Câu 7- Cho đường tròn tâm O có bán kính 2cm và đường tròn O’ có bán kính 3cm biết Câu 8- Góc nội tiếp chắn nữa đường tròn là Câu 9- Cho đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC cân ở A và 0
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 MÔN TOÁN LỚP 9
Vận dụng
Cấp độ
1- Giải hệ phương
trình
Số câu
Số điểm: Tỉ lệ %
Vận dụng giải
hệ phương trình
1
1 = 10 0 / 0
1 1,0 = 10% 2- Hàm số y = ax 2
Số câu:
Số điểm: Tỉ lệ %
Nhận biết điểm thuộc đồ thị hàm số
1 0,25 = 2.5 0 /0
Hiểu, tìm hệ số a
1 0,25 = 2.5 0 /0
2 0,5 = 5% 3- Phương trình bậc
hai
ax 2 + bx + c = 0(
)
0
a
Số câu:
Số điểm: Tỉ lệ %
Biết xác định hệ
số a,b,c và số nghiệm
2 0,5 = 5 0 / 0
Hiểu được nghiệm phương trình
1 0,25 = 2.5 0 / 0
Giải phương trình
1
1 = 10 0 / 0
Tìm tham số phương trình khi biết điều kiện
1
1 = 10 0 / 0
5 2,75 = 27,5% 4- Hệ thức Viet
Số câu
Số điểm: Tỉ lệ%
Biết tổng và tích hai nghiệm phương trình
1 0.25=25 0 /0
1
1 = 10% 5- Giải bài toán bằng
toán bằng cách lập phương
Trang 26- Vị trí hai đường
tròn
Số câu:
Số điểm: Tỉ lệ%
Xác định được vị trí hai đường tròn
1 0,25 = 2.5 0 /0
1 0,25 = 2,5% 7- Các loại góc của
đường tròn
Số câu
Số điểm: Tỉ lệ %
Nhận biết số đo góc
1 0,25=2.5 0 / 0
Vận dụng các loại góc Chứng minh góc bằng nhau
1
1 = 10 0 / 0
Vận dụng các góc bằng nhau để chứng minh hai đường thẳng song song
1
1 = 10 0 / 0
3 2,25 = 22,5% 8- Tứ giác nội tiếp
Số câu
Số điểm: Tỉ lệ %
Hiểu tứ giác nội tiếp
2 0,5 = 5 0 /0
Chứng minh tứ giác nội tiếp
1
1 = 10 0 /0
3 1,5 = 15% 9- Độ dài đường tròn,
cung tròn
Số câu
Số điểm: Tỉ lệ%
Vận dụng góc và cung bị chắn để tính số đo cung còn lại
1 0,25=2,5 0 /0
1 0,25 = 2,5% 10- Diện tích các
hình
Số câu:
Số điểm : Tỉ lệ %
Hiểu tính thể tích hình trụ
1 0,25=2,5 0 / 0
1 0,25 = 2,5%
Tổng số câu
Tổng số điểm: Tỉ lệ
%
5 1.25 =12,5 0 / 0
7 1,75 = 17,5%
5 5,0 = 50%
2 2,0 = 20%
18
10 = 100 0 / 0
Trang 3ĐỀ THI ĐỀ HỌC KỲ II NĂM HỌC 2016 - 2017
ĐỀ BÀI A- Trắc nghiệm : (Mỗi câu đúng 0,25đ)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án đúng trong các câu sau:
Câu 1- Điểm A(-2;-1) thuộc đồ thị hàm số nào ?
2
4
x
2
x
4
x
2
x
y
Câu 2- Cho hàm số y = ax2 đồ thị là một parabol đi qua điểm M(-1;1) thì có hệ số a là
Câu 3- Phương trình bậc hai : 2x2 – x – 1 =0 có hệ số a,b,c lần lượt là:
Câu 4- Trong các phương trình sau phương trình nào có 2 nghiệm phân biệt
6 9 0
Câu 5- Phương trình x2 – 4x + 4 = 0 có nghiệm:
Câu 6- Gọi x1,x2 là nghiệm của phương trình 2x2 – 3x – 5 = 0 ta có :
;
Câu 7- Cho đường tròn tâm O có bán kính 2cm và đường tròn O’ có bán kính 3cm biết
Câu 8- Góc nội tiếp chắn nữa đường tròn là
Câu 9- Cho đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC cân ở A và 0 thì cung tròn chứa
40
điểm A có số đo là :
Câu 10- Trong các hình dưới đây hình nào nội tiếp được đường tròn
Trang 4A 3 B 2 C 3 D 4
(m )
(m )
(m )
(m )
B- Tự luận : (7đ)
Bài 1: (1đ) Giải hệ phương trình: 4 7 16
4 3 24
Bài 2: (2đ) Cho phương trình ẩn x : 2 (1)
4 1 0
x x m
b) Với x1, x2 là nghiệm phương trình (1) Tìm giá trị của m, biết x1 – x2 = 2
Bài 3: (1đ) Một hình chữ nhật có chiều rộng bé hơn chiều dài là 4m, biết diện tích 320m2
Bài 4: (3đ) Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nối tiếp đường tròn tâm (0) Vẽ hai đường cao BE và CF
b) Chứng minh AFE ACB
Trang 5ĐÁP ÁN A- Trắc nghiệm : (Mỗi câu đúng 0,25đ)
B- Tự luận : (7đ)
Bài 1
(1,0
điểm)
Giải phương trình:
4 3 24
10 40
4 7 16
y
4 7.4 16
y
4 16 28
y x
4 12
y
3
y x
0,25
0,25 0,25
0,25
Bài 2
(2,0
điểm)
x2 = 5
2 4
1 2
3 1
x x
4
m
0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ
Trang 6Bài 3
(1,0
điểm)
Gọi chiều dài của hình chữ nhật là x (m); ( x > 4)
Ta có phương trình: x(x-4) = 320
x2 – 4x + 320 = 0
x2 = -20 (loại) Vậy chiều dài 16(m); Chiều rộng 12 (m)
0,25đ 0,25đ
0,25đ 0,25đ
Bài 4
(3,0
điểm)
y
x
O
E
F
C B
A
1 ( ) 1
tứ giác BFEC nội tiếp đường tròn đường kính BC
AFE EFB 180
(Tứ giác BFEC nội tiếp)
EF 180
AFE ACB
(cm trên)
(so le trong)
AFE xAB
// EF
xy
(đpcm)
EF AO
0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ