b/ Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu.. b/ Tìm hệ số và bậc của đơn thức A.. Vẽ tia phân giác CK K AB... Chứng minh : AM là tia phân giác của gĩc BAC... Câu 4: 3điểm Cho tam
Trang 1ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA HỌC KỲ II
MƠN: TỐN – LỚP 7 Bài 1: (2,0 điểm) Một xạ thủ bắn súng cĩ số điểm đạt được sau mỗi lần bắn được
ghi lại trong bảng sau:
a/ Lập bảng “tần số”
b/ Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu
Bài 2: (2,0 điểm) Cho đơn thức: 13 3 5
( ) 16
A xy x y
a/ Thu gọn đơn thức A
b/ Tìm hệ số và bậc của đơn thức A
c/ Tính giá trị của đơn thức A tại x = 1; y = 2
Bài 3: (3,0 điểm) Cho hai đa thức:
M x x x x x x
N x x x x x x
a/ Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến
b/ Tính M(x) + N(x) và M(x) – N(x)
c/ Tìm nghiệm của M(x) – N(x)
Bài 4: (3 điểm)
Cho ABC vuơng tại A cĩ AB = 12 cm, AC = 5 cm Vẽ tia phân giác CK (K AB) Vẽ AH CK và AH cắt BC tại I.
a/ Tính BC
b/ Chứng minh: ACI cân.
c/ Chứng minh: KA = KI
d/ Chứng minh: KB > KA
ĐỀ 1
Trang 2
ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA HỌC KỲ 2
MƠN TỐN 7
Bài 1 ( 2đ ) Thu gọn đơn thức , tìm bậc
2
1 ) 2
8 9
25
Bài 2 ( 2,5đ ) Tính giá trị biểu thức
tại x =
2
2
tại x = 2 ; y =
2 3
b B x y xy 1
biết x + y = 0
c C x xy y
Bài 3 ( 2,5đ ) Cho hai đa thức
P x x x x x x
Q x x x x x x
a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến
b) Tính P(x) + Q(x)
c) Tính P(x) – Q(x)
Bài 3 (3đ ) Cho ABC cân tại A Từ B kẻ BE vuơng gĩc với AC ( E AC ) Từ
C kẻ CF vuơng gĩc với AB ( F AB )
a) Chứng minh ABE = ACF
b) Gọi M là giao điểm của BE và CF Chứng minh : AM là tia phân giác của gĩc BAC
c) Gọi I là trung điểm của BC Chứng minh A , I , M thẳng hàng
ĐỀ 2
Trang 3ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA HỌC KÌ II
Câu 1: (2điểm) Thu gọn đơn thức sau
a) y2z.(–4xz5y)(xy)0
b) – z3x( –7yx2)2
7
5
Câu 2: (2điểm) Tính giá trị của biểu thức sau:
a) 4ab – b2 + 3a3với a = 1 và b = –2
b) 2x + 3y – xy với và x + y = –8
5
3
y x
Câu 3: (2điểm)Cho hai đa thức : P(x) = –x5 – 12x3 – 4x – 2x2 + 5x4 – 20
Q(x) = x5 + 12x3 + 22x – x2 – 5x4 + 20 Tính
a) P(x) + Q(x)
b) Q(x) – P(x)
c) Tìm nghiệm của đa thức P(x) + Q(x)
Câu 4: (1điểm)
Cho đa thức : f(x) = ax +b (a ≠ 0) Chứng tỏ rằng nếu đa thức f(x) cĩ hai nghiệm x1 và x2 thì x1 = x2
Câu 5: (3điểm)
Cho tam giác ABC cân tại A, Tia phân giác của gĩc A cắt BC tại M a) Chứng minh: ABM = ACM và AM BC
b) Kẻ ME AB, MF AC, chứng minh: BE = CF
c) Chứng minh :EF // BC
d)Cho chu vi ABC = 64 , BC =24 Tính độ dài AM
………Hết……
ĐỀ 3
Trang 4ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA HỌC KÌ II
MƠN: TỐN 7 Bài 1: (2 điểm)
Tính giá trị biểu thức:
a) A=3x2-2x-1; x=- 13
b) B=x3y2+xy+1; x=-2; y= 12
Bài 2: (2 điểm)
Thu gọn và tìm bậc biểu thức
a) (- x34 2y) ( xyz)49
b) ( x56 2y3z) (-36xyz2)
Bài 3: (3 điểm)
Cho hai đa thức:
P(x)=3x4-4x3-x3+2+4x
Q(x)=-5x4+2x3+3x3+8+2x4+6x
a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức theo luỹ thừa giảm dần của biến b) Tính P(x)+Q(x)
c) Tìm nghiệm của đa thức P(x)+Q(x)
Bài 4: (3 điểm)
Cho ABC cân tại A; AM là tia phân giác (MBC)
a) Chứng minh ABM=ACM
b) Cho AB=5cm; AM=4cm Tính BM?
ĐỀ 4
Trang 5ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA HỌC KÌ II
MƠN: TỐN – LỚP 7 Câu 1 : (2điểm)
Tính giá trị biểu thức :
x
x x A
1
3
b) B 2y x x y 3 xy tại x = y = 1
Câu 2: (2điểm)
Thu gọn các đơn thức sau, tìm bậc đơn thức thu được:
a) 4 3 6
6 2
1
3 x y x y
yz x z
y
x2 4 3 2
3
1 3
Câu 3: (3điểm)
Cho đa thức:
3 2
3 5
7 9 4
8 2 2 5 )
M
x x x x
x x x
N( ) 15 8 4 2 6 3 4 4 2 3 3
a) Thu gọn và sắp xếp đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến
b) Tính A(x) = M(x) + N(x) ; B(x) = M(x) – N(x)
c) Chứng tỏ x=2 là nghiệm của B(x) nhưng khơng phải là nghiệm của A(x)
Câu 4: (3điểm)
Cho tam giác ABC cân tại A, cĩ BM và CN là hai đường trung tuyến
a) Chứng minh: ∆ABM=∆CAN
b) Chứng minh: MN//BC
c) BM cắt CN tại K, D là trung điểm của BC Chứng minh A, K, D thẳng hàng
ĐỀ 5