Câu 1: Liên kết được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung, gọi là A.. liên kết ion.. liên kết cộng hoá trị.. Số oxi hoá của nguyên tố trong các hợp chất bằng
Trang 1Trang 1/2 - Mã đề thi 485
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
MÔN: HÓA KHỐI 10
Thời gian làm bài: 15 phút;
Mã đề thi 485
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh: Lớp:
Câu 1: Liên kết được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung, gọi là A liên kết hiđro B liên kết ion C liên kết cộng hoá trị D liên kết kim loại Câu 2:Chỉ ra nội dung sai : A Số oxi hoá của nguyên tố trong các hợp chất bằng hoá trị của nguyên tố đó B Số oxi hoá của ion đơn nguyên tử bằng điện tích của ion đó C Trong một phân tử, tổng số oxi hoá của các nguyên tố bằng không D Tổng số oxi hoá của các nguyên tố trong ion đa nguyên tử bằng điện tích của ion đó Câu 3:Số oxi hoá của nguyên tố lưu huỳnh trong các chất : S, H2S, H2SO4, SO2lần lượt là A 0, –2, –6, +4 B 0, –2, +4, –4 C 0, +2, +6, +4 D 0, –2, +6, +4 Câu 4: Hóa trị trong hợp chất ion được gọi là A điện hóa trị B số oxi hóa C điện tích ion D cộng hóa trị Câu 5:Hợp chất mà nguyên tố clo có số oxi hoá +3 là A NaClO3 B NaClO2 C NaClO D NaClO4 Câu 6:Phản ứng HCl + MnO2 0 t MnCl2 + Cl2 + H2O có hệ số cân bằng của các chất lần lượt là : A 2, 1, 1, 1, 1 B 2, 1, 1, 1, 2 C 4, 1, 1, 1, 2 D 4, 1, 2, 1, 2 Câu 7: Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng không phải phản ứng oxi hoá – khử là A AgNO3 + HCl AgCl + HNO3 B MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + 2H2O C Fe + 2HCl FeCl2 + H2 D 6FeCl2 + KClO3 + 6HCl 6FeCl3 + KCl + 3H2O Câu 8: Cân bằng phản ứng oxi hóa – khử sau bằng phương pháp thăng bằng electron NH3 + O2 NO + H2O
-Câu 9: Cân bằng phản ứng oxi hóa – khử sau bằng phương pháp thăng bằng electron
ThuVienDeThi.com
Trang 2Trang 2/2 - Mã đề thi 485
Zn + HNO3 Mg(NO3)2 + N2 + H2O
-
- HẾT
-ThuVienDeThi.com