1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề kiểm tra Toán 12 Học kì 1 Đề số 946216

7 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 154,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn mệnh đúng trong các mệnh đề sau : a.. Chứng minh hàm số có cực trị với mọi giá trị của m.. Viết phương trình chính tắc của elíp E có độ dài trục lớn bằng 4 2 và có tâm sai bằng.

Trang 1

TRƯỜNG THPT EASÚP

TỔ : TOÁN – TIN

===============

ĐỀ ĐỀ XUẤT KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2006 – 2007

MÔN : TOÁN – KHỐI 12

Thời gian : 90 Phút

- -I PHẦN TRẮC NGH - -IỆM : (3.0 Điểm)

Câu 1 : Hàm số y = f(x) = 3 2

10 3

x

a.Đồng biến trên R b.Nghịch biến khoảng ( - ;1) và đồng biến trên trên khoảng ( 1; + ) 

c.Nghịch biến trên R d.Đồng biến trên khoảng ( - ;1) và nghịch biến trên khoảng ( 1; + )  

Câu 2 :Hàm số y = f(x) = 2 4

1

2

x x

a.Đạt cực đại tại x = 0 b.Đạt cực tiếu tại x = 1

c.Đạt cực tiếu tại x = -1 d.Đạt cực đại tại x = - 1 Câu 3 :Giá trị lớn nhất của hàm số : f(x) = 3 1 trên đoạn [-1;2 ] là :

3

x x

 

3

3

Câu 4 :Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = f(x) = 2 2 là đường thẳng có

1 3

x x

 phương trình:

3

3 3

1 3

Câu 5 :Số tiếp tuyến kẻ từ điểm M(1;2) đến đồ thị hàm số y = f(x) = x4 + 1 là :

Câu 6 :Giá trị m bằng bao nhiêu thì hàm số y = f(x) = x3 – 2mx2 + mx + 1 đạt

cực tiếu tại x = 1

3

Câu 7 : Hàm số y = f(x) = 3 cos 4

a Tăng trên R

b Giảm trên R

c Tăng trên khoảng (- ; ) và giảm trên khoảng ( ;+ ) 3

4

3

d.Giảm trên khoảng (- ; ) và tăng trên khoảng ( ;+ ) 3

4

3

Câu 8 :Các mệnh sau ,mệnh đề nào sai :

sin 2 cos 2

8

x

b ln 1 (ln 1)2 ; ( 0)

2

x

ln 3

dx

DeThiMau.vn

Trang 2

Câu 9 :Cho 3 điểm trong mặt phẳng có tọa độ A(1 ; -1) ; B(3 ; 1) ; C( -2 ; 0).

Chọn mệnh đúng trong các mệnh đề sau :

a A; B ; C thẳng hàng b AB AC BC

c BC ACAB d AC 2 ABBC

Câu 10 : Cho hai đường thẳng có phương trình :

(d1) : 2x – my + 5 = 0 (d2) : (m – 1)x – (m – 1)y + 6 = 0 Với giá trị nào của m thị (d1) (d 2)

Câu 11 :Trong các phương trình sau , phương trình nào không phải là phương

trình đường tròn :

a x2 + y2 - 4x – 6y + 2 = 0

b 2x2 + 2y2 – 4x + 8y = 40

c x2 - 2x + y2 -6y = -103

d 2x2 + 2y2 + 2006x – 2008y -1 = 0

Câu 12 :Điểm F( 0; 3) là tiêu điểm của Elíp nào ?

II PHẦN TỰ LUẬN : ( 7.0 Điểm)

Bài 1 : (3.75 điểm ) : Cho hàm số y = x + 3 – m + 1

xm

a Chứng minh hàm số có cực trị với mọi giá trị của m.

b Khảo sát và vẽ đồ thị ( C) của hàm số khi m = 1.

c Tìm các giá trị của a để đường thẳng (d) :y = a( x + 1) + 1 cắt đồ thị ( C)

tại hai điểm có hoành độ trái dấu nhau

Bài 2 :( 0.75 điểm ) : Tính tích phân sau :

2

6

1 sin 2x cos2x

sin x cosx

Bài 3 : (2.5 điểm)

a/ Viết phương trình chính tắc của elíp ( E ) có độ dài trục lớn bằng 4 2

và có tâm sai bằng

2 3

b/ Biện luận theo m số điểm chung của (E) và đường thẳng ( D) có phương

trình : 2.x - 2 2.y + m = 0.

c/.Xác định m để (D) cắt ( E ) tại hai điểm phân biệt nhận điểm

I ( - 2; ) làm trung điểm

2 2

Hết

Trang 3

-ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2006 – 2007

MÔN : TOÁN - KHỐI 12

=================

I PHẦN TRẮC NGHIỆM : ( 3.0 Điểm)

- Phương Aùn đúng : ( Mỗi câu 0.25 Điểm)

II PHẦN TỰ LUẬN : (7.0 Điểm )

Câu a) - Chứng minh hàm số : y = x + 3 –m + 1 có cực trị với mọi m:

xm

- Tập xác định : D = R\  m



y’= 0  x2 + 2mx +m2 –1 = 0 , = m' 2 – m2 + 1 > 0 với mọi m

-Do đó phương trình y’ = 0 luôn có 2 nghiệm phân biệt , nghĩa là hàm số luôn

luôn có cực trị với mọi m

0.25

0.25

0.25 0.25

1 Câu b) Khi m = 1 ta có: y = x +2 + x11

1.Tập xác định : D = R \  1

2 Sự biến thiên:

a/ Chiều biến thiên: y’= 2 22 ( x - 1)

( 1)

x

y’ = 0  x2 + 2x = 0  0

2

x x

 

 y’ > 0 trên các khoảng ( - ; -2) và (0; + ) : Hàm số tăng. 

y’ < 0 trên các khoảng ( -2 ; -1 ) và ( -1 ; 0 ) : Hàm số giảm

b/ Cực trị : - Hàm số đạt cực đại tại x = - 2 , yCĐ = -1

0.25

0.5

0.25

DeThiMau.vn

Trang 4

- Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0 , yCT = 3

c/ Giới hạn : -

1 1 lim( 2 ) 1 x x x        1 1 lim( 2 ) 1 x x x        - lim ( 2 1 )

1 x x x       1 lim( 2 2) 0 1 x x x x        d/ Tiệm cận: -Tiệm cận đứng : x = -1 -Tiệm cận xiên : y = x + 2 e/ Bảng biến thiên: x - -2 -1 0 + 

y‘ + 0 - - 0 +

y -1

- -  

3

- -  

3 Đồ thị :- Đồ thị đi qua các điểm : (0;3) ; (-2;-1) ;(1;7/2);(-3;-3/2)

- Đồ thị nhận điểm I(-1;1) làm tâm đối xứng

6

4

2

-2

-4

-6

I

0.25

0.25

0.25

0.5

Câu c) : Phương trình hoành độ giao điểm của ( C) và (d) là:

x +2 + 1 = a( x+1) + 1 ( x -1 )

1

 x2 + 3x + 3 = a( x2 + 2x + 1) + x + 1

Trang 5

 ( 1 – a) x2 + 2( 1 – a)x + 2 – a = 0 (1)

Để (d) cắt (C ) tại 2 điểm có hoành độ trái dấu nhau thì (1) có 2

nghiệm phân biệt x1, x2 sao cho x1 < 0 < x2  P = 2 0

1

a a

  1 < a < 2

0.25

0.25

2

Tính :

2

6

1 sin 2x cos2x

sin x cosx

Ta có : 1 + sin 2x + cos 2x = 2cos2x + 2 sinx cosx

= 2 cosx( cosx + sinx )

=> 2

6

2 6

J 2 cosx dx 2sin x 1

0.25

0.5

a/ Ta có :



6

2 2 2

3

2 4 2

c a a

c e a

8

2 6 8

2

2 2

2

a

c a

b

2 8

2 2

y

x

0.25

0.5

0.25 b/.Phương trình giao điểm của (E) và (D) :

1

2 8

) 2 ( 8

2 2

x

0 16

2 2 4

0 16

2 2 2 2

2 2

2 2

2

m x m x

m x m x

x

+ '2m2 4m2 642m2 64

* m 4 2 m 4 2 : (D) không có điểm chung với (E)

* m 4 2 m 4 2 : ( D) có 1 điểm chung với (E)

* 4 2 m4 2 : (D ) có 2 điểm chung với (E)

0.25

0.5

0.25 3

c/.Giả sử (D) cắt (E) tại 2 điểm A(x1 ; y1) ; B(x2 ;y2) với x1 ; x2 là hai nghiệm của

phương trình giao điểm của (E) và (D)

+ Ta có :

4

2 2 2

2

2

1

m

m x

x

0.25

0.25

DeThiMau.vn

Ngày đăng: 31/03/2022, 14:10

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm