1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bộ 5 đề thi HK1 môn Hóa học 12 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Đức Thọ

26 9 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 1,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4 Câu 39: Cho các phát biểu sau: 1 Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc; 2 Saccarozơ, mantozơ, tinh bột và xemlulozơ đều bị thủy phân khi có axit H2SO[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT ĐỨC THỌ

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC 12 THỜI GIAN 45 PHÚT NĂM HỌC 2021-2022

ĐỀ THI SỐ 1

Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Tinh bột là polime có cấu trúc dạng mạch phân nhánh và không phân nhánh

B Tinh bột không tan trong nước lạnh Trong nước nóng từ 650C trở lên, tinh bột chuyển thành dung dịch keo nhớt

C Tinh bột không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng

D Etanol có thể được sản xuất bằng phương pháp lên men các nông sản chứa nhiều tinh bột

Câu 2: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Hiđro hóa triolein ở trạng thái lỏng thu được tripanmitin ở trạng thái rắn

B Dầu mỡ bị ôi là do liên kết đôi C=C ở gốc axit không no trong chất béo bị oxi hóa chậm bởi oxi không

khí

C Phản ứng xà phòng hóa xảy ra chậm hơn phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit

D Phản ứng este hóa là phản ứng thuận nghịch, cần đun nóng và có mặt dung dịch H2SO4 loãng

Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Vật liệu compozit gồm chất nền (là polime), chất độn, ngoài ra còn có các chất phụ gia khác

B Stiren, vinyl clorua, etilen, butađien, metyl metacrylat đều có thể tham gia phản ứng trùng hợp để tạo

ra polime

C Tơ tằm và tơ nilon-6,6 đều thuộc loại tơ poliamit

D Etylen glicol, phenol, axit ađipic, acrilonitrin đều có thể tham gia phản ứng trùng ngưng để tạo ra

polime

Câu 4: Cho các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ xenlulozơ axetat, tơ nilon-6, tơ lapsan Những

tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?

A tơ visco và tơ nilon-6,6 B tơ visco và tơ xenlulozơ axetat

C tơ tằm và tơ lapsan D tơ nilon-6,6 và tơ nilon-6

Câu 5: Một hợp chất hữu cơ X có công thức C3H9O2N Cho X phản ứng với dung dịch NaOH, đun nóng,

thu được muối Y và khí Z làm xanh quỳ tím ẩm Nung Y với NaOH rắn (xúc tác CaO) thu được CH4

Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A CH3COONH3CH3 B CH3CH2COONH4

C HCOONH3CH2CH3 D HCOONH2(CH3)2

Câu 6: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Tinh bột là polime có cấu trúc dạng mạch phân nhánh và không phân nhánh

B Tinh bột không tan trong nước lạnh Trong nước nóng từ 650C trở lên, tinh bột chuyển thành dung dịch keo nhớt

C Tinh bột không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng

Trang 2

D Etanol có thể được sản xuất bằng phương pháp lên men các nông sản chứa nhiều tinh bột

Câu 7: Phát biểu không đúng là:

A Metyl-, đimetyl-, trimetyl- và etylamin là chất khí ở điều kiện thường

B Tơ nilon-6,6 thuộc loại tơ poliamit

C Dung dịch saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc

D Tất cả các peptit có phản ứng màu với Cu(OH)2/OH-. -

Câu 8: Sacarozơ, mantozơ và glucozơ có chung tính chất là

A Đều bị thuỷ phân B Đều tác dụng với Cu(OH)2

C Đều tham gia phản ứng tráng bạc D Đều tham gia phản ứng với H2 (Ni, t0)

Câu 9: Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein đổi hồng?

A metylamin B alanin C glyxin D anilin

Câu 10: Cho các vật liệu polime sau: bông, tơ tằm, thủy tinh hữu cơ, nhựa PVC, tơ axetat, tơ visco,

xenlulozơ và len Số lượng polime thiên nhiên là

Câu 11: Dãy kim loại nào sau đây được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân nóng

chảy muối clorua hoặc oxit tương ứng

A K, Mg, Ag B Mg, Fe, Pb C Na, Ca, Al D Na, Al, Cu

Câu 12: Phát biểu nào sau đây đúng ?

A Hỗn hợp tecmit (dùng để hàn gắn đường ray) gồm bột Fe và Al2O3

B Thành phần chính của quặng boxit là Al2O3.2H2O

C Nước cứng là nước chứa nhiều ion HCO3, SO24, Cl

D Các kim loại kiềm thổ đều cùng kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện

Câu 13: Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo là trieste của glixerol và các axit béo

(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ

(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm gọi là phản ứng xà phòng hóa

(d) Các este đều được điều chế từ axit cacboxylic và ancol

(e) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H35COO)3C3H5, (C17H33COO)3C3H5

Số phát biểu đúng là

Câu 14: Trong các chất: etilen, benzen, stiren, metyl acrylat, vinyl axetat, cumen và isopren số chất có khả

năng tham gia phản ứng trùng hợp là

Câu 15: Cho sơ đồ biến hóa sau :

C4H6O2O , xt2 C4H6O4+Y , xt H SO1 2 4C7H12O4+Y , xt H SO2 2 4C10H18O4

+ 2

+H O, xt H

X2 + Y1 + Y2

X1 X2 X3 X4

Biết X1 là một anđehit đa chức, mạch thẳng ; Y2 là ancol bậc 2 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A X1 vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử B X3 chứa 2 chức este trong phân tử

C X2 có tên là axit butanđioic D X4 là este no, 2 chức, mạch hở

Trang 3

Câu 16: Cho các polime sau: PE, PVC, cao su buna, PS, amilozơ, amilopectin, xenlulozơ, nhựa novolac,

cao su lưu hóa, tơ nilon-7 Số chất có cấu tạo mạch thẳng là

Câu 17: Cho các nhận xét sau:

A Nitro benzen phản ứng với HNO3 đặc (xúc tác H2SO4 đặc) tạo thành m-đinitrobenzen

B Tơ nilon - 6,6; tơ nitron; tơ enang đều được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

C Vinyl axetat không điều chế được trực tiếp từ axit và ancol tương ứng

D Anilin phản ứng với nước brom dư tạo thành p-bromanilin

Số nhận xét đúng là

Câu 18: Cho hợp chất hữu cơ X có công thức:

H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-CH2-CO-NH-CH(C6H5)-CO-NH-CH(CH3)-COOH

Nhận xét đúng là

A Trong X có 2 liên kết peptit B Trong X có 4 liên kết peptit

C X là một pentapeptit D Khi thủy phân X thu được 4 loại α-amino axit khác nhau

Câu 19: Nguyên tắc của phương pháp thủy luyện để điều chế kim loại là dùng kim loại tự do có tính khử

mạnh hơn để khử ion kim loại khác trong dung dịch muối Tìm phát biểu đúng ?

A Phương pháp này được dùng trong công nghiệp để điều chế các kim loại có tính khử trung bình và yếu

B Phương pháp này không thể dùng để điều chế Fe

C Phương pháp này chỉ áp dụng trong phòng thí nghiệm để điều chế những kim loại có tính khử yếu

D Phương pháp này dùng để điều chế tất cả các kim loại nhưng cần thời gian rất dài

Câu 20: Polime nào sau là polime tổng hợp và được tạo ra bằng phản ứng trùng ngưng?

A tơ nitron B.chất dẻo poli metylmetacrylat

C sợi lapsan D sợi visco

Câu 21: Cho các nhận xét sau:

1; Ở điều kiện thường 1 lít triolein có khối lượng 1,12kg

2; Phân tử xenlulozơ chỉ được tạo bởi các mắt xích α-glucozơ

3; Đường saccarozơ tan tốt trong H2O ,có vị ngọt và có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

4; Ancol etylic được tạo ra khi lên men glucozơ bằng men rượu

Trong các nhận xét trên số nhận xét đúng là:

Câu 22: Các polime thuộc loại tơ nhân tạo là

A tơ tằm và tơ vinilon B tơ nilon-6,6 và tơ capron

C tơ visco và tơ xenlulozơ axetat D tơ visco và tơ nilon-6,6

Câu 23: Khi điện phân dung dịch NaCl (cực âm bằng sắt, cực dương bằng than chì, có màng ngăn xốp)

thì:

A Ở cực âm xảy ra quá trình oxi hóa H2O và ở cực dương xả ra quá trình khử ion Cl-

B Ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Na+ và ở cực dương xảy ra qtrình oxi hóa ion Cl-

C Ở cực âm xảy ra quá trình khử H2O và ở cực dương xảy ra quá trình oxi hóa Cl-

Trang 4

D Ở cực dương xảy ra qtrinh oxi hóa ion Na+ và ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Cl-

Câu 24: Cho các phát biểu sau:

(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic

(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước

(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói

(d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết -1,4-glicozit

(e) Sacarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc

(f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

Câu 25: Cho các chất: amoniac (1); anilin (2); p-nitroanilin (3); p-metylanilin (4); metylamin (5);

đimetylamin (6) Thứ tự tăng dần lực bazơ của các chất là:

A (3) < (2) < (4) < (1) < (5) < (6) B (2) < (3) < (4) < (1) < (5) < (6)

C (2) > (3) > (4) > (1) > (5) > (6) D (3) < (1) < (4) < (2) < (5) < (6)

Câu 26: Cho các chất (1) glucozơ, (2) saccarozơ, (3) tinh bột, (4) protein, (5) lipit Các chất tác dụng với

Cu(OH)2 ở điều kiện thích hợp là

A (1), (4) B (1), (2) C (1), (2), (3), (4), (5) D (1), (2), (4)

Câu 27: Chọn phát biểu không đúng:

A Vinyl acrilat cùng dãy đồng đẳng với vinyl metacrilat

B Phenyl axetat tác dụng với dung dịch NaOH tạo dung dịch trong đó có hai muối

C Isopropyl fomiat có thể cho được phản ứng tráng gương

D Alyl propionat tác dụng dung dịch NaOH thu được muối và anđehit

Câu 28: Cho este X có công thức cấu tạo thu gọn CH3COOC6H5 ( C6H5-: phenyl) Điều khẳng định nào

sau đây là sai?

A Xà phòng hóa X cho sản phẩm là 2 muối

B X được điều chế từ phản ứng giữa phenol và axit tương ứng

C X có thể tham gia phản ứng thế trên vòng benzen trong các điều kiện thích hợp

D X là este đơn chức

Câu 29: Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai?

A Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-amino axit

B Tất cảcác protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo

C Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết peptit

D Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2

Câu 30: Cho các phát biểu sau:

(1) Polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp hay trùng ngưng

(2) Các polime đều không tác dụng với axit hay bazơ

(3) Protein là một loại polime thiên nhiên

(4) Cao su buna-S có chứa lưu huỳnh

Số phát biểu đúng là:

Trang 5

A 1 B 4 C 2 D 3

Câu 31: Cho dãy các chất sau: toluen, phenyl fomat, fructozơ, glyxylvalin (Gly-val), etylen glicol,

triolein Số chất bị thủy phân trong môi trường axit là:

Câu 32: Từ NH2(CH2)6NH2 và một chất hữu cơ X có thể điều chế tơ Nilon-6,6 CTCT của X là:

A HOOC(CH2)4COOH B HOOC(CH2)5COOH

C HOOC(CH2)6COOH D CHO(CH2)4CHO

Câu 33: Cho các phát biểu sau:

(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic

(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước

(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói

(d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết -1,4-glicozit

(e) Sacarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc

(f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

Câu 35: Cho một số tính chất: có vị ngọt (1); tan trong nước (2); tham gia phản ứng tráng bạc (3); hòa tan

Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường (4); làm mất màu dung dịch brom (5); bị thủy phân trong dung dịch axit đun nóng (6); Các tính chất của fructozơ là:

(1) Chất béo thuộc loại este

(2) Tơ nilon-6,6;tơ capron; tơ nilon-7 chỉ điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

(3) Vinyl axetat không điều chế được trực tiếp từ axit và rượu tương ứng

(4) Nitro benzen phản ứng với HNO3 đặc (xúc tác H2SO4 đặc) tạo thành m-đinitrobenzen

(5) Toluen phản ứng với nước brom dư tạo thành 2,4,6-tribrom clorua benzen

Những câu đúng là:

A 1,3,4 B 1,2,3,4,5 C 1,2,3,4 D 1,2,4

Câu 38 Trong các polime: polistiren, amilozơ, amilopectin, poli(vinyl clorua), tơ capron, poli(metyl

metacrylat) và teflon Những polime có thành phần nguyên tố giống nhau là:

A Amilozơ, amilopectin, poli(vinyl clorua), tơ capron, poli(metyl metacrylat)

Trang 6

B Tơ capron và teflon

C Polistiren, amilozơ, amilopectin,tơ capron, poli(metyl metacrylat)

D Amilozơ, amilopectin, poli(metyl metacrylat)

Câu 39 Từ anđehit no đơn chức A có thể chuyển trực tiếp thành ancol B và axit T tương ứng để điều chế

este E từ B và T Hãy xác định tỉ số d = ME/MA

A 1/2 B 3/2 C 2/1 D 2/3

Câu 40: Nhận xét nào sau đây sai?

A Các dung dịch glixin, alanin, lysin đều không làm đổi màu quỳ

B Polipeptit kém bền trong môi trường axit và bazơ

C liên kết peptit là liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa 2 đơn vị α-aminoaxit

D Cho Cu(OH)2 trong môi trường kiềm vào dung dịch protein sẻ xuất hiện màu tím xanh

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

ĐỀ THI SỐ 2

Câu 1 Có một số nhận xét về cacbohidrat như sau :

(1) Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể bị thủy phân

(2) Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều tác dụng được với Cu(OH)2 và có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

(3) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau

(4) Phân tử xenlulozơ được cấu tạo bởi nhiều gốc α – Glucozơ

(5) Thủy phân tinh bột trong môi trường axit sinh ra fructozơ

Câu 3 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Đồng phân của saccarozơ là mantozơ

B Saccarozơlà đường mía, đường thốt nốt, đường củ cái, đường phèn

C Saccarozơ thuộc loại disaccarit, phân tử được cấu tạo bởi 2 gốc glucozơ

D Saccarozơ không có dạng mạch hở vì dạng mạch vòng không thể chuyển thành dạng mạch hở

Câu 4 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Xenlulozơ tạo lớp màng tế bào của thực vật

01 C 02.B 03 D 04 B 05 A 06 C 07 D 08 B 09 A 10 D

11 C 12 B 13 A 14 A 15 B 16.C 17 A 18 A 19 A 20 C

21 A 22.C 23 C 24 A 25 A 26 D 27 D 28 B 29 B 30 C

31 D 32 A 33 A 34 C 35 A 36 C 37 A 38 D 39 C 40 A

Trang 7

B Thuốc thử để nhận biết hồ tinh bột là iot

C Tinh bột là polime mạch không phân nhánh

D Tinh bột là hợp chất cao phân từ thiên nhiên

Câu 5 Cho các phát biểu sau :

(1) Thủy phân este trong môi trường NaOH thu được muối đơn chức dạng RCOONa

(2) Người ta không thể chuyển chất béo lỏng thành chất béo rắn

(3) Dầu máy và dầu ăn có chung thành phần nguyên tố

(4) Cho axit hữu cơ tác dụng với glixerol thu được este ba chức gọi là chất béo

(5) Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước

Số phát biểu đúng là :

Câu 6 Dựa vào nguồn gốc, tơ sợi dùng trong công nghiệp dệt được chia thành:

A Sợi hóa học và sợi tổng hợp B Sợi hóa học và sợi tự nhiên

C Sợi tự nhiên và sợi nhân tạo D Sợi tự nhiên và sợi tổng hợp

Câu 7 Nhận xét nào sau đây không đúng về tơ capton:

A Một mắt xích có khối lượng 115 g/mol

B Được tạo ra từ phản ứng trùng hợp và trùng ngưng

C Là tơ poliamit hay còn gọi là tơ nilon – 6

D Kém bề với nhiệt, mooit trường axit và kiềm

Câu 8 Lưu hóa cao su được cao su có thuộc tính đàn hồi tốt hơn là vì:

A Lưu huỳnh cắt mạch polime nhờ vậy làm giảm nhiệt độ hóa rắn

B Chuyển polime từ cấu trúc mạch thằng sang cấu trúc mạch không gian

C Thêm lưu huỳnh để tăng thêm khối lượng phân tử của polime

D CLưu huỳnh là chất rắn khó nóng chảy

Câu 9 Dung dịch saccarozo không có tính khử nhưng khi đun nóng với dung dịch axit H2SO4 loãng lại

cho phản ứng tráng gương.Đó là do:

A Trong phân tử saccarozo có nhóm chức este đã bị thủy phân

B Đã có sự tạo thành anđehit sau phản ứng

C Saccarozo tráng gương được trong môi trường axit

D Thủy phân saccarozo đã tạo ra dung dịch Glucozo và fructozo do đó có phản ứng tráng gương

Câu 10 Monome nào dưới đây đã dùng để tạo ra polime sau ?

C O

A Etyl acrylat B Etyl axetat

C Metyl axetat D Metyl acrylat

Câu 11 Chất X có công thức phân tử C4H6O2 Cho m gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 2 gam

NaOH, tạo ra 4,1 gam muối Y và chất hữu cơ Z Nhận xét nào sau đây là sai ?

A Y và Z có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử

Trang 8

B Z có khả năng tham gia phản ứng tráng gương

C X không tham gia phản ứng tráng gương nhưng có làm mất màu nước brom

D Từ Z có thể chuyển trực tiếp thành Y bằng một phản ứng hóa học

Câu 12: Trong các nhận xét sau: KLPT của một amin đơn chức luôn là số lẻ (1) ; các amin đều độc (2) ; benzylamintan vô hạn trong nước và làm xanh quỳ tím (3) ; anilin dể dàng phản ứng với dd brom là do ảnh

hưởng của nhóm NH2 đến nhân thơm (4) Số nhận xét đúng là:

Câu 13: Để phân biệt glucozơ và fructozơ người ta có thể dùng

A Cu(OH)2/NaOH B nước brom

C dung dịch AgNO3/NH3 D nước vôi trong

Câu 14: Trong số các loại tơ sau: tơ lapsan, tơ nitron, tơ visco, tơ 6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ

nilon-7 Có bao nhiêu loại tơ thuộc loại tơ nhân tạo ?

Câu 15: Este X có công thức phân tử C4H6O2 Thủy phân hoàn toàn X bằng dung dịch NaOH, thu được

dung dịch Y chứa hai chất đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Chất X có công thức cấu tạo nào dưới đây?

Trong sơ đồ trên, mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng, Y là chất nào sau đây?

A NaOOCCH2CH(NH3Cl)COONa B NaOOCCH2CH2CH(NH2)COONa

C NaCOOCCH2CH2CH(NH3Cl)COONa D NaOOCCH2CH(NH2)COONa

Câu 17: Tơ nitron thuộc loại nào sau đây?

A Tơ tổng hợp B Tơ nhân tạo C Tơ poliamit D Tơ thiên nhiên

Câu 18: Thủy phân không hoàn toàn tripeptit X mạch hở, thu được sản phẩm gồm Gly, Ala, Ala-Gly,

Gly-Ala Tripeptit X là

A Ala-Ala-Gly B Gly-Gly-Ala

C Ala-Gly-Gly D Gly-Ala-Gly

Câu 19: Hợp chất hữu cơ X có thành phần nguyên tố C, H, O Đốt cháy hoàn toàn 1 thể tích hơi X, thu được 3

thể tích hỗn hợp gồm khí CO2 và hơi nước (các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) Biết

X có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc và phản ứng với dung dịch NaHCO3 Công thức của X là

A HCOO-CH3 B HOOC-COOH

C OHC-COOH D OHC-CH2-COOH

Câu 20: Cho các chất: Glucozơ; Saccarozơ; Tinh bột; Glixerol và các phát biểu sau:

(a) Có 3 chất tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3

(b) Có 2 chất có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit

(c) Có 3 chất hoà tan được Cu(OH)2

(d) Cả 4 chất đều có nhóm –OH trong phân tử

Số phát biểu đúng là

Trang 9

A 1 B 2 C 4 D 3

Câu 21: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng

A Poliacrilonitrin B Poli(metyl metacrylat)

C Polistiren D poli(etylen terephtalat)

Câu 22: Cho sơ đồ phản ứng sau:

C6H12O6 MenX + CO2; X + O2 Y + H2O; X + Y H,t0Z + H2O

Tên gọi của Z là

A Metylpropionat B Axít butanoic

Câu 23: Cho các phát biểu sau:

(a) Péptít Gly –Ala có phản ứng màu biure

(b) Trong phân tử đipéptít có 2 liên kết péptít

(c) Có thể tạo ra tối đa 4 đipeptít từ các amino axít Gly; Ala

(d) Dung dịch Glyxin không làm đổi màu quỳ tím

Số phát biểu đúng là

Câu 24: Công thức phân tử của metylmetacrylat là

A C5H10O2 B C4H8O2 C C5H8O2 D C4H6O2

Câu 25: Chất rắn X tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư thu được dung dịch Y chỉ chứa 1 muối, axit

dư và sinh ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Dãy các chất nào sau đây phù hợp với X

A Cu; CuO; Fe(OH)2 B CuFeS2; Fe3O4; FeO

C FeCO3; Fe(OH)2; Fe(OH)3 D Fe; Cu2O; Fe3O4

Câu 26: Cho dãy các chất: C6H5NH2 (1), CH3NH2 (2), (C6H5)2NH (3), (CH3)2NH (4), NH3 (5) (C6H5- là

gốc phenyl) Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là

A (4), (1), (5), (2), (3) B (3), (1), (5), (2), (4)

C (4), (2), (3), (1), (5) D (4), (2), (5), (1), (3)

Câu 27: Cho các chất: Đimetylamin (1), Metylamin (2), Amoniac (3), Anilin (4), metylanilin (5),

p-nitroanilin (6) Tính bazơ tăng dần theo thứ tự là:

A (3), (2), (1), (4), (5), (6) B (6), (5), (4), (3), (2), (1)

C (6), (4), (5), (3), (2), (1) D (1), (2), (3), (4), (5), (6)

Câu 28: Cho 2 chất X và Y có công thức phân tử là C4H7ClO2 thoả mãn:

X + NaOH  muối hữu cơ X1 + C2H5OH + NaCl

Y+ NaOH  muối hữu cơ Y1 +C2H4(OH)2 +NaCl Xác định X và Y

A CH2ClCOOC2H5 và HCOOCH2CH2CH2Cl

B CH3COOCHClCH3 và CH2ClCOOCH2CH3

C CH2ClCOOC2H5 và CH3COOCH2CH2Cl

D CH3COOC2H4Cl và CH2ClCOOCH2CH3

Câu 29: Phát biểu nào sau đây sai?

A Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol

Trang 10

B Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn

C Số nguyên tử H trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn

D Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối

Câu 30: Hai este A, B là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử là C9H8O2, A và B đều cộng hợp với

brom theo tỉ lệ mol là 1: 1, A tác dụng với dung dịch NaOH cho một muối và một anđehit B tác dụng với

dung dịch NaOH dư cho 2 muối và nước, các muối đều có phân tử khối lớn hơn phân tử khối của

CH3COONa Công thức cấu tạo thu gọn của A và B lần lượt là:

A tơ tằm, sợi bông và tơ nitron B tơ visco và tơ nilon-6

C sợi bông, tơ visco và tơ nilon-6 D sợi bông và tơ visco

Câu 32: Cho 4 dung dịch đựng trong 4 lọ là abumin (lòng trắng trứng), etylen glicol, glucozơ, NaOH

Dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt chúng?

A ddAgNO3/ NH3 B Nước Br2 C dd H2SO4 D ddCuSO4

Câu 33: Cho biết polime sau: [-NH-(CH2)5-CO-]n được điều chế bằng phương pháp:

A phản ứng trùng hợp B đồng trùng ngưng

C phản ứng trùng ngưng D cả trùng ngưng và trùng hợp

Câu 34: Để nhận biết Glucozơ và fructozơ ta dùng

A Dung dịch AgNO3 /NH3 B Dung dịch Br2

C Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường D Cả A và C đều đúng

Câu 35: Este E (ko chứa nhóm chức nào khác) được tạo từ axit cacboxylic X và một ankanol Y Lấy m

gam E tác dụng với dd KOH dư thu được m1 gam muối; m gam E tác dụng với dd Ca(OH)2 dư thu được

m2 gam muối Biết rằng, m2 < m < m1 Y là:

A C3H7OH B C4H9OH C C2H5OH D CH3OH

Câu 36: Dãy gồm các polime được làm tơ sợi là

A poli(hexametylenađiamit), visco, olon B xelulozơ axetat, bakelit, PE

C xenlulozơ, tơ nilon-6, PVC D poli(metylmetacrylat), visco, tơ enang

Câu 37: Cho dd lòng trắng trứng vào hai ống nghiệm Cho thêm vào ống nghiệm thứ nhất được vài giọt dd

HNO3 đậm đặc; cho thêm vào ống nghiệm thứ hai một ít Cu(OH)2 Hiện tượng quan sát được là:

A Ống nghiệm thứ nhất có màu nâu, ống nghiệm thứ hai có màu vàng

B Ống nghiệm thứ nhất có màu vàng, ống nghiệm thứ hai có màu đỏ

C Ống nghiệm thứ nhất có màu vàng, ống nghiệm thứ hai có màu tím

D Ống nghiệm thứ nhất có màu xanh, ống nghiệm thứ hai có màu vàng

Câu 38 Dãy nào sau đây sắp xếp các chất theo trật tự tăng dần nhiệt độ sôi?

A HCOOCH3 < CH3COOCH3 < C3H7OH < CH3COOH < C2H5COOH

Trang 11

B CH3COOCH3 < HCOOCH3 < C3H7OH< CH3COOH < C2H5COOH

C HCOOCH3 < CH3COOCH3 < C3H5OH < C2H5COOH < CH3COOH

D C2H5COOH < CH3COOH < C3H7OH < CH3COOCH3 < HCOOCH3

Câu 39 Một heptapeptit có công thức: Pro-Pro-Gly-Arg-Phe-Ser-Phe -Pro Khi thuỷ phân không hoàn

toàn peptit này thu được tối đa mấy loại peptit có aminoaxit đầu N là phenylalanin (Phe)?

Câu 40: Phát biểu nào sau đây là sai:

A Trong phân tử triolein có 3 liên kết π

B Muối Na hoặc K của axit béo được gọi là xà phòng

C Khi hiđro hóa hoàn toàn chất béo lỏng sẽ thu được chất béo rắn

D Xà phòng không thích hợp với nước cứng vì tạo kết tủa với nước cứng

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

ĐỀ THI SỐ 3

Câu 1:Cho dãy chất sau: cumen ; striren ; cao su buna; etylen; axitfomic; axeton; andehit axetic; phenol.Số

chất trong dãy phản ứng được với dung dịch Br2 là:

A.3 B.4 C.5 D.6

Câu 2: Đun nóng chất H2N-CH2 -CONH-CH(CH3)-CONH-CH2 -COOH trong dung dịch HCl (dư), sau

khi các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là:

A Tiến hành phản ứng trùng ngưng 2 đến 50 loại phân tử  -aminoaxit thì thu được peptit

B Trong phân tử peptit mạch hở chứa n gốc  -aminoaxit, số liên kết peptit bằng (n-1)

C Thuỷ phân hoàn toàn peptit X thì tổng khối lượng các α-aminoaxit thu được bằng khối lượng X ban đầu

D Dung dịch lòng trắng trứng tạo hợp chất màu với Cu(OH)2 và HNO3 đều do phản ứng tạo phức

Câu 5: Cho các sản phẩm: (a) tơ visco, (b) tơ xenlulozơ axetat, (c) nilon-6,6, (d) tơ nitron, (e) tơ tằm, (g) cao su

Buna, (h) len, (i) thuốc súng không khói Số tơ tổng hợp và bán tổng hợp lần lượt là:

01 D 02 A 03 C 04 C 05 A 06 B 07 A 08 B 09 D 10 D

11 D 12 C 13 B 14 A 15 A 16 B 17 A 18 D 19 C 20 D

21 D 22 C 23 B 24 C 25 C 26 D 27 C 28 C 29 A 30.A

31 D 32 D 33 D 34 B 35 C 36 A 37 C 38 A 39 A 40 A

Trang 12

A 3 và 4 B 2 và 1 C 3 và 5 D 2 và 2

Câu 6: Cho các chất: Phenol, alanin, axit glutamic, etylamin, phenylamoniclorua, anilin Số chất làm đổi

màu dung dịch quỳ tím là?

Câu 7: Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol benzylic,

m-crezol, mono natriglutamat Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là:

Câu 8: Cho các polime sau: tơ nilon-6,6(a); poli(phenol-fomanđehit)(b); tơ nitron(c); teflon(d); poli(metyl

metacrylat)(e); tơ nilon-7(f) Dãy gồm các polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là

A (b), (c), (d) B (a), (b), (f) C (b), (c), (e) D (c), (d), (e)

Câu 9: Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?

A 2CH3NH2 + H2SO4 (CH3NH3)2SO4

B C6H5NO2 + 3Fe +6HCl  C6H5NH2 + 3FeCl2 + 2H2O

C C6H5NH2 + 3Br2 2,4,6-Br3C6H2NH3Br + 2HBr

D CH3NH2 + O2 CO2 + N2 + H2O

Câu 10: Cho các phản ứng sau đây

(1) Tinh bột + H2O(H+, t0)  (2) Policaproamit + H2O(H+, t0) 

(3) Polienantoamit + H2O(H+, t0)  (4) Poliacrilonitrin + Cl2(as) 

(5) Pliisopren + nS  (6) Cao su Buna-N + Br2(CCl4) 

(7) Poli(metyl acrylat) + NaOH(đun nóng)  (8) Nilon-6 + H2O(H+, t0) 

(9) Amilopectin + H2O(H+, t0)  (10) Cao su thiên nhiên (t0) 

(11) Rezol (đun nóng 1500C) 

(12) Poli(hexa metylen-ađipamit) + H2O(H+, t0)

Số phản ứng thuộc loại cắt mạch Polime là:

Câu 11: Cho các chất sau: CH3COOCH2CH2Cl, ClH3N-CH2COOH, C6H5Cl(thơm), HCOOC6H5(thơm),

C6H5COOCH3(thơm), HO-C6H4-CH2OH(thơm), CH3COOCH=CH2 Có bao nhiêu chất khi tác dụng với

dung dịch NaOH đặc, nhiệt độ cao, áp suất cao cho sản phẩm có hai muối?

Câu 12: Cho các chất: C2H2, C2H4, C2H5OH, CH3COOCH=CH2, CH2=CH-CH2Cl,

CH3-CHCl2, CH3COOCH(Cl)-CH3 Số lượng chất tạo trực tiếp ra andehit bằng 1 phản ứng là

Câu 13: Từ hợp chất ứng với công thức phân tử C6H11NO có thể diều chế tơ capron bằng một phản ứng

C6H11NO có tên gọi là:

A Axit ε-aminocaproic B Caprolactam

C Axit α-aminocaproic D Axit ω-amino valeric

Câu 14: Dung dịch hỗn hợp X chứa x mol axit glutamic và y mol tyrosin Cho dung dịch X tác dụng với

một lượng dung dịch HCl vừa đủ được dung dịch Y Dung dịch Y tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa z

mol NaOH Mối liên hệ giữa x,y và z là:

Trang 13

A z = 2x +2y B z =3x +2y C z= 3x+3y D z=2x+3y

Câu 15: Cho các chất : C2H4(OH)2,CH2(OH)CH2CH2OH ,CH3CH2CH2OH ,C3H5(OH)3

,(COOH)2,CH3COCH3 ;HOCH2CHO.Có bao nhiêu chất đều tác dụng với Na và Cu(OH)2(các điều kiện

phản ứng có đủ)

Câu 16: Cho các polime : polietylen, tơ nitron ; tơ capron ; nilon -6,6 ; tinh bột, protein ; cao su isopren ;

cao su buna-N Số polime chứa nitơ trong phân tử là:

Câu 17 Chất nào trong số các chất sau đây có tính bazơ mạnh nhất:

A.C6H5NH2 B.NH3 C.(C6H5)2NH D.CH3NH2

Câu 18 Chỉ dùng Cu(OH)2/OH- có thể phân biệt được chất nào sau đây:

A Glucozơ, lòng trắng trứng, glixerol, etanol B Saccarozơ, glixerol, andehit anxetic, etanol

B Glucozơ, mantozo, glixerol, andehit anxetic D.Lòng trắng trứng, glucozơ, fructozơ, glixerol

Câu 19 Quá trình thủy phân tinh bột enzim không xuất hiện chất nào dưới đây:

A Dextrin B Mantozơ C Glucozơ D.Saccarozơ

Câu 20 Cho các chất sau: CH3COOCH2CH2Cl, ClH3N − CH2COOH, C6H5Cl (thơm), HCOOC6H5 (thơm),

C6H5COOCH3(thơm), HO - C6H4− CH2OH (thơm), CH3CCl3, CH3 − COOC(Cl)2− CH3 Có bao nhiêu

chất khí tác dụng với NaOH đặc, dư, ở nhiệt độ và áp suất cao cho sản phẩm có 2 muối:

Câu 21 Cho các polime sau: tơ nilon – 6,6; poly (vylin clorua); thủy tinh plexiglas; teflon; nhựa novolac;

tơ visco, tơ nitron, cao su buna Trong đó số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là:

Câu 22: Cho các chất sau: axit axetic ;phenol; phenyl amoniclorua;glixin;anlyl clorua;xenlulozơ và enty

clorua Số chất tác dụng được với NaOH ở nhiệt độ phòng là:

X xanh lam kết tủa đỏ gạch

Vậy X không thể là chất nào trong các chất sau:

A Glucozơ B.Frutozơ C.Saccarozơ D.Mantozơ

Câu 24: Y là hợp chất hữu cơ đơn chức ,mạch hở,khi đốt cháy Y chỉ thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau và số mol oxi tiêu tốn gấp 4 lần số mol Y tham gia phản ứng Biết rằng Y làm mất màu dung dịch

brom ,không tham gia phản ứng tráng gương và khi Y công hiđro thì được rượu đơn chức bậc một CTCT của Y là:

C.CH2=CH-CH2-OH D.CH2=CH-CH2-CH2-OH

Câu 25: Một dung dịch có tính chất sau; (1)Tác dụng với dd AgNO3/NH3 và Cu(OH)2 khi đun nóng (2)

Hòa tan được Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam.(3)Bị thủy phân nhờ axit hoặc men enzim Dung

dịch đó là:

A Glucozơ B.Saccarozơ C.Mantozơ D.xenlulozơ

Ngày đăng: 31/03/2022, 12:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm