1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề kiểm tra chương 2 môn: Hóa 11 Mã đề thi 48544969

2 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 125,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giá trị của m là Câu 10: Khí không màu hóa nâu trong không khí là.. Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước.. Nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn.. Nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch CaOH2..

Trang 1

Trang 1/2 - Mã đề thi 485

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆ AN

TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRƯỜNG TỘ - VINH ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 2

MÔN: Hóa 11

Thời gian làm bài: 45 phút;

(25 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 485

Họ, tên thí sinh: Lớp:

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Cr = 52;

Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Sr = 88; Ag=108; Ba = 137.

PHƯƠNG ÁN TRẢ LỜI

Đ/a

Đ/a

Câu 1: Cho 3,84 g Cu phản ứng với 80 ml dd chứa HNO3 1M và H2SO4 0,5M thấy thoát ra V lít khí NO (đkc) Biết NO là sản phẩm khử duy nhất Tìm V?

A 1,792 lít B 1,344 lít C 0,896 lít D 0,448 lít

Câu 2:Nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 thu được sản phẩm gồm?

A Ag, NO, O2 B Ag2O, NO, O2 C Ag2O, NO2, O2 D Ag, NO2, O2

Câu 3: Cho P(Z = 15) Phát biểu nào sau đây là sai?

A Cấu hình e lớp ngoài cùng là 3s23p3 B P có 3 electron lớp ngoài cùng

C P thuộc chu kỳ 3, nhóm VA D P có 3 e ở phân lớp ngoài cùng.

Câu 4: Phản ứng nào sau đây viết sai?

A 2Cu(NO3)2 t0 2CuO + 4NO2 + O2 B 2Fe(NO3)2 t0 2FeO + 4NO2 +O2

C 2KNO3 t0 2KNO2 + O2 D 4Fe(NO3)2 t0 2Fe2O3 + 8NO2 +O2

Câu 5:Phản ứng nào sau đây N2thể hiện tính khử?

p

Câu 6: Cho sơ đồ phản ứng: Ca3N2 + H2O → Ca(OH)2 + X X là chất nào sau đây?

Câu 7: Cho 200 ml dung dịch HNO3 0,5M tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M Giá trị V là?

Câu 8: Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để nhận biết 3 dung dịch không màu bị mất nhãn: NaCl, NaNO3, Na3PO4

Câu 9: Hoà tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X và

1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2 Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là

18 Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 10: Khí không màu hóa nâu trong không khí là?

Câu 11: Axit nitric là tên gọi chất nào sau đây?

ThuVienDeThi.com

Trang 2

Trang 2/2 - Mã đề thi 485

Câu 12: Trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành thí nghiệm của kim loại Cu với HNO3 đặc Biện pháp xử lí tốt nhất để khí tạo thành khi thoát ra ngoài gây ô nhiễm môi trường ít nhất là

A Nút ống nghiệm bằng bông khô

B Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước.

C Nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn

D Nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch Ca(OH)2

Câu 13: Thành phần chính của phân Supephotphat kép là?

A Ca(H2PO4)2 B Ca3(PO4)2 C Ca(H2PO4)2.CaSO4 D 3Ca3(PO4)2.CaF2

Câu 14: Cho N(Z = 7) Cấu hình electron của Nito là?

A 1s22s22p5 B 1s22s22p3 C 1s22s22p6 D 1s22s22p4

Câu 15: Công thức cấu tạo của đơn chất N2 là?

Câu 16: Hoà tan hoàn toàn 5,6 gam Fe vào dung dịch HNO3 loãng thì thu được V lít khí NO là sản phẩm khử duy nhất (đktc) Giá trị của V là:

A 4,48 lít B 6,72 lít C 2,24 lít D 1,12 lít.

Câu 17:Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch CuSO4 Hiện tượng quan sát được là

A dung dịch màu xanh chuyển sang màu xanh thẫm

B có kết tủa màu xanh lam tạo thành và có khí màu nâu đỏ thoát ra.

C có kết tủa màu xanh lam tạo thành

D lúc đầu có kết tủa màu xanh nhạt, sau đó kết tủa tan dần tạo thành dung dịch màu xanh thẫm

Câu 18:Kẽm photphua(Zn3P2) còn có tên gọi là?

Câu 19: Thành phần chính của quặng Apatit là?

A Ca3(PO4)2.CaF2 B Ca3(PO4)2 C 3Ca3(PO4)2.2CaF2 D 3Ca3(PO4)2.CaF2

Câu 20: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Độ dinh dưỡng phân đạm = %mN2O5

B Độ dinh dưỡng phân lân = %mP2O5

C Phân đạm cung cấp Nito, phân lân cung cấp Photpho, phân kali cung cấp Kali cho cây

D Độ dinh dưỡng phân kali = %mK2O

Câu 21: Cho các chất sau, bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch HNO3 loãng: Cu, Fe2O3, NaOH, CaCO3, Cu(OH)2, S, FeO, Au, HCl

Câu 22: Axit HNO3 đặc, nguội không tác dụng với hai kim loại nào sau đây?

Câu 23:Muối NaH2PO4 có tên gọi là?

A Natri hidrophotphat B Natri dihidrophotphat

Câu 24: Thêm 0,15 mol KOH vào dung dịch chứa 0,1 mol H3PO4 Sau phản ứng, trong dung dịch có các muối:

C KH2PO4 , K2HPO4 và K3PO4 D KH2PO4 và K2HPO4

Câu 25: Khói trắng còn là tên gọi chất nào sau đây?

- HẾT

-ThuVienDeThi.com

Ngày đăng: 31/03/2022, 11:47

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm