1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Nhanh mắt nhanh tay phút Ghi tên loài có hình bên mà em biết

51 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 8,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sự thích nghi của thực, động vật với môi trường NỘI DUNG BÀI HỌC... Hoang mạc đới nóng Xahara Hoang mạc đới ôn hoà Gô - bi Nhiệt độ 0 C Tháng cao nhất 0 C Tháng thấp nhất Biên độ 0 C

Trang 1

Nhanh mắt nhanh tay

Trang 2

Lạc đà

Hoa hồng sa mạcNhanh mắt nhanh tay

Trang 3

MÔI TRƯỜNG HOANG MẠC

BÀI 19

Trang 4

1 Đặc điểm của môi trường

2 Sự thích nghi của thực, động vật với môi trường

NỘI DUNG BÀI HỌC

Trang 5

Mô tả được vị trí phân bố

của hoang mạc

Mô tả được cảnh quan, sự phân bố dân

cư hoang mạc

Mô tả được khí hậu trên hoang mạc

MỤC TIÊU

Trang 6

BÀI 19: MÔI TRƯỜNG HOANG MẠC

1 Đặc điểm của môi trường

a Vị trí:

Trang 7

BÀI 19: MÔI TRƯỜNG HOANG MẠC

1 Đặc điểm của môi trường

a Vị trí:

Chí tuyến Nam

Chí tuyến Bắc

Trang 8

BÀI 19: MÔI TRƯỜNG HOANG MẠC

1 Đặc điểm của môi trường

a Vị trí:

Chí tuyến Nam

Chí tuyến Bắc

Dọc 2 đường chí tuyến Nằm sâu trong nội địa

Nằm ven biển có dòng biển lạnh chảy ven bờ

Trang 9

BÀI 19: MÔI TRƯỜNG HOANG MẠC

NỘI DUNG BÀI HỌC

1 Đặc điểm của môi trường.

a/ Vị trí:

- Nằm dọc theo hai đường chí tuyến

- Nằm sâu trong lục địa

- Nằm ven biển dòng biển lạnh chảy ven bờ

Trang 10

BÀI 19: MÔI TRƯỜNG HOANG MẠC

1 Đặc điểm của môi trường

b Khí hậu:

ĐỐ EM

NHIỆT ĐỘ LÀ GÌ?

Trang 11

NHIỆM VỤ Phân tích biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa H.19.2 và H.19.3

Trang 12

Hoang mạc đới nóng (Xahara) Hoang mạc đới ôn hoà (Gô - bi) Nhiệt

độ ( 0 C)

Tháng cao nhất ( 0 C)

Tháng thấp nhất ( 0 C)

Biên độ ( 0 C)

Tháng cao Nhất ( 0 C)

Tháng Thấp nhất ( 0 C)

Biên độ ( 0 C)

Lượng mưa cao nhất

Tháng có mưa

Tháng không mưa

Lượng mưa cao nhất

Trang 13

BÀI 19: MÔI TRƯỜNG HOANG MẠC

Hoang mạc đới nóng (Xahara) Nhiệt

độ ( 0 C)

Tháng cao nhất ( 0 C)

Tháng thấp nhất ( 0 C)

Biên độ ( 0 C)

40 0 C-T6 12 0 C-T1 28 0 C

Lượng mưa (mm)

Tháng

có mưa

Tháng không mưa

Lượng mưa cao nhất

T6-T10 T11-T5 8mm

So sánh

Đặc điểm khí hậu:

+ Biên độ nhiệt: cao + Mùa hè: rất nóng + Mùa đông: ấm + Lượng mưa: rất thấp (21mm/năm)

1 Đặc điểm của môi trường

b Khí hậu:

Trang 14

BÀI 19: MÔI TRƯỜNG HOANG MẠC

Hoang mạc đới ôn hoà (Gô - bi) Nhiệt

độ ( 0 C)

Tháng cao Nhất ( 0 C)

Tháng Thấp nhất ( 0 C)

Biên độ ( 0 C)

20 0 C-T7 -21 0 C-T1 41 0 C

Lượng mưa (mm)

Tháng có mưa

Tháng không mưa

Lượng mưa cao nhất

T3-T12 T1-T2 62mm

So sánh

Đặc điểm khí hậu:

+ Biên độ nhiệt: rất cao + Mùa hè: không nóng + Mùa đông: rất lạnh + Lượng mưa: rất thấp (125mm/năm)

1 Đặc điểm của môi trường

b Khí hậu:

Trang 15

Hoang mạc đới nóng (Xahara) Hoang mạc đới ôn hoà (Gô - bi) Nhiệt

độ ( 0 C)

Tháng cao nhất ( 0 C)

Tháng thấp nhất

Biên độ ( 0 C)

Tháng cao Nhất ( 0 C)

Tháng Thấp nhất ( 0 C)

Biên độ ( 0 C)

Lượng mưa cao nhất

Tháng có mưa

Tháng không mưa

Lượng mưa cao nhất

Đặc điểm khí hậu:

+ Biên độ nhiệt: rất cao + Mùa hè: không nóng + Mùa đông: rất lạnh + Lượng mưa: rất thấp (125mm/năm)

Nhận

xét

- Khí hậu rất khô hạn và khắc nghiệt.

- Biên độ nhiệt trong năm và biên độ nhiệt ngày đêm rất lớn.

- Lượng mưa rất thấp (dưới 200 mm/năm) nhưng lượng bốc hơi rất lớn.

Trang 16

BÀI 19: MÔI TRƯỜNG HOANG MẠC

NỘI DUNG BÀI HỌC

1 Đặc điểm của môi trường.

b/ Khí hậu:

- Rất khô hạn và khắc nghiệt

- Biên độ nhiệt trong năm và biên độ nhiệt ngày đêm rất lớn

- Lượng mưa rất thấp(dưới 200mm/năm) nhưng lượng bốc hơi rất lớn

Trang 17

c Cảnh quan

BÀI 19: MÔI TRƯỜNG HOANG MẠC

1 Đặc điểm của môi trường

Trang 18

Quan sát tranh, mô tả ngắn gọn CẢNH QUAN hoang mạc?

c Cảnh quan:

- Phần lớn bị sỏi đá, các cồn cát bao phủ.

- Thực vật nghèo nàn, cằn cỗi, động vật hiếm, chủ yếu là bò sát, côn trùng.

Dân cư tập trung ở các ốc đảo.

Trang 19

BÀI 19: MÔI TRƯỜNG HOANG MẠC

NỘI DUNG BÀI HỌC

1 Đặc điểm của môi trường.

c/ Cảnh quan:

- Bề mặt địa hình : cồn cát, sỏi đá…

- Thực vật cằn cỗi, thưa thớt, động vật hiếm hoi

- Dân cư chủ yếu sống trong các ốc đảo

Trang 20

BÀI 19: MÔI TRƯỜNG HOANG MẠC

2 Sự thích nghi của thực, động vật với môi trường

Trang 21

Động, thực vật thích nghi bằng cách:

 Tự hạn chế sự thoát hơi nước

 Tăng cường dự trữ nước và chất dinh dưỡng trong cơthể

Trang 22

Đối tượng Cách thích nghi

Rễ cây Thân cây

Lá cây

Động vật

Hoàn thành bảng sau về sự thích nghi của sinh vật hoang mạc

Ăn sâu xuống đất

Trang 23

BÀI 19: MÔI TRƯỜNG HOANG MẠC

NỘI DUNG BÀI HỌC

2 Sự thích nghi của thực, động vật đối với môi trường

- Các loài thực vật và động vật trong hoang mạc thích nghi với môi trường bằng cách :

+ Tự hạn chế sự mất nước

+ Tăng cường dự trữ nước và các chất dinh dưỡng trong cơ thể

a/ Thực vật: lá biến thành gai, có rễ dài, thân phình to

b/ Động vật: vùi mình xuống cát, chạy nhanh ,nhịn khát lâu ngày…

Trang 24

Em có biết?

Cư dân sa mạc này tích lũy

độ ẩm và duy trì lượng nướctrong cơ thể bằng cách uốngsương mù đọng lại trên các

bộ phận cơ thể của mình.Đặc biệt hơn, trên cơ thểcủa chúng có hai bàngquang Một chứa nước tiểu

và một chứa nước thường.Nếu bàng quang đầy, chúng

có thể sống sót một tuần màkhông cần nước

Trang 25

Em có biết?

Tắc kè palmato , thực đơn chính của

nó bao gồm bướm đêm, nhện và dế cồn cát, nó đi săn mồi và ban đêm Thông qua việc ăn uống , tắc kè palmato nhận được protein và độ ẩm.

Nó cũng có thể liếm nước đã ngưng

tụ trên cơ thể của chính mình do sương mù dày lắng lại vào ban đêm

ở sa mạc Namib Trước khi mặt trời mọc, loài tắc kè này sẽ lẩn trốn vào những đồi cát hoặc sỏi để thoát khỏi sức nóng vượt qua 70 độ C vào ban ngày.

Trang 26

Em có biết?

Bọ cạp lông (Parabuthus villosus) hoạt động tự do vào ban ngày Những con bò cạp trưởng thành có thể đạt đến độ dài 18cm và có thể tồn tại mà không cần bất kỳ loại thực phẩm nào trong vòng 12 tháng.

Để điều chỉnh nhiệt độ cơ thể của mình, chúng sẵn sàng tìm cách ẩn núp trong các nhánh thực vật, bụi cây, tảng đá, hộp bìa cứng

Trang 27

Vùng hoang mạc châu Mỹ có loại cây xương rồng khổng lồ, có tên là Saguaro , cao tới 50 bộ và nặng đến 6 tấn Vỏ ngoài của loài cây khổng lồ này có

màu xanh, được phủ kín bằng sáp nhựa cây làm cho cây có khả năng giữ nước Mưa rất hiếm khi xảy ra trong sa mạc Đôi khi một nửa lượng mưa của cả năm rơi trên sa mạc chỉ trong một đêm, saguaro biết lợi dụng từng giọt mưa nó nhận được để có thể duy trì cuộc sống trong những ngày khô hạn kéo dài.

Rễ cây xương rồng xòe rộng để hứng nước mưa như một cái lưới khi nước thấm vào mặt đất khô cằn Những cái rễ liên tục hút nước dưới đất sâu Một trận mưa kha khá có thể cung cấp cho cây saguaro một lượng nước đủ để tồn tại trong 4 năm hạn hán

Em có biết?

Trang 28

HOANG MẠC

THIÊN ĐƯỜNG MÊ

ĐẮM

Trang 29

Hoang mạc – miền đất hứa

Trang 30

Mu Us là một trong bốn sa mạc lớn ở Trung Quốc, với diện tích lên tới 42.200 km² Trước kia, nơi này hoàn toàn không có cây cối và đất

nông nghiệp.

Khoảng 93 % diện tích đất bị

sa mạc hóa đến nay đã phủ xanh.

Trang 31

• Sa mạc hóa sẽ gây nên những hậu quả gì? Phòng chống ra sao?

Theo em, Việt Nam có sa mạc không?

Cải tạo

Tiết kiệm nước Trồng rừng

Trang 32

Hoang mạc chiếm 1/3 diện tích trên Trái đất và còn mở rộng?

Hoang mạc có những tiềm năng kinh tế lớn nào không?

Vậy nếu là nhà đầu tư, em sẽ phát triển hoạt động nào ở hoang mạc

để khai thác tiềm năng nơi đây?

Mẫu trình bày: Tôi sẽ đầu tư vào ngành…

vì…

LUYỆN TẬP

Trang 33

• Nghiên cứu tìm hiểu về 1

hoang mạc em yêu thích

• Ghi chép, vẽ 1 bức tranh hoặc

1 sơ đồ tư duy về hoang mạc

Trang 35

BÀI 21: MÔI TRƯỜNG ĐỚI LẠNH

Trang 36

NỘI DUNG BÀI HỌC

Trang 37

Xác định vị trí môi trường đới lạnh

Trang 38

Cho biết sự khác nhau của môi trường đới lạnh ở hai bán cầu?

Trang 39

Hình 21.1 - Lược đồ môi trường đới lạnh ở

vùng Bắc Cực

Trang 40

 Nhiệt độ :

 Lượng mưa:

Lượng mưa trung bình năm

Các tháng mưa

nhiều nhất

Các tháng mưa ít nhất

Nhận xét

133 mm 6,7, 8 9 tháng

còn lại

Mưa ít, chủ yếu dưới dạng tuyết

Quan sát biểu đồ H21.3 phân tích diễn biến nhiệt độ và lượng mưa trong năm

tại Hon-man?

Tháng Cao nhất

Tháng Thấp nhất

Biên độ nhiệt

40 0 C

T2 -30 0 C

Lạnh lẽo quanh năm

→ Rút ra đặc điểm cơ bản của môi trường đới lạnh?

Trang 41

Nhật kí của nhà thám hiểm ROBERT FALCON SCOTT

(1862 – 1912)

“ Thứ Sáu, ngày 16 hay 17 tháng 3 (1912): Tôi đã mất hoàn toàn khái niệm về ngày tháng…Cái lạnh thật khủng khiếp, giữa trưa mà vẫn -40 0 C Chúng tôi luôn nói về trạm, nơi để thức ăn chỉ cách đây vài mươi cây số Nhưng tôi chắc chắn rằng không một ai trong chúng tôi hi vọng đến

đó được Kể cả lúc bước đi, người tôi cũng không thể nóng lên được Chúng tôi chỉ được sưởi ấm mỗi khi dừng lại nấu

ăn Bão tuyết đang nổi lên và ngày mai nó sẽ ngăn chân chúng tôi lại, vì thế chúng tôi cố đi nhanh nhưng không thể

lê bước nhanh hơn được…”

Trang 42

Lỗ thủng tầng ozone 2018

Quan sát hình ảnh:

+ Nhìn vào hình ảnh các

em cho biết, vấn đề nào

đang diễn ra?

+ Vấn đề này sẽ dẫn đến

những hậu quả nào?

+ Theo em, chúng ta cần

làm gì đế ứng phó?

Trang 43

Quan sát ảnh so sánh sự khác nhau giữa núi băng và băng trôi.

- Kích thước: núi băng lớn hơn băng trôi

- Núi băng: khối băng lớn như núi Mùa hè khối băng lớn được tách ra

từ khiên băng trôi trên biển, có khi cả năm trời chưa tan hết

- Băng trôi: Mùa đông mặt biển đóng băng dày khoảng 10m Bị vỡ ravào mùa hạ và trôi trên biển

Trang 44

Hãy sắp xếp theo thứ tự: băng tan, núi băng, tảng băng trôi và sông đóng băng

Đáp án: 4 – 1 – 3 - 2

Trang 45

Tháng 4 /1912 , con tàu Titanic huyền thoại hạ thủy Đây là lần vượt biển đầu tiên và cũng là lần cuối cùng của nó Trong hành trình vượt

nằm lại dưới đáy biển, mang theo 1500 hành khách!

Em có biết?

Trang 46

BÀI 21: MÔI TRƯỜNG ĐỚI LẠNH

NỘI DUNG BÀI HỌC

I Đặc điểm của Môi trường:

* Vị trí Đới lạnh nằm trong khoảng từ 2 vòng cực đến hai cực

* Khí hậu:

- Lạnh lẽo quanh năm, rất khắc nghiệt, biên độ nhiệt rất lớn

- Mùa đông rất dài, thường có bão tuyết, nhiệt độ xuống -10 0 C đến -50 0 C

- Mùa hè ngắn chỉ 2- 3 tháng, nhiệt độ thường dưới 10 0 C

- Mưa ít, dưới 200mm, chủ yếu dưới dạng tuyết rơi ( trừ mùa hạ) Mặt đất đóng băng quanh năm, chỉ tan 1 lớp mỏng trên mặt khi mùa hạ đến

Trang 47

Quan sát các hình ảnh dưới đây và cho biết sự thích nghi của thực vật, động vật với môi trường đới lạnh.

Trang 48

BÀI 21: MÔI TRƯỜNG ĐỚI LẠNH

NỘI DUNG BÀI HỌC

II Sự thích nghi của thực vật, động vật với MT:

a Thực vật:

- Có khả năng phát triển được vào mùa hạ ngắn ngủi,

- Thực vật nghèo nàn, thưa thớt, chủ yếu là rêu và địa y.

- Cây thấp lùn để tránh gió.

b Động vật:

- Có lớp mỡ dày (hải cẩu, cá voi…)

- Có lớp lông dày (gấu trắng, tuần lộc )

- Có lớp lông không thấm nước (chim cánh cụt…)

- Có tập tính sống thành đàn để sưới ấm , ngủ đông hay di cư để tránh mùa đông lạnh.

Trang 49

cá săn mồi màu xanh ngọc bích

Hàm của loài cá săn mồi trên phát ra ánh sáng màu đỏ

Con thủy tức

Sao biển khổng lồ

Những động vật kỳ lạ của Nam cực!

Em có biết?

Trang 50

+ Tìm kiếm tư liệu về đới lạnh

+ Thiết kế 1 sản phẩm trên giấy A4: Vẽ hình, icon, trình bày vắn tắt về đới lạnh theo cách hiểu của HS.

Ngày đăng: 31/03/2022, 12:48

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w