PHẦN TỰ LUẬN 7 điểm Bài 2: 6 điểm Theo dõi thời gian làm bài tập tính theo phút của 30 học sinh ai cũng làm được và ghi lại như sau: a Bảng trên đươc gọi là bảng gì?.. b Lập bảng “tần
Trang 1Họ và tên: ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III
NĂM HỌC 2016 – 2017
ĐỀ 1 I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (3điểm):
Bài 1 Điểm kiểm tra môn toán của 20 học sinh được liệt kê trong bảng sau:
Hãy chọn chữ cái in hoa đứng trước kết quả đúng ghi vào giấy làm bài
1) Số các giá trị của dấu hiệu phải tìm là
2) Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:
3) Tần số của học sinh có điểm 10 là:
4) Tần số học sinh có điểm 7 là:
5) Mốt của dấu hiệu là:
6) Số trung bình cộng là:
A 7,55 B 8,25 C 7,82 D.7,65
II PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 2: ( 6 điểm ) Theo dõi thời gian làm bài tập (tính theo phút) của 30 học sinh (ai cũng làm được) và ghi lại
như sau:
a) Bảng trên đươc gọi là bảng gì? Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì?
b) Lập bảng “tần số” và tính số trung bình công
c) Tìm mốt của dấu hiệu và nêu nhận xét
d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
Bài 3 : ( 1,0 điểm ) Điểm kiểm tra “1 tiết” môn toán của một “tổ học sinh” được ghi lại ở bảng “tần số” sau:
Biếtđiểm trung bình cộngbằng 6,8.Hãy tìm giá trịcủa n
BÀI LÀM:
I TRẮC NGHIỆM
Đáp án
II TỰ LUẬN
ThuVienDeThi.com
Trang 2Họ và tên: ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III
NĂM HỌC 2016 – 2017
ĐỀ 2
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm )
Hãy chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất ghi vào giấy làm bài
Bài 1.Điều tra sốgiấyvụn thu đượccủa các lớpởtrường A được ghi lạibảng sau (đơnvị tính là kilogam):
Câu 1:Bảng trên đượcgọi là:
A Bảng“tầnsố” B Bảng “phân phốithựcnghiệm”
C Bảngthống kê sốliệu ban đầu C Bảngdấuhiệu
Câu 2:Đơnvịđiều tra ởđây là:
C Sốgiấyvụn thu được D Mộtlớphọccủatrường THCS A
Câu 3:Các giá trị khác nhau là:
Bài 2 2 Số cân nặng của 20 HS (làm tròn đến kg) trong một lớp được ghi lại như sau:
Câu 4: Dấuhiệuđiều tra ởđây là:
A Số cân nặngcủamỗihọc sinh trong 1 lớp B Mộtlớp
C Số cân nặngcủa 20 học sinh D Mỗihọc sinh
Câu 5: Số các giá trịcủadấuhiệu là:
Câu 6: Mốtcủadấuhiệu là::
B PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1: (6 điểm) Thời gian giải xong một bài toán (tính bằng phút) củamỗihọc sinh lớp 7 được ghi lạiở bảng sau:
a/ Dấuhiệuởđây là gì? Số các giá trị khác nhau là bao nhiêu?
b/ Lập bảng “tần số” và tính số trung binh cộng
c/ Tìm mốtcủa dấuhiệu và nêu nhận xét
d/ Vẽbiểuđồđoạnthẳng
Bài 2: (1 điểm). Điểmkiểm tra “1 tiết” môn toán củamột“tổhọc sinh” được ghi lạiởbảng“tầnsố” sau:
Biếtđiểm trung bình cộngbằng 6,8.Hãy tìm giá trịcủa n
BÀI LÀM:
I TRẮC NGHIỆM
Đáp án
II TỰ LUẬN
ThuVienDeThi.com
Trang 3Họ và tên: ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III
NĂM HỌC 2016 – 2017
Đề 3
A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm ) Em hãy khoanh tròn đáp án Đúng nhất
Bài 1.Điều tra sốgiấyvụn thu đượccủa các lớpởtrường A được ghi lạibảng sau (đơnvị tính là kilogam):
Câu 1:Bảng trên đượcgọi là:
C Bảngthống kê sốliệu ban đầu C Bảngdấuhiệu
Câu 2:Đơnvịđiều tra ởđây là:
Câu 3:Các giá trị khác nhau là:
Bài 2 2 Số cân nặng của 20 HS (làm tròn đến kg) trong một lớp được ghi lại như sau:
Câu 4: Dấuhiệuđiều tra ởđây là:
A Số cân nặngcủamỗihọc sinh trong 1 lớp B Mộtlớp
C Số cân nặngcủa 20 học sinh D Mỗihọc sinh
Câu 5: Số các giá trị của dấu hiệu là:
Câu 6: Mốtcủadấuhiệu là::
B PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1: (6 điểm) Thời gian giải xong một bài toán (tính bằng phút) củamỗihọc sinh lớp 7 được ghi lạiở bảng sau:
a/ Dấuhiệuởđây là gì? Số các giá trị khác nhau là bao nhiêu?
b/ Lậpbảng“tầnsố” và tìm mốtcủa dấuhiệu
c/ Tính số trung bình cộng
d/ Vẽbiểuđồđoạnthẳng
Bài 2: (1 điểm). Điểmkiểm tra “1 tiết” môn toán củamột“tổhọc sinh” được ghi lạiởbảng“tầnsố” sau:
Biếtđiểm trung bình cộngbằng 6,8.Hãy tìm giá trịcủa n
ThuVienDeThi.com
Trang 4ĐỀ 4 I/ TRẮC NGHIỆM: (3điểm) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng:
Bài 1: (1,5 điểm)Theo dõi thời gian làm 1 bài toán ( tính bằng phút ) của 40 HS, thầy giáo lập được bảng sau :
4 Tần số học sinh làm bài trong 10 phút là :A 6 B 9 C 5 D 7
5 Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là : A 40 B 12 C 8 D 9
Bài 2: (1,5 điểm) Biểu đồ ghi lại điểm kiểm tra một tiết môn toán của học sinh lớp 7A như sau:
1
2
4
6
7
8
x n
(Điểm) a) Biểu đồ có tên gọi là:
A Biểu đồ đoạn thằng B Biểu đồ đường thẳng C Biểu đồ hình chữ nhật.
b) Trục hoành dùng biểu diễn:
A Tần số B Số con điểm C Điểm kiểm tra môn toán
c) Trục tung dùng biểu diễn:
A Tần số B Các giá trị của x C Điểm kiểm tra môn toán
d) Có bao nhiêu giá trị có cùng tần số?
e) Số các giá trị khác nhau là:
f) Có bao nhiêu học sinh đạt điểm tuyệt đối (điểm 10)?
II/ TỰ LUÂN : (7điểm ): Điểm bài kiểm tra môn Toán học kỳ I của 32 học sinh lớp 7A được ghi trong bảng sau :
a Dấu hiệu ở đây là gì ?
b Lập bảng “ tần số ” và nhận xét.
c Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu.
d Vẽ biểu đồ đoạn thẳng.
ThuVienDeThi.com
Trang 5ĐỀ 5
I/ TRẮC NGHIỆM: (3điểm) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng:
Bài 1: (3 điểm)
Theo dõi thời gian làm 1 bài toán ( tính bằng phút ) của 40 HS, thầy giáo lập được bảng sau :
1 Mốt của dấu hiệu là : A 11 B 9 C 8 D 12 2 Số các giá trị của dấu hiệu là : A 12 B 40 C 9 D 8 3 Tần số 5 là của giá trị: A 9 B 10 C 5 D 3 4 Tần số học sinh làm bài trong 10 phút là : A 6 B 9 C 5 D 7 5 Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là : A 40 B 12 C.9 D 8 6 Giá trị trung bình của bảng trên (làm tròn một chữ số phần thập phân) là: A 8,3 B 8,4 C 8,2 D 8,1 II/ TỰ LUÂN : (7điểm ) Bài 1: (6 đ) Điểm bài kiểm tra môn Toán học kỳ I của học sinh lớp 7 được ghi trong bảng sau : 7 4 7 6 6 4 6 8 8 7 8 6 4 8 8 6 9 8 8 7 9 5 5 5 7 2 7 6 7 8 6 10 e Dấu hiệu ở đây là gì ? N=? f Lập bảng “ tần số ” g Tính số trung bình cộng h Tìm mốt của dấu hiệu i Vẽ biểu đồ đoạn thẳng j Rút ra ít nhất 5 nhận xét về sự phân bố điểm kiểm tra Bài 2 : ( 1,0 điểm ) Điểmkiểm tra “1 tiết” môn Toán củamột“tổhọc sinh” được ghi lạiởbảng“tầnsố” sau: Biết X 8, 0.Hãy tìm giá trịcủa n BÀI LÀM: ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
ThuVienDeThi.com
Trang 6ĐỀ 6
I/ TRẮC NGHIỆM: (3điểm) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng:
Bài 1: (3 điểm)
Theo dõi thời gian làm 1 bài toán ( tính bằng phút ) của 40 HS, thầy giáo lập được bảng sau :
1 Mốt của dấu hiệu là : A 7 B 9 C 10 D 12 2 Số các giá trị của dấu hiệu là : A 12 B 40 C 45 D 8 3 Tần số 3 là của giá trị: A 9 B 10 C 5 D 6 4 Tần số học sinh làm bài trong 11 phút là : A 6 B 9 C 7 D 5 5 Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là : A 40 B 12 C 8 D 9 6 Giá trị trung bình của bảng trên (làm tròn một chữ số phần thập phân) là: A 8,2 B 8,1 C 8,0 D 7,9 II/ TỰ LUÂN : (7điểm ) Bài 1: (6 đ) Điểm bài kiểm tra môn Toán học kỳ I của học sinh lớp 7 được ghi trong bảng sau : 7 4 4 6 6 4 8 8 8 7 8 6 4 8 9 6 9 8 4 7 9 6 7 5 7 2 7 6 7 8 7 10 a Dấu hiệu ở đây là gì ? N=? b Lập bảng “ tần số ” c Tính số trung bình cộng (làm tròn một chữ số phần thập phân) d Tìm mốt của dấu hiệu e Vẽ biểu đồ đoạn thẳng f Rút ra ít nhất 5 nhận xét về sự phân bố điểm kiểm tra Bài 2 : ( 1,0 điểm ) Điểmkiểm tra “1 tiết” môn Toán củamột“tổhọc sinh” được ghi lạiởbảng“tầnsố” sau: Biết X 8, 0.Hãy tìm giá trịcủa n BÀI LÀM: ………
………
………
………
………
………
………
………
ThuVienDeThi.com
Trang 7ĐỀ 7 Bài 1:
Điểm thi môn toán HKI của các bạn HS lớp 7A được ghi lại như sau:
a, Dấu hiệu ở đay là gì? có bao nhiêu giá trị của dấu hiệu? Số các giá trị khác nhau là bao nhiêu?
b Tính điểm trung bình của lớp?
c Nêu nhận xét?
Bài 2: Một giáo viên theo dõi thời gian làm bài tập (tính theo phút) của 30 học sinh (ai cũng làm được) và ghi lại như sau:
a) Bảng trên đươc gọi là bảng gì? Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì? số các giá trị của dấu hiệu là bao nhiêu? Có bao nhiêu giá trị khác nhau?
b) Lập bảng “tần số” tính số trung bình cộng của dấu hiệu? Tìm mốt của dấu hiệu?
c) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng và nêu nhận xét (giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất, các giá trị thuộc vào khoảng nào là chủ yếu)
Bài 3 : Hãy biểu diễn bằng biểu đồ hình quạt kết quả phân loại hạnh kiểm của HS khối 7 theo bảng sau:
Bài 4: Dưới đây là bảng số liệu về thành tích nhảy cao của HS lớp 7C trong giờ thể dục ( đơn
vị đo cm):
Hãy tính số trung bình cộng thành tích nhảy cao đạt được của lớp 7C
ThuVienDeThi.com
Trang 8ĐỀ 8 Bài 1: (4 điểm)
Một giáo viên thể dục đo chiều cao (tính theo cm) của một nhóm học sinh nam và ghi lại ở bảng sau :
a) Lập bảng tần số?
b) Thầy giáo đã đo chiều cao bao nhiêu bạn?
c) Số bạn có chiều cao thấp nhất là bao nhiêu?
d) Có bao nhiêu bạn có chiều cao 143 cm?
e) Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là bao nhiêu?
f) Chiều cao của các bạn chủ yếu thuộc vào khoảng nào?
Bài 2: (6 điểm) Số lỗi chính tả trong một bài kiểm tra môn Anh văn của học sinh của lớp 7B được cô giáo ghi lại trong bảng dưới đây ?
a) Dấu hiệu là gì ? Tìm mốt cảu dấu hiệu
b) Rút ra ba nhận xét về dấu hiệu?
c) Tìm số lỗi trung bình trong mỗi bài kiểm tra?
d) Dựng biểu đồ đoạn thẳng?
ThuVienDeThi.com
Trang 9A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm ) Mỗi câu 0,5 Điểm
B PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
a/ Dấuhiệuởđây là thời gian làm một bài toán củamỗihọc sinh 2 điểm
b/ Bảng“tầnsố”
M0 = 15
2 điểm 1
(6 điểm)
c/ Tính số trung bình cộng
10 3 13 4 15 7 17 6
20
X
20
2 điểm
2
(1 điểm)
Theo bài: 5 2 6 5 9 10 1 6,8
n n
50 9
6,8 8
n n
50+9n = 54,4 + 6,8n 2,2n = 4,4
= 2
1 điểm
ĐỀ 4
HƯỚNG DẪN CHẤM I/ TRẮC NGHIỆM: (3điểm)
II/ TỰ LUÂN : (7điểm)
a) Dấu hiệu: Điểm kiểm tra môn toán của mỗi HS lớp 7A 1,0 b)
* Bảng “tần số” :
* Nhận xét:
- Điểm kiểm tra cao nhất: 10 điểm
- Điểm kiểm tra thấp nhất: 2 điểm
0,25 0,25 0,25 ThuVienDeThi.com
Trang 10- Đa số học sinh được điểm 6
c)
* Số trung bình cộng :
X = 2.2 4.5 5.4 6.7 7.6 8.5 9.2 10+ + + 32+ + + + = 196 = 6,125
32
* Mốt của dấu hiệu :
M0 = 6
1,5
0,5 d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng: (2,0 đ)
2,0
ĐÁP ÁN ĐỀ 9
a)
Chiều cao (x) 138 139 140 141 143 145 150
c) Số bạn có chiều cao thấp nhất là hai bạn 0,5
e) Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là 7 0,5
4đ
f) Chiều cao của các bạn chủ yếu thuộc vào khoảng 140cm đến 141cm 0,5 2
a) Dấu hiệu là: Số lỗi chính tả trong một bài kiểm tra môn Anh văn của từng học
sinh lớp 7B
Mốt của dấu hiệu là: M0 = 4 (lỗi)
1,25
0,5 b) Một số nhận xét
- Có một bài kiểm tra mắc lỗi nhiều nhất là 10 lỗi, chiếm tỉ lệ 3,1%
- Có ba bài kiểm tra mắc lỗi ít nhất là 2 lỗi chiếm tỉ lệ 9,3%
- Phần nhiều bài kiểm tra mắc 4 lỗi chiếm tỉ lệ 27,9%
0,25 0,25 0,25
c) * Số trung bình cộng :
1,5
0
7
6
5
4
2
1
10 9 8 7 6 5 4
n
ThuVienDeThi.com
Trang 11X = 2.3 3.6 4.9 5.5 6.7 9.1 10.1= 4.6 (lỗi)
32
32 »
6đ
d)
x
n
10 9
7
6
5
5
9
4
6
3
3
2
O
Chú ý:
Bài 1: Nếu HS nêu mốt của dấu hiệu thiếu đơn vị trừ 0,25đ
Bài 2:
- Xác định dấu hiệu nếu HS nêu chưa cụ thể GV cho nửa số điểm phần đó so đáp án
- HS có thể có những nhận xét khác không như đáp án nhưng vẫn đúng với bài thì GV vẫn cho điểm tối đa
- Tính số trung bình cộng HS có thể trình bày dưới dạng bảng tần số dạng dọc hoặc theo công thức GV chấm vẫn cho điểm tối đa
- Khi HS dựng biểu đồ đoạn thẳng:
+ Mỗi đoạn thẳng HS dựng sai GV trừ 0,25đ
+ Thiếu kí hiệu trục giá trị (x) và trục tần số (n) GV trừ 0,25đ/lỗi
+ Nếu HS chia các đơn vị độ dài trên cùng một trục sai Gv không cho điểm phần biểu đồ
ThuVienDeThi.com