Hệ số góc của đường thẳng y = ax + b t t Ví dụ áp dụng 1 tiết Ôn tập chương II 1 tiết Kiểm tra chương II 1 tiết C Phương pháp giảng dạy chương II - Cho HS tự tìm kiếm kiến thức bằng
Trang 1Tuần: 10 Ngày soạn: 21/10/2008 Tiết : 18 Ngày dạy: 22/10/2008
KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I I/ Mục tiêu
- HS được kiểm tra kiến thức về căn thức bậc hai
- Kiểm tra kỹ năng vận dụng, biến đổi căn thức bậc hai và kỹ năng tính tốn trong chưong I
II/ Ma trận đề
NHẬN BIẾT THƠNG HIỂU VẬN DỤNG THẤP VẬN DỤNG CAO CHỦ ĐỀ Trắc
nghiệm Tựluận Trắcnghiệm Tự luận Trắc nghiệm Tự luận Trắc nghiệm Tự luận TỔNG
Điều kiện xác
định của biểu
thức
1 (0,25đ)
1 (0,25 đ)
1 (0,5đ )
3 (1,0đ) Căn bậc hai của
một số khơng
âm
2 (0,5 đ)
1 (0,25đ)
3 (0,75đ) Rút gọn, Biến
3 ( 2,75đ) Giá trị của biểu
thức
1 (0,25đ) 1(1,0đ ) 1 (1,0đ) 4(1,0 đ) 1(0,25đ) 1(1 đ) 9(4,5đ)
1 (1,0 đ)
TỔNG 5
( 2,0 đ ) 4 ( 2,0 đ ) 7 ( 4,0 đ ) 3 ( 2, 0 đ ) 19 ( 10 đ )
III/ Nội dung
Phần 1: Trắc nghiệm ( 3 điểm )
Câu 1: a 8 thì a bằng: A 64; B -64; C -8; D không có số nào
Câu 2: C¨n bËc hai sè häc cđa 4 lµ: A – 2 B 2 C 16 D 2
Câu 3: C¨n bËc hai cđa 25 lµ: A.-5 vµ 5 B 5 C – 5 D 25
Câu 4: Biểu thức 2x3 xác định khi: A x 3 ; B x ; C x ; D x
2
2
2
3 2
Câu 5: Điều kiện xác của biểu thức 2 là: A x > 0; B.x và x ; C x
2
x x
Câu 6: Giá trị biểu thức 2 bằng: A ; B.2 - ; C.1; D -1
Câu 7: Giá trị của biểu thức 9 4 bằng: A.-6 ; B 6 ; C 6 D 36 Câu 8 :Giá trị của biểu thức 2 bằng :
23 3 2 2 A.-2 ; B 2 ; C 2 2 – 4 ; D 4
Câu 9 : Giá trị của biểu thức 1 1 bằng:
2 32 3
A 4 ; B -2 3 ; C 0 ; D -4
Câu 10: Biểu thức 2 +3 bằng : A.10 ; B -4 ; C.-10 ; D 21
7
Trang 2Caâu 11: Neáu 9x 4x 3 thì x baèng : A 3 ; B ; C 9 ; D 9
5
3 5 Câu 12: Giá trị của 16 – 2 25 bằng: A 14 B – 14 C 6 D – 6
Phần 2: Tự luận ( 7 điểm )
Câu 13: Rót gän c¸c biÓu thøc sau:
a) 16a 9a 25a víi a > 0 b) 16b2 2 9b2 3 25b2 (b <0)
Câu 14: Tính giá trị của biểu thức:
a) 75 3 48 300 b) 2 504 72 128
Câu 15: Cho biÓu thøc A = 1 1 : x 1 x 2
a) Tìm điều kiện xác định của A
b) Rót gän biÓu thøc A
c) Tìm x để A =
4 1
IV/ Đáp án và biểu điểm
Phần 1: Trắc nghiệm
Câu1: D ; Câu 2: B ; Câu 3: A ; Câu 4: A; Câu 5: B ; Câu 6: B
Câu 7: C ; Câu 8: D; Câu 9: C; Câu 10: A ; Câu 11: C; Câu 12:D
Mỗi câu 0,25
Phần 2: Tự luận
Câu 13 a) 16a 9a 25a = 4a – 3a + 5a (a > 0)
= 6a
b) 16b2 2 9b2 3 25b2= 4 +6 - 15b b b
= - 4b – 6 b + 15b = 5 b
0,75 0,25
0,25
0, 75 Câu14 a) 75 3 48 300 = 5 3 +12 3- 10 3 = 7 3
b) 2 50 4 72 128 = 10 2– 24 2 + 8 2 = – 6
2
1, 0
1 , 0 Câu 15 a) Điều kiện để A xác định là:
x 0; x 4 ; x 1 0 ,5
b) A = 1 1 : x 1 x 2
( 1) : ( 1)( 1) ( 2)( 2)
1 .( 2)( 1)
3
x x
2 3
x x
0, 5 0,5
0,5
c) A 1 2 1
x x
4 x 8 3 x
0,25
0, 75
Trang 3Vậy : A = thì x = 64 1
4 V/ Thống kê Lớp Sĩ số Sô HS KT Giỏi Khá TBình Yếu Kém Dưới 5 Từ 5 trở lên 91 36
92 35
VI/ Rút kinh nghiệm ………
………
………
………
Trang 4Chương II HÀM SỐ BẬC NHẤT
KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY CỦA CHƯƠNG A) Mục tiêu của chương
Học xong chương này HS cần nắm vững:
- Nắm được các kiến thức cơ bản về hàm số bậc nhất y = ax + b ( a 0 ) ( tập xác định, sự biến thiên,
đồ thị ), ý nghĩa của các hệ số a, b; điều kiện để hai đường thẳng y= ax +b ( a 0 ) và y = a /x + b/ ( a/0 ) song song với nhau, cắt nhau, trùng nhau
- Nắm vững khái niệm “ góc tạo bởi đường thẳng y = ax + b ( a 0 ) và trục Ox “, khái niệm hệ số góc và ý nghĩa của nó
- HS có kĩ năng vẽ thành thạo đồ thị hàm số y = ax + b ( a 0 ) với các hệ số a, b chủ yếu là số hữu tỉ, xác định được tọa độ giao điểm của hai đường thẳng cắt nhau, biết áp dụng định lý py-ta-go để tímh khoảng cách giữa hai điểm trên mặt phẳng tọa độ; tính được góc tạo bởi đường thẳng y = ax + b
( a 0 ) và trục Ox.
B) Nội dung chủ yếu của chương
- Giới thiệu hàm số bậc nhất y = ax + b ( a 0 ) ( tập xác định, tính biến thiên, đồ thị )
- Điều kiện để hai đường thẳng y = ax + b ( a 0) và y = a /x + b/ ( a/0) song song với nhau, cắt nhau, trùng nhau, tìm được tọa độ giao điểm của chúng
- Giới thiệu khái niệm “góc tạo bởi đường thẳng y = ax + b ( a 0 ) và trục Ox “ Hệ số góc của đừơng thẳng y = ax +b ( a 0 )
Phân phối chương trình
§1 Nhắc lại và bổ sung các khái niệm về hàm số ( các khái niệm ) 1 tiết
§1 Nhắc lại và bổ sung các khái niệm về hàm số (tt) (đố thị hàm số ) 1 tiết
§2 Hàm số bậc nhất 1 tiết
§3 Đồ thị của hàm số y = ax + b ( a 0 ) 1 tiết
Luyện tập 1 tiết
§4 Đường thẳng song song, đường thẳng cắt nhau 1 tiết
Luyện tập 1 tiết
§5 Hệ số góc của đường thẳng y = ax + b ( a 0 ) 1 tiết
§5 Hệ số góc của đường thẳng y = ax + b (t t ) ( Ví dụ áp dụng) 1 tiết
Ôn tập chương II 1 tiết
Kiểm tra chương II 1 tiết
C) Phương pháp giảng dạy chương II
- Cho HS tự tìm kiếm kiến thức bằng những hoạt động như làm những câu?, trả lời những câu hỏi của
GV đặt ra
- Cho đối thoại giữa HS với HS, giữa HS với GV thông qua hoạt động nhóm
- Cho HS hợp tác với GV khẳng định kiến do HS tìm ra
D) Phương tiện dạy học
- Bảng phụ
- Giấy khổ lớn có kẻ ô vuông
- Thước thẳng, phấn màu, thước đo góc, máy tính bỏ túi
E) Dự kiến kiểm tra
- Kiểm tra miệng: cho HS làm các bài tập nhỏ, bài tập trắc nghiệm áp dụng định lý, định nghĩa, tính chất Thông qua đó yêu cầu HS phát biểu lại bằng lời các định nghĩa, định lý, tính chất đã học
- Cho HS làm bài kiểm tra 15 thút sau tiết thứ 29
Trang 5Tuần:10 Ngày soạn: 21/10/2008 Tiết : 19 Ngày dạy: 22/10/ 2008
NHẮC LẠI VÀ BỔ SUNG CÁC KHÁI NIỆM VỀ HÀM SỐ I/ Mục tiêu
*) HS được ôn lại và nắm vững các nội dung sau:
- Các khái niệm về “ hàm số “, “biến số”; hàm só có thể cho bởi bảng, bằng công thức
- Khi y là hàm số của x, thì có thể viết y = f(x); y = g(x),… Giá trị của hàm số y = f(x) tại x0, x1,… được kí hiệu f(x0), f(x1),…
- Bước đầu nắm được hàm số đồng biến trên R, nghịch biến trên R
*) HS được rèn các kĩ năng:
- Biết cách tính và tính thành thạo các giá trị của hàm số khi cho trước biến số
- Biết xác định hàm số đồng biến, hàm số nghịch biết
II/ Chuẩn bị
- GV: Bảng phụ vẽ trước bảng ví dụ 1a,b, ?3và bảng đáp án của ?3
- HS: Ôn lại phần hàm số đã học ở lớp 7, máy tính bỏ túi, bảng nhóm
III/ Phương pháp dạy học
- Vấn đáp
- Phát hiện và giải quyết đề
- Hợp tác theo nhóm nhỏ
IV/ Tiến trình dạy học
Hoạt động 1 Đặt vấn đề và giới thiệu nội dung chương II ( 3 phút )
GV: Lớp 7 chúng ta đã được làm
quen với khái niệm hàm số, một
số ví dụ hàm số, khái niệm mặt
phẳng tọa độ, đồ thị hàm số
y = ax Ở lớp 9, ngoài ôn tập lại
các kiến thức trên ta còn bổ sung
thêm một số khái niệm: hàm số
đồng biến, hàm số nghịch biến;
đường thẳng song song và xét kĩ
một hàm số cụ thể y = ax + b
( a 0 ).
Tiết học nầy ta sẽ nhắc lại và bổ
sung các khái niệm hàm số
HS nghe GV trình bày, mở phần mục lục tr 129 SGK để theo dõi
Hoạt động 2
1 Khái niệm hàm số ( 20 phút ) HĐTP2.1 Nhắc lại khái niệm
- khi nào đại lượng y được gọi là
hàm số của đại lượng thay đổi x?
- Hàm số có thể được cho bằng
những cách nào?
HS: Nếu đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng thay đổi x sao cho với mỗi giá trị của x ta luôn xác định được một giá trị tương ứng của y thì y được gọi là hàm số của x và x được gọi là biến số
HS: Hàm số có thể được cho bằng bảng hoặc công thức
1 Khái niệm hàm số
- Nếu đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng thay đổi x sao cho với mỗi giá trị của x ta luôn xác định được một giá trị tương ứng của y thì y được gọi là hàm số của x và
x được gọi là biến số
Kí hiệu y là hàm số của x:
Trang 6-GV yêu cầu HS ví dụ 1a,b SGK
tr 42
- GV đưa bảng phụ viết sẵn ví dụ
1a; 1b và giới thiệu lại vídụ 1a) y
là hàm số của x được cho bằng
bảng Em hãy giải thích vì sao y
là hàm số của x?
Ví dụ 1b) ( cho thêm công thức
y = x1): y là hàm số của x
được cho bởi một trong bốn công
thức Em hãy giải thích vì sao
công thức y = 2x là một hàm số?
- Các công thức khác tương tự
- GV đưa bảng phụ viết sẵn ví dụ
1c ( Bài1b SBT tr 56 ): Trong
bảng sau ghi các giá trị tương
ứng của x và y.Bảng này có xác
định y là hàm số của x không?
Vì sao?
GV: Qua ví dụ trên ta thấy hàm
số có thể được cho bằng bảng
nhưng ngược lại không phải
bảng nào ghi các giá trị tương
ứng của x và y củng cho ta một
hàm số y theo x
HĐTP2.2 Tập xác điịnh hàm số
GV: Nếu hàm số được cho bằng
công thức y = f(x), ta hiểu rằng
biến số x chỉ lấy những giá trị
mà tại đó f(x) xác định
Ở ví dụ 1b, biểu thức 2x xác định
x, nên hàm số y = 2x, biến số x
có thể lấy giá trị tùy ý
Tương tự gV hướng dẫn HS xét
các công thức còn lại
- Hàm số y = 2x + 3, biến số x có
thể lấy giá trị tùy ý, vì sao?
- Hàm số y = , biết số x có thể 4
x
lấy những giá trị nào? Vì sao?
- Hỏi như trên với hàm số
y = x1
- Công thức y = 2x ta còn có thể
viết y = f(x) = 2x
HĐTP 2.3 Giá trị của hàm số
- Em hiểu như thế nào về kí hiệu
HS: Vì có đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng thay đổi x, sao cho với mỗi giá trị của x ta luôn xác định được và chỉ một giá trị tương ứng của y
HS trả lời như trên
- HS: Bảng trên không xác định
y là hàm số của x, vì: ứng với một giá trị x = 3 ta có 2 giá trị của y là 6 và 4
HS: Biểu thức 2x +3 xác định với mọi giá trị của x
HS: Biến số x chỉ lấy những giá
x 0 Vì tại x = 0 biểu thức 4
x
không xác định HS: Biến x chỉ lấy những giá trị
x 1
HS: Là giá trị của hàm số tại
x = 0; 1;…;a
- Một hàm số có thể được cho bằng bảng hoặc công thức như ví
dụ 1a, b SGK tr42
- Nếu hàm số được cho bằng công thức y = f(x), ta hiểu rằng biến số x chỉ lấy những giá trị
mà tại đó f(x) xác định
Trang 7f(0), f(1), … f(a)
-GV yêu cầu HS làm?1 Cho
hàm số y = f(x) = 1 5 Tính
2
x f(o); f(1); f(a)?
- Thế nào là hàm hằng? Cho ví
dụ?
- Nếu HS không nhớ, GV gợi ý:
Công thức y = 0x +2 có đặc điểm
gì?
HS lớp thực hiện, một HS trình bày
f(0) = 5; f( 1) = 5,5;
f(a) = 1 5
2
a
- Khi x thay đổi mà y luôn nhận một giá trị không đổi thì hàm số
y được gọi là hàm hằng
- Khi x thay đổi mà y luôn nhận giá trị không đổi y = 2 ví dụ
y = 2 là hàm hằng
- Khi x thay đổi mà y luôn nhận một giá trị không đổi thì hàm số
y được gọi là hàm hằng
Ví dụ: y = -3 là một hàm hằng
Hoạt động 3
2 Hàm số đồng biến, nghịch biến ( 10 phút ) HĐTP 3.1 Tiếp cận hàm số
đồng biến nghịch biến
GV yêu cầu HS làm ?3
- Yêu cầu HS cả lớp tính toán và
điền bút chì vào bảng ở SGK tr
43
- GV đưa đáp án in sẵn lên bảng
phụ để HS đối chiếu, sửa chữa
- 2,5 - 4 6
- 2 - 3 5
- 1,5 - 2 4
- 1 - 1 3
- 0,5 0 2
0,5 2 0
1,5 4 - 2
*Xét hàm số y = 2x +1:
- Biểu thức 2x +1 xác định với
những giá trị nào của x?
- Hãy nhận xét: Khi x tăng dần
các giá trị tương ứng của
y = 2x + 1 thế nào?
GV giới thiệu: Hàm số y = 2x+1
đồng biến trên tập R
- Xét hàm số y =-2x +1 tương tự
GV giới thiệu: Hàm số
y = -2x+1 nghịch biến trên tập R
HĐTP3.2 Phát biểu khái niệm
hàm số đồng biến, nghịch biến
- GV đưa khái niệm được in sẵn
của SGK tr 44 lên bảng phụ
HS điền vào bảng tr 43 SGK
HS trả lời:
- Biểu thức 2x+1 xác định với mọi x R
- Khi x tăng dần thì các giá trị tương ứng của y = 2x + 1 cũng tăng
- Biểu thức – 2x +1 xác định với mọi giá trị của x R
- Khi x tăng dần thì các giá trị tương ứng của y = - 2x + 1 giảm dần
- Một vài HS đọc phần “ Một cách tổng quát” tr 44 SGK
2 Hàm số đồng biến, nghịch biến
Cho hàm số y = f(x) xác định với mọi giá trị của x thuộc R
Với x1, x2 bất kì thuộc R
* Nếu x1< x2 mà f(x1)< f(x2) thì hàm số y = f(x) đồng biến trên R
*Nếu x1< x2 mà f(x1) > f(x2) thì hàm số y = f(x) nghịch biến trên R
Hoạt động 4
Trang 8HĐTP4.1 Giải bài tập 1 tr 44
SGK
Gọi 2 HS lên bảng
Cho HS lớp nhận xét và sửa bài
HĐTP 4.2 Giải bài tập 3b) tr 45
SGK
Yêu cầu HS nêu phương pháp
làm bài ?
Nếu HS không nêu được GV
hướng dẫn:
Cách 1: Lập bảng như ?3 SGK tr
43 Cách 2: Xét hàm số y = f(x)
= 2x
Lấy x1, x2R sao cho x1< x2
f(x1) = 2x1; f(x2) = 2x2 Ta có
x1< x2 2x1< 2x2 f(x1)< f(x2
Hàm số y = 2x đồng biến trên R Với hàm số y = f(x) = - 2x cũng làm tương tự 2 HS lên bảng làm đồng thời câu a và b HS dưới lớp làm bài vào vở và nhận xét, sửa bài Dựa vào bài học ta thực hiện như sau: - Xét hàm số y = f(x) = 2x Lấy x1, x2R sao cho x1< x2
f(x1) = 2x1; f(x2) = 2x2.Ta có x1< x2 2x1< 2x2 f(x1)< f(x2 Hàm số y = 2x đồng biến trên R - Xét hàm số y = f(x) = 2x Lấy x1, x2R sao cho x1< x2
f(x1) = - 2x1; f(x2) = - 2x2.Ta có x1< x2 - 2x1 > - 2x2 f(x1)> f(x2 Hàm số y = - 2x nghịch biến trên R HS lớp nhận xét và sửa bài vào vở Bài1 tr 44 SGK a) Hàm số y = f(x) = 2 3 x f(-2) = 4; f(-1) = ; f(o) = 0 3 2 3 f(1) = ; f(1) = ; f(2) = 2 1 3 2 3 4 3 b) Hàm số y = f(x) = 2 +3 3 x f(-2) = ; f(-1) = 5 ; f(o) = 3 3 7 3 f(1) = ; f(1) = ; f(2) = 2 10 3 11 3 13 3 Bài 3 b) tr 45 SGK - Xét hàm số y = f(x) = 2x Lấy x1, x2R sao cho x1< x2
f(x1) = 2x1; f(x2) = 2x2.Ta có x1< x2 2x1< 2x2 f(x1)< f(x2 Hàm số y = 2x đồng biến trên R - Xét hàm số y = f(x) = 2x Lấy x1, x2R sao cho x1< x2
f(x1) = - 2x1; f(x2) = - 2x2.Ta có x1< x2 - 2x1 > - 2x2 f(x1)> f(x2 Hàm số y = - 2x nghịch biến trên R Hoạt động 5 Hướng dẫn về nhà ( 2 phút ) - Học và nắm vững khái niệm hàm số, đồ thị hàm số, hàm số đồng biến, nghịch biến - Làm bài tập số 1; 3 tr 44,45 SGK và bài 1; 3 tr 56 SBT Xem trước bài 4 tr 45 SGK V/ Rút kinh nghiệm ………
………
………
………