1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Ôn tập chương este – lipit Trường THPT Trần Quốc Toản45431

5 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 164,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CH3COOH, CH3COOCH3 Câu 3: Xà phòng hoá hoàn toàn 1,99 gam hỗn hợp hai este bằng dung dịch NaOH thu được 2,05 gam muối của một axit cacboxylic và 0,94 gam hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng k

Trang 1

ĐƠN VỊ THPT TRẦN QUỐC TOẢN

ễN TẬP CHƯƠNG ESTE –LIPIT câu 1: Đốt chỏy hoàn toàn 1 mol este thu được 3 mol CO2 Mặt khỏc khi xà phũng húa 0,1 mol este trờn thu được 8,2 gam muối chứa Natri X là

A metyl axetat B etyl fomat C.vinyl axetat D metyl fomat

Câu 2: Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng là 60dvC X1 có khả năng phản ứng với Na, NaOH,

Na2CO3 X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng với Na Công thức cấu tạo của X1

và X2 lần lượt là

A (CH3)2CH-OH, HCOOCH3 B HCOOCH3, CH3COOH

C CH3COOH, HCOOCH3 D CH3COOH, CH3COOCH3

Câu 3: Xà phòng hoá hoàn toàn 1,99 gam hỗn hợp hai este bằng dung dịch NaOH thu được 2,05 gam muối của một axit cacboxylic và 0,94 gam hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau Công thức của hai este đó là

A HCOOCH3 và HCOOC2H5.

B.CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7

C C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5.

D CH3COOCH3 và CH3COOC2H5.

Câu 4: Chất hữu cơ X cú cụng thức phõn tử C5H8O2 Cho 5 gam X tỏc dụng vừa hết với dung dịch NaOH, thu được một hợp chất hữu cơ khụng làm mất màu nước brom và 3,4 gam một muối Cụng

thức của X là

A CH3COOC(CH3)=CH2 B HCOOCH=CHCH2CH3.

C HCOOCH2CH=CHCH3 D HCOOC(CH3)=CHCH3

Câu 5: Cho hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ no, đơn chức tỏc dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch KOH 0,4M, thu được một muối và 336 ml hơi một ancol (ở đktc) Nếu đốt chỏy hoàn toàn lượng hỗn hợp X trờn, sau đú hấp thụ hết sản phẩm chỏy vào bỡnh đựng dung dịch Ca(OH)2 (dư) thỡ khối lượng bỡnh tăng 6,82 gam Cụng thức của hai hợp chất hữu cơ trong X là

A HCOOH và HCOOC2H5 B HCOOH và HCOOC3H7.

C. C2H5COOH và C2H5COOCH3 D CH3COOH và CH3COOC2H5

Câu 6: Cho X là hợp chất thơm; a mol X phản ứng vừa hết với a lớt dung dịch NaOH 1M Mặt

khỏc,nếu cho a mol X phản ứng với Na (dư) thỡ sau phản ứng thu được 22,4a lớt khớ H2 (ở đktc) Cụng thức cấu tạo thu gọn của X là

A HO-CH2-C6H4-OH

B CH3-C6H3(OH)2

C HO-C6H4-COOH

D HO-C6H4-COOCH3.

Câu 7: Hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức, mạch hở Đốt chỏy hoàn toàn một lượng X cần dựng vừa đủ 3,976 lớt khớ O2 (ở đktc), thu được 6,38 gam CO2 Mặt khỏc, X tỏc dụng với dung dịch

NaOH,thu được một muối và hai ancol là đồng đẳng kế tiếp Cụng thức phõn tử của hai este trong X là

A C3H6O2 và C4H8O2 B C2H4O2 và C5H10O2

Câu 8: Hợp chất hữu cơ X tỏc dụng được với dung dịch NaOH đun núng và với dung dịch AgNO3 trong NH3 Thể tớch của 3,7 gam hơi chất X bằng thể tớch của 1,6 gam khớ O2 (cựng điều kiện về

Trang 2

nhiệt,độ và ỏp suất) Khi đốt chỏy hoàn toàn 1 gam X thỡ thể tớch khớ CO2 thu được vượt quỏ 0,7 lớt (ởđktc) Cụng thức cấu tạo của X là :

A HCOOC2H5 B HOOC-CHO C CH3COOCH3. D O=CH-CH2-CH2OH.

Cõu 9 : Thủy phõn 1 este đơn chức no E bằng dung dịch NaOH thu được muối khan cú khối lượng phõn tử bằng 24/29 kh ối lượng phõn tử E Tỷ khối hơi của E đối với khụng khớ bằng 4 CTCT của E.

A.C 2 H 5 COOCH 3 B.C 2 H 5 COOC 3 H 7 C C 3 H 7 COOC 2 H 5 D.CH 3 COOC 3 H 7

Câu 10: Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C4H6O4 tác dụng với dung dịch NaOH (đun nóng) theo phương trình phản ứng: C4H6O4 + 2NaOH  2Z + Y Để oxi hoá hết a mol Y cần vừa đủ 2a mol CuO nung nóng Sau phản ứng tạo thành a mol chất T (biết Y, Z, T là các hợp chất hữu cơ) Khối lượng của T

Câu11: Đun nóng 21,8 gam chất X với 0,25 lit dung dịch NaOH 1,2M thu được 24,6 gam muối của axit một lần axit và một lượng ancol Y Nếu cho lượng ancol đó bay hơi thì chiếm thể tích là 2,24 lit (đktc) X có công thức phân tử là

A C2H4(OOCCH3)2 B C3H5(OOCCH3)3 C C3H6(OOCCH3)2 D C3H5(OOCH)3

Cõu 12: Hợp chất hữu cơ mạch hở X cú cụng thức phõn tử C6H10O4 Thủy phõn X tạo ra hai ancol đơn chức cú số nguyờn tử cacbon trong phõn tử gấp đụi nhau Cụng thức của X là

A CH3OCO-CH2-COOC2H5 B C2H5OCO-COOCH3

C CH3OCO-COOC3H7 D CH3OCO-CH2-CH2-COOC2H5

Cõu 13: Thuỷ phõn este Z trong mụi trường axit thu được hai chất hữu cơ X và Y (MX < MY) Bằng

một phản ứng cú thể chuyển hoỏ X thành Y Chất Z khụng thể là

A metyl propionat B metyl axetat C etyl axetat D vinyl axetat

Cõu 14 : Thuỷ phõn hoàn toàn 0,2 mol một este E cần dựng vừa đủ 100 gam dung dịch NaOH 24%, thu được một ancol và 43,6 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic đơn chức Hai axit đú là

Cõu 15: Tổng số chất hữu cơ đơn chức mạch hở, cú cựng cụng thức phõn tử C2H4O2 là

Cõu 16: Cho sơ đồ chuyển hoỏ:

Tờn của Z là

H du Ni t C NaOH du t C HCl Triolein  X   Y  Z

A axit linoleic B axit oleic C axit panmitic D axit stearic Cõu 17: Cho cỏc chất: etyl axetat, anilin, ancol (rượu) etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni

clorua, ancol (rượu) benzylic, p-crezol Trong cỏc chất này, số chất tỏc dụng được với dung

dịch NaOH là

Cõu 18: Thuỷ phõn chất hữu cơ X trong dung dịch NaOH (dư), đun núng, thu được sản phẩm gồm 2 muối và ancol etylic Chất X là

Cõu 19: Cho 45 gam axit axetic phản ứng với 69 gam ancol etylic (xỳc tỏc H2SO4đặc), đun núng, thu được 41,25 gam etyl axetat Hiệu suất của phản ứng este hoỏ là

Cõu 20: Hai chất X và Y cú cựng cụng thức phõn tử C2H4O2 Chất X phản ứng được với kim loại Na

và tham gia phản ứng trỏng bạc Chất Y phản ứng được với kim loại Na và hoà tan được CaCO3 Cụng thức của X, Y lần lượt là:

Trang 3

C HCOOCH3, CH3COOH D HOCH2CHO, CH3COOH.

Câu 21: Este X (có khối lượng phân tử bằng 103 đvC) được điều chế từ một ancol đơn chức (có tỉ khối hơi so với oxi lớn hơn 1) và một amino axit Cho 25,75 gam X phản ứng hết với 300 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được m gam chất rắn Giá trị m là

Câu 22: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là

A 3 B 2 C 5 D 4.

Câu 23:C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân este?

Câu 24:Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm được gọi là phản ứng

A Xà phòng hóa B Hydrat hóa C Crackinh D Sự lên men

Câu 25 :Metyl propionat là tên gọi của hợp chất

A HCOOC3H7 B C3H7COOH C C2H5COOCH3 D C2H5COOH

Câu 26 :Công thức chung của este tạo bởi ancol thuộc dãy đồng đẳng của ancol etylic và axit thuộc dãy đồng đẳng của axit axetic là công thức nào sau đây:

A CnH2nO2(n≥2) B CnH2n + 1O2(n≥3) C CnH2n - 1O2(n≥2) D CnH2n – 2 O2(n≥3)

Câu 27 Thuỷ phân este C2H5COOCH=CH2 trong môi trường axit tạo thành những sản phẩm gì?

A C2H5COOH và CH2=CHOH B C2H5COOH và CH3CHO

C C2H5COOH và CH3OH D C2H5COOH và CH3CH2OH

Câu 28Thủy phân chất nào sau đây trong dd NaOH dư tạo 2 muối?

A CH3 – COO – CH = CH2 B CH3COO – C2H5

C CH3COO – CH2 – C6H5 D CH3COO – C6H5

Câu 29 Chất nào sau đây không tạo este với axit axetic?

A C2H5OH B CH2OH – CH2OH C C2H2 D C6H5OH

Câu 30Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Phản ứng este hóa luôn xảy ra hoàn toàn

B Khi thủy phân este no trong môi trường axit sẽ cho axit và rượu

C Phản ứng giữa axit và rượu là phản ứng thuận nghịch

D Khi thủy phân este no trong môi trường kiềm sẽ cho muối và rượu

Câu 31Cho CTPT C4H6O2của một este Ứng với CTPT này có bao nhiêu đồng phân khi xà phòng hóa cho ra 1 anđehit và bao nhiêu đồng phân cho ra muối của 1 axit không no?

Câu 32Tên gọi của este có mạch cacbon không phân nhánh có công thức phân tử C4H8O2 có thể tham gia phản ứng tráng gương là

A propyl fomat B.etyl axetat C Isopropyl fomiat D Metyl propionat

Câu 33Hợp chất hữu cơ đơn chức mạch hở C4H8O2 có tổng số đồng phân axit và este là

Câu 34 Điều chế phenylaxetat có thể dùng phản ứng nào sau đây?

A CH3COOH + C6H5OH  CH3COOC6H5 + H2O

B C6H5COOH + CH3OH  C6H5COOCH3 + H2O

C (CH3CO)2O + C6H5OH  CH3COOC6H5 + H2O

D CH3COOH + C6H5Cl  CH3COOC6H5 + HCl

Câu 35Cho chuỗi biến hóa sau: C2H2  X  Y  Z  CH3COOC2H5 X, Y, Z lần lượt là

A C2H4, CH3COOH, C2H5OH B CH3CHO, C2H4, C2H5OH

C CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH D CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH

Câu 36Một este có 10 nguyên tử C khi bị xà phòng hóa cho ra hai muối và một anđehit Chọn CTCT của este này trong 3 công thức sau:

Trang 4

1/ CH2=CH-OOC-COOC6H5 2/ CH2=CHCOO-C6H4(CH3) 3/ CH2=CH-CH2COO-C6H5

Câu 37Chất X có công thức phân tử C4H8O2 Khi X tác dụng với dd NaOH sinh ra chất Y có công thức

C2H3O2Na Công thức cấu tạo của X là

A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D HCOOC3H5

Câu 38Thủy phân vinylaxetat bằng dd KOH vừa đủ Sản phẩm thu được là

A CH3COOK, CH2=CH-OH B CH3COOK, CH3CHO

C CH3COOH, CH3CHO D CH3COOK, CH3CH2OH

Câu 39Đốt cháy một este hữu cơ X thu được 13,2g CO2 và 5,4g H2O X thuộc loại este

A No, đơn chức B Mạch vòng, đơn chức

C Hai chức, no D Có 1 liên kết đôi, chưa xác định nhóm chức

Câu 40Đốt cháy este no, đơn chức E phải dùng 0,35 mol O2, thu được 0,3 mol CO2 CTPT của E là

A C2H4O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D C5H10O2

Câu 41Khi đốt cháy hoàn toàn este X cho số mol CO2bằng số mol H2O Để thủy phân hoàn toàn 6,0g este X cần dùng dd chứa 0,1 mol NaOH Công thức phân tử của este là

A C2H4O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D C5H10O2

Câu 42Thủy phân este X có công thức phân tử C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp 2 chất hữu cơ Y và Z trong đó Z có tỉ khối hơi so với H2bằng 23 Tên của X là

A etyl axetat B Metyl axetat C metyl propionat D propyl fomat

Câu 43Đốt cháy hoàn toàn ag hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở sản phẩm cháy được dẫn vào bình đựng dd Ca(OH)2dư thấy khối lượng bình tăng 12,4g khối lượng kết tủa tạo ra là

Câu 44Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X rồi dẫn sản phẩm cháy vào dd Ca(OH)2dư thu được 20g kết tủa CTPT của X là

A HCOOCH3 B HCOOC2H5 C CH3COOCH3 D CH3COOC2H5

Câu 45 1,76 gam một este X của axit cacboxylic no, đơn chức và một ancol no, đơn chức phản ứng vừa hết với 40ml dd NaOH 0,5M thu được chất X và chất Y đốt cháy hoàn toàn 1,2 g chất Y thu được 2,64g CO2 và 1,44 g nước CTCT của este X là

A CH3COO – CH2CH2CH3 B CH3CH2COO – CH3

C CH3COO – CH3 D HCOO – CH2CH2CH3

Câu 46 Đun nóng một lượng dư axit axetic với 20,7 gam ancol etylic ( có axit H2SO4đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng dừng lại thu được 15,5 gam este Hiệu suất phản ứng este hóa là

Câu 47 Trộn 13,6 gam phenylaxetat với 250 ml dung dịch NaOH 1M Sau phản ứng hoàn tòan cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Giá trị m là

Câu 48 có 0,15mol hỗn hợp 2 este đơn chức tác dụng vừa đủ với 0,25mol NaOH tạo thành hỗn hợp 2 muối và rượu có khối lượng tương ứng là 23,9g và 2,3g; 2 este đó là:

A.CH3COOC6H5 và CH3COOC2H5 B CH3COOC6H5 và CH3COOCH3

C HCOOC6H5 và CH3COOCH3 D HCOOC6H5 và H3COOCH3

Câu 49 Este X có công thức phân tử C7H12O4 Khi cho 51,9 gam X tác dụng với 300ml dd NaOH 4% thi thu được một ancol 2 chức Y và 26,7 gam hỗn hợp hai muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

A HCOO-(CH2)4-OOCCH3

B CH3COO-(CH2)3-))CCH3

C C2H5COO-(CH2)3))CH

D CH3COO-(CH2)2-OOCC2H5

Câu 50 Dãy các axit béo là

A axit axetic, axit acrylic, axit propionic B Axit panmitic, axit oleic, axit axetic

Ngày đăng: 31/03/2022, 12:39

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w