1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi chọn học sinh giỏi huyện môn Toán lớp 945476

5 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 174,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm số hữu tỉ a để M là số nguyên.. Đường vuụng gúc với BC tại D cắt AC tại E.. 1 Chứng minh rằng hai tam giỏc BEC và ADC đồng dạng.. Tớnh độ dài đoạn thẳng BE theo m =AB.. 2 Gọi M là tr

Trang 1

UBND huyện Kinh môn

Phòng giáo dục và đào tạo

đề thi chọn học sinh giỏi huyện

Môn Toán lớp 9 Năm học 2013 - 2014

( Thời gian làm bài 150 phút )

Câu 1 ( 2.0 điểm)

Rút gọn các biểu thức sau :

5 3 10

5 3 5

3 10

5 3

M

1

1 1 )

1 ( 4

) 1 ( 4 )

1 ( 4

x

x x

x x

Câu 2 ( 2.0 điểm)

1) Giải phương trình : x4 x2 7  x2 4x7

2) Cho Tìm số hữu tỉ a để M là số nguyên

5

2 2

a

a M

Câu 3 ( 2.0 điểm)

1) Tìm các số nguyên dương x, y thỏa mãn x 2x(xy)2yx2

2) Cho a, b là các số nguyên thỏa mãn 2 2 chia hết cho 7 Chứng minh rằng

2 3

2aabb

chia hết cho 7

2

2

b

a

Câu 4 ( 3.0 điểm)

Cho tam giỏc ABC vuụng tại A ( AC > AB) đường cao AH (H BC) Trờn tia HC lấy  điểm D sao cho HD = HA Đường vuụng gúc với BC tại D cắt AC tại E

1) Chứng minh rằng hai tam giỏc BEC và ADC đồng dạng Tớnh độ dài đoạn thẳng BE theo m =AB

2) Gọi M là trung điểm của của đoạn BE Chứng minh rằng hai tam giỏc BHM và BEC đồng dạng Tớnh số đo gúc AHM

3) Tia AM cắt BC tại G Chứng minh : GB HD

BCAH HC

Câu 5 ( 1.0 điểm)

Cho a,b,c là các số thực dương Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

c b a

c b

a c

b a

c b

a M

2 2

Trang 2

Hướng dẫn chấm môn toán

1(2điểm) 1(1điểm)

1 5 3

5 3 1 5 3

5 3 1 5 5 2

5 3 1 5 5 2

5 3 2

5 3 10

5 3 5

3 10

5 3

M M

11

6 44

24 )

1 5 3 )(

1 5 3 (

) 1 5 3 )(

5 3 ( ) 1 5 3 )(

5 3 (

11

2 6

 M

0,5

0,25 0,25 1(1điểm)

, với

1

1 1 )

1 ( 4

) 1 ( 4 )

1 ( 4

x

x x

x x

1

2 4

4

1 1 2 ) 1 ( 1 1 2 ) 1 (

x

x x

x

x x

x x

Q

2 2

1 1 1

1

2

2 2

x

x x

x x

Q

1

2 2

1 1 1

1

x

x x

x x

Q

*Nếu 1 < x <2 ta cú

1

2 1

2 2

1 1 1

1

x x

x x

x x

Q

* Nếu x > 2 ta cú

1

2 1

2 2

1 1 1

1

x x

x x

x x

Q

0,25

0,25

0,25

0,25 2(2điểm) 1(1điểm) x4 x2 7 x2 4x7 ĐKXĐ : xR

) 2 ( 4 7

) 1 ( 7 0

4 7

0 7

0 4 7 7

0 4 7 4

7 7

7 4 7

4 7

2 2

2 2

2 2

2 2

2

2 2

2

x

x x

x

x x

x x x

x x

x x x

x x x

x x

- Phương trỡnh (1) vụ nghiệm

- Phương trỡnh (2) cú nghiệm là x  3

Vậy phương trỡnh đó cho cú hai nghiệm là x  3

0,25

0,25 0,25 0,25

Trang 3

(ĐKXĐ : ) 5

2 2

a

a

Đặt n( n là số nguyên ) Ta có

a

 5

2

 Nếu n = 2  0   8 vô lý

 Nếu

2

5 2 2

n

n a

n

5

2 0 2

5 2

n

n a

Do n nguyên nên n = 1 khi đó a = 9 ( thỏa mãn) Vậy a = 9

0,25

0,25

0,25

0,25 3(1điểm) 1(1điểm) x 2x(xy)2yx2 (1)

Vì x > 0 nên ( 1) x2 2x(xy)2yx2

2 ) 2 )(

1 (

2 2

2

2 2

2

y x x

x y xy x

x

Do x, y là số nguyên ta có bảng sau

Mà x, y > 0 nên có các cặp số nguyên (x; y) thỏa mãn là (2; 2) và (3; 2)

0,25

0,25

0,25

0,25 2(1điểm) Ta có : 2a2 3ab2b27

2 7 7 ) 2 (

2 a2 b2  abab  ab 2  ab

Do 7ab7( với a, b nguyên)2ab27 vì (2, 7) = 1

Từ đó ta có a2 b2 (ab)(ab)7 Vậy a2 b2 chia hÕt cho 7

0,25

0,25 0,25 0,25 4(3điểm)

D

E M

C B

A

1(1điểm) Xét CDE và CAB có chung ฀ ฀ C฀ ฀ ฀ 0

90

CDECAB

Trang 4

Nên ฀ CDE đồng dạng CAB ฀  CD CE CD CA

CACBCECB

Xét฀ BEC và ฀ ADC có C฀ chung và CD CA

CECB

BEC đồng dạng ADC (c.g.c) ( Hai góc

tương ứng)

Ta có HD = HA (gt)  ฀ AHD vuông cân tại H  ฀ 0

45

HDA

135

135

45

AEB ABE vuông tại A AB = BE.sin m = BE BE =

m 2

0,25

0,25

0,25 0,25

2(1điểm) Ta có tam giác ABE vuông cân tại A có AM là đường trung tuyến

đồng thời là đường cao ta có : BM.BE = AB2

ABC vuông tại A , đường cao AH

ta có : BH.BC = AB2

BM.BE = BH.BC

Xét ฀ BHM và ฀ BEC có฀B chung và BH BM

BEBC

Nên ฀ BHM đồng dạng BEC (c.g.c) ฀

135

45

AHM

0,25 0,25

0,25

0,25 3(1điểm) Tam giác ABE vuông cân tại A có AM là đường trung tuyến nên

AM cũng là đường phân giác nên AG là phân giác của BAC฀ Theo tính chất đường phân giác ta có: GB AB

GCAC

mà ฀ ABC đồng dạng DEC฀  AB ED

ACDC

DE song song AH song song với AH  ED AH HD

DCHCHC

GCHCGB GCAH HC

0,25 0,25

0,25 0,25 5(1điểm) * Ta chứng minh với hai số dương x, y ta luôn có

(*) Dấu bằng xảy ra khi x = y

4

x yxy

* Áp dụng đẳng thức Côsi : Ta có

1

Ấp dụng bất đẳng thức (*)

0,25

0,25

Trang 5

1 1 1 1 1

Tương tự:

3

M

Giá trị lớn nhất của M là khi a = b = c3

2

0,25

0,25

(Nếu học sinh giải bằng cách làm khác đúng vẫn cho điểm tối đa )

Ngày đăng: 31/03/2022, 12:44

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm