Diện tích tích tam giác ABC bằng: 2.. b Rút gọn biểu thức.. ABDE là hình vuông.. c Tính diện tích tam giác BEC.
Trang 1Trường THCS Tô Hiệu ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I( 2016 – 2017)
Lớp 8: Môn thi : TOÁN − Lớp 8
Họ và tên: Thời gian: 90 phút
Đề ra
A.TRẮC NGHIỆM (2điểm) Hãy chọn chữ cái A, B, C, D đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: x2 - 4 bằng:
Câu 2: Cho hình vẽ:
A
Diện tích tích tam giác ABC bằng:
2
.
2AB BC
1
2AH BC
1
2AH AB
Câu 3: Phân nghịch đảo của phân thức x 1 là:
1
x
y
1 x
x y
1
x
Câu 4: Tứ giác ABCD có = 120A 0 ; = 80 0 ; = 100 0 thì:
B
C
A = 150D 0 B = 900 ; C = 400 D = 600
D
D
D
B TỰ LUẬN: ( 8 điểm)
Bài 1: 2,0 điểm) Thực hiện các phép tính:
x y x y
c)
2
y
7x d)
2
3 : ) 3 ( 2
9
x x
Bài 2: (1,0 điểm)Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
Câu 3 (1,5điểm) Cho biểu thức: A =
) 1 ( ) 1 (
) 1 ( 2 ) 1 (
x x
x x
x
x x
x
a) Tìm điều kiện của x để giá trị của biểu thức A được xác định.
b) Rút gọn biểu thức.
Bài 4: (0,5 điểm) Tìm x để biểu thức sau có giá trị lớn nhất
A= x2 - 6x + 6
Bài 4: (3,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 4cm, AC = 8cm Gọi E là trung điểm của
a) Tính EM
ABDE là hình vuông
c) Tính diện tích tam giác BEC
Trang 2BÀI LÀM:
Trang 3
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I TOÁN 8 (2015 – 2016) A.TRẮC NGHIỆM:(đúng hết các đáp án trong mỗi câu 0,5đ)
2
x
2
x x
= 2 2 = 2
2
x x
0,50
b) 2x
x y
2y
c)
2
8xy y
Bài 1 (2,0đ)
2
3 : ) 3 ( 2
9
x
x
3
2 ) 3 ( 2
9
2
x x
x
) 3 ).(
3 ( 2
2 ).
3 )(
3 (
x x
x
Bài 2 (1,0đ) b) x 2 2xy y 2 1 = (x 2 2xy y ) 1 2 = (x y) 2 1 2
= (x y 1)(x y 1)
0,25 0,25
Câu 3
(1,5điểm).
Giá trị của biểu thức A được xác định khi: x x( 1) 0
0; 1 0
x 0;x 1
A =
) 1 ( ) 1 (
) 1 ( 2 ) 1 (
x x
x x
x
x x
x
2
( 1) ( 1)
x
x x
1
x x
0,5
0,5
0,5
Bài 4 (0,5đ)
A= x2 -6x + 6 = (x2 -2x3+9)-9 + 6 = (x- 3)2 – 3
Vậy: x =3 thì A có giá trị lớn nhất
0,25
0,2 5
Hình vẽ phục vụ câu a, b,c
0,50
a)c/m : ME là đường trung bình của ABC
0,5
0,5 Bài 5 (3,0đ)
b) c/m: AB // DE, AC // BD ABDE là hình bình hành
 = 900 (gt) ABDE là Hình chữ nhật
AB = AE = 4
ABDE là hình vuông
0,25 0,25 0,25 0,25
x
K I
M
E
Trang 4c) c/m AB là đường cao của BEC Lập công thức : SBEC = 1AB.EC
2
Tính được SBEC = 8cm 2
0,25 0,125 0,125
Học sinh làm cách khác mà đúng thì cho điểm tối đa Tùy theo thang điểm của mỗi câu mà giáo viên phân điểm cho các bước giải
Trang 5
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HKI TOÁN 8
Vận dụng Nhận biết Thông hiểu
Cấp độ thấp Cấp độ cao Cộng
Cấp độ
Chủ đề
T số câu
T số điểm
Tỉ lệ %
Chương 1
Nhân, chia đa
thức
Nhận biết được kết quả của một hằng đẳng thức phân tích được đa thức thành nhân tử Vận dụng được H ĐT để tìm GTLN
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1(TN1) 0,5 5%
2(TL 2 a,b)
1 10%
1(TL 4) 0,5 5%
5 2đ 20%
Chương2
Phân thức
Nhận biết được phân thức nghịch đảo của một phân thức , xác định điều kiện của phân thức, nhân chia cộng trừ phân thức
Hiểu cách xác định điều kiện của phân thức
Rút gọn phân thức
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1(TN3) 0,5 5%
4(TL1a,b,c,d) 2 20%
1(TL3a) 0,5 5%
1(TL 3b) 1 10%
6 4đ 40%
Chương tứ
giác
Biết vẽ được hình ,viết gt,kl
Tính đường TB cuả tgiác,c/m được tứ giác
là hình bình hành, hình chữ nhật, hình vuông
Vận dụng các tính chất của hình vuông hình bình hành để chứng minh đẳng thức hình học
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1(TL 5) 0,5 5%
2(TL5a,b) 2 20%
1(TL5c) 0,5 5%
4 4đ 30%
Chương đa
giác-diện tích Nhận biết được công thức tính diện tích tam giác Hiểu cách tính số đo góc của 1 tứ giác
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1(TN2) 0,5 5%
1(TN4) 0,5 5%
2 1đ 10%
T số câu
T số điểm
Tỉ lệ %
8
4điểm
40%
2 1điểm 10%
7
5 điểm
50%
17
10 điểm
100%
Duyệt của PHT Duyệt của TCM Giáo viên
Nguyễn Tri Phương Bùi Văn Hợp Đàm Thị Xoan