Trường liên kết của hai bảng không cùng kiểu dữ liệu và là khóa chính của các bảng liên kết Câu 26: Hãy sắp xếp lại đúng thứ tự các thao tác để tạo biểu mẫu bằng thuật sĩ: 1 Đặt tên cho [r]
Trang 1TRƯỜNG THPT NGUYỄN HƯU
TIẾN
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TIN HỌC 12 THỜI GIAN 45 PHÚT NĂM HỌC 2021-2022
ĐỀ THI SỐ 1
Câu 1: Để lọc ra danh sách các học sinh Nữ tổ 2 giỏi môn Văn hoặc Nữ tổ 2 giỏi môn Toán ta sử dụng nút lệnh nào sau đây?
Câu 2: Trong quá trình tạo cấu trúc của một bảng, khi tạo một trường, việc nào sau đây không nhất
thiết phải thực hiện?
A Chọn kiểu dữ liệu (Data Type)
B Đặt tên trường (Field name)
C Mô tả trường (Description)
D Chọn thuộc tính cho trường (Field Properties)
Câu 3: Với một hệ QTCSDL điều khẳng định nào sau đây là sai?
A Người lập trình ứng dụng không được phép là người quản trị hệ thống vì như vậy vi phạm quy tắc an
toàn và bảo mật
B Người lập trình ứng dụng không cần phải hiểu sâu sắc chi tiết về CSDL
C Người lập trình ứng dụng cần phải nắm vững ngôn ngữ CSDL
D Người lập trình ứng dụng có nhiệm vụ cung cấp các phương tiện mở rộng khả năng dịch vụ của hệ
QTCSDL
Câu 4: Phát biểu nào sau đây đúng? Mỗi trường (Field) là:
A Một kiểu dữ liệu qui định loại giá trị được lưu trong CSDL
B Một cột của bảng thể hiện một thuộc tính của chủ thể cần quản lý
C Một dãy giá trị được lưu trong một cột của bảng trong CSDL
D Một hàng của bảng gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể cần quản lý
Câu 5: Muốn xóa liên kết giữa hai bảng, trong cửa sổ Relationships ta thực hiện:
A Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn phím Delete
B Đóng cửa sổ Relationship và thoát khỏi Access
C Chọn tất cả các bảng và nhấn phím Delete
D Chọn hai bảng và nhấn phím Delete
Câu 6: Các cách để tạo đối tượng trong Access bao gồm:
A Kết hợp dùng mẫu dựng sẵn và thiết kế B Dùng mẫu dựng sẵn (wizard)
C Người dùng tự thiết kế D Tất cả các cách trên
Câu 7: Điều kiện để liên kết 2 bảng HOA_DON và bảng KHACH_HANG (biết trường Ma_khach_hang là trường chung của 2 bảng):
A Trường Ma_khach_hang trong 2 bảng phải có kiểu dữ liệu Number
B Trường Ma_khach_hang trong 2 bảng phải có kiểu dữ liệu Autonumber
Trang 2C Trường Ma_khach_hang trong 2 bảng phải cùng kiểu dữ liệu, kích thước
D Trường Ma_khach_hang trong 2 bảng phải có kiểu dữ liệu Text
Câu 8: Trong Access muốn tạo biểu mẫu theo cách dùng thuật sĩ, ta thực hiện:
A Create/ Form Wizard B Create/ Report Design
C Create/ Form Design D Create/ Report Wizard
Câu 9: Phương tiện nào dưới đây lưu trữ dữ liệu của một CSDL?
A Bộ nhớ RAM B Hồ sơ – sổ sách C Bộ nhớ ROM D Bộ nhớ ngoài
Câu 10: Để lọc dữ liệu theo mẫu ta chọn biểu tượng nào sau đây?
Câu 11: Công việc thường gặp khi xử lí thông tin của 1 tổ chức là gì?
C Khai thác hồ sơ D Tất cả các đáp án
Câu 12: Các loại đối tượng cơ bản của Access là?
A Table, Form, Report
B Table, Form, Query, Report, Macro, Môđun
C Table, Form, Query, Report D Table, Form, Query, Report, Macro
Câu 13: Hệ QTCSDL là:
A Phần mềm để tạo lập CSDL B Phần mềm để thống kê và lập báo cáo
C Phần mềm tạo môi trường thuận lợi cho việc tạo lập, cập nhật và khai thác thông tin trong CSDL
D Phần mềm để khai thác CSDL
Câu 14: Muốn lưu 1 đối tượng trong Access với 1 tên khác ta thực hiện :
A File/Save as/ Save object as B Home/Save as
C File/ Save as/ Save Database as D File/Save object
Câu 15: Trong các phát biểu sau về cấu trúc bảng, phát biểu nào SAI?
A Bản ghi (record) là hàng của bảng, gồm dữ liệu của các thuộc tính của một chủ thể được quản lý
B Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu
C Trường (Field) là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của các chủ thể cần quản lý
D Kiểu dữ liệu (Data Type) là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường
Câu 16: Hãy sắp xếp các bước sau để tạo liên kết giữa các bảng?
(1) Vào Database Tools/ Relationship
(3) Chọn các bảng tham gia liên kết trong hộp thoại Show Table
(2) Nháy chọn CREATE (4) Rê chuột để xác định trường liên kết giữa 2 bảng
(5) Mở CSDL (6) Lưu liên kết
A (5) (1) (3) (4) (2) (6)
B ( 3) (1) (5) (4) (6) (2)
C (5) (1) (4) (3) (2) (6)
D (1) (5) (4) (3) (2) (6)
Câu 17: Khi tạo ra 1 biểu mẫu để nhập dữ liệu thì ta bắt buộc phải:
A Nhập tên cho biểu mẫu B Chèn tranh vào biểu mẫu
Trang 3C Xác định dữ liệu nguồn cho biểu mẫu D Tất cả đều sai
Câu 18: Cho các thao tác sau:
(1) Lưu lại kết quả sắp xếp
(2) Chọn lệnh (3) Chọn trường cần sắp xếp
Sắp xếp trình tự các thao tác để thực hiện được việc sắp xếp tăng dần khi bảng đang ở chế độ trang dữ liệu là:
A (3) → (1) → (2) B (2)→(3) → (1)
C (3) → (2) → (1) D (1) → (2)→(3)
Câu 19: Khẳng định nào sau đây đúng?
“Cơ sở dữ liệu (CSDL) là tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau, chứa thông tin của một tổ chức nào đó, được lưu trữ trên … để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của … ”
Hãy chọn phương án đúng trong các phương án sau đây để chọn cặp từ cần điền vào chỗ ba chấm (…) tương ứng
A Thiết bị nhớ, nhiều người dùng B Hồ sơ - sổ sách, nhiều người dùng
C Hồ sơ - sổ sách, một người dùng D Thiết bị nhớ, một người dùng
Câu 20: Chọn phát biểu đúng về liên kết các bảng :
A Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu, kích thước và là khóa chính của 1 trong 2 bảng
B Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu và là khóa chính của các bảng
C Trường liên kết của hai bảng không cùng kiểu dữ liệu và là khóa chính của các bảng liên kết
D Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số
Câu 21: Người nào sau đây có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền truy cập sử dụng CSDL?
A Nguời quản trị CSDL B Người lập trình ứng dụng
Câu 22: Có thể dùng đối tượng nào để cập nhật dữ liệu?
A Table, Query, Report B Table, Form
C Table, Query, Form D Query, Form
Câu 23: Phát biểu nào trong các phát biểu sau là SAI?
A Biểu mẫu có thể được thiết kế mới do người dùng yêu cầu hoặc sử dụng các mẫu có sẵn trong MS
Access
B Chức năng chính của biểu mẫu là tạo giao diện thuận tiện cho việc nhập và xem dữ liệu
C Người dùng có thể thiết kế các nút lệnh trên biểu mẫu để có thể thao tác thuận tiện hơn
D Biểu mẫu chỉ cho phép xem dữ liệu, không cho phép thực hiện sắp xếp, lọc dữ liệu
Câu 24: Để sắp xếp tên các học sinh theo bảng chữ cái, nếu tên trùng nhau thì sắp xếp họ đệm học sinh theo bảng chữ cái, ta sử dụng lệnh nào sau đây?
A Home/Sort/Sort Descending B Home/Sort/Sort Ascending
C Home/ Advanced/ Filter by Form D Home/ Advanced/ Advanced Filter/Sort
Câu 25: Việc khai thác CSDL được tiến hành vào thời điểm nào là phù hợp nhất?
A Sau khi đã cập nhật CSDL vào máy tính
B Cùng lúc với việc cập nhật CSDL
Trang 4C Trước khi thực hiện tạo lập CSDL
D Trước khi cập nhật CSDL vào máy tính
Câu 26: Hãy sắp xếp lại đúng thứ tự các thao tác để tạo biểu mẫu bằng thuật sĩ:
(1) Đặt tên cho biểu mẫu, nháy chọn Finish
(2) Chọn cách bố trí biểu mẫu rồi nháy nút lệnh Next
(3) Chọn dữ liệu nguồn để tạo biểu mẫu ở ô Tables/ Queries (4) Vào Create/ Form Wizard
(5) Chọn các trường đưa vào biểu mẫu ở ô Available Fields, rồi nháy nút lệnh Next
A (4) (5) (3) (1) (2) B (1) (2) (3) (4) (5)
C (4) (3) (5) (1) (2) D (4) (3) (5) (2) (1)
Câu 27: Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta không thể thực hiện thao tác nào:
A Tìm kiếm, sắp xếp, lọc dữ liệu
B Tạo nút lệnh, chèn tranh
C Thêm, bớt, thay đổi vị trí, kích thước các trường dữ liệu
D Định dạng phông chữ cho các trường dữ liệu, các tiêu đề
Câu 28: Trường liên kết giữa 2 bảng phải có chung yếu tố nào?
A Cùng kiểu dữ liệu (Data type)
B Cùng kiểu dữ liệu (Data type) và độ rộng (Size)
C Kiểu dữ liệu số (Number)
D Khác nhau về kiểu dữ liệu
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
ĐỀ THI SỐ 2
Câu 1: Chọn phát biểu sai về liên kết các bảng :
A Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu, kích thước và là khóa chính của 1 trong 2 bảng
B Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu và là khóa chính của các bảng
C Liên kết các bảng giúp ta tổng hợp dữ liệu từ nhiều bảng và việc cập dữ liệu dễ dàng, thuận tiện hơn
D Liên kết các bảng nhằm tránh dư thừa dữ liệu, đảm bảo sự nhất quán dữ liệu
Câu 2: Để xóa bản ghi đang chọn ta chọn nút lệnh nào sau đây?
Câu 3: Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta có thể thực hiện thao tác nào:
A Tìm kiếm, lọc dữ liệu B Sắp xếp dữ liệu
C Cập nhật dữ liệu
Trang 5D Định dạng phông chữ cho các trường dữ liệu, các tiêu đề
Câu 4: Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A Có thể cập nhật dữ liệu bất kỳ thời điểm nào
B Sau khi tạo xong cấu trúc cho bảng ta có thể lưu lại cấu trúc và nhập dữ liệu sau
C Sau khi tạo cấu trúc cho bảng ta phải cập nhật dữ liệu vì cấu trúc của bảng không thể sửa đổi
D Phải nhập dữ liệu ngay sau khi tạo xong cấu trúc bảng
Câu 5: Thao tác nào sau đây không phải là thao tác cập nhật dữ liệu?
A Nhập dữ liệu ban đầu B Thêm bản ghi
C Sắp xếp các bản ghi D Sửa những dữ liệu chưa phù hợp
Câu 6: Muốn sửa liên kết giữa hai bảng, trong cửa sổ Relationships ta thực hiện:
A Nháy chuột phải tại đường liên kết giữa hai bảng đó và chọn Edit Relationships
B Nháy chuột trái tại đường liên kết giữa hai bảng đó và chọn Edit Relationships
C Nháy chuột phải tại đường liên kết giữa hai bảng đó và chọn Delete
D Chọn hai bảng và nhấn phím Delete
Câu 7: Hãy sắp xếp các bước sau để tạo liên kết giữa các bảng?
(1) Chọn các bảng tham gia liên kết trong hộp thoại Show Table (2) Nháy chọn CREATE
(3) Vào Database Tools/ Relationships
(6) Rê chuột để xác định trường liên kết giữa 2 bảng (4) Mở CSDL (5) Lưu liên kết
A (3) (4) (1) (6) (2) (5)
B (5) (1) (4) (3) (2) (6)
C (4) (3) (6) (1) (2) (5)
D (4) (3) (1) (6) (2) (5)
Câu 8: Để thêm bản ghi mới ta chọn nút lệnh nào sau đây?
Câu 9: Một trường trong Bảng có thể chứa mấy kiểu dữ liệu:
Câu 10: Xét công tác quản lí hồ sơ Trong số các công việc sau, việc nào KHÔNG thuộc nhóm thao tác cập nhật hồ sơ?
A Xóa một hồ sơ B Thêm hai hồ sơ
C Thống kê và lập báo cáo D Sửa tên trong một hồ sơ
Câu 11: Hãy sắp xếp lại đúng thứ tự các thao tác để tạo biểu mẫu bằng thuật sĩ:
(1) Chọn các trường đưa vào biểu mẫu ở ô Available Fields, rồi nháy nút lệnh Next
(2) Vào Create/ Form Wizard
(3) Chọn cách bố trí biểu mẫu rồi nháy nút lệnh Next
(4) Chọn dữ liệu nguồn để tạo biểu mẫu ở ô Tables/ Queries
(5) Đặt tên cho biểu mẫu, nháy chọn Finish
A (2) (1) (4) (3) (5) B (2) (4) (1) (3) (5)
C (1) (2) (3) (4) (5) D (1) (4) (2) (3) (5)
Câu 12: Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để :
Trang 6A Thống kê, lập báo cáo B Tạo, sửa cấu trúc bảng
C Tính toán, kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng
D Xem, nhập và sửa dữ liệu
Câu 13: Trong chế độ thiết kế, một trường thay đổi khi:
A Một trong những tính chất của trường thay đổi
B Kiểu dữ liệu của trường thay đổi
C Tên trường thay đổi D Tất cả các đáp án
Câu 14: Em hiểu như thế nào về cụm từ “Hệ quản trị cơ sở dữ liệu” ?
A Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại thiết bị hỗ trợ mạng máy tính
B Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại thiết bị hỗ trợ màn hình máy tính
C Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại phần mềm máy tính
D Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại dữ liệu được lưu trữ trên máy tính
Câu 15: Mục đích của việc tạo liên kết các bảng?
A Tránh dư thừa dữ liệu , đảm bảo sự nhất quán dữ liệu
B Cập nhật dữ liệu dễ dàng và thuận tiện
C Tổng hợp thông tin từ nhiều bảng
D Tất cả các phương án đều đúng
Câu 16: Điều kiện để liên kết 2 bảng MÔN HỌC và bảng KIỂM TRA (biết trường MÃ MÔN HỌC
là trường chung giữa 2 bảng):
A Trường MÃ MÔN HỌC trong 2 bảng phải có kiểu dữ liệu Autonumber
B Trường MÃ MÔN HỌC trong 2 bảng phải có kiểu dữ liệu Number
C Trường MÃ MÔN HỌC trong 2 bảng phải có kiểu dữ liệu Text
D Trường MÃ MÔN HỌC trong 2 bảng phải cùng kiểu dữ liệu, kích thước
Câu 17: Thao tác khai báo cấu trúc bảng bao gồm :
A Đặt tên các trường và chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường
B Đặt tên các trường, chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường và khai báo kích thước của trường,
C Tạo liên kết giữa các bảng và chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường
D Khai báo kích thước của trường, tạo liên kết giữa các bảng và chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường
Câu 18: Trong các chức năng dưới đây, đâu không là chức năng của hệ quản trị cơ sở dữ liêu?
A Cung cấp công cụ khiểm soát, điều khiển truy cập vào sơ sở dữ liệu
B Cung cấp môi trường tạo lập CSDL
C Cung cấp các công cụ cho phép mọi người đều có quyền cập nhật và khai thác dữ liệu như nhau
D Cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu
Câu 19: Sau khi khởi động Access, để tạo CSDL mới ta thực hiện:
A File/ New chọn Blank Desktop Database chọn đường dẫn lưu tệp và đặt tên tệp nháy chọn
Create
B File/ New chọn Blank Desktop Database chọn đường dẫn lưu tệp và đặt tên tệp nháy chọn
Browse
Trang 7C File/ New chọn đường dẫn lưu tệp và đặt tên tệp nháy chọn Create
D File/ New chọn Blank Desktop Database nháy chọn Create
Câu 20: Các chế độ làm việc của Access là?
A Design View, Datasheet View, Form wizard
B Table, Form, Query, Report
C Design View, Datasheet View
D Design View, Table Design, Form view
Câu 21: Chọn phát biểu sai về biểu mẫu (Form):
A Giúp ta sắp xếp, tìm kiếm, tính toán và kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng
B Trong chế độ Design view ta có thể tạo nút lệnh, thay đổi các nội dung tiêu đề, di chuyển trường, thay
đổi kích thước trường
C Giúp tạo giao diện thuận tiện cho việc nhập hoặc hiển thị thông tin, có thể thiết kế các nút lệnh để thao tác
thuận tiện hơn
D Trong chế độ Form view ta có thể cập nhật dữ liệu, lọc, sắp xếp dữ iệu
Câu 22: Cho các thao tác sau:
(1) Vào Home/ tại Sort & Filter, chọn Descending
(2) Lưu lại kết quả sắp xếp
(3) Chọn trường cần sắp xếp
Sắp xếp trình tự các thao tác để thực hiện được việc sắp xếp giảm dần khi bảng đang ở chế độ trang dữ liệu là:
Câu 23: Trong Access, khi nhập dữ liệu cho bảng, trường Đoan_vien nhận giá trị là “Có” hoặc
“Không” Khi đó trường Đoan_vien được xác định kiểu dữ liệu gì?
A Short Text B Yes/ No C Date/ Time D True/ False
Câu 24: Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách dùng thiết kế, ta thực hiện:
A Create/ Report Design B Create/ Form Wizard
C Create/ Report Wizard D Create/ Form Design
Câu 25: Các phần mềm dưới đây, đâu không phải là hệ QTCSDL?
Câu 26: Để lọc ra danh sách các học sinh Nam tổ 1 giỏi môn Văn hoặc Nữ tổ 3 giỏi môn Tin ta sử dụng cách lọc nào sau đây?
A (Hủy lọc)
B (Lọc theo mẫu)
C (Lọc nâng cao)
D (Lọc theo ô dữ liệu đang chọn)
Câu 27: Người nào tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL?
Trang 8A Người lập trình B Người quản trị CSDL
Câu 28: Đối tượng nào không thể thiếu trong một tệp CSDL?
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
ĐỀ THI SỐ 3
Câu 1: Các cách để tạo đối tượng trong Access bao gồm:
A Kết hợp dùng mẫu dựng sẵn và thiết kế B Dùng mẫu dựng sẵn (wizard)
C Người dùng tự thiết kế D Tất cả các cách trên
Câu 2: Khi tạo ra 1 biểu mẫu để nhập dữ liệu thì ta bắt buộc phải:
A Chèn tranh vào biểu mẫu
B Tất cả đều sai
C Nhập tên cho biểu mẫu D Xác định dữ liệu nguồn cho biểu mẫu
Câu 3: Có thể dùng đối tượng nào để cập nhật dữ liệu?
A Table, Query, Form B Table, Query, Report
Câu 4: Hãy sắp xếp các bước sau để tạo liên kết giữa các bảng?
(1) Vào Database Tools/ Relationship
(3) Chọn các bảng tham gia liên kết trong hộp thoại Show Table
(2) Nháy chọn CREATE (4) Rê chuột để xác định trường liên kết giữa 2 bảng
(5) Mở CSDL (6) Lưu liên kết
A (1) (5) (4) (3) (2) (6)
B (5) (1) (4) (3) (2) (6)
C (5) (1) (3) (4) (2) (6)
D ( 3) (1) (5) (4) (6) (2)
Câu 5: Phương tiện nào dưới đây lưu trữ dữ liệu của một CSDL?
A Bộ nhớ RAM B Hồ sơ – sổ sách C Bộ nhớ ROM D Bộ nhớ ngoài
Câu 6: Trong Access muốn tạo biểu mẫu theo cách dùng thuật sĩ, ta thực hiện:
A Create/ Form Wizard B Create/ Report Design
C Create/ Report Wizard D Create/ Form Design
Câu 7: Trong các phát biểu sau về cấu trúc bảng, phát biểu nào SAI?
Trang 9A Bản ghi (record) là hàng của bảng, gồm dữ liệu của các thuộc tính của một chủ thể được quản lý
B Kiểu dữ liệu (Data Type) là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường
C Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu
D Trường (Field) là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của các chủ thể cần quản lý
Câu 8: Muốn xóa liên kết giữa hai bảng, trong cửa sổ Relationships ta thực hiện:
A Chọn tất cả các bảng và nhấn phím Delete
B Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn phím Delete
C Đóng cửa sổ Relationship và thoát khỏi Access
D Chọn hai bảng và nhấn phím Delete
Câu 9: Phát biểu nào sau đây đúng? Mỗi trường (Field) là:
A Một kiểu dữ liệu qui định loại giá trị được lưu trong CSDL
B Một hàng của bảng gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể cần quản lý
C Một cột của bảng thể hiện một thuộc tính của chủ thể cần quản lý
D Một dãy giá trị được lưu trong một cột của bảng trong CSDL
Câu 10: Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta không thể thực hiện thao tác nào:
A Tạo nút lệnh, chèn tranh
B Thêm, bớt, thay đổi vị trí, kích thước các trường dữ liệu
C Định dạng phông chữ cho các trường dữ liệu, các tiêu đề
D Tìm kiếm, sắp xếp, lọc dữ liệu
Câu 11: Để sắp xếp tên các học sinh theo bảng chữ cái, nếu tên trùng nhau thì sắp xếp họ đệm học sinh theo bảng chữ cái, ta sử dụng lệnh nào sau đây?
A Home/ Advanced/ Advanced Filter/Sort B Home/Sort/Sort Descending
C Home/Sort/Sort Ascending D Home/ Advanced/ Filter by Form
Câu 12: Điều kiện để liên kết 2 bảng HOA_DON và bảng KHACH_HANG (biết trường Ma_khach_hang là trường chung của 2 bảng):
A Trường Ma_khach_hang trong 2 bảng phải có kiểu dữ liệu Number
B Trường Ma_khach_hang trong 2 bảng phải có kiểu dữ liệu Text
C Trường Ma_khach_hang trong 2 bảng phải có kiểu dữ liệu Autonumber
D Trường Ma_khach_hang trong 2 bảng phải cùng kiểu dữ liệu, kích thước
Câu 13: Trường liên kết giữa 2 bảng phải có chung yếu tố nào?
A Kiểu dữ liệu số (Number)
B Cùng kiểu dữ liệu (Data type) và độ rộng (Size)
C Cùng kiểu dữ liệu (Data type)
D Khác nhau về kiểu dữ liệu
Câu 14: Trong quá trình tạo cấu trúc của một bảng, khi tạo một trường, việc nào sau đây không nhất
thiết phải thực hiện?
A Chọn kiểu dữ liệu (Data Type)
B Đặt tên trường (Field name)
C Mô tả trường (Description)
Trang 10D Chọn thuộc tính cho trường (Field Properties)
Câu 15: Hãy sắp xếp lại đúng thứ tự các thao tác để tạo biểu mẫu bằng thuật sĩ:
(1) Đặt tên cho biểu mẫu, nháy chọn Finish
(2) Chọn cách bố trí biểu mẫu rồi nháy nút lệnh Next
(3) Chọn dữ liệu nguồn để tạo biểu mẫu ở ô Tables/ Queries (4) Vào Create/ Form Wizard
(5) Chọn các trường đưa vào biểu mẫu ở ô Available Fields, rồi nháy nút lệnh Next
A (4) (3) (5) (1) (2) B (4) (3) (5) (2) (1)
C (4) (5) (3) (1) (2) D (1) (2) (3) (4) (5)
Câu 16: Các loại đối tượng cơ bản của Access là?
A Table, Form, Query, Report
B Table, Form, Report
C Table, Form, Query, Report, Macro, Môđun
D Table, Form, Query, Report, Macro
Câu 17: Hệ QTCSDL là:
A Phần mềm để khai thác CSDL B Phần mềm để thống kê và lập báo cáo
C Phần mềm để tạo lập CSDL
D Phần mềm tạo môi trường thuận lợi cho việc tạo lập, cập nhật và khai thác thông tin trong CSDL
Câu 18: Phát biểu nào trong các phát biểu sau là SAI?
A Chức năng chính của biểu mẫu là tạo giao diện thuận tiện cho việc nhập và xem dữ liệu
B Biểu mẫu có thể được thiết kế mới do người dùng yêu cầu hoặc sử dụng các mẫu có sẵn trong MS
Access
C Người dùng có thể thiết kế các nút lệnh trên biểu mẫu để có thể thao tác thuận tiện hơn
D Biểu mẫu chỉ cho phép xem dữ liệu, không cho phép thực hiện sắp xếp, lọc dữ liệu
Câu 19: Cho các thao tác sau:
(1) Lưu lại kết quả sắp xếp
(2) Chọn lệnh
(3) Chọn trường cần sắp xếp
Sắp xếp trình tự các thao tác để thực hiện được việc sắp xếp tăng dần khi bảng đang ở chế độ trang dữ liệu là:
A (3) → (2) → (1) B (3) → (1) → (2)
Câu 20: Để lọc dữ liệu theo mẫu ta chọn biểu tượng nào sau đây?
Câu 21: Việc khai thác CSDL được tiến hành vào thời điểm nào là phù hợp nhất?
A Trước khi cập nhật CSDL vào máy tính B Cùng lúc với việc cập nhật CSDL
C Trước khi thực hiện tạo lập CSDL D Sau khi đã cập nhật CSDL vào máy tính
Câu 22: Muốn lưu 1 đối tượng trong Access với 1 tên khác ta thực hiện :
A File/ Save as/ Save Database as B File/Save object