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm