1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề kiểm tra Học kì 1 Toán Lớp 746047

8 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 173,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I ĐẠI SỐ 7:A... b Viết giả thiết và kết luận của các định lí đó bằng kí hiệu.Câu 2: 3đ Cho đoạn thẳng AB dài 5 cm.. Hãy vẽ đường trung trực của đoạn thẳng AB.. Nói rõ

Trang 1

I ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I ĐẠI SỐ 7:

A ĐỀ KIỂM TRA:

Câu 1: Thực hiện phép tính: (3 điểm)

a) + + + ; b) 3,75 (-7,2) + (-2,8) 3,75

34

15 7

4 34

19 7 2

7

1

4

3 2

81

 

Câu 2: Tìm hai số x, y biết: = và x + y = 14 (3 điểm)

2

x

5

y

Câu 3: Tìm x, biết: (3 điểm)

a) 2, 5 3 b)

2

x

Câu 4: So sánh: 150 và (1 điểm)

2 3100

B ĐÁP ÁN :

Câu 1: Thực hiện phép tính:

a) + + + =

34

15 7

4 34

19 7 2

= ( + ) + ( + ) (0,25 điểm)

34

15 34

19

7

4 7 2

7 6

7 6

b) 3,75 (-7,2) + (-2,8) 3,75 =

= 3,75 [(-7,2) + (-2,8)] (0,25 điểm)

= 3,75 (-10) (0,25 điểm)

c) - ( - ) + =

7

1

4

3 2 1

= + + (0,25 điểm)

7

1 4

3 2 1

28

4 28

21 28 14

14 19

d) 16 ( 5)2 (0,75 điểm)

81

  4 5 1

9 9

 

 

Trang 2

Câu 2: Tìm hai số x, y biết: = và x + y =14

2

x

5

y

Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:

= = = = 2 (1điểm)

2

x

5

y

5

2

 y

7

2

x

5

Câu 3: a) 2, 5 3

2

x

  

x = + 2,5 (0,5 điểm)3

2

x = 4 (0,5 điểm)

b) 32 2

2x

= 32:2 (0,5 điểm)

2x

= 16 (= ) (0,5 điểm)

2x 4

2

x = 4 (0,5 điểm)

Câu 4: 150 3.50 3 50 50 (0,5 điểm)

2 2 (2 ) 8

100 2.50 2 50 50 (0,25 điểm)

3 3 (3 ) 9

Vì < 50 nên < (0,25 điểm)

8 950 2150 3100

II ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II ĐẠI SỐ 7:

A ĐỀ KIỂM TRA:

Câu 1 (2 điểm): Ba số x, y, z lần lượt tỉ lệ với 7; 8; 9 Tìm ba số đĩ biết tổng của chúng là 72 Câu 2 (2 điểm): Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch Điền số thích hợp vào ơ trống sau:

Câu 3(2 điểm): Cho hàm số y = 3x -1 Tính:

a) f(1)

b) f(-2)

Câu 4 (2 điểm): Cho hàm số y = 6 Các điểm sau thuộc đồ thị hàm số hay khơng? Giải

x

thích?

A(3;2) ; B(2;-3)

Câu 5(2 điểm): Hãy vẽ đồ thị của hàm số y = 3x

Trang 3

B ĐÁP ÁN :

Câu 1:

Ta có: và x + y + z = 72

7 8 9

 

72 3 (1 điểm)

7 8 9 7 8 9 24

x   y z x y z  

 

x = 3.7 = 21

y = 3.8 = 24 ( 1điểm)

z = 3.9 = 27 (1 điểm)

Câu 3:

f(1) = 3 1 - 1 = 2 ( 0,5 điểm)

f(-2) = 3.(-2) - 1 = -7 (0,5 điểm)

Câu 4:

A(3;2) không thuộc đồ thị hàm số trên (1 điểm)

6

2 2

3

   

A(2;-3) thuộc đồ thị hàm số trên (1 điểm)

6

3

2

   

Câu 5: Khi x = 1 thì y = 3 A(1;3) thuộc đồ thị hàm số (2 điểm)

III ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I HÌNH HỌC 7:

A ĐỀ KIỂM TRA:

Câu 1: (3đ)

a) Hãy phát biểu định lí được diễn tả bởi hình vẽ sau:

Trang 4

b) Viết giả thiết và kết luận của các định lí đó bằng kí hiệu.

Câu 2: (3đ) Cho đoạn thẳng AB dài 5 cm Hãy vẽ đường trung trực của đoạn thẳng AB Nói rõ cách vẽ

Câu 3: (4đ) Cho hình vẽ bên:

Biết �3 = 450 ; �2 = 600 và a//b Tính số đo �1 ; 1 ; � � �2; 2 ?

B ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:

Câu 1: a) Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau (1,5 điểm)

b) (1,5 điểm)

GT a c và b  

c

KL a // b

Cách vẽ:

+ Vẽ đoạn thẳng AB dài 5 cm (0,5 điểm

+ Trên đoạn thẳng AB lấy điểm I sao cho IA = IB = 2,5 cm (0,5 điểm)

+ Vẽ đt d vuông góc AB tại I (0,5 điểm)

Hình vẽ đúng: 1,5 điểm

Câu 3:

1 = 2 = 600 (đối đỉnh) (1 điểm)

� �

Â1 = �1 = 600 (sole trong, a//b) (1 điểm) � �1+ 3 = 0 (hai góc trong cùng phía, a//b) (0,5 điểm)

180

1 = 1800 – 450 = 350 (0,5 điểm)

Â2 = 1800 – (Â1 + Â3 ) (Â1, Â2, Â3 kề bù) (0,5 điểm)

= 1800 – (600 + 450) = 750 (0,5 điểm)

Trang 5

IV KIỂM TRA HỌC KÌ I:

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

Thời gian: 90 phút( không kể thời gian phát đề)

Câu 1: Tính (2đ)

a/ 0,16 + b/ ( - )4 2

3

3 4

5 6

c/ - (-0,6) d/ 2

5

36 49

Câu 2: Tìm x biết (1,5đ)

a/ x+ = 1

3

3

4

b/ | � ‒ 1,7| = 2,3

Câu 3(1,0đ):Cho biết 3 công nhân hoàn thành công việc trong 6 ngày Hỏi 12 công nhân với cùng năng suất như vậy hoàn thành công việc đó hết bao nhiêu ngày?

Câu 4 (2,0đ):

Cho hàm số y = f(x) = x- 2

a/ Tính: f(0); f(3); f(-2); f(-1)

b/ Tính giá trị tương ứng với y = 3;-7;-1;5

Câu 5:(1,0đ): vẽ đồ thị hàm số y =0,5x trên mặt phẳng tọa độ oxy

Câu 6(2,5đ): Cho góc xoy hác góc bẹt, trên tia ox lấy hai điểm A,C, trên tia oy lấy hai điểm B,D sao cho OA = OB, OC = OD

a/ chứng minh OAD = OBC∆ ∆

b/ Trên tia đối của tia BC lấy M sao cho BM = BC Trên tia By lấy N sao cho BN =

OB Chứng minh OC//MN

ĐÁP ÁN

Trang 6

a/ 0,16 + = 4 + = + =

3

4 25

4 3

12 75

100 75

112 75

0,5

b/ ( - )3 2 = 2 = 2 = 2=

4

5

c/ - (-0,6) = + = = 12

5

2 5

3 5

5

d/ 36 =

49

6 7

0,5

2

a/ x+ = 1

3

3 4

x = - 3

4

1 3

x = 5

12

0,25 0,25

b/ | � ‒ 1,7| = 2,3

x-1,7 = 2,3 ⟹x = 4

3 Gọi x (ngày) là số ngày để 12 công nhân hoàn thành công việc

Vì số và số ngày là hai đại lượng tỉ lệ nghịch, ta có:

= ⟹x = =1,5

6

3

12

3.6 12

Vậy 12 công nhân hoàn thành công việc hết 1,5 ngày

0,25

0,5

0,25

4 a/ f(0) = -2

f(3) = 1

f(-2) = -4

f(-1) = -3

0,25 0,25 0,25 0,25 b/ y= 3⟹3=x-2 ⟹x = 5

y = -7 ⟹ -7 = x- 2 ⟹ x= -5

y =-1 ⟹ - 1 = x-2 ⟹ x= 1

0,25 0,25 0,25

Trang 7

y =5 ⟹ 5 = x – 2 ⟹ x = 7 0,25

Cho x = 2 ⟹y = 0,5.2 = -1 ta được A(2; -1) thụôc đồ thị hàm số y

= 0,5x

0,75

0,25

6

a/ OAD và OBC có∆ ∆

OA =OB (gt)

chung

OC =OD (gt)

Vậy OAD = OBC (cgc)∆ ∆

b/ OBC và NBM có:∆ ∆

OB = BN(gt)

= (đđ)

��� ���

BM =BC (gt)

OBC = NBM (cgc)

Suy ra: � ��� = (góc tương ứng)

Nên OC // MN

0,25

0,25 0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

Ngày đăng: 31/03/2022, 13:50

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w