DHàm số y x có đạo hàm tại mọi điểm mà nó xác định... C Trong hệ trục Oxy, đường phân giác góc xOy có vectơ pháp tuyến 1;1... Tìm một điểm C trên trục hoành sao cho chu vi ABC nhỏ nhấ
Trang 1ĐỀ 1
1./ Tập xác định của hàm số 2 2 là:
y x 3x 2 9x
(C) (;1] [2;) (D)Ba câu trên đều sai
2./ Hàm số f x x 12 không xác định tại giá trị nào của x ?
lg x 9
3./ Đạo hàm của hàm số y3x.5x là:
(A) y’3(3x.5x) (B) y’15xln15
4./ Chọn khẳng định đúng?
(A) Hàm số ycotgx có đạo hàm tại mọi điểm mà nó xác định
(B) Hàm số y x có đạo hàm tại mọi điểm mà nó xác định
(C) Hàm số yx có đạo hàm tại mọi điểm mà nó xác định
(D)Hàm số y x có đạo hàm tại mọi điểm mà nó xác định
x 1
5./ Cho hàm số f xác định bởi f x tg x Tính
2
3
3
6./ Hàm số nào sau đây có đạo hàm là f(x)=(x1)ex
7./ Cho f(x)=x25x2007 và g(x)=f(cosx) Tính g’(x)
(A) g’(x)=2cosx5sinx (B) g’(x)=2cosx5sinx2007
(C) g’(x)=sin2x5sinx (D)g’(x)=sin2x5cosx
8./ Hàm số có đạo hàm bằng 2x 12 là:
x
(A)
3
y
x
3
x 5x 1 y
x
(C)
2
y
x
3
3 x x y
x
9./ Cho hàm số yx33x (C), một tiếp tuyến của (C) qua A(1;3) là:
10./Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y 4 tại điểm có hoành độ x1 có phương trình là:
x 1
11./Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số y 2x 9 tại điểm có hoành độ bằng 2 là:
x 1
Trang 212./Các điểm trên (C):y x2 3x 5 mà tại đó tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng y=x7
2x 1
là:
13./Trong mặt phẳng Oxy cho M(2;3) Điểm N đối xứng của M qua đường thẳng yx là:
14./Cho ABC, có M(5;2), N(1;3), P(3;2) lần lượt là trung điểm các cạnh BC, CA, A Diện tích
ABC là:
15./Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho hai điểm A(5; 5) và B(4; 1), khi đó tọa độ điểm C đối xứng của A qua B là:
(A) 9;2
2
16./Tìm mệnh đề sai:
(A) Trục Oy có vectơ chỉ phương (1;0)
(B) Trục Ox có vectơ pháp tuyến (0;1)
(C) Trong hệ trục Oxy, đường phân giác góc xOy có vectơ pháp tuyến (1;1)
(D)Đường thẳng ykxb (k 0) không song song với Ox
17./Cho đường thẳng(d): 3x4y20 Đường thẳng nào dưới đây vuông góc với (d) và đi qua A(1;2)
18./Đường thẳng (d) qua M(1;2) và vuông góc với (2;3) có phương trình chính tắc là:n
19./Cho hai điểm A(1;2), B(3;6) Phương trình đường trung trực của đoạn thẳng AB là:
20./Phương trình đường thẳng qua A(5; 3) và có vectơ chỉ phương (3; 9) là:
ĐỀ 2
1./ Cho A(2;3), B(9;4), C(n;2) A, B, C thẳng hàng khi n có giá trị:
2./ ABC có M(1;1) là trung điểm của BC;G(2;3) là trọng tâm của AB Tọa độ của A là:
3./ Cho A(2;3), B(9;4), C(5;m) ABC vuông tại C khi m có giá trị là:
4./ Cho 2 điểm A(1;2), B(3;6) Phương trình đường trung trực của đoạn thẳng AB là:
5./ Cho A(1;2), B(2;1), phương trình tham số của đường thẳng AB là:
y 2 t
y 1 3t
Trang 3(C) x 1 t
y 2 3t
x 1 t
y 2 3t
6./ Đường thẳng (d) qua M(1;2) và vuông góc với (2;3) có phương trình chính tắc là:n
7./ Cho (d):3x5y20070 Tìm mệnh đề sai
(A) (d) có hệ số góc k 5
3
(C) (d) có vectơ pháp tuyến (3;5)n
(D)(d) có vectơ chỉ phương a (5; 3)
8./ Đường thẳng (d) đi qua M(1;2) và vuông góc với ():4x5y100 có phương trình là:
9./ Tập xác định của hàm số là:
2 y
10./Tập xác định của hàm số y 2 là:
2 5 x 15 7 5 x 25 10 5
11./Cho hàm số y f x x Tìm mệnh đề sai
x 1
(A) f không có đạo hàm tại 0 (B) f’(0)1
12./Đạo hàm của hàm số y x22 x 1 là:
(A) y’
2
2 2
2
2 2
2x
x x 1
(C) y’
2
2 2
2x 2
2
2 2
2x 2
13./Đạo hàm của hàm số ysinx(1cosx) là:
(C) y’cosxcos2x (D)y’cosxcos2x
14./Đạo hàm của hàm số 1 2 là:
y tg x ln cos x 2
(C) y’tgx 1
cosx
15./Tìm mệnh đề sai
(C) (xe)’exe1 (D)(10x)’10xlg10
16./Đạo hàm của hàm số y2x.3x là:
Trang 417./Cho hàm số y x2 x 1 (C), phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với trục
x 1
Oy là:
18./Cho (C):yx3, phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với trục Ox là:
19./Tiếp tuyến của (C):yx22x song song với đường thẳng y3x là:
(A) y3x1
20./Cho (C):y 1 3 2 , tiếp tuyến của (C) có hệ số góc lớn nhất có phương trình là
3
yaxb thì tích ab là:
ĐỀ 3
1./ Tập xác định của hàm số y x2 3x 2 x là:
x 1
(C) ( ; 2] ( 1; ) (D) ( ; 2] [ 1; )
2./ Hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị (C): tại x0 = – 2 là:
2
x 5x 7 y
x 1
3./ Cho 3 điểm A(– 1; 2), B(– 3; 2) và C(4; 2) Tọa độ điểm M thỏa hệ thức AM 2BC 2CM là:
4./ Đạo hàm y’ của hàm số y = (x2 + 3x + 2)3 là:
(A) 3(x2 + 3x + 2)2 (B) 3(x2 + 3x + 2)2(2x + 3)
(C) (x2 + 3x + 2)2 (2x + 3) (D)3(x2 + 3x + 2)3(2x + 3)
5./ Hàm số nào sau đây có đạo hàm y’ = x.cosx:
6./ Cho tam giác ABC có A(–2; 1), B(–3; –1), C(1; –4) Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm các cạnh
AB, AC, BC Diện tích của tam giác MNP là:
(A) 11
11 2
(C) 11
11 16
7./ Cho đồ thị (C): y = x3 – 3x2 + 5x – 1 và (d) là tiếp tuyến của (C) có hệ số góc k = 14 Các hoành độ tiếp điểm của (C) và (d) là:
8./ Đạo hàm y’ của hàm số y = sin23x là:
9./ Tập xác định của hàm số y x 2 2 x là:
x 4x 3
(A) ( ; 2] [2;) \ {3} (B) ( ; 2] [2;)
Trang 510./Cho tam giác ABC có B(2; 4), C(–5; 2) và trọng tâm G(–2; –1) Tọa độ điểm A là:
11./Cho đồ thị (C): y = x4 + 2x2 + 5 và đường thẳng (d): 8x – y + 1 = 0 Tiếp tuyến của (C) song song với đường thẳng (d) có phương trình là:
16
16
12./Đạo hàm y’ của hàm số y ex32x 1 là:
(C) (x32x 1)e x32x 1 (D) (3x22x 1)e x32x 1
13./Cho tam giác ABC có A(–2; 3), B(–4; 1), C(–2; –3) Tọa độ trực tâm H của tam giác ABC là:
14./Cho hai điểm A(–1; 3) và B(–1; 1) Phương trình đường trung trực của đoạn thẳng AB là:
15./Đạo hàm y’ của hàm số y = x.cosx – sinx là:
16./Đạo hàm y’ của hàm số y ln(x2 x 3) sin xx2 là:
2
2x 1 cos x 2x
x x 3 2 sin x x
2
2x 1 cos x 2x
x x 3 2 sin x x
17./Cho đường thẳng : x 2 t (t R) và các điểm A(1; – 2), B(– 1; 2), C(2; – 4),
y 4 2t
D(3;6) Khẳng định nào sau đây là sai:
18./Cho đồ thị (C): y x 3 và đường thẳng (d) là tiếp tuyến của (C) vuông góc với đường thẳng
x 1
(): 2x + y + 5 = 0 Tọa độ tiếp điểm của (C) và (d) là:
19./Cho hai điểm A(–1; 4) và B(1; 2) Phương trình đường thẳng AB là:
20./Cho đường thẳng d đi qua điểm M(– 5; 1) và cắt trục Ox, Oy lần lượt tại A, B sao cho M là trung điểm của đoạn thẳng AB Phương trình của đường thẳng d là:
ĐỀ 4
PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
1./ Cho (d1): 1 , (d2): Giao điểm của (d1) và (d2) có tọa
1
x 2t
y 3t
2
x 1 3t
y 3 6t
t2 R
độ là:
Trang 62./ Cho (d1): x 1 t (t R), (d2):2x3y10 Vị trí tương đối của 2 đường thẳng này là:
y 2 3t
3./ Cho (d1): 1 , (d2): Gọi là góc giữa (d1) và (d2);cos có
1
x 2t
y 4 t
2
x 2t
y 2t
t2 R giá trị là:
10
10
3 10
4./ Cho A(1;1);B(3;3) Tìm một điểm C trên trục hoành sao cho chu vi ABC nhỏ nhất Điểm C
có tọa độ là:
2
(C) C 3;0
4
3
2
5./ Đường tròn (C) có phương trình x2y24x2y10 có tâm I là:
6./ Đường tròn (C) có phương trình 2x22y28x2y0 có bán kính R là:
2
4
7./ Cho 2 đường tròn (C1):x2y21 và (C2):x2y26x4y120 Vị trí tương đối của 2 đường tròn này là:
8./ Cho hàm số y x2 5x 5 các khoảng đồng biến của hàm số này là:
x 1
9./ Cho hàm số yx(x3)2 có đồ thị là (C);phương trình tiếp tuyến của (C) tại A(4;4) có phương trình là:
10./Cho hàm số y2x33(m1)x26(m2)x1 (m là tham số) Khi hàm số có cực trị thì đường thẳng nối 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số là:
(A) y 1x 1m 1
(C) y(m3)2 xm23m3 (D)y(94m)xm1
11./Cho yx33x2 có đồ thị là đường cong (C) Đồ thị (C) có điểm uốn là:
12./Cho hàm số y x2 x m (m là tham số) Định m để hàm số có 2 cực trị trái dấu nhau
x 1
4
4
4
4
Trang 713./Cho hàm số yx3mx2x1 Định m để hàm số có cực đại và cực tiểu
14./Cho yxx3 Tìm số c trong định lý Lagrange trên [2;1]
2
PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Bài 1: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 3 4x
Bài 2: Cho hàm số y4x3mx23xm
a) Chứng minh rằng:m hàm số luôn luôn có cực đại và cực tiểu nằm về hai phía với trục tung
b) Viết phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số
Bài 3: Trên mặt phẳng tọa độ cho ABC có C(2;4), trọng tâm G(0;4);trung điểm cạnh BC là
M(2;0) Viết phương trình 3 cạnh của ABC
ĐỀ 5
I TRẮC NGHIỆM
1./ Đạo hàm cấp n (n là số nguyên dương) của hàm số y = 1 bằng:
x2
A n! n
n
n
( 1) n!
(x 2)
n
n 1
( 1) n!
(x 2)
n 1
n
( 1) n!
(x 2)
2./ Khoảng nghịch biến của hàm số y = là:
2
x 2
3./ Khoảng đồng biến của hàm số y = x2 e–x là:
A (0; 1) B (–; +) C (–; 0), (2; +) D (0; 2)
4./ Trong các hàm số sau, hàm số nào có cực trị?
5./ Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y = 5 2 có tọa độ là:
x
6./ Hàm số y = x2 mx 1 đạt cực đại tại x = 2 khi và chỉ khi:
x m
7./ GTLN và GTNN của hàm số y = 2 x 1 6x lần lượt là:
8./ Hàm số y = mx 4m 3 nghịch biến trong từng khoảng xác định của nó khi và chỉ khi:
A 1 m 3 B m 1 v m 3 C 1 < m < 3 D m < 1 v m > 3
9./ Khoảng cách từ M(1; –1) đến đường thẳng d: x 3 y 5 là:
10./Cho đường thẳng : 3x – 4y + 2 = 0 Có hai đường thẳng d và d’ song song với và cùng cách một khoảng bằng 1 Hai đường thẳng đó có phương trình là:
A 3x – 4y – 7 = 0 và 3x – 4y + 3 = 0 B 3x – 4y + 7 = 0 và 3x – 4y – 3 = 0
C 3x – 4y + 1 = 0 và 3x – 4y – 3 = 0 D 3x – 4y – 7 = 0 và 3x – 4y + 7 = 0
Trang 811./Cho d: x – 2y + 1 = 0 và d’: 3x – y – 2 = 0 Số đo góc giữa hai đường thẳng d và d’ là:
12./Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình của đường tròn :
A x2 + y2 – 4x + 6y – 11 = 0 B x2 – y2 + 4x – 2y – 4 = 0
C 2x2 + 2y2 – 6x + 8y + 10 = 0 D x2 + y2 – 4xy + 6y – 12 = 0
13./Phương trình đường tròn tâm I(1; –2) và tiếp xúc với đường thẳng d: 3x – 4y + 4 = 0 là:
A (x–1)2 + (y+2)2 = 1 B (x–1)2 + (y+2)2 = 9
C (x+1)2 + (y–2)2 = 1 D (x+1)2 + (y–2)2 = 9
14./Cho hai đường tròn (C): x2 + y2 – 2x – 2y – 23 = 0 và (C’): x2 + y2 + 2x – 4y – 3 = 0 Tổng số tiếp tuyến vẽ từ điểm M(4; 5) đến (C) và đến (C’) là:
II PHẦN TỰ LUẬN: (3 điểm)
Câu 1: Xác định m để hàm số y = mx3 + 3mx2 + (m – 2)x – 1 nghịch biến trên R
Câu 2: Tìm GTLN và GTNN (nếu có) của hàm số y = sin x2 sin x 2
sin x 2
Câu 3: Cho đường tròn (C): x2 + y2 + 2x – 4y = 0 và đường thẳng d: 4x + 3y – 5 = 0 Viết phương trình đường thẳng song song với d và chắn trên (C) một dây cung có độ dài bằng 4