1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tài liệu hướng dẫn ôn thi tốt nghiệp 2008 2009 giải tích45150

16 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 588,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c Viết phương trình tiếp tuyến của C ,biết rằng tiếp tuyến đó song song với tiếp tuyến tại A.. c Gọi d’ là đường thẳng qua tâm đối xứng của C và có hệ số góc m .Tìm các giá trị của m s

Trang 1

TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN ÔN THI TỐT NGHIỆP 2008-2009

GIẢI TÍCH

Chủ đề I : HÀM SỐ

VẤN ĐỀ 1: Đơn điệu của hàm số

Ph ng pháp:

D ng tốn : Xét s bi n thiên c a hàm s

Tìm mi n xác đ nh c a hàm s

 Tìm đ o hàm và xét d u đ o hàm

 N u y x '( ) 0v i m i (y’ =0 t i đi m thu c(a;b) )thì hàm s y =f(x) đ ng bi n trên

kho ng(a;b)

 N u y x '( ) 0v i m i (y’ =0 t i đi m thu c(a;b) )thì hàm s y =f(x) ngh ch bi n trên

kho ng(a;b)

Bài t p

Bài 1: Tìm các khoảng đơn điệu của các hàm số :

a) y 4x3 6x2 9x 2

     ; b) y 2x x 2 ; c) y 1 2x

x 1

d) y (1 x2 3) ; e) yx22x3; g) 1 2

(1 1)

y 

Bài 2: Chứng minh rằng :

a) Hàm số y x 2

x 2

 đồng biến trên mỗi khoảng xác định của nó

b) Hàm số y x2 2x 3

x 1

 nghịch biến trên mỗi khoảng xác định của nó

c) Hàm số y x 6x 17x 4 3 2  và hàm số y x 3x cos x 4  đồng biến trên R

d) Hàm số y cos2x 2x 3   nghịch biến trên R

Bài 3 Chứng minh rằng với mọi giá trị của m hàm số: 2 2 2

1

y

x

 đồng biến trên từng khoảng xác định của nó

Bài 4: a)Cho hàm số : y =

1 x

1 m 2 mx

x2

Tìm tất cả các giá trị m để hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định của nó

b) Với giá trị nào của m thì hàm số y mx x  3 nghịch biến trên R?

c) Với giá trị nào của m thì hàm số y 1x mx3 2 4x 3

3

    đồng biến trên R?

d) Định m để hàm số : 2 (2 1) 1 2

1

y

x

 nghịch biến trong từng khoảng xác định

của nó

Trang 2

GV: Nguyễn Văn Tiên THPT Tam Quan-Bình Định

VẤN ĐỀ 2 :Cực trị của hàm số

D ng tốn : i u ki n đ hàm s (đ th hàm s ) y = f(x, m) cĩ c c tr

Ph ng pháp gi i:

xác đ nh các giá tr c a tham s m sao cho hàm s (đ th hàm s ) y = f(x,m) cĩ n c c tr ta ti n hành nh sau

 Tìm t p xác đ nh D c a hàm s

 Tính đ o hàm y’ =f’(x)

 Xác đ nh đi u ki n đ y’ =f’(x) đ i d u n l n trên t p

 Gi i đi u ki n v a tìm đ xác đ nh các giá tr m th a nĩ (c ng là th a bài tốn)

 Nêu k t lu n cho bài tốn đ hồn t t vi c gi i tốn

Chú ý

Các hàm s : y ax bx 3 2cx d (a0), 2

ax bx c y

a x b

Ho c khơng cĩ c c tr ho c cĩ hai c c tr (g m m t c c đ i và m t c c ti u)

i u ki n đ cĩ c c tr c a hàm s đĩ là: PT y’=0 cĩ hai nghi m phân bi t

D ng tốn 2: i u ki n đ hàm s đ t c c tr t i m t đi m

 i u ki n đ hàm s cĩ c c tr t i xx0 0

0

'( ) 0 ''( ) 0

f x

f x

 i u ki n đ hàm s cĩ c c đ i t i x0 0

0

'( ) 0 ''( ) 0

f x

f x

 i u ki n đ hàm s cĩ c c ti u t i x0 0

0

'( ) 0 ''( ) 0

f x

f x

 i u ki n đ hàm b c 3 cĩ c c tr (cĩ c c đ i, c c ti u)

y’cĩ hai nghi m phân bi t 0

0

a

 

 

 i u ki n đ hàm b c 4 cĩ 3 c c tr : y’=0 cĩ 3 nghi m phân bi t

Bài tập :

Bài 1 :Tìm cực trị của các hàm số :

a) y 1x3 2x2 3x 1

3

    ;b) y x5 x3 2

   ; c) y x2 3x 3

x 1

 ; d) y x (x 2)   ; e) y x 4 x  2 ; g) y x sin 2x 2   ; h) y 3 2cos x cos2x  

Bài 2: a) Xác định các hệ số a,b,c sao cho hàm số:f (x) x ax 3 2bx c đạt cực trị bằng 0 tại điểm x=-2

và đồ thị của hàm số đi qua điểm A(1;0)

b) Cho hàm số y x2 x m

x 1

 

 Tìm giá trị của m để hàm số có cực trị?

c)Cho hàm sốy x2 mx 1

x m

 Tìm giá trị của m để hàm số có cực đại tại x =2?

Trang 3

d) Cho hàm số y x2 mx 2m 4

x 2

 Tìm giá trị của m để hàm số có hai cực trị?

.e) Cho hàm số y f x ( )x3(m2)x m Tìm m để hàm số tương ứng đạtù cực đại tại x = -1 g) Cho hàm số 2 (1 ) 2

1

y

x

 .Tìm m để hàm số có cực đại , cực tiểu h)Cho hàm số y x2 mx 1

x 1

 .Tìm m để hàm số có cực đại , cực tiểu Bài 3: a)Chứng minh rằng với mọi giá trị của m hàm số :y x2 m(m 1)x m 13

x m

 luôn có cực đại ,cực tiểu

b )Chứng minh rằng với mọi giá trị của m hàm số :y x2 (m 2)x m2 2

x m

 luôn có cực đại ,cực tiểu

c) Chứng minh rằng với mọi giá trị của m hàm số :y x mx 3 22x 1 luôn có cực đại ,cực tiểu d) Cho hàm s 4 2

2

x

y ax b nh a,b đ hàm s đ t c c tr b ng t i x= 1

e) Cho hàm s y x 3(m1)x2(m 3) 1 CMR đ th hàm s luơn cĩ c c đ i và c c ti u Vi t

h ng trình đ ng th ng qua hai đi m c c ti u c a hàm s

VẤN ĐE À 3 : Tiếp tuyến với đồ thị

Bài tốn 1: Vi t ph ng trình ti p tuy n c a đ th hàm s y =f(x):

1 T i m t đi mM x y0( ; )0 0 trên đ th

2 T i đi m cĩ hồnh đ x0trên đ th

3 T i đi m cĩ tung đ y0trên đ th

4 T i giao đi m c a đ th v i tr c tung 0y

5 T i giao đi m c a đ th v i tr c hồnh 0x

*Ph ng pháp:

Ph ng trình ti p tuy n(PTTT) : C a(C ): y =f(x) t i M x y0( ; )0 0 :y f x x x ( )(0  0)y0 (1)

Vi t đ c(1) là ph i tìm; x0,y0và f’(x0) là h s gĩc c a ti p tuy n

Gi i các câu trên l n l t nh sau

Câu 1:

- Tính y’ =f’(x) R i tính f’(x0)

- Vi t PTTT: y f x x x ( )(0  0) y0

Câu 2:

- Tính y’ =f’(x) R i tính f’(x0)

- Tính tung đ y0  f x( )0 ,(b ng cách) thayx0 vào bi u th c c a hàm s đ tính y0

- Vi t PTTT: y f x x x ( )(0  0) y0

Câu 3:

- Tính hồnh đ x0b ng cách gi i pt f(x) = y0

- Tính y’=f’(x) R i tính f x'( )

Trang 4

GV: Nguyễn Văn Tiên THPT Tam Quan-Bình Định

- Sau khi tìm đ cy0vàx0thì vi t PTTT t i m i đi m( ; )x y0 0 tìm đ c

Câu 4:

- Tìm t a đ giao đi m c a đ th v i tr c 0y: Chox0=0 và tínhy0;

- Tính y’=f’(x) R i tính f x'( )0  f(0);

- Vi t PTTT: y f x x x ( )(0  0)y0:

Câu 5:

- Tìm t a đ giao đi m c a đ th v i tr c : Cho y 0 0và tính x0;

- Tính y’=f’(x) R i tínhf x'( )0 t i các giá tr x0v a tìm đ c;

- Vi t PTTT: y f x x x ( )(0  0) 0

Bài tốn 2: Vi t ph ng trình ti p tuy n c a đ th hàm s y=f(x):

a) bi t r ng ti p tuy n song song v i đu ng th ng y =ax+b

b) bi t r ng ti p tuy n vuơng gĩc v i đ ng th ng y =ax+b

Ph ng pháp:

 Tính y’

 Gi i ph ng trình y’=0 x0

 Tính y0

 Thay vào ph ng trình y k x x (  0)y0

Chú ý:

 Ti p tuy n song song v i đ ng th ng y= kx +b s cĩ h s gĩc k

 Ti p tuy n vuơng gĩc v i đ ng th ng y=kx+b s cĩ h s gĩc 1

k

Bài t p v n d ng:

3

x

y  xx bi t r ng ti p tuy n song song v i đ ng th ng y = 3x

      Tìm m đ ti p tuy n c a đ th hàm s t i đi m

cĩ hồnh đ x = - 1 vuơng gĩc v i đ ng th ng y = 2x+3

Bài 3: Cho (C ) y x 3x 1 3 2 Vi t ph ng trình ti p tuy n v i (C )bi t ti p tuy n này vuơng gĩc

v i : 5y -3x +1 +0

Bài 4: Cho (C) : y 2x 3x 12x 5 3 2 

a) Vi t ph ng trình ti p tuy n c i (C ) bi t ti p tuy n này song song v i y=6x-4

b) Vi t ph ng trình ti p tuy n v i (C ) bi t ti p tuy n này vuơng gĩc v i 1 2

3

y  x c) Vi t ph ng trình ti p tuy n v i (C ) bi t ti p tuy n t o v i 1 5

2

y  x gĩc

VẤN ĐỀ 4 :Tiệm cận của đồ thị hàm số

Bài 1: Tìm các đường tiệm cận của đồ thị các hàm số sau:

a) y x 2

3x 2

 ; b) y 2x 2

x 3

 

 ;c) y x 22

x 1

 ;d) y 3x

x 1

 ; e) y x 1

x 1

 ; g) y x2 x 22

3 2x 5x

 

Bài 2: Cho hàm số y mx 1

2x m

 Xác định m để tiệm cận đứng của đồ thị đi qua A(-1; 3)

Trang 5

b) Cho hàm số 2 1

2

x y

x có đồ thị là ( C) Xác định m để đồ thị hàm số 2

2

 

y

x m có các tiệm cận trùng với các tiệm cận tương ứng của ( C)

VẤN ĐỀ 5 Tìm giá tr l n nh t,nh nh t c a hàm s

Bài tốn 1: Tìm giá tr l n nh t , nh nh t c a hàm s trên mi n các đ nh hay m t kho ng

Ph ng pháp:

 Tìm t p xác đ nh

 Tính y’

 Gi i ph ng trình y’ =0 (các đi m t i h n ) và tính giá tr t i các đi m t i h n

 L p b ng bi n thiên , c n c b ng bi n thiên suy ra GTLN,GTNN

Bài tốn 2: Tìm GTLN,GTNN c a hàm s trên m t đo n [a ;b]?

Ph ng pháp:

 Tính y’

 Gi i ph ng trình y’ =0 , đ tìm các nghi m x x1, , 2 x n[ ; ]a b

 Tính các giá tr f x f x( ), ( ), ( )1 2 f x n và f(a) ,f(b)

 GTLN là s l n nh t trong các giá tr v a tìm

 GTNN là s bé nh t trong các giá tr v a tìm

Bài t p v n d ng:

Bài 1: 1.Tìm giá tr l n nhát và giá tr nh nh t c a hàm s

y = x4 – 2x2 + 1 trên đ an [-1 ; 2]

2.Tìm giá tr l n nh t, giá tr nh nh t c a hàm s : y  4 4 x2

3 Tìm giá tr l n nh t , giá trị nh nh t c a hàm s : y = 1 x2

4 Tìm giá tr l n nh t , giá trị nh nh t c a hàm s : y x2 x 1

x

 

 trên đo n[ ;2]1

2

Bài 2: 1)Tìm GTNN,GTLN của hàm số :y f x ( )x43x32x29x trên đoạn  2;2

2) Tìm GTNN,GTLN của hàm số y f x ( )x33x24 trên mỗi miền sau : a) 1;1

2

 

  , b) 1 ;3

2

  , c) 3;5

3) Tìm GTNN,GTLN của các hàm số :

a) y x 25x6 trên đoạn  5;5 ; b) y3x 10x2 ;

c)y(x2) 4x2 ; d) y (3 x x) 21 với x [0;2] 4) Tìm GTNN,GTLN của các hàm số :

a) y 2sin x 2sin x 1 2   ; b) y cos 2x sin x cos x 4 2   ;

c) y sin x cos x 4  4 ; d) y x sin 2x  trên đoạn ;

2

 

Bài 3:Tìm GTLN,GTNN c a hàm s

Trang 6

GV: Nguyễn Văn Tiên THPT Tam Quan-Bình Định

a) y f x ( ) ( x2) 4x2

b) y f x ( ) (3 x x) 21

c) y f x ( )  x 5 4x2

VẤN ĐỀ 6 :Sự tương giao của hai đường

Cho hai đ ng (C ) : y=f(x) và(C’ ): y=g(x)

Ph ng trình hồnh đ đi m chung c a (C ) và (C’)là : F(x) =g(x) (1)

Bi n lu n:

(1) cĩ n nghi m đ n (C )và (C’) cĩ n giao đi m

(1) cĩ 1 nghi m kép (C )và (C’)cĩ 1 giao đi m

(1) vơ nghi m (C )và (C’)khơng cĩ đi m chung

Ph ng pháp gi i:

bi n lu n ph ng trình F(x,m) = 0 (m là tham s ) b ng ph ng pháp đ th , ta ti n hành nh sau:

 Bi n đ i ph ng trình v d ng: f(x) = g(m)

 Xét các hàm s : y=f(x)cĩ đ th (C ), hàm s y =g(m) cĩ đ th

Gi i thích : Khi đĩ ph ng trình (*) là ph ng trình hồnh đ giao đi m c a c a hai đ th (C )và , nên s nghi m c a ph ng trình b ng s đi m chung c a hai đ th , do v y ta thay bài tốn bi n

lu n ph ng trình b ng bài tốn bi n lu n s đi m chung c a hai đ th

 Kh o sát và v đ th (C )c a hàm s y =f(x)

 D a vào đ th (C ), bi n lu n theo m s đi m chung c a (C )và , t đĩ suy ra s nghi m

c a ph ng trình

 Nêu k t lu n cho bài tốn đ hồn t t vi c gi i tốn

Chú ý:

v n d ng ph ng pháp đ c thu n l i, ta c n l u ý hai đi u sau:

1 Ph ng trình F(x,m) = 0 ph i bi n đ i đ c v d ng: f(x) = g(m) (hay f(x) =g(x,m) trong đĩ g(x,m) là hàm s b c nh t)

2 Ph i kh o sát và v đ c đ th c a hàm s y=f(x) hay ít nh t ph i l p đ c b ng bi n thi n

c a hàm s

Bài t p:

1 Cho hàm s : y x 3x 3 2

a) Kh o sát s bi n thiên và v đ th c a hàm s

b) Tùy theo bi n lu n s nghi m c a ph ng trình : y x 3x 3   2 m 0

2 Cho hàm s : y=

a) Kh o sát s bi n thiên và v đ th c a hàm s

b) Tùy theo bi n lu n s nghi m c a ph ng trình :

3 Cho hàm s : y x 3x 3 29x 1

a) Kh o sát s bi n thiên và v đ th c a hàm s

b) Tùy theo bi n lu n s nghi m c a ph ng trình : x3 3x29 x m 0

VẤN ĐỀ 7 Bài toán tổng hợp

Bài 1 : Cho hàm số y  x4 2x22

a ) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( C) của hàm số

b) Tuỳ theo giá trị của m ,biện luận số nghiệm của phương trình : x42x2  2 m 0

c) Viết phương trình tiếp tuyến của ( C) tại điểm có hoành độ x =2

Trang 7

Bài 2:a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( C) của hàm số: 1

2

x y

x b) Viết phương trình tiếp tuyến của ( C) tại giao điểm A của ( C) với trục tung

c) Viết phương trình tiếp tuyến của ( C) ,biết rằng tiếp tuyến đó song song với tiếp tuyến tại A Bài 3:Cho hàm số y f (x) x 3x 1  3 

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( C) của hàm số

b) Viết phương trình tiếp tuyến của ( C) tại tâm đối xứng của ( C)

c) Gọi (d’) là đường thẳng qua tâm đối xứng của ( C) và có hệ số góc m Tìm các giá trị của

m sao cho đường thẳng (d’) cắt đồ thị của hàm số đã cho tại 3 điểm phân biệt

Bài 4: Cho hàm số 3 2

m

1

y f (x) x mx (2m 1)x m 2 (C )

3

a)Với giá trị nào của m thì hàm số có cực trị ?

b) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m =2

c) Biện luận theo k số nghiệm của phương trình : 1 x 2x 3x 3 k 0 3 2

Bài 5: Cho hàm số : y = x 3 2 m1x 2 m 2 3 m2x4 (1)

a) Khảo sát hàm số (1) khi m = 1 ( đồ thị hàm số là (C))

b) Một đường thẳng (d) đi qua điểm M(0;4) có hệ số góc là k Tìm tất cả các giá trị của k để (d) cắt (C) tại 3 điểm phân biệt

c) Trong trường hợp tổng quát , Hãy tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số (1) có điểm cực đại và điểm cực tiểu ở về 2 phía của trục tung

Bài 6: Cho hàm số :y a bx  2x4 ( a,b tham số )

a) Tìm a,b để hàm số có cực trị bằng 4 khi x =2

b) Khảo sát và vẽ đồ thị ( C) của hàm số khi a=1,b=2

c) Dùng đồ thị (C ) biện luận theo m số nghiệm của phương trình : 4x48x2 4 4m0

Bài 7: Cho hàm số : y x 42(m2)x2m25m5 ( )C m

a) Khảo sát và vẽ đồ thị( C ) của hàm số khi m=1

b) Viết phương trình tiếp tuyến của ( C) tại điểm có hoành độ x = 1

c) Tìm giá trị của m để đồ thị ( )C m cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt

Bài 8: Cho hàm số :y(x1) ( 1)2 x 2 ( C)

a) Khảo sát và vẽ đồ thị ( C)

b)Dùng đồ thị ( C) biện luận theo m số nghiệm phương trình :x42x2 2m 2 0

Bài 9 : Cho hàm số 4

1

y

x

 

 ( )C m

a) Khảo sát và vẽ đồ thị(C ) của hàm số khi m=4

b) Viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm (-1;0) có hệ số góc k Biện luận theo k số giao điểm của (C ) và d

c) Viết phương trình tiếp tuyến của ( C) Biết tiếp tuyến đó vuông góc với đường thẳng có phương trình y= -4x + 2

HÀM SỐ LUỸ THỪA ,HÀM SỐ MŨ , HÀM SỐ LÔGARÍT

Trang 8

GV: Nguyễn Văn Tiên THPT Tam Quan-Bình Định

VÂN 8: Các bài tốn v lu th a , lơgarít:

Bài 1:Rút g n bi u th c :

a) A =  4

3 2

4

3 12 6

a b

a b ; b) B =

; c) C = 3 3 3 2

a b ab : ( a b)

d) D =

2 2 2 2

2

 ; e) E =  

1

1

2 3 3 3 3

Bài 2: So sánh các số :

a)  3 56 và 3314 1

3

 ; b)

5 7 1 2

 

 

  và 2.2143 ; c) 730và 440; d)   1,2

5 2  và

5 2

Bài 3 Rút g n các bi u th c:

a) A= 36log 5 6 101 log2  8log 3 2 ; b) B= 1 log 54 1 log 3 3log 5 2 8

2

16 4  ; c) C = 2 2

1 log 24 log 72

2 1 log 18 log 72

3

5

log 36 log 12

log 9

 ; e) E = log 72 2log 27 log 108

256

  ; g) G

=log4 1log36 3log9

9 2 2 2

1 4log 2 log 36

2 1 3log 2 log 27

3

2

1 3log log 16 log 2

2

 ; k) K = 17

2log 3 1

3 log5 1 10

7

    Bài 4 :So sánh các số :

a) log 73 và log 45 ; b) log 43 và log41

3 ; c) 3

5

2 log

3 và 3

2

3 log

5 ; d) 3log 2 log3 và 2log5; e) 3log 1,1 6 và 7log 0,99 6 ; g) 2 19

2log 5 log 9

2  và 8 Bài 5: Trong mỗi trường hợp sau , hãy tính log xa ,biết log b 3, log ca  a  2:

a) x a b c 3 2 ; b) x a b4 33

c

Bài 6: Trong mỗi trường hợp sau , hãy tìm x :

a) log x 4log a 7 log b3  3  3 ; b) log x 2log a 3log b5  5  5

Bài 7: Viết các biểu thức sau dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ:

Trang 9

a) A = a a a a a: 1611 (a>0) ; b) B= 25a b4 2 với b0.; c)C= 3 2 2 24

3 3 3 ; d)D=

5 b a a3

a b b

Bài 8: Chứng minh : 7 ln(3 2 2) 4ln( 2 1) 25ln( 2 1) 0

Bài 9: Chứng minh :a) 4 2 2  4 2 2 2  ; b) 39 8039 80 3

VẤN ĐỀ 9: Đạo hàm

Bài 1 : Tính đạo hàm các hàm số sau :

1)y2ln lnxln 2x; 2)y2e x( x1) ; 3) sin

cos

y

4) yln(xx21) ; 5) 1

1

x y

x

 ; 6) ln1 sin

cos

x y

x

 ; 7) y e sin 2 cosx 2x;

8) y = 2x2

x

3 + x 1 9) (ln 3).sin cos

3x

y  ; 10) yln(xx21) ;

11) y x 25x6 ; 12) y= 3(x24x)2 +log2(2x+1); 13)y=

3 2 2

x

x + e3x-1

.sin(2x+1);

14) y=x5 +3 x 4

4 -sin(x3 +1) ; 15) y= 3(x 3x)3 2 +ln (2x+1); 16) y=

2 3

x

 + e3x-1

.cos(2x+1);

17)y (1 1)x

x

  , (x > 0) ; 18) y 32x x3 ; 19) y x ln(x 1) 2 2 ; 20) 2

2

log sin x

y

x

 ; 21) y 4  x ln x 2  ; 22)y e cos3x 2x

23)y x e 2 4x 1 ; 24) y 1ex e x

2

  ; 25) y x 1ln x2 2 Bài 2: Chứng minh các hàm số sau đây thoả các hệ thức tương ứng :

4

x

y

x

 thoả 2( ')y 2 (y1) ''y ;b) y e 4x2ex thoả y''' 13 ' 12 yy

c) y=xsinx thoả: xy – 2( y/ - sinx) + xy// = 0;

d) yln(cos )x thoả:

+) y' y ''sin 2x 3tan x 0  

+) y'tan x y'' 1 0  

e) y ecos xthoả : y'sinx y cosx y '' 0 ;

g) 2 1

2

x

y

x

 thoả : 2( ')y 2 (y2) ''y

h) y e sin x thoả : y’cosx-ysinx +y’’= 0

Trang 10

GV: Nguyễn Văn Tiên THPT Tam Quan-Bình Định

Bài 3 : Tính :

a) f '( ) biết ( ) sin cos

cos sin

f x

 ;

b) '' 6 f     biết f(x) =sin2x; c) f(5)(1) biết f(x) = ln(1+x) Bài 4: Tìm miền xác định của các hàm số : a) y log2 3 10 x   ; b) 2

3 y log (2 x)   ; c) 2 1 y log x 1   ; d) y log x 2  3  e) 3 2 x 1 y log x x 2     ; g) 2 1 3 y log (x 11x 43)   VẤN ĐỀ 10: Phương trình mũ , phương trình lôgarit Bài 1: Giải các phương trình mũ sau : 1/2 5x 1 x  200; 2/ 0,125.4 2x 3   (4 2) x ; 3/2 5x x 0,2.(10 )x 1 5  ; 4/32x 5  3x 2  2; 5/3 2x 1 x  2 8.4x 2  ; 6/3x 1  18.3 x 29 ; 7/52x 1  3.52x 1  110; 8/25 6.5x  x 1   53 0; 9/32x 8  4.3x 5  27 0 ; 10/9x 1 2  3x 1 2   6 0; 11/3.4x 2.9x 5.6x; 12/73x9.52x 52x 9.73x; 13/7.3x 1  5x 2  3x 4  5x 3  ; 14/ x 6 x 6 2 2 x 1 4 5 1 2 3 (6 ) 6     ; 15/3 8x x 1x 36; 16/34 x 43 x; 17/32 log x  3 81x; 18/x 56  log 5 x 5 5 19/( 3 2)  2x 1   (2  3) x 1  ; 20/e4x e2x  6 0; 21/4 3x x 2 1; 22/4x22(x 1)  82(x 2)3 52 ; 23/22x 1 21 1 2x 3 2 0 2            ; 24/ x 1 x 4 4   16  2log 8 Bài 2: : Giải các phương trình lôgarit sau : 1/ 2 2 1 2 1 log log (x x 1) x    ; 2/ 2 4 1 2 log x log x log  3;

3/log x.log x.log x 83 3 9  ; 4/log 27 log 3 log 243 09x  3x  9  ;

5/ log (x 2) log (x 3) 2log 2 log 35   5   5  5 ; 6/log x log x log x 112  4  8  ;

7/log (x 1)(x 4) log 2 log (4 x)2    2  2  ; 8/log (x 3) log (x 1) 2 log 84   4    4 ;

5 5

log (4 6) log (2  2) 2; 10/ 2 3

log x log x 4;

log x 3 log x 2 0   ; 12/ 2

5 x log (x   2x 65) 2   ;

log 2x log x  ; 14/ x

3 log (3 8) 2 x    ;

log 4x

log x

log 2x log 8x ; 16/ 2 1 2

2

log (x 1) log (x 3) log (x 7)     ;

3

log (25 4 ) 2   ; 18/ln x ln x 4ln x 43  2   ;

19/ 2

log x 5log x 6 0    ; 20/log (x 1) log (x 4)6   6  log 66 ;

Ngày đăng: 31/03/2022, 12:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w