1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Dạng đề kiểm tra học kỳ I – Toán lớp 745253

4 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 154,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bieỏt caực caùnh cuỷa moọt tam giaực tổ leọ thuaọn vụựi 2; 4; 5 vaứ chu vi cuỷa noự laứ 44cm.. Haừy tớnh caực caùnh cuỷa tam giaực ủoự.. Cho ABC vuoõng taùi A.. Treõn tia ủoỏi cuỷa tia

Trang 1

D ẠNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – TOÁN LỚP 7

Thời gian làm bài: 90 phỳt Baứi 1 Thửùc hieọn pheựp tớnh theo caựch hụùp lý:

a) 1 4 5 4 0, 5 16

232123 21

   

Bài 2. Tỡm x, y biết:

a) 31 x 3

4 4:

5 3 x2y24

Bài 3.

a) Vẽ đồ thị hàm số y 0,5x

b) Trong hai điểm      Điểm nào thuộc đồ thị của hàm số vỡ sao?

1

M 1 ; 0,75 và N 4; 2

Baứi 4. Bieỏt caực caùnh cuỷa moọt tam giaực tổ leọ thuaọn vụựi 2; 4; 5 vaứ chu vi cuỷa noự laứ 44cm Haừy tớnh caực caùnh cuỷa tam giaực ủoự

Baứi 5. Cho ABC vuoõng taùi A Treõn tia ủoỏi cuỷa tia AB veừ ủieồm D sao cho AD = AB, treõn tia ủoỏi cuỷa tia AC veừ ủieồm E sao cho AE = AC

a) Chửựng minh ABC ADE

b) Keỷ AH vuoõng goực vụựi BCHBC Bieỏt BAH 39฀   Tớnh C฀

c) Tia HA caột DE taùi K Chửựng minh HK vuoõng goực vụựi DE

Baứi 6. Tỡm hai soỏ nguyờn x, y (y0)thoaỷ maừn x 1 2

2  y 3

Trang 2

-Hết -HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ I

MÔN: TOÁN 7

232123 21

      

a)

21

21

    1 1 0,5 2,5  

   

    

1

b)

15 25

     

 

10

    

3 1 : x 3

4 4

 1: x   3 3 15

a)

 x 1: 15 1

4 4 15

x y

5 3

2

b)

  x 5; y 3

Cho x   2 y 0, 5 2  1; xác định điểm A 2;1 

Đồ thị hàm số y f x  0,5x là đường thẳng OA 3

a)

Vẽ đồ thị:

Trang 3

-5 5

6

4

2

-2

-4

x

A(2; -1)

y=-1

2x

M

N

2 O

Điểm    thuộc đồ thị của hàm số vì với hồnh độ

1

M 1 ; 0,75

cĩ đúng bằng tung độ của điểm M

1

x 1 2

2

     b)

Điểm N4 ;2 khơng thuộc đồ thị của hàm số y f x  0,5x vì với hồnh

độ x 4 ta cĩ y 0, 5    4 2  2 khác với tung độ của điểm N

Gọi độ dài các cạnh của tam giác đó là x; y; z(cm) Theo bài ra ta có: x y z và

2  4 5 x  y z 44 Aùp dụng tính chất của dãy tì số băng nhau

Ta có x y z x y z 44 4

 

 

Vì x 4 x 4 2 8

2      Tương tự y 4 y 4 4 16

4      Và z 4 z 5 4 20

5     4

Vậy độ dài các cạnh của tam giác lần lượt là : 8cm, 16cm, 20cm

Trang 4

H×nh vÏ

K

H

E

A

D

C B

a)

a) ABC ADE Xét ABC và ADE

Ta có AB = AD ( gt )

( đối đỉnh)

฀ ฀

BAC DAE

AC = AE ( gt ) Nên : ABC ADE c g c   

Tính C฀

Ta cĩ: ฀BAH HAC 90 BAC 90 gt฀  ฀    

Và: C HAC 90 H 90฀฀  ฀   AH BC gt  

b)

Nên: C BAH 39 gt฀ ฀   

Chứng minh HK vuông góc với DE

Ta cĩ: ฀CE฀ ABC ADE-cmt

Lại nằm ở vị trí so le trong

Nên: BC//DE Mà: AHBC gt 

5

c)

Ta cĩ: x 1 2

2 y 3 y 6

3x 4

 

3x 4

Hay: 3x 4 U 6   1; 2; 3;  6

Nếu: x1 thì y 6 6

Ngày đăng: 31/03/2022, 12:19

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w