1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài kiểm tra chương 1 thời gian làm bài: 45 phút Hóa học 1144819

3 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 141,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nồng độ ion OH- trong dung dịch A: Câu 3: Cho MgOH2 tác dụng với dung dịch HCl.. Sự so sánh nồng độ mol ion nào dưới đây đúng: A.. không xác định được Câu 15: Dãy gồm các ion không cùng

Trang 1

BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG 1

Thời gian làm bài: 45 phút

Phần chung:

Câu 1: Theo A-rê-ni-ut, chất nào dưới đây là axit? A HCl B NaOH C Mg(NO3)2 D NH3

Câu 2: Hòa tan hoàn toàn 2g NaOH vào nước được 500 ml dung dịch A Nồng độ ion OH- trong dung dịch A:

Câu 3: Cho Mg(OH)2 tác dụng với dung dịch HCl Phương trình ion rút gọn của phản ứng:

A Mg2+ + 2Cl- MgCl2 B H+ + OH-  H2O

C Mg(OH)2+ 2H+  Mg2+ + 2H2O D Mg(OH)2+2Cl- MgCl2+ 2OH

-Câu 4: Hòa tan hoàn toàn 0,56g KOH vào nước được 100 ml dung dịch X pH của dung dịch X:

Câu 5: Cho dãy các chất: ZnO, NaHSO3, NaHSO4, NH4NO3, (NH4)2CO3, KHS, Pb(OH)2, Số chất trong dãy có tính chất

Câu 6: Cho hai axit HNO3 và HNO2 có cùng nồng độ 0,1M và ở cùng nhiệt độ Sự so sánh nồng độ mol ion nào dưới đây đúng: A [H+]HNO3 <[H+]HNO2 B [H+]HNO3 >[H+]HNO2 C [H+]HNO3 = [H+]HNO2 D [NO3-]HNO3 <[ NO2-]HNO2

Câu 7: Tổng nồng độ các ion trong dung dịch CuCl2 0,05 M là:

A 0,10M B 0,20M C 0,05M D 0,15M

Câu 8: Dung dịch X chứa 0,1 mol Ca2+; 0,2 mol Mg2+; 0,4 mol Cl- và x mol HCO3- Đun dung dịch X đến cạn thu được

Câu 9: Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết:

A Những ion nào tồn tại trong dung dịch B Không tồn tại các phân tử trong dung dịch các chất điện li

C Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li D Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất Câu 10: Một dung dịch có pH = 2, đánh giá nào dưới đây là đúng:

A [H+] = 2,0.10-2M B [H+] = 1,0.10-2M C [H+] = 1,0.10-12M D [H+] = 2,0.10-12M

Câu 11: Phản ứng nào sau đây là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch:

C FeS + 2HCl  FeCl2 + H2S D Zn + Fe(NO3)3 Zn(NO3)2 + 2Fe(NO3)2

Câu 12: Hoà tan 2,13g Al(NO3)3 vào nước được 200 ml dung dịch Nồng độ của ion NO3- trong dung dịch:

A 0,05M B 0,1M C 0,2M D 0,15M

Câu 13: Hòa tan một axit vào nước ở 25oC, kết quả là:

A [H+] < [OH-] B [H+] = [OH-] C [H+] > [OH-] D [H+] [OH-] > 1,0 10-14

Câu 14: Trong dung dịch NaOH 0,01M tích số ion của nước:

A [H+] [OH-] = 1,0 10-14 B [H+] [OH-] > 1,0 10-14 C [H+] [OH-] < 1,0 10-14 D không xác định được Câu 15: Dãy gồm các ion không cùng tồn tại trong một dung dịch là:

A Na+, K+, OH-, NH4+ B K+, Ba2+, OH-, Cl- C Al3+, NO

3- , Cl-, Ba2+ D K+, Cl-, Na+, CO32–

Câu 16: Cho a lít dung dịch KOH có pH = 12 vào 8 lít dung dịch HCl có pH = 3 thu được dung dịch Y có

Câu 17: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion thu gọn: H+ + OH-→ H2O

A BaCl2 + H2SO4→ BaSO4 + 2HCl B Ca(OH)2 + 2HNO3→ Ca(NO3)2 + 2H2O

C 3NaOH+FeCl3→ Fe(OH)3 +3NaCl D Na2CO3 + 2HCl →2NaCl + CO2+H2O

Câu 18: Để pha chế 250 ml dung dịch NaOH có pH = 12 Khối lượng NaOH cần dùng

Câu 19: Cho các dung dịch đều có cùng nồng độ mol: NaCl, C2H5OH, CH3COOH, K2SO4 Dãy chất sắp xếp theo chiều tăng dần tính dẫn điện:A NaCl < C2H5OH < CH3COOH < K2SO4 B C2H5OH < CH3COOH < NaCl< K2SO4

C C2H5OH < CH3COOH < K2SO4< NaCl D CH3COOH < NaCl< C2H5OH < K2SO4

Câu 20: cho 10 ml dung dịch có pH = 3 Thêm vào đó x ml nước cất và khuấy đều, thu được dung dịch có

PHẦN RIÊNG ( THÍ SINH HỌC THEO CHƯƠNG TRÌNH NÀO LÀM THEO CHƯƠNG TRÌNH ĐÓ)

DÀNH CHO CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN

Câu 21: Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,1 mol/l, dung dịch nào dẫn điện kém nhất:

Câu 22: Thể tích dung dịch NaOH 0,1M cần để trung hoà 200ml dung dịch HCl 0,1M là:

A 100ml B 200ml C 250ml D 150ml

Câu 23: Dung dịch X chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl- và d mol NO3- Biểu thức liên hệ nào sau đây đúng:

B A 2a.2b= c + d B 2a + 2b = c + d C 2a + 2b = c.d D a + b = 2c + 2d

Câu 24: Dung dịch X gồm: a mol Na+; 0,15 mol K+; 0,1 mol HCO3- ; 0,15 mol CO32- và 0,05 mol SO42- Tổng khối lượng

Lần 2

Trang 2

Câu 25: Cho các chất sau: KAl(SO4)2.12H2O, C6H12O6(glucozơ), CH3OH, SO2, CH4, , HF, Ca(OH)2 , CH3COONa HCl trong C6H6 (benzen) Số chất điện li: A 4 B 2 C 3 D 5

Câu 26: Trộn 500 ml dung dịch H2SO4 0,01M với 500 ml dung dịch NaOH 0,04M thu được dung dịch có pH:

Câu 27: Phản ứng nào dưới đây xảy ra trong dung dịch tạo được kết tủa Fe(OH)3:

A FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 B Fe2(SO4)3 + KI C Fe(NO3)3 + Fe D Fe(NO3)3 + KOH

Câu 28: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh ?

A H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, NH3 B HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH

C HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH D H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2

Câu 29: Dung dịch X có chứa: 0,07 mol Na+ ; 0,02 mol SO42- và x mol OH- Dung dịch Y có chứa ClO4- , NO3- và y mol H+ tổng số mol ClO4- và NO3- là 0,04 Trộn X và Y được 100ml dung dịch Z Dung dịch Z có pH ( bỏ qua sự điện

Câu 30: Dung dịch chất nào dưới đây có pH > 7: A NaHCO3 B Na2SO4 C NaHSO4 D NH4NO3

DÀNH CHO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO

Câu 31: Theo thuyết Bron-stêt ion nào dưới đây là bazơ: A HCO3- B Br- C NH4+ D CO3

2-Câu 32: Dung dịch X chứa 0,12 mol Na+; x mol SO42- ; 0,12 mol Cl- và 0,05 mol NH4+ Cho 300 ml dung dịch Ba(OH)2

0,1M vào X đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc bỏ kết tủa thu được dung dịch Y Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m: A 7,190 B 7,020 C 7,875 D 7,705

Câu 33: Cân bằng sau tồn tại trong dung dịch: CH3COOH H+ + CH3COO- Khi Nhỏ vài giọt dung dịch HCl đặc vào dung dịch, độ điện li của CH 3COOH sẽ: A.Tăng B Giảm C không đổi D tăng rồi giảm Câu 34: Dung dịch chất nào dưới đây có môi trường axit: A NaHSO4 B KCl C Na2CO3 D NaHCO3 Câu 35: Dung dịch X gồm CH3COOH 1M (Ka=1,75.10-5) và HCl 0,001M Giá trị pH của dung dịch X là:

Câu 36: Dãy chất đều không bị thủy phân khi tan trong nước:

A Na3PO4, Ba(NO3)2, KCl B Na2SO4, NaCl, Ba(NO3)2

C K2S, KHS, KCl D AlCl3, Na3PO4, K2SO3

Câu 37: Ka(CH3COOH) = 1,75.10-5, Ka(HNO2) = 4,0.10-4 Nếu 2 axit có nồng độ mol bằng nhau và ở cùng nhiệt độ, khi quá trình điện li ở trạng thái cân bằng, đánh giá nào dưới đây là đúng:

A [H+] CH3COOH > [H+]HNO2 B [H+] CH3COOH < [H+]HNO2 C pH(CH3COOH) < pH(HNO2) D [CH3COO-] >[NO2-] Câu38: Nồng độ OH- trong các dung dịch CH3COONa 0,1M biết ion CH3COO- có Kb = 5,71.10-10 :

A 7,56.10-6 B 7,56.10-5 C 4,56.10-6 D 4,56.10-5

Câu 39: Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 1M, dung dịch nào dẫn điện tốt nhất?

A NH4NO3 B H2SO4 C Ba(OH)2 D Al2(SO4)3

Câu 40: Chất điện li mạnh có độ điện li: A = 0 B = 1 C <1 D 0 < < 1

PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM Thí sinh dùng bút chì chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng:

Trang 3

ĐÁP ÁN

1A-2C-3C-4D-5B-6B-7D-8D-9C-10B-11C-12D-13C-14A-15A-16C-17B-18C-19B-20B-21B-22B-23B-24A-25A-26D-27D-28D-29C-30A-31D-32C-33B-34A-35A-36B-37B-38A-39D-40B

Lưu ý câu 8: khi đun dung dịch X, do dd X có ion HCO3- nên khi đun xảy ra phản ứng

2HCO3-→CO32- + CO2↑+ H2O

Nên khối lượng muối = mCa2+ + mMg2+ + mCl- + m

CO32-Áp dụng định luật bảo toàn điện tích tính được số mol HCO3-rồi tính số mol CO3dựa vào pứ phân hủy rồi tính muối.

Câu 32: dựa vào định luật bảo toàn điện tích tính được số mol gốc SO4

2-Xảy ra pứ:

Ba2+ + SO42-→ BaSO4

So sánh giữa số mol của Ba2+ và SO42-, Ba2+ dư 0,005

So sành giữa só mol NH4+ và OH- thấy số mol OH- dư 0,01

Dung dịch Y gồm Na+, Cl-, OH- dư và Ba2+ dư

Tính được khối lượng muối bằng tổng khối lương của các ion trong Y

Câu 35: HCl → H+ + Cl

-0,001 -0,001

CH3COOH ⇄CH3COO- + H+

Bđ 1M 0 0,001 ( do HCl điện li)

PL x x 0,001 + x

Cb 1-x x 0,001+ x

Dựa vào biểu thức Ka tính được x rồi suy ra nồng độ H+ = 0,001 + x, tìm được pH

Chúc các em học tốt!

Ngày đăng: 31/03/2022, 11:30

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w