1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi HSG lớp 9 vòng 1 môn Toán – Năm học: 20142015 quận Tân Phú46068

7 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 398,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hiệu trưởng muốn phấn đấu để xây dựng trường đạt chuẩn quốc gia nên trường đã được xây thêm 4 phòng học mới.. Kết quả là sĩ số trung bình mỗi lớp giảm xuống 8 học sinh.. Tuy nhiên, để tr

Trang 1

THI HSG L P 9 VÒNG 1 – Năm Học: 2014-2015

QU N TÂN PHÚ Thời gian: 120 phút (NGÀY THI: 23/08/2014)

Bài 1: (2 đi m) Cho a b c 33 3 3abc và a  b c 0 Tính:

2 2 2

2

N

a b c

 

Bài 2: (4 điểm)

1) Gi i ph ng trình: 9 4x 5  3x 1   x 4

2) Trường THCS A có 1050 học sinh Hiệu trưởng muốn phấn đấu để xây dựng trường đạt chuẩn quốc gia nên trường đã được xây thêm 4 phòng học mới Kết quả là sĩ số trung bình mỗi lớp giảm xuống 8 học sinh Tuy nhiên, để trở thành trường đạt chuẩn quốc gia thì sĩ số trung bình mỗi lớp học phải giảm thêm 7 học sinh nữa Để đạt được đều đó, trường cần phải xây thêm 5 phòng học nữa Em hãy cho biết để thực hiện xây dựng trường đạt chuẩn quốc gia thì trường cần phải có tất cả bao nhiêu phòng học và mỗi lớp có bao nhiêu học sinh? Bài 3: (4 điểm) Gi i h ph ng trình:

1) Cho a, b, c là số đo 3 cạnh của ABC Áp dụng BĐT Cô – si cho hai số dương, chứng minh:

b c a c a b a b c         abc

2) Cho a, b, c là các số thực dương sao cho a b c 3   Tìm GTNN của:

2 2 2

P

ab bc ca

Bài 4: (8 điểm) Cho ABC nội tiếp (O) đường kính BC, AB < AC Vẽ đường cao AH của ABC ,

BC 25cm, AH 12cm.

1) Tính AB, AC.

2) Vẽ  O 1 nội tiếp ABC Gọi I, J, K lần lượt là các tiếp điểm của  O 1 lean BC, AC, AB KI cắt AH tại N Trên AB lấy L sao cho AL = AN Chứng minh: BL = AK rồi từ đó suy ra LO 1

đi qua trung điểm của AC

3) Vẽ đường kính AD của (O) Vẽ đường thẳng song song với AD qua B, C lần lượt cắt (O) tại E,

F Gọi H ;H 1 2 là trực tâm của ABF, ACE  Chứng minh trung điểm của H H 1 2 là điểm cố định.

Bài 5: (2 điểm)

1) Tìm n N để  A n n 2 là số chính phương 4 

2) Tìm x,y,z Z  biết xy yz xz 3

zxy 

  H T  

Trang 2

THI HSG L P 9 VÒNG 1 – Năm Học: 2014-2015

QU N TÂN PHÚ Thời gian: 120 phút (NGÀY THI: 23/08/2014)

Bài 1: (2 đi m) Cho a b c 33 3 3abc và a  b c 0 Tính:

2 2 2

2

N

a b c

 

Ta có: a b c 33 3 3abc a b c 3abc 0 3 3 3

 3   3   3     

a b 3ab a b c 3abc 0 a b c 3 a b c a b c 3ab a b c 0

a b c a  2 b 2 c 2ab 2bc 2ca 3ab 3bc 3ca 20

a b c a  2 b 2 c ab bc ca 20

  2  22

Khi đó:

     

N

3

Bài 2: (4 điểm)

1) Gi i ph ng trình: 9 4x 5  3x 1   x 4

Điều kiện: x 1

3

 

1 4x 5 3x 1 9 vì x + 4 0 do x

3

  

4x 5 3x 1 2 4x 5 3x 1 81

        2 12x 19x 5 75 7x 2   

 

75

x

7

48x 76x 20 49x 1050x 5625

 

2

75 x 7

x 1126x 5605 0

 

 

  



 

75

x

7

x 1121 loại

x 5 nhận

Vậy S 5

2) Trường THCS A có 1050 học sinh Hiệu trưởng muốn phấn đấu để xây dựng trường đạt chuẩn quốc gia nên trường đã được xây thêm 4 phòng học mới Kết quả là sĩ số trung bình mỗi lớp giảm xuống 8 học sinh Tuy nhiên, để trở thành trường đạt chuẩn quốc gia thì sĩ số trung bình mỗi lớp học phải giảm thêm 7 học sinh nữa Để đạt được đều đó, trường cần phải xây thêm 5 phòng học nữa Em hãy cho biết để thực hiện xây dựng trường đạt chuẩn quốc gia thì trường cần phải có tất cả bao nhiêu phòng học và mỗi lớp có bao nhiêu học sinh?

Trang 3

Gọi x (học sinh) là số học sinh trung bình của mỗi lớp x N ;x 1050*  

Số phòng học của trường là: 1050phòng

x Số phòng học sau khi xây thêm 4 phòng là: 1050 4 phòng 

xSố học sinh trung bình của mỗi lớp sau khi xây thêm 4 phòng là: x 8 học sinh  

Số học sinh trung bình mỗi lớp để trường đạt chuẩn quốc gia là: x 8 7 x 15 học sinh     

Số phòng học của trường để trường đạt chuẩn quốc gia là: 1050 4 5 1050 9 phòng 

Ta có phương trình:

1050x 8400 4x 32x 1050x 15750 9x 135

  

2

5x 103x 7350 0 x 50 5x 147 0

 

x 50 nhận 147

5

 



Vậy số học sinh trung bình mỗi lớp là: 50(học sinh)

Số phòng học của trường là: 1050 21 phòng 

50Bài 3: (4 điểm) Gi i h ph ng trình:

1) Cho a, b, c là số đo 3 cạnh của ABC Áp dụng BĐT Cô – si cho hai số dương, chứng minh:

b c a c a b a b c         abc

Do a, b, c là độ dài 3 cạnh của tam giác nên áp dụng BĐT trong tam giác, ta được:

Áp dụng BĐT Cô – si cho hai số dương, ta được:

b c a c a b 2

c a b a b c 2

b c a a b c 2

     

     

     



Nhân vế theo vế, ta được: b c a c a b a b c         abc

Vậy BĐT đã được chứng minh

2) Cho a, b, c là các số thực dương sao cho a b c 3   Tìm GTNN của:

2 2 2

P

ab bc ca

P

Trang 4

Áp dụng BĐT:     

 

x y z x y z ; dấu “=” xảy ra khi x = y = z, ta được:

ab bc ca ab bc ca

3 xy yz zx   x y z  ; dấu “=” xảy ra khi x y z  , ta được:

3 ab bc ca    a b c9 vì a + b + c 3 ab bc ca 3  

Từ (1) và (2) cộng vế theo vế, ta được: P 672

Dấu “=” xảy ra khi x = y = z = 1

Vậy P min672 khi x y z 1  

Bài 4: (8 điểm) Cho ABC nội tiếp (O) đường kính BC, AB < AC Vẽ đường cao AH của ABC ,

BC 25cm, AH 12cm.

AL = AN

O 1

L N

J

I

K

B

A

1) Tính AB, AC.

Đặt BH = x, x > 0 suy ra HC = 25 – x

Do AB < AC nên BH < HC   x 25 x  x 25

2



x 16 loại

Ta có: AB 2BH.BCAB 29.25AB 15 cm  

 

AC CH.BC AC 16.25 AC 20 cm

2) Vẽ  O nội tiếp 1ABC Gọi I, J, K lần lượt là các tiếp điểm của  O lean BC, AC, AB KI cắt 1

AH tại N Trên AB lấy L sao cho AL = AN Chứng minh: BL = AK rồi từ đó suy ra LO 1 đi qua trung điểm của AC

Từ A vẽ đường thẳng song song với BC, cắt IK tại S

Trang 5

Ta có:

 

 

 



ASK KIB

AKS IKB ASK AKS

KIB IKB

 SAK cân tại A AS AK

Mà AK = AJ nên AS = AJ Do đó: ANS ALJ c g c   

ANS ALJ mà ANS ASK 90 nên   0 ALJ ASK 90  0

Mặt khác: ASK AKS LKN  nên ALJ LKN 90   0 LJ KI mà BO 1KI nên LJ // BO 1

Xét tứ giác BLJO , ta có: 1  

 





1 1

LJ // BO cmt

BL // JO AC

 tứ giác BLJO 1 là hình bình hành (…)BL O J AK1

Cách 2 (tính toán)

Ta có: AKAB AC BC 15 20 25     5

Ta chứng minh được: HINIO B g g 1   

 

1

BI.HI 1.10

O I 2AN AH NH 12 2 10 cm      

mà AL = AN (gt) nên AL = 10 (cm) BL AB AL 15 10 5 cm       Do đó: BL = AK

Gọi Q là giao điểm của LO 1 và AC Ta chứng minh được AK = KL (=5cm) K là trung điểm của

AL

nên dễ chứng minh được  O AL vuông cân tại 1 O 1   ALQ vuông cân tại A

 

AQ AL 10 cm  CQ AC AQ 20 10 10 cm      

Do đó AQ = CQ (=10 cm)  Q là trung điểm của AC  LO đi qua trung điểm của AC 1

3) Vẽ đường kính AD của (O) Vẽ đường thẳng song song với AD qua B, C lần lượt cắt (O) tại E, F Gọi H ;H 1 2 là trực tâm của ABF, ACE  Chứng minh: A là trung điểm của H H 1 2

Trang 6

H 2

H 1

O 1

F

E

D

J

I

K

B

A

Ta có: CF // AD và CF CE AD CE

Ta chứng minh được tứ giác BFCE là hình chữ nhật…  O là trung điểm của dây EF

 EF là đường kính của (O)  AEF vuông tại A AE FAmà FA BH 2 nên AE // BH 2

Ta có: CF // AD và CF CE AD CE mà AH 1CE nên AD AH1H AD 1

Cmtt, ta có: H 2AD , do đó H ,A,H 1 2 thẳng hàng



AH BE tư ùgiác ABEH là hình bình hành

AH BE tư ùgiác AEBH là hình bình hành

AH 1AH 2 mà H ,A,H 1 2 thẳng hàng nên A là trung điểm của H H 1 2

Bài 5: (2 điểm)

1) Tìm n N để A n4 n 2 là số chính phương

t A n n 2 k4    2 (không mất tính tổng quát, giả sử k N)

* Xét n = 0 thì A = 2 (loại)

* Xét n = 1 thì A = 2 (loại)

Ta chứng minh: n 1 2 2n 4 n 2

 

2 2

2n n 1 0

Vậy 22 4   2 2 22 2  2 2 2 4

Trang 7

n n 2 n 4   4  n 2

Thử lại A = 16 là số chính phương

Vậy khi n = 2 thì A là số chính phương

2) Tìm x,y,z Z  biết xy yz xz 3

zxy  Cách 1:

Áp dụng bất đẳng thức Cô-si, ta có:



xy yz 2 xy yz 2y

yz xz 2 yz xz 2z

xy xz 2 xy xz 2x

xy yz xz    x y z

z x y mà xy yz xz 3 zxy  nên x y z 3  

Mặt khác x, y, z  Z nên x = y = z = 1.

Cách 2:

Do vai trò của x, y, z là như nhau nên không mất tính tổng quát ta giả sử: x y z 1  

Ta có: xy yz zx z 2 z y x z 2z y x 3z

Với z = 1 thì VT 1  xy y x xy 2 y x xy 2

x y 1 vì x,y Z

Thử lại ta thấy x y z 1   thỏa đề bài.

Vậy nguyên dương duy nhất của phương trình là: x;y;z  x;y;z

  H T  

Ngày đăng: 31/03/2022, 13:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w