MỤC TIÊU : - Kiến thức : Kiểm tra sự lĩnh hội kiến thức của HS trong chương.. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA : Vận dụng Cấp độ Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Cấp độ cao Cộng 1.. Tính đ
Trang 1Tuần 9 Ngày soạn : 12/ 10/ 2014
Ngày dạy : 13/ 10/ 2014 Tiết 17 KIỂM TRA CHƯƠNG I
I MỤC TIÊU :
- Kiến thức : Kiểm tra sự lĩnh hội kiến thức của HS trong chương.
- Kĩ năng : Kiểm tra kĩ năng giải bài tập của HS.
- Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác của HS.
II CHUẨN BỊ :
GV : Đề – Đáp án
HS : Xem lại kiến thức toàn chương
III MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA :
Vận dụng
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Cộng
1 Căn bậc hai.
Tính được căn bậc hai số học của các số không âm
2 Căn thức bậc
hai
Biết điều kiện xác định của
A
3 Liên hệ giữa
phép nhân và
phép khai
phương
Thực hiện được khai phương một tích và nhân các căn bậc hai
4 Liên hệ giữa
phép chia và
phép khai
phương
Thực hiện được khai phương một thương và chia các căn bậc hai.
5 Biến đổi đơn
giản biểu thức
chứa căn thức
bậc hai
Thực hiện được các phép biến đổi đơn giản về căn bậc hai
Trang 2Số điểm 3 (30%) 3 (30%)
6 Rút gọn biểu
thức chứa căn
thức bậc hai
Biết phối hợp các phép biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai với các biểu thức phức tạp
7 Căn bậc ba
Hiểu và tính được căn bậc ba của một số cho trước
IV ĐỀ KIỂM TRA :
ĐỀ 1 : Bài 1 : (3 điểm) Tính
a) 121 b) 13 117 c) 128 d) e) f)
2
225
3 343
Bài 2 : (2 điểm) Tìm x để các căn thức sau có nghĩa :
Bài 3 : (2 điểm) Rút gọn các biểu thức sau
7 3 7 3
5
4 2 5 18
9x x x
4
A
x
a) Rút gọn biểu thức A
b) Tính giá trị của A khi x = 6 4 2
ĐỀ 2 : Bài 1 : (3 điểm) Tính
a) 144 b) 17 68 c) 243 d) e) f)
3
256
3 216
Bài 2 : (2 điểm) Tìm x để các căn thức sau có nghĩa :
Trang 3a) x5 b) 9x 5
Bài 3 : (2 điểm) Rút gọn các biểu thức sau
6 1 6 1
1
2 5 245 20
3
4
1
A
x
a) Rút gọn biểu thức A
b) Tính giá trị của A khi x =4 2 3
V ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM :
ĐỀ 1 :
Bài 1
(3 đ)
a) 121 = 11
b) 13 117 13.117
2 2
13 3
c) 128
2
128 2
64 8
49
225 49
15
7
e) 490.160 49.16.100
7.4.10 280
f) 3 = 7
343
(0,5 đ) (0,25 đ) (0,25 đ) (0,25 đ) (0,25 đ) (0,25 đ) (0,25 đ)
(0,25 đ) (0,25 đ) (0,5 đ)
Bài 2
(2 đ)
a) Để x7 có nghĩa thì x 7 0
x 7
b) Để 3x 8 có nghĩa thì 3x 8 0
8
3
x
(0,5 đ) (0,5 đ) (0,5 đ) (0,5 đ)
Bài 3
(2 đ)
a) 1 125 4 5
5
5 5 4 5 25
1
5 5 5 4 5 5
(0,5 đ) (0,5 đ)
Trang 45 5
7 3 7 3
4 7 12 4 7 12
7 3
6
(0,5 đ)
(0,5 đ) (0,5 đ) (0,5 đ)
Bài 4
(1 đ)
ĐKXĐ: x 2
6 50 25 5
4 2 5 18
9x x x
= 6
5
x x x
3 x 2 5 x 2 4 x 2 6
2 3
x
(t/m đkxđ)
2 9 7
Vậy x = 7
(0,25 đ)
(0,25 đ)
(0,25 đ) (0,25 đ)
Bài 5
(2 đ)
4
A
x
22 4 2
x
x
b) Ta có : x = 6 4 2 2
(2 2)
Thay x 2 vào biểu thức A ta được:
(2 2)
A =
2
(0,25 đ)
(0,25 đ)
(0,25 đ)
(0,25 đ)
(0,25 đ) (0,25 đ)
(0,5 đ)
Trang 5ĐỀ 2 :
Bài 1
(3 đ)
a) 144 = 12
b) 17 68 17.68
2 2
17 2
c) 243 243
3
3 81 9
d) 256 256
121 121 16
11
e) 360.250 36.25.100
6.5.10 300
f) 3 216 = 6
(0,5 đ) (0,25 đ) (0,25 đ) (0,25 đ) (0,25 đ) (0,25 đ) (0,25 đ)
(0,25 đ) (0,25 đ) (0,5 đ)
Bài 2
(2 đ)
a) Để x5 có nghĩa thì x 5 0
x 5
b) Để 9x 5 có nghĩa thì 9x 5 0
5
9
x
(0,5 đ) (0,5 đ) (0,5 đ) (0,5 đ)
Bài 3
(2 đ)
6 1 6 1
6 1 6 1 6 1 6 1
5 6 5 5 6 5
6 1
10
2 5
b) 2 5 245 1 20
3
1
2 5 49.5 4.5
3
2
2 5 7 5 5
3
13
5 3
(0,5 đ) (0,5 đ) (0,5 đ)
(0,5 đ) (0,5 đ) (0,5 đ)
Trang 6Bài 4
(1 đ)
ĐKXĐ: x 3
5
4
= 6
4
3 x 3 3 x 5 3 x 6
3 x 2
(t/m đkxđ)
3 x 4 x 1
Vậy x = – 1
(0,25 đ) (0,25 đ)
(0,25 đ) (0,25 đ)
Bài 5
(2 đ)
1
A
x
1 31
31 3 1
x
1
x
x
b) Ta có : x =4 2 3 2
( 3 1)
Thay x 2 vào biểu thức A ta được:
( 3 1)
A =
2
3
3 1 1 3
3 1 1
(0,25 đ)
(0,25 đ)
(0,25 đ)
(0,25 đ)
(0,25 đ) (0,25 đ)
(0,5 đ)
VI HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :
- Xem lại kiến thức đã học trong chương I
- Xem trước bài mới