1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề 4 thi Kiểm tra giữa kỳ I năm học 2015 2016 môn hóa học 12 thời gian làm bài: 45 phút45744

3 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 128,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28 gam chất rắn khan.. Sau khi các phản ứng kết thúc, cô cạn dung dịch thu được 72,48 gam muối khan của các amino axit đều có một nhóm -COOH và một

Trang 1

KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2015 - 2016

MÔN HÓA HỌC 12 Thời gian làm bài: 45 phút;

Nguyên tử khối các nguyên tố: H=1; C=12; N=14;K=39; O=16; Na=23; Ca=40; Ag=108

Câu 1: Thuốc lá là một chi thực vật gồm nhiều loài mà lá cây của chúng sau khi phơi khô có thể dùng để sản xuất thành thuốc

lá điếu, thuốc lào, xì gà,…Hút thuốc lá rất có hại cho sức khỏe, liên quan đến nhiều bệnh ung thư, đặc biệt là ung thư phổi,

ung thư vòm họng, các bệnh về tim mạch… Chất độc hại gây ra bệnh ung thư có trong thuốc lá có tên là:

Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 1 amin đơn chức X trong khí oxi dư , thu được khí N2 ; 13,44 lít khí CO2 ( đktc) và 18,9 gam

H2O Số công thức cấu tạo của X là

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 3: Xà phòng hóa hoàn toàn 3,7 gam HCOOC2H5 bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ Cô cạn dung dịch sau phản

ứng, thu được m gam muối khan Giá trị của m là

Câu 4: Dung dịch amino axit làm quỳ tím hoá xanh là

C HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH D H2N-(CH2)4-CH(NH2)-COOH

Câu 5: Một chất khi thuỷ phân trong môi trường axit , đun nóng không tạo ra glucozơ Chất đó là

A saccarozơ B tinh bột C protein D xenlulozơ

Câu 6: Cho 0,02 mol -amino axit X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,04 mol NaOH Mặt khác 0,02 mol X tác dụng

vừa đủ với dung dịch chứa 0,02 mol HCl, thu được 3,67 gam muối Công thức của X là

A H N CH CH NH2  2  2  COOH B HOOC CH CH CH NH  2 2  2  COOH

C CH CH NH3  2  COOH D HOOC CH CH NH  2  2  COOH

Câu 7: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, giả sử hiệu suất phản ứng đạt

80% Khối lượng Ag thu được sau phản ứng là

Câu 8: Este đơn chức X có tỉ khối hơi so với CH4 là 6,25 Cho 20 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch KOH 1M (đun

nóng) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là

A CH3 -COO-CH=CH-CH3 B CH2=CH-COO-CH2-CH3

C CH3-CH2-COO-CH=CH2 D CH2=CH-CH2-COO-CH3

Câu 9: Một este X có CTPT C H O4 8 2, khi thủy phân trong môi trường axit thu được ancol etylic.Công thức cấu tạo của X là

Câu 10: Trong số các chất sau, chất có lực bazơ yếu nhất là

CH NH

C H NH

3 2

( CH ) NH

Câu 11: Đun nóng m gam hỗn hợp gồm a mol tetrapeptit mạch hở X và 2a mol tripeptit mạch hở Y với 600 ml dung dịch

NaOH 1M (vừa đủ) Sau khi các phản ứng kết thúc, cô cạn dung dịch thu được 72,48 gam muối khan của các amino axit đều

có một nhóm -COOH và một nhóm -NH2 trong phân tử Giá trị của M là

Câu 12: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là

A Cu(OH)2 trong môi trường kiềm B dung dịch NaCl

C dung dịch HCl D dung dịch NaOH

Câu 13: Lên men m gam glucozơ để tạo thành ancol etylic (hiệu suất phản ứng bằng 90%) Hấp thụ hoàn toàn lượng khí

CO2 sinh ra vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 15 gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 14: Tên gọi nào sai

Mã đề thi 612

ThuVienDeThi.com

Trang 2

A etyl axetat : CH3COOCH2CH3 B vinyl axetat : CH2=CH-COOCH3.

C phenyl fomat : HCOOC6H5 D metyl propionat : C2H5COOCH3

Câu 15: Cho dãy các chất: metyl axetat, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH ( trong dung dịch ) là

A 2 B 3 C 4 D 1

Câu 16: Cho chuổi biến hóa: tinh bột  A  B  axit axetic Chất A và B lần lượt là

A glucozơ và ancol etylic B etilen và ancol etylic

C glucozơ và anđehit axetic D ancol etylic và anđehit axetic

Câu 17: Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?

Câu 18: Chất nào sau đây thuộc loại amin bật một?

A CH3NHCH3 B (CH3)3N C CH3CH2NHCH3 D CH3NH2

Câu 19: Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH tạo thành HCOONa và C2H5OH ?

Câu 20: Bằng phương pháp hóa học, thuốc thử dùng để phân biệt ba dung dịch : metylamin, anilin, axit axetic là

Câu 21: Cho 0,1 mol glyxin phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được dung dịch (Y) Cho dung dịch (Y) tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được m (gam) chất hữu cơ (Z) Giá trị m là

Câu 22: Cho 5,9 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y được 9,55 gam muối khan Số công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử của X là

A 4 B 5 C 2 D 3

Câu 23: Cho dãy các chất tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ Số chất trong dãy thuộc loại monosaccarit là

Câu 24: Trimetylamin có công thức cấu tạo thu gọn là

A CH3NH2 B (CH3)2NCH3 C (CH3)2NH D CH3)2NC2H3

Câu 25: Chọn câu phát biểu đúng

A Alanin là hợp chất hữu cơ có tính chất lưỡng tính

B Dung dịch amino axit không làm đổi màu quỳ tím

C Dung dịch glyxin làm phenolphtalein hoá đỏ

D Công thức của amino axit no chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH là H 2 N - Cn H2n +1 - COOH

Câu 26: Cho các chất: glixerol, glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ Số chất tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt

độ thường tạo ra dung dịch có màu xanh lam là

Câu 27: Phản ứng có thể chuyển glucozơ và fructozơ thành cùng một sản phẩm là phản ứng của 2 chất này với

A Na kim loại B Nước brom C Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường D H2 (Ni, to)

Câu 28: Ở điều kiện thích hợp, hai chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo thành metyl axetat?

C CH3COOH và CH3OH D HCOOH và C2H5OH

Câu 29: Chất béo là trieste của axit béo với

A ancol etylic B ancol metylic C etylen glicol D glixerol

Câu 30: Cho hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2 Khi phản ứng với dung dịch NaOH, X tạo ra

H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z; còn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí T Các chất Z và T lần lượt là

A CH3OH và CH3NH2 B C2H5OH và N2 C CH3NH2 và NH3 D CH3OH và NH3

ThuVienDeThi.com

Ngày đăng: 31/03/2022, 13:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm