Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạ[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS MÃ THÀNH ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 1
MÔN HÓA HỌC 8 NĂM HỌC 2020-2021
ĐỀ SỐ 1
Câu 1 Nguyên tố X có nguyên tử khôi băng 3,5 lần nguyên tử khối của oxi X là nguyên tố nào sau đây?
A Fe
B Cu
C K
D Na
Câu 2 Một nguyên tử có tổng số hạt là 52, trong đó số proton là 17, số electron và số nơtron lần lượt là:
A 18 và 17
B 17 và 18
C 16 và 19
D 19 và 16
Câu 3 Kí hiệu hóa học của kim loại kẽm là
A AI
B.Zn
C Ca
D Cu
Câu 4 Chất nào sau đây được coi là tinh khiết?
A Nước cất
B Nước suối
C Nước mưa
D Nước khoáng
Câu 5 Đơn chất cacbon là một chất rắn màu đen, các đơn chất hiđro và oxi là những khí không màu
Rượu nguyên chất là một chất lỏng chứa các nguyên tố cacbon, oxi, hiđro Như vậy rượu nguyên chất
phải là
A Một hỗn hợp
B Một phân tử
C Một dung dịch
D Một hợp chất
Câu 6 Cho biết 1 đvC = 1,6605.10-24g Khối lượng tính bằng gam của nguyên tử natri?
A.38,20.10-23g
B 3,82.10-23g
C 1,83.10-23g
D 18,27.10-24g
Câu 7 Để chỉ hai phân tử hiđro ta viết:
A.2H2
Trang 2B 2H2SO4
C.2H
D 2HCI
Câu 8 Một oxit có công thức Al2Ox, có phân tử khối là 102 Hóa trị của AI :
A.II
B.I
C.IV
D.III
Câu 9 Số là số đặc trưng của một nguyên tố hóa học
A Electron
B Notron
C Notron và electron
D Proton
Câu 10 Dãy biểu diễn chất là:
A Cơ thể người, nước, xoong nồi
B Cốc thủy tính, cốc nhựa, inox
C Thủy tinh, nước, inox, nhựa
D Thủy tinh, inox, xoong nồi
Phần tự luận
Câu 11 (2 điểm)
a/ Các cách viết sau chỉ ý gì: 5Cu, 3 Cl2
b/ Dùng chữ số và công thức hóa học để diễn đạt những ý sau: Hai phân tử nước, sáu nguyên tử nhôm
Câu 12 ( 2 điểm) Lập công thức hoá học và tính phân tử khối của hợp chất gồm
a) K (I) và O(II)
b) Ca(II) và nhóm PO4 (III)
Câu 13 (1 điểm) Một hợp chất có công thức hóa học là RO2 nặng bằng 32 lần phân tử hidro Hãy tìm R, cho biết tên và kí hiệu hóa học của R?
ĐỀ SỐ 2
Phần trắc nghiệm (3 điểm)
Câu 1 Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi:
A Proton và electron
B Proton và nơtron
C Nơtron và electron
D Proton, nơtron và electron
Câu 2 Phương pháp lọc có thể dùng để tách một hỗn hợp gồm:
A Muối ăn với nước
B Muối ăn với đường
Trang 3D Nước lẫn dầu hoả
Câu 3 Chất có phân tử khối bằng nhau là (biết O = 16, N = 14, S = 32, C = 12)
A O3 và N2.
B N2 và CO
C SO2 và CO2
D NO2 và SO2
Câu 4 Cho các công thức hoá học sau:
a) CaO b) FeCl c) AlO3 d) CO3 e) FeCl2 g) N2O5 Công thức hoá học sai là
A a, b, c
B b, c, e
C a, e, g
D b, c, d
Câu 5 Hai nguyên tử A liên kết với 3 nguyên tử oxi tạo phân tử có PTK = 160 Vậy A là nguyên tố nào
trong các nguyên tố sau?
A P = 16
B Al = 27
C.Fe = 56
D N = 14
Câu 6 Dãy chất chỉ gồm chất tinh khiết là
A Kim loại bạc, nước cất, đường kính
B Nước sông, nước đá, nước chanh
C Nước biển, đường kính, muối ăn
D Khí tự nhiên, gang, dầu hỏa
Phần tự luận (7 điểm)
Câu 1 (2 điểm)
a) Viết công thức hoá học các hợp chất của kim loại Mg với Cl, Mg với S, Mg với nhóm (OH), Mg với nhóm (PO4)
b) Tính phân tử khối của các hợp chất đó?
(biết: Mg = 24 ; Cl = 35,5 ; S = 32,O = 16)
Câu 2 (2 điểm)
Có hai lọ một lọ đựng giấm ăn, một lọ đựng nước đường, mô tả một thí nghiệm đơn giản để xác định chất lỏng trong mỗi lọ mà không cần nếm hay ngửi
Câu 3 (3 điểm)
a) Cho biết nguyên tử R nặng gấp 8/3 lần nguyên tử cacbon, R là nguyên tố nào?
b) Khi phân tích hợp chất của R thấy có 50% về khối lượng là R và 50% về khối lượng là oxi, Cho biết trong phân tử hợp chất có bao nhiêu nguyên tử R và bao nhiêu nguyên tử oxi? Viết công thức hoá học của hợp chất
ĐỀ SỐ 3
Trang 4Phần trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Câu 1 Dãy chất nào sau đây toàn là hợp chất?
A Nước sông, muối ăn, đường, không khí
B Rượu uống, khí nitơ, sữa tươi, nước khoáng
C Khí cacbonic, đường tinh khiết, nước cất, muối tinh
D Khí oxi, đá vôi, muối tinh, nước khoáng
Câu 2 Dãy nào cho dưới đây toàn các đơn chất kim loại?
A Zn, Br, Pb, Ag
B Sn, P, Mg, H
C Cr, Cl, Ca, C
D K, Al, Cu, Ca
Câu 3 Nguyên tố X có nguyên tử khối bằng 3,5 lần nguyên tử khối của oxi,
nguyên tử Y nhẹ bằng 1414 nguyên tử X X, Y là hai nguyên tố nào cho dưới đây?
A Na và Cu
B Ca và N
C K và N
D Fe và N
(Biết Na = 23 ; Cu = 64 ; Ca = 56 ; N = 14 ; K = 39 ; Fe = 56)
Câu 4 Dãy gồm tất cả các chất có công thức viết đúng là
A NaCO3, NaCl2 CaO
B AgO, NaCl, H2SO4
C Al2O3, Na2O, CaO
D HCl, H2O, NaO
Câu 5 Cho các cụm từ: nguyên tử, phân tử, đơn chất, hợp chất, chọn cụm từ thích hợp để điền vào các câu
sau:
a) Một (1) oxi gồm có (2) oxi
b) (3) do một nguyên tố hóa học tạo nên còn (4) được tạo thành từ (5) nguyên tố hóa học trở lên
Phần tự luận (7 điểm)
Câu 1 (2 điểm)
a) Viết công thức hoá học của các chất sau:
khí nitơ, natri clorua (phân tử có 1 Na, 1 Cl), Sắt(III) oxit (phân tử có 2 Fe, 3 O), kim loại magie, canxi cacbonat
(phân tử có 1 Ca, 1 C, 3 O)
b) Chất nào là đơn chất? Chất nào là hợp chất?
Câu 2 (2 điểm)
a) Từ hoá trị của Cl trong HCl hãy lập công thức hoá học của ba hợp chất do kim loại K, Ca, Al liên kết
Trang 5b) Hợp chất của kim loại M với nhóm PO4 có công thức là: M3( PO4)2 Phân tử khối là 267 Tính toán để xác định M
là nguyên tố nào?
Câu 3 (2 điểm)
Hợp chất A gồm hai nguyên tố Fe, Cl Biết trong hợp chất Fe chiếm 44,094% về khối lượng
- Tính phân tử khối của A
- Viết công thức hoá học của A
Câu 4 (1 điểm)
Giả thiết không khí gồm khí nitơ, khí oxi, khí cacbonic, hơi nước, vậy trong không khí nguyên tố oxi tồn tại ở dạng
tự do, hoá hợp trong chất nào?
Trang 6Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi
về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh
tiếng
I.Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường
PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II.Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III.Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các
môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí