c Viết phương trình tiếp tuyến của C ,biết rằng tiếp tuyến đó song song với tiếp tuyến tại A.. c Gọi d’ là đường thẳng qua tâm đối xứng của C và có hệ số góc m .Tìm các giá trị của m s
Trang 1TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN ÔN THI TỐT NGHIỆP 2008-2009
GIẢI TÍCH
Chủ đề I : HÀM SỐ
VẤN ĐỀ 1: Đơn điệu của hàm số
Ph ng pháp:
D ng tốn : Xét s bi n thiên c a hàm s
Tìm mi n xác đ nh c a hàm s
Tìm đ o hàm và xét d u đ o hàm
N u y x '( ) 0v i m i (y’ =0 t i đi m thu c(a;b) )thì hàm s y =f(x) đ ng bi n trên
kho ng(a;b)
N u y x '( ) 0v i m i (y’ =0 t i đi m thu c(a;b) )thì hàm s y =f(x) ngh ch bi n trên
kho ng(a;b)
Bài t p
Bài 1: Tìm các khoảng đơn điệu của các hàm số :
a) y 4x3 6x2 9x 2
; b) y 2x x 2 ; c) y 1 2x
x 1
d) y (1 x2 3) ; e) y x22x3; g) 1 2
(1 1)
y
Bài 2: Chứng minh rằng :
a) Hàm số y x 2
x 2
đồng biến trên mỗi khoảng xác định của nó
b) Hàm số y x2 2x 3
x 1
nghịch biến trên mỗi khoảng xác định của nó
c) Hàm số y x 6x 17x 4 3 2 và hàm số y x 3x cos x 4 đồng biến trên R
d) Hàm số y cos2x 2x 3 nghịch biến trên R
Bài 3 Chứng minh rằng với mọi giá trị của m hàm số: 2 2 2
1
y
x
đồng biến trên từng khoảng xác định của nó
Bài 4: a)Cho hàm số : y =
1 x
1 m 2 mx
x2
Tìm tất cả các giá trị m để hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định của nó
b) Với giá trị nào của m thì hàm số y mx x 3 nghịch biến trên R?
c) Với giá trị nào của m thì hàm số y 1x mx3 2 4x 3
3
đồng biến trên R?
d) Định m để hàm số : 2 (2 1) 1 2
1
y
x
nghịch biến trong từng khoảng xác định
của nó
Trang 2GV: Nguyễn Văn Tiên THPT Tam Quan-Bình Định
VẤN ĐỀ 2 :Cực trị của hàm số
D ng tốn : i u ki n đ hàm s (đ th hàm s ) y = f(x, m) cĩ c c tr
Ph ng pháp gi i:
xác đ nh các giá tr c a tham s m sao cho hàm s (đ th hàm s ) y = f(x,m) cĩ n c c tr ta ti n hành nh sau
Tìm t p xác đ nh D c a hàm s
Tính đ o hàm y’ =f’(x)
Xác đ nh đi u ki n đ y’ =f’(x) đ i d u n l n trên t p
Gi i đi u ki n v a tìm đ xác đ nh các giá tr m th a nĩ (c ng là th a bài tốn)
Nêu k t lu n cho bài tốn đ hồn t t vi c gi i tốn
Chú ý
Các hàm s : y ax bx 3 2cx d (a0), 2
ax bx c y
a x b
Ho c khơng cĩ c c tr ho c cĩ hai c c tr (g m m t c c đ i và m t c c ti u)
i u ki n đ cĩ c c tr c a hàm s đĩ là: PT y’=0 cĩ hai nghi m phân bi t
D ng tốn 2: i u ki n đ hàm s đ t c c tr t i m t đi m
i u ki n đ hàm s cĩ c c tr t i x x0 0
0
'( ) 0 ''( ) 0
f x
f x
i u ki n đ hàm s cĩ c c đ i t i x0 0
0
'( ) 0 ''( ) 0
f x
f x
i u ki n đ hàm s cĩ c c ti u t i x0 0
0
'( ) 0 ''( ) 0
f x
f x
i u ki n đ hàm b c 3 cĩ c c tr (cĩ c c đ i, c c ti u)
y’cĩ hai nghi m phân bi t 0
0
a
i u ki n đ hàm b c 4 cĩ 3 c c tr : y’=0 cĩ 3 nghi m phân bi t
Bài tập :
Bài 1 :Tìm cực trị của các hàm số :
a) y 1x3 2x2 3x 1
3
;b) y x5 x3 2
; c) y x2 3x 3
x 1
; d) y x (x 2) ; e) y x 4 x 2 ; g) y x sin 2x 2 ; h) y 3 2cos x cos2x
Bài 2: a) Xác định các hệ số a,b,c sao cho hàm số:f (x) x ax 3 2bx c đạt cực trị bằng 0 tại điểm x=-2
và đồ thị của hàm số đi qua điểm A(1;0)
b) Cho hàm số y x2 x m
x 1
Tìm giá trị của m để hàm số có cực trị?
c)Cho hàm sốy x2 mx 1
x m
Tìm giá trị của m để hàm số có cực đại tại x =2?
Trang 3d) Cho hàm số y x2 mx 2m 4
x 2
Tìm giá trị của m để hàm số có hai cực trị?
.e) Cho hàm số y f x ( )x3(m2)x m Tìm m để hàm số tương ứng đạtù cực đại tại x = -1 g) Cho hàm số 2 (1 ) 2
1
y
x
.Tìm m để hàm số có cực đại , cực tiểu h)Cho hàm số y x2 mx 1
x 1
.Tìm m để hàm số có cực đại , cực tiểu Bài 3: a)Chứng minh rằng với mọi giá trị của m hàm số :y x2 m(m 1)x m 13
x m
luôn có cực đại ,cực tiểu
b )Chứng minh rằng với mọi giá trị của m hàm số :y x2 (m 2)x m2 2
x m
luôn có cực đại ,cực tiểu
c) Chứng minh rằng với mọi giá trị của m hàm số :y x mx 3 22x 1 luôn có cực đại ,cực tiểu d) Cho hàm s 4 2
2
x
y ax b nh a,b đ hàm s đ t c c tr b ng t i x= 1
e) Cho hàm s y x 3(m1)x2(m 3) 1 CMR đ th hàm s luơn cĩ c c đ i và c c ti u Vi t
h ng trình đ ng th ng qua hai đi m c c ti u c a hàm s
VẤN ĐE À 3 : Tiếp tuyến với đồ thị
Bài tốn 1: Vi t ph ng trình ti p tuy n c a đ th hàm s y =f(x):
1 T i m t đi mM x y0( ; )0 0 trên đ th
2 T i đi m cĩ hồnh đ x0trên đ th
3 T i đi m cĩ tung đ y0trên đ th
4 T i giao đi m c a đ th v i tr c tung 0y
5 T i giao đi m c a đ th v i tr c hồnh 0x
*Ph ng pháp:
Ph ng trình ti p tuy n(PTTT) : C a(C ): y =f(x) t i M x y0( ; )0 0 :y f x x x ( )(0 0)y0 (1)
Vi t đ c(1) là ph i tìm; x0,y0và f’(x0) là h s gĩc c a ti p tuy n
Gi i các câu trên l n l t nh sau
Câu 1:
- Tính y’ =f’(x) R i tính f’(x0)
- Vi t PTTT: y f x x x ( )(0 0) y0
Câu 2:
- Tính y’ =f’(x) R i tính f’(x0)
- Tính tung đ y0 f x( )0 ,(b ng cách) thayx0 vào bi u th c c a hàm s đ tính y0
- Vi t PTTT: y f x x x ( )(0 0) y0
Câu 3:
- Tính hồnh đ x0b ng cách gi i pt f(x) = y0
- Tính y’=f’(x) R i tính f x'( )
Trang 4GV: Nguyễn Văn Tiên THPT Tam Quan-Bình Định
- Sau khi tìm đ cy0vàx0thì vi t PTTT t i m i đi m( ; )x y0 0 tìm đ c
Câu 4:
- Tìm t a đ giao đi m c a đ th v i tr c 0y: Chox0=0 và tínhy0;
- Tính y’=f’(x) R i tính f x'( )0 f(0);
- Vi t PTTT: y f x x x ( )(0 0)y0:
Câu 5:
- Tìm t a đ giao đi m c a đ th v i tr c : Cho y 0 0và tính x0;
- Tính y’=f’(x) R i tínhf x'( )0 t i các giá tr x0v a tìm đ c;
- Vi t PTTT: y f x x x ( )(0 0) 0
Bài tốn 2: Vi t ph ng trình ti p tuy n c a đ th hàm s y=f(x):
a) bi t r ng ti p tuy n song song v i đu ng th ng y =ax+b
b) bi t r ng ti p tuy n vuơng gĩc v i đ ng th ng y =ax+b
Ph ng pháp:
Tính y’
Gi i ph ng trình y’=0 x0
Tính y0
Thay vào ph ng trình y k x x ( 0)y0
Chú ý:
Ti p tuy n song song v i đ ng th ng y= kx +b s cĩ h s gĩc k
Ti p tuy n vuơng gĩc v i đ ng th ng y=kx+b s cĩ h s gĩc 1
k
Bài t p v n d ng:
3
x
y x x bi t r ng ti p tuy n song song v i đ ng th ng y = 3x
Tìm m đ ti p tuy n c a đ th hàm s t i đi m
cĩ hồnh đ x = - 1 vuơng gĩc v i đ ng th ng y = 2x+3
Bài 3: Cho (C ) y x 3x 1 3 2 Vi t ph ng trình ti p tuy n v i (C )bi t ti p tuy n này vuơng gĩc
v i : 5y -3x +1 +0
Bài 4: Cho (C) : y 2x 3x 12x 5 3 2
a) Vi t ph ng trình ti p tuy n c i (C ) bi t ti p tuy n này song song v i y=6x-4
b) Vi t ph ng trình ti p tuy n v i (C ) bi t ti p tuy n này vuơng gĩc v i 1 2
3
y x c) Vi t ph ng trình ti p tuy n v i (C ) bi t ti p tuy n t o v i 1 5
2
y x gĩc
VẤN ĐỀ 4 :Tiệm cận của đồ thị hàm số
Bài 1: Tìm các đường tiệm cận của đồ thị các hàm số sau:
a) y x 2
3x 2
; b) y 2x 2
x 3
;c) y x 22
x 1
;d) y 3x
x 1
; e) y x 1
x 1
; g) y x2 x 22
3 2x 5x
Bài 2: Cho hàm số y mx 1
2x m
Xác định m để tiệm cận đứng của đồ thị đi qua A(-1; 3)
Trang 5b) Cho hàm số 2 1
2
x y
x có đồ thị là ( C) Xác định m để đồ thị hàm số 2
2
y
x m có các tiệm cận trùng với các tiệm cận tương ứng của ( C)
VẤN ĐỀ 5 Tìm giá tr l n nh t,nh nh t c a hàm s
Bài tốn 1: Tìm giá tr l n nh t , nh nh t c a hàm s trên mi n các đ nh hay m t kho ng
Ph ng pháp:
Tìm t p xác đ nh
Tính y’
Gi i ph ng trình y’ =0 (các đi m t i h n ) và tính giá tr t i các đi m t i h n
L p b ng bi n thiên , c n c b ng bi n thiên suy ra GTLN,GTNN
Bài tốn 2: Tìm GTLN,GTNN c a hàm s trên m t đo n [a ;b]?
Ph ng pháp:
Tính y’
Gi i ph ng trình y’ =0 , đ tìm các nghi m x x1, , 2 x n[ ; ]a b
Tính các giá tr f x f x( ), ( ), ( )1 2 f x n và f(a) ,f(b)
GTLN là s l n nh t trong các giá tr v a tìm
GTNN là s bé nh t trong các giá tr v a tìm
Bài t p v n d ng:
Bài 1: 1.Tìm giá tr l n nhát và giá tr nh nh t c a hàm s
y = x4 – 2x2 + 1 trên đ an [-1 ; 2]
2.Tìm giá tr l n nh t, giá tr nh nh t c a hàm s : y 4 4 x2
3 Tìm giá tr l n nh t , giá trị nh nh t c a hàm s : y = 1 x2
4 Tìm giá tr l n nh t , giá trị nh nh t c a hàm s : y x2 x 1
x
trên đo n[ ;2]1
2
Bài 2: 1)Tìm GTNN,GTLN của hàm số :y f x ( )x43x32x29x trên đoạn 2;2
2) Tìm GTNN,GTLN của hàm số y f x ( )x33x24 trên mỗi miền sau : a) 1;1
2
, b) 1 ;3
2
, c) 3;5
3) Tìm GTNN,GTLN của các hàm số :
a) y x 25x6 trên đoạn 5;5 ; b) y3x 10x2 ;
c)y(x2) 4x2 ; d) y (3 x x) 21 với x [0;2] 4) Tìm GTNN,GTLN của các hàm số :
a) y 2sin x 2sin x 1 2 ; b) y cos 2x sin x cos x 4 2 ;
c) y sin x cos x 4 4 ; d) y x sin 2x trên đoạn ;
2
Bài 3:Tìm GTLN,GTNN c a hàm s
Trang 6GV: Nguyễn Văn Tiên THPT Tam Quan-Bình Định
a) y f x ( ) ( x2) 4x2
b) y f x ( ) (3 x x) 21
c) y f x ( ) x 5 4x2
VẤN ĐỀ 6 :Sự tương giao của hai đường
Cho hai đ ng (C ) : y=f(x) và(C’ ): y=g(x)
Ph ng trình hồnh đ đi m chung c a (C ) và (C’)là : F(x) =g(x) (1)
Bi n lu n:
(1) cĩ n nghi m đ n (C )và (C’) cĩ n giao đi m
(1) cĩ 1 nghi m kép (C )và (C’)cĩ 1 giao đi m
(1) vơ nghi m (C )và (C’)khơng cĩ đi m chung
Ph ng pháp gi i:
bi n lu n ph ng trình F(x,m) = 0 (m là tham s ) b ng ph ng pháp đ th , ta ti n hành nh sau:
Bi n đ i ph ng trình v d ng: f(x) = g(m)
Xét các hàm s : y=f(x)cĩ đ th (C ), hàm s y =g(m) cĩ đ th
Gi i thích : Khi đĩ ph ng trình (*) là ph ng trình hồnh đ giao đi m c a c a hai đ th (C )và , nên s nghi m c a ph ng trình b ng s đi m chung c a hai đ th , do v y ta thay bài tốn bi n
lu n ph ng trình b ng bài tốn bi n lu n s đi m chung c a hai đ th
Kh o sát và v đ th (C )c a hàm s y =f(x)
D a vào đ th (C ), bi n lu n theo m s đi m chung c a (C )và , t đĩ suy ra s nghi m
c a ph ng trình
Nêu k t lu n cho bài tốn đ hồn t t vi c gi i tốn
Chú ý:
v n d ng ph ng pháp đ c thu n l i, ta c n l u ý hai đi u sau:
1 Ph ng trình F(x,m) = 0 ph i bi n đ i đ c v d ng: f(x) = g(m) (hay f(x) =g(x,m) trong đĩ g(x,m) là hàm s b c nh t)
2 Ph i kh o sát và v đ c đ th c a hàm s y=f(x) hay ít nh t ph i l p đ c b ng bi n thi n
c a hàm s
Bài t p:
1 Cho hàm s : y x 3x 3 2
a) Kh o sát s bi n thiên và v đ th c a hàm s
b) Tùy theo bi n lu n s nghi m c a ph ng trình : y x 3x 3 2 m 0
2 Cho hàm s : y=
a) Kh o sát s bi n thiên và v đ th c a hàm s
b) Tùy theo bi n lu n s nghi m c a ph ng trình :
3 Cho hàm s : y x 3x 3 29x 1
a) Kh o sát s bi n thiên và v đ th c a hàm s
b) Tùy theo bi n lu n s nghi m c a ph ng trình : x3 3x29 x m 0
VẤN ĐỀ 7 Bài toán tổng hợp
Bài 1 : Cho hàm số y x4 2x22
a ) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( C) của hàm số
b) Tuỳ theo giá trị của m ,biện luận số nghiệm của phương trình : x42x2 2 m 0
c) Viết phương trình tiếp tuyến của ( C) tại điểm có hoành độ x =2
Trang 7Bài 2:a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( C) của hàm số: 1
2
x y
x b) Viết phương trình tiếp tuyến của ( C) tại giao điểm A của ( C) với trục tung
c) Viết phương trình tiếp tuyến của ( C) ,biết rằng tiếp tuyến đó song song với tiếp tuyến tại A Bài 3:Cho hàm số y f (x) x 3x 1 3
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( C) của hàm số
b) Viết phương trình tiếp tuyến của ( C) tại tâm đối xứng của ( C)
c) Gọi (d’) là đường thẳng qua tâm đối xứng của ( C) và có hệ số góc m Tìm các giá trị của
m sao cho đường thẳng (d’) cắt đồ thị của hàm số đã cho tại 3 điểm phân biệt
Bài 4: Cho hàm số 3 2
m
1
y f (x) x mx (2m 1)x m 2 (C )
3
a)Với giá trị nào của m thì hàm số có cực trị ?
b) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m =2
c) Biện luận theo k số nghiệm của phương trình : 1 x 2x 3x 3 k 0 3 2
Bài 5: Cho hàm số : y = x 3 2 m1x 2 m 2 3 m2x4 (1)
a) Khảo sát hàm số (1) khi m = 1 ( đồ thị hàm số là (C))
b) Một đường thẳng (d) đi qua điểm M(0;4) có hệ số góc là k Tìm tất cả các giá trị của k để (d) cắt (C) tại 3 điểm phân biệt
c) Trong trường hợp tổng quát , Hãy tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số (1) có điểm cực đại và điểm cực tiểu ở về 2 phía của trục tung
Bài 6: Cho hàm số :y a bx 2x4 ( a,b tham số )
a) Tìm a,b để hàm số có cực trị bằng 4 khi x =2
b) Khảo sát và vẽ đồ thị ( C) của hàm số khi a=1,b=2
c) Dùng đồ thị (C ) biện luận theo m số nghiệm của phương trình : 4x48x2 4 4m0
Bài 7: Cho hàm số : y x 42(m2)x2m25m5 ( )C m
a) Khảo sát và vẽ đồ thị( C ) của hàm số khi m=1
b) Viết phương trình tiếp tuyến của ( C) tại điểm có hoành độ x = 1
c) Tìm giá trị của m để đồ thị ( )C m cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt
Bài 8: Cho hàm số :y(x1) ( 1)2 x 2 ( C)
a) Khảo sát và vẽ đồ thị ( C)
b)Dùng đồ thị ( C) biện luận theo m số nghiệm phương trình :x42x2 2m 2 0
Bài 9 : Cho hàm số 4
1
y
x
( )C m
a) Khảo sát và vẽ đồ thị(C ) của hàm số khi m=4
b) Viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm (-1;0) có hệ số góc k Biện luận theo k số giao điểm của (C ) và d
c) Viết phương trình tiếp tuyến của ( C) Biết tiếp tuyến đó vuông góc với đường thẳng có phương trình y= -4x + 2
HÀM SỐ LUỸ THỪA ,HÀM SỐ MŨ , HÀM SỐ LÔGARÍT
Trang 8GV: Nguyễn Văn Tiên THPT Tam Quan-Bình Định
VÂN 8: Các bài tốn v lu th a , lơgarít:
Bài 1:Rút g n bi u th c :
a) A = 4
3 2
4
3 12 6
a b
a b ; b) B =
; c) C = 3 3 3 2
a b ab : ( a b)
d) D =
2 2 2 2
2
; e) E =
1
1
2 3 3 3 3
Bài 2: So sánh các số :
a) 3 56 và 3314 1
3
; b)
5 7 1 2
và 2.2143 ; c) 730và 440; d) 1,2
5 2 và
5 2
Bài 3 Rút g n các bi u th c:
a) A= 36log 5 6 101 log2 8log 3 2 ; b) B= 1 log 54 1 log 3 3log 5 2 8
2
16 4 ; c) C = 2 2
1 log 24 log 72
2 1 log 18 log 72
3
5
log 36 log 12
log 9
; e) E = log 72 2log 27 log 108
256
; g) G
=log4 1log36 3log9
9 2 2 2
1 4log 2 log 36
2 1 3log 2 log 27
3
2
1 3log log 16 log 2
2
; k) K = 17
2log 3 1
3 log5 1 10
7
Bài 4 :So sánh các số :
a) log 73 và log 45 ; b) log 43 và log41
3 ; c) 3
5
2 log
3 và 3
2
3 log
5 ; d) 3log 2 log3 và 2log5; e) 3log 1,1 6 và 7log 0,99 6 ; g) 2 19
2log 5 log 9
2 và 8 Bài 5: Trong mỗi trường hợp sau , hãy tính log xa ,biết log b 3, log ca a 2:
a) x a b c 3 2 ; b) x a b4 33
c
Bài 6: Trong mỗi trường hợp sau , hãy tìm x :
a) log x 4log a 7 log b3 3 3 ; b) log x 2log a 3log b5 5 5
Bài 7: Viết các biểu thức sau dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ:
Trang 9a) A = a a a a a: 1611 (a>0) ; b) B= 25a b4 2 với b0.; c)C= 3 2 2 24
3 3 3 ; d)D=
5 b a a3
a b b
Bài 8: Chứng minh : 7 ln(3 2 2) 4ln( 2 1) 25ln( 2 1) 0
Bài 9: Chứng minh :a) 4 2 2 4 2 2 2 ; b) 39 8039 80 3
VẤN ĐỀ 9: Đạo hàm
Bài 1 : Tính đạo hàm các hàm số sau :
1)y2ln lnxln 2x; 2)y2e x( x1) ; 3) sin
cos
y
4) yln(x x21) ; 5) 1
1
x y
x
; 6) ln1 sin
cos
x y
x
; 7) y e sin 2 cosx 2x;
8) y = 2x2
x
3 + x 1 9) (ln 3).sin cos
3x
y ; 10) yln(x x21) ;
11) y x 25x6 ; 12) y= 3(x24x)2 +log2(2x+1); 13)y=
3 2 2
x
x + e3x-1
.sin(2x+1);
14) y=x5 +3 x 4
4 -sin(x3 +1) ; 15) y= 3(x 3x)3 2 +ln (2x+1); 16) y=
2 3
x
+ e3x-1
.cos(2x+1);
17)y (1 1)x
x
, (x > 0) ; 18) y 32x x3 ; 19) y x ln(x 1) 2 2 ; 20) 2
2
log sin x
y
x
; 21) y 4 x ln x 2 ; 22)y e cos3x 2x
23)y x e 2 4x 1 ; 24) y 1ex e x
2
; 25) y x 1ln x2 2 Bài 2: Chứng minh các hàm số sau đây thoả các hệ thức tương ứng :
4
x
y
x
thoả 2( ')y 2 (y1) ''y ;b) y e 4x2ex thoả y''' 13 ' 12 y y
c) y=xsinx thoả: xy – 2( y/ - sinx) + xy// = 0;
d) yln(cos )x thoả:
+) y' y ''sin 2x 3tan x 0
+) y'tan x y'' 1 0
e) y e cos xthoả : y'sinx y cosx y '' 0 ;
g) 2 1
2
x
y
x
thoả : 2( ')y 2 (y2) ''y
h) y e sin x thoả : y’cosx-ysinx +y’’= 0
Trang 10GV: Nguyễn Văn Tiên THPT Tam Quan-Bình Định
Bài 3 : Tính :
a) f '( ) biết ( ) sin cos
cos sin
f x
;
b) '' 6 f biết f(x) =sin2x; c) f(5)(1) biết f(x) = ln(1+x) Bài 4: Tìm miền xác định của các hàm số : a) y log2 3 10 x ; b) 2
3 y log (2 x) ; c) 2 1 y log x 1 ; d) y log x 2 3 e) 3 2 x 1 y log x x 2 ; g) 2 1 3 y log (x 11x 43) VẤN ĐỀ 10: Phương trình mũ , phương trình lôgarit Bài 1: Giải các phương trình mũ sau : 1/2 5x 1 x 200; 2/ 0,125.4 2x 3 (4 2) x ; 3/2 5x x 0,2.(10 )x 1 5 ; 4/32x 5 3x 2 2; 5/3 2x 1 x 2 8.4x 2 ; 6/3x 1 18.3 x 29 ; 7/52x 1 3.52x 1 110; 8/25 6.5x x 1 53 0; 9/32x 8 4.3x 5 27 0 ; 10/9x 1 2 3x 1 2 6 0; 11/3.4x 2.9x 5.6x; 12/73x9.52x 52x 9.73x; 13/7.3x 1 5x 2 3x 4 5x 3 ; 14/ x 6 x 6 2 2 x 1 4 5 1 2 3 (6 ) 6 ; 15/3 8x x 1x 36; 16/34 x 43 x; 17/32 log x 3 81x; 18/x 56 log 5 x 5 5 19/( 3 2) 2x 1 (2 3) x 1 ; 20/e4x e2x 6 0; 21/4 3x x 2 1; 22/4x22(x 1) 82(x 2)3 52 ; 23/22x 1 21 1 2x 3 2 0 2 ; 24/ x 1 x 4 4 16 2log 8 Bài 2: : Giải các phương trình lôgarit sau : 1/ 2 2 1 2 1 log log (x x 1) x ; 2/ 2 4 1 2 log x log x log 3;
3/log x.log x.log x 83 3 9 ; 4/log 27 log 3 log 243 09x 3x 9 ;
5/ log (x 2) log (x 3) 2log 2 log 35 5 5 5 ; 6/log x log x log x 112 4 8 ;
7/log (x 1)(x 4) log 2 log (4 x)2 2 2 ; 8/log (x 3) log (x 1) 2 log 84 4 4 ;
5 5
log (4 6) log (2 2) 2; 10/ 2 3
log x log x 4;
log x 3 log x 2 0 ; 12/ 2
5 x log (x 2x 65) 2 ;
log 2x log x ; 14/ x
3 log (3 8) 2 x ;
log 4x
log x
log 2x log 8x ; 16/ 2 1 2
2
log (x 1) log (x 3) log (x 7) ;
3
log (25 4 ) 2 ; 18/ln x ln x 4ln x 43 2 ;
19/ 2
log x 5log x 6 0 ; 20/log (x 1) log (x 4)6 6 log 66 ;