Giỏ trị của m là Cõu 4: Dóy cỏc chất nào sau đõy tan vụ hạn trong nước?. C2H5COOH, C3H7COOH Cõu 5: Ứng với cụng thức phõn tử C2H7O2N cú bao nhiờu ch ất vừa phản ứng được với dung dịch Na
Trang 1đề thi 132
TRƯỜNG THPT VIỆT YấN I
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI ĐỊNH KỲ LẦN 1 - NĂM HỌC 2015 - 2016
Mụn thi: Húa - Lớp: 12 Thời gian làm bài: 90 phỳt, khụng kể thời gian giao đề
Mó đề thi 132
(Thớ sinh khụng được sử dụng tài liệu)
Họ, tờn thớ sinh: SBD:
Cho biết nguyờn tử khối của cỏc nguyờn tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27;
S = 32; Cl = 35,5; F=19; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137,
Hg =201.
A NH3, O2, N2, C2H4, H2 B N2, NO2, CO2, CH4, H2
C NH3, SO2, CO, Cl2 D N2, Cl2, O2 , H2
Giỏ trị của m là
Cõu 4: Dóy cỏc chất nào sau đõy tan vụ hạn trong nước?
A CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH B HCOOH, CH3COOH, C3H7COOH
C CH3COOH, C3H7OH, C2H4(OH)2 D C2H5COOH, C3H7COOH
Cõu 5: Ứng với cụng thức phõn tử C2H7O2N cú bao nhiờu ch ất vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, v ừa phản ứng được với dung dịch HCl?
X (bỏ qua sự điện li của nước) Ion X và giỏ trị của a là
A OH- và 0,03 B Cl- và 0,01 C CO32- và 0,03 D NO3- và 0,03
Cõu 7: Cho 47,6 gam hh G gồm 2 axit đơn chức tác dụng vừa đủ với dd K2CO3, thu đợc 0,35 mol CO2 và đợc dd chỉ chứa 2 muối hữu cơ có khối lợng là m gam Giá trị của m là:
Cõu 8: Cho cỏc dung dịch sau: NaOH, HCl, NH3, Ba(OH)2, HNO3, H2S, CH3COOH, HClO, HF, Na2CO3, KHCO3 Số dd hũa tan được nhụm hiđroxit là
A NaCl B dung dịch Br2 C NaOH D Na
Cõu 11: Cho phản ứng: FeO + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O
Trong phương trỡnh của phản ứng trờn, khi hệ số của FeO là 3 thỡ hệ số của HNO3 là
Cõu 12: Nguyờn tử X cú cấu hỡnh electron là 1s22s22p63s2 Kớ hiệu nguyờn tố và số hiệu nguyờn tử của X là
A Na (Z=11) B Mg (Z=12) C Ca (Z=20) D K (Z=19)
Trang 2đề thi 132
Cõu 13: Cho cỏc dd loóng sau: axit clohiđric, etylamin, natri hiđroxit, amoiac, aniline, phenol, ancol etylic, đimetylamin, axit malonic, axit sunfuhiđric Số dd cú pH >7 là
CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH , cú tờn thay thế là
A axit 2-amino-3-metylbutanoic B axit α-aminoisovaleric
C axit 2-aminoisopentanoic D axit β-aminoisovaleric
Cõu 15: Cho 7 gam chất hữư cơ X ( chứa C,H,O) phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 /NH3đựơc 21,6 gam Ag Cụng thức của X là:
A C2H5CHO B CH3CHO C C2H3CHO D C3H5CHO
A SO2+ 2H2S 3S + 2H2O B MgO + 2HCl MgCl2 + H2O
C HCl + NaOH NaCl + H2O D BaCl2 + H2SO4 BaSO4 + 2HCl
Cõu 17: Cỏc ion nào sau đõy khụng thể cựng tồn tại trong một dung dịch:
A Cu2+, Fe3+, SO4 , Cl B K+, NH4+, HCO3- , PO4
C Na+, Mg2+, NO3 , HSO4 D Ba2+, Al3+, Cl, HSO4
ứng hết với dung dịch HCl (dư) thu được dung dịch chứa 11,15 gam muối Tờn gọi của X là
A phenylalanin B alanin C valin D glyxin
hết với Na thu đợc 3,36 lít khí ở đktc CT của hai ancol trên là
A C3H5OH và C4H7OH B C2H5OH và C3H7OH
C CH3OH và C2H5OH D C2H5OH và C4H9OH
Cõu 20: Số đồng phõn este đơn chức cú CTPT C4H8O2 là
Cõu 21: Hợp chất chỉ cú liờn kết cộng húa trị trong phõn tử là
Cõu 22: Chất A cú CTCT CH3COOC2H5 cú tờn gọi là
A etyl propanoat B etyl butinat C etyl fomat D etyl axetat
Cõu 23: Anilin tỏc dụng với dung dịch chất nào sau đõy, tạo ra kết tủa trắng?
A Ba(OH)2 B HCl C NaOH D Br2
muối có nồng độ 10,25% Giá trị của a là:
0,08M và KOH 0,04M pH của dung dịch thu được là
A KNO3, CaCO3, Fe(OH)3 B C2H5COONa, NaF, CuO
C FeS, BaSO4, KOH D AgNO3, (NH4)2CO3, CuS
1M Cụ cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan và ancol etylic Giỏ trị của m là
Trang 3đề thi 132
A pH>7 B pH>3 C pH=3 D pH<3
Câu 29: Chất X có CT C8H15O4N Từ X có 2 biến hoá sau:
X + dd NaOH dư (t0) C5H7O4NNa2 + CH4O + C2H6O
C5H7O4NNa2 + dd HCl dư C5H10O4NCl + NaCl
Biết C5H7O4NNa2 có mạch C không phân nhánh và nhóm NH2ở vị trí α Số CTCT của
X thoả mãn và số mol HCl phản ứng với 1 mol C5H7O4NNa2 là
A cây mía B cây lúa C cây cà rốt D cây chuối
Câu 31: Tên gốc chức của CH3-NH2 là
A metylamin B đietylamin C đimetylamin D etylamin
được dung dịch X và kết tủa Y Cho từ từ dung dịch HCl 0,25M vào X đến khi bắt đầu có khí sinh ra thì hết V ml Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là
Câu 33:Trộn 2 dung dịch: Ba(HCO3)2 ; NaHSO4 có cùng nồng độ mol/l với nhau theo tỷ lệ thể tích 1: 1 thu được kết tủa X và dung dịch Y Hãy cho biết các ion có mặt trong dung dịch Y ( Bỏ qua sự thủy phân của các ion và sự điện ly của nước)
A Na+ và SO
-3 và SO
2-4
C Ba2+, HCO
-3 và Na+ D Na+, HCO
-3
Câu 35: Cho dãy các chất: Al(OH)3 , Cr(OH)3, Al, Zn, Sn, Pb, NH4Cl, ZnSO4 , Sn(OH)2,
H2NCH2COOH, Zn(OH)2, Al2(SO4)3 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là
Câu 36: Trong các thí nghiệm sau:
(1) Cho SiO2 tác dụng với axit HF
(2) Cho khí SO2 tác dụng với khí H2S
(3) Cho khí NH3 tác dụng với CuO đun nóng
(4) Cho CaOCl2 tác dụng với HCl đặc
(5) Cho Si đơn chất tác dụng với dung dịch NaOH
(6) Cho khí O3 tác dụng với Ag
(7) Cho dung dịch HCl tác dụng với dung dịch Cu
Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là:
gồm glixerol, kali axetat, kali propionat Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn là
Câu 38: Cho c¸c ph¶n øng :
2CH3COOH + Ca(OH)2 (CH3COO)2Ca + 2H2O (1)
Trang 4đề thi 132
2CH3COOH + Ca (CH3COO)2Ca + H2 (2)
(CH3COO)2Ca + H2SO4 2CH3COOH + CaSO4 (3)
(CH3COO)2Ca + Na2CO3 2CH3COONa + CaCO3 (4)
Thực tế ngời ta dùng phản ứng nào để tách lấy axit axetic từ hỗn hợp gồm axit axetic và etanol?
thu được 0,56 lớt (đktc) hh khớ gồm N2O và NO cú tỉ khối so với He bằng 9,6 Giỏ trị của
m gần đỳng là
Cõu 40: Hoà tan hết 7,74g hh bột 2 kim loại Mg & Al bằng 500 ml dd hh chứa HCl 1M &
H2SO4 0,28M thu đợc dd A & 8,736 lít H2 (273K; 1atm) Cho rằng các axit phản ứng đồng thời với 2 kim loại Cho dd A phản ứng với V lít dd hh gồm NaOH 1M & Ba(OH)2 0,5M Thể tích V cần dùng để thu đợc lợng kết tủa lớn nhất và lợng kết tủa đó có giá trị gần với giá trị nào sau đây nhất?
A 0,38 và 54,0 gam B 0, 78 và 22,0 gam
C 0, 39 và 21,1 gam D 0, 79 và 53,5 gam
Cõu 41: Hũa tan hoàn toàn 1,28 gam Cu vào 12,6 gam dung dịch HNO3 60% thu được dung dịch X (khụng cú ion +) Cho X tỏc dụng hoàn toàn với 105 ml dung dịch KOH
4 NH
1M, sau đú lọc bỏ kết tủa được dung dịch Y Cụ cạn Y được chất rắn Z Nung Z đến khối lượng khụng đổi, thu được 8,78 gam chất rắn Nồng độ phần trăm của Cu(NO3)2 trong X
cú giỏ trị gần với giỏ trị nào sau đõy nhất?
Cõu 42: Cho 3 hợp chất hữu cơ X, Y, Z (MX < MY < MZ) đều cú thành phần nguyờn tố C,
H, O và trong phõn tử mỗi chất đều cú liờn kết giữa cacbon với cacbon Hỗn hợp A gồm X,
Y, Z, trong đú số mol của X bằng 4 lần tổng số mol của Y và Z Đốt chỏy hoàn toàn m gam A, thu được 13,2 gam CO2 Mặt khỏc, m gam A phản ứng được tối đa với 0,4 lớt dung dịch KHCO3 0,1M Cho m gam A phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong
NH3, thu được 56,16 gam Ag Phần trăm khối lượng của Y trong A cú giỏ trị gần đỳng là
được 5,56 gam hỗn hợpp 6 ete cú số mol bằng nhau Đun núng 6,64 gam P với H2SO4đặc,
1800C thu được hỗn hợp khớ chỉ gồm 2 olefin Cụng thức và số mol của anken lớn hơn trong hỗn hợp P là:
A 0,04mol C3H6 B 0,08mol C4H8 C 0,08mol C3H6 D 0,04mol C4H8
Cõu 44: Cho dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm phenol (C6H5OH) và axit axetic tỏc dụng vừa đủ với nước brom, thu được dung dịch X và 33,1 gam kết tủa 2,4,6-tribromphenol Trung hũa hoàn toàn X cần vừa đủ 500 ml dung dịch NaOH 1M Giỏ trị của m là
Cl– là 0,1 Cho 1/2 dung dịch X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được 2 gam kết tủa Cho 1/2 dung dịch X cũn lại phản ứng với dung dịch Ca(OH)2 (dư), thu được 3 gam kết tủa Mặt khỏc, nếu đun sụi đến cạn dung dịch X thỡ thu được m gam chất rắn khan Giỏ trị của m là
Trang 5đề thi 132
X cho tác dụng hết với NaHCO3 hay với Na thì thu được số mol CO2=(3/2) số mol H2 Số ntử O trong X <8 Biết X có mach chính đối xứng và không bị oxi hoá bởi CuO khi đun nóng Phân tử khối của A là
nhóm -CHO Cho 0,52 gam X tác dụng hết với dd AgNO3 trong NH3, thu được 1,08 gam bạc Còn nếu cho 3,12 gam X tác dụng hết với natri dư thu được 672 ml hiđro (đktc) Số chất X (mạch thẳng) thoả mãn là
Câu 48: Cho 22,2 gam hh Li, Na, K, Ba (trong đó Ba chiếm 61,71% về khối lượng) tác dụng với nước dư thu được dd X và có 6,72 lít khí thoát ra ở đktc Trung hòa dd X bằng
dd Y gồm HNO3 và H2SO4 (tỉ lên mol là 2:3) thu được dd Z Cô cạn Z được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 49: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Z từ dung dịch X và chất rắn Y:
Hình vẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây(đèn cồn có thể không sử dụng hoặc
sử dụng nếu cần thiết) ?
A K2SO3(rắn) + H2SO4 t0 K2SO4 + SO2 + H2O
B NaOH + NH4Cl (rắn) t0 NH3 + NaCl + H2O
C Zn + H2SO4 (loãng) ZnSO4 + H2
D CuO (rắn) + CO (khí) t 0 Cu + CO2
đựng bột Ni nung nãng, thu được hỗn hợp khÝ Y; Tỉ khối hơi của hỗn hợp khÝ X và Y so
với hiđro là 7,6 và 8,445 Cho Y qua dung dịch brom dư, thấy khối lượng dung dịch brom
tăng 1,036 gam Hiệu suất pư cộng hiđro của C2H4 và C3H6 lần lượt là
A 20% và 20% B 20% và 30% C 50% và 50% D 30% và 20%
- HẾT
-Dung dịch X
Khí Z
Dung dịch X
Chất rắn
Y
Khí Z
H2O