Chỉ II và III D... Bài 2 : Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số.. Viết phương trình đường tròn trên và chứng tỏ đường tròn qua 2 tiêu điểm của E... Vậy max y= max.
Trang 1Sở GD – ĐT ĐăkLăk
Trường THPT Trần Quốc Toản
ĐỀ THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
Thời gian : 90 phút Năm học : 2006_2007
A – TRẮC NGHIỆM :
Câu 1 : Cho Thế thì tại điểm là:
1
2 ) (
x
x x
f
) 4
(
x
) 4 ( 2
1
x
x
16
x
Câu 2 : Đạo hàm của hàm số 4 3 2 tại là:
3
Câu 3 : Đạo hàm của hàm số ysinx(1cosx)là :
2
1 cos
C y'cosxcos2x D y'1cosx
Câu 4 : Đạo hàm của hàm số )là :
cos
1 ln(
x tgx
) sin 1 ( cos
sin 2 cos '
x x
x x y
x
y
cos
1 '
x
y
2
cos
1
x x
x x y
cos ) sin 1 (
1 sin cos '
Câu 5 : Khoảng đồng biến hàm số y x3 3x2 4là :
D
) ,
0
(
)
2
,
Câu 6 : Khoảng nghịch biến của hàm số : 2 5 là :
4
y
A (2,0)(2,) B (,2)(0,2)
Câu 7 : Hàm số có 2 điểm cực trị mà tổng là :
1
1 4
2
x
x x y
Câu 8 : Tìm m để hàm số y x4 mx3 2x2 3mx1 có 3 cực trị
3
4
4
3
m
Câu 9 : Giá trị lớn nhất của hàm số y 32xx2 là :
Trang 2Câu 10 : Đồ thị hàm số có bao nhiêu tiệm cận ?
1 2
2
2
x x
x y
Câu 11 : (C) là đồ thị hàm số y x3 bx2 cxd Điểm uốn của (C) là I(1, -8) và hàm số đạt cực trị tại x = 2
Câu nào sau đây đúng ?
A b3;c0;d 6 B b3;c0;d 6
C b6;c3;d 0 D b0;c3;d 6
Câu 12 : 2 bằng số nào sau đây ?
1
2
dx x
x x
A 52ln2 B 52 22ln2 C 42ln2 D ln4
Câu 13 : Cho a(2,1);b (2,6);c (1,4)
Toạ độ của vectơ u 2a3b5c là cặp số nào sau đây :
Câu 14 : Cho ABC;A(1,1);B(3,3);C(1,1)toạ độ trọng tâm G củaABClà cặp số nào ?
3
1 , 3 1
Câu 15 : Cho đường thẳng :2x3y70 phương trình nào dưới đây không phải là phương trình tham số của ?
t y
t x
III t
y
t x
II t
y
t
x
I
6 7
9 7 2
5
3 4 3
3
2
1
A Chỉ (I) B Chỉ (I) và (II) C Chỉ (II) và (III) D Cả (I), (II), (III)
Câu 16 : Khoảng cách từ A(3, 1) đến đường thẳng
t y
t x
2 3
1 : ) ( Gần nhất với số nào dưới đây ?
Câu 17 : Gọi là góc của 2 đường thẳng:
t y
t x
d t
y
t x
d
3
2 1 : ( 1
3 2 :
gần nhất với số nào sau đây ?
cos
Câu 18 : Tìm tâm I và bán kính R của đường tròn
0 1 4 3 2
2x2 y2 x y
2
29 );
2
,
2
3
I
4
33 );
1 , 4
3
I
4
33 );
1
,
4
3
I
4
17 );
1 , 4
3
I
Trang 3Câu 19 : Có bao nhiêu số nguyên m để.
là phương trình một đường tròn? 0
2 6 3 2 ) 1 (
2
2 y m x my m m
x
Câu 20 : Điểm F1(1,0)là tiêu điểm của Elip có phương trình
5
4
2
2
y
x
1 3 2
2 2
y
x
5
9
2
2
y
x
1 4 5
2 2
y
x
B – TỰ LUẬN :
Bài 1 : Cho hàm số : y= x3 x3 1
a/ Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b/ Viết phương trình tiếp tuyến của (C) đi qua điểm A (1 ;-6 )
Bài 2 : Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số.
trên
x
e
y xcos
] , 0 [
Bài 3 : Tính các tích phân sau :
4
0
3
0
) sin (cos
/
1 /
dx x x
J
b
dx x
x
I
a
Bài 4 : Trong mặt phẳng (Oxy) cho (E) : 1
9 25
2 2
y
x
a/ Xác định tiêu điểm, đỉnh, tâm sai của (E)
b/ Tìm điểm M nằm trên (E) sao cho điểm M nhìn 2 tiêu điểm dưới 1 góc vuông
c/ Một đường tròn có tâm I(0, 1) và qua điểm A(4, 2) Viết phương trình đường tròn trên và chứng tỏ đường tròn qua 2 tiêu điểm của (E)
Trang 4ĐÁP ÁN
A_ TRẮC NGHIỆM: (3Đ)
B – TỰ LUẬN :(7Đ)
Bài 1(3đ) : Cho hàm số yx3 3x1
1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C)
Giải :
TXĐ : D = R
1 0
3 3
0
'
3
3
'
2
2
x x
y
x
y
Hàm số đồng biến /(,1)(1,)và nghịch biến /(-1, 1)
Hàm số đạt cực đại tại x1 y C D 3
Hàm số đạt cực tiểu tại x1 y CT 1
0 0
"
6
"
) 1 3 ( 3
x
y
x
y
x x Lim
y
Lim
x
x
Bảng xét dấu y”
x 0 y" - 0 + Đồ
thị
Lồi 1 lõm
Điểm uốn Bảng biến thiên :
x -1 1 y’ + 0 - 0 +
y 3
CĐ -1
CT
Trang 5Đồ thị
y
3
1
-2 -1 1 2
0
-1
2 viết phương trình tiếp tuyến của ( C ) qua điểm A ( 1 :-6 )
Gọi đường thẳng d đi qua điểm A (1,-6) và có hệ số góc k
Phương trình đường thẳng d có dạng:
y +6 = k (x-1) y=k(x-1) -6 Để đường thẳng d là tiếp tuyến của đồ thị (C)
phải có nghiệm
) 2 ( 3 3
) 1 ( 6 ) 1 ( 1 3
2 3
k x
x k x
x
Thay (2) vào (1) ta được :
x3 3x1(3x2 3)(x1)6
0 4 3
2 3 2
2
x
Với x=2 k 9
Vậy phương trình tiếp tuyến của (C) là: y=9x -15
Bài 2(1đ): Tìm GTLN –GTNN của hàm số y=ex.cosx trên ,
Giải:
Ta có : y, ex(cosxsinx)
0 sin cos 0
, x x
y
1
tgx
x=
4
3
3
2
2 4
x=0 y1 x= ye
Trang 6Vậy max y= max ;1; 1
2
2 34
e e
3 4
3
2
2
; 1
; 2
Bài 2 (1đ): Tính các tích phân sau
a/ I = x x 1.dx
3
0
= 3
0 3
0
1
1 )
1
= x1 dx x12.dx
1 2
3 3
0
0 2
3 3
0 2 5
) 1 ( 3
2 )
1 ( 5
2
x
=
15 116
b/ J= (cosx sinx)dx
4
0
= 4=1
0
cos sin
x
x Bài 4(2đ) : Cho (E) : 1
9 25
2 2
y
x
4 3 5 16
9 25
2 2 2 2 2
c b a
b a c b a
Hai tiêu điểm F1(4;0);F2(4;0)
Bốn đỉnh A1(5;0)A2(5;0);B1(0;3);B2(0;3)
Tâm sai e=
5 4
Trang 7b/ Gọi điểm M(x,y) (E)
2 1 2 2 2
1 2
4
7 5
16
175 2
)
2 4 (
4 ) (
) (
2
2 2 2 2
2 2 2
x
c
a a c x
c x
a
c a x a
c a
Thay vào phương trình của Elíp ta được y=
16
175
2
x
4
9
Vậy có 4 điểm M cần tìm :M ( )
4
9
; 4
7 5
c/ Phương trình đường tròn (C) có tâm I(0 ;1) và có bán kính R có dạng :
) 1
Đường tròn (C) qua điểm A(4 ;2) nên 16 + 1 = 2
R
Vậy phương trinh đường tròn :x2 y( 1)2 17
Thay toạ độ điểm F1; F2 vào phương trình đường tròn ta được :
17 ) 1 0 ( 4
17 ) 1 0 ( ) 4 (
2 2
2 2
Vậy F1;F2(C)