1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi tuyển sinh đại học, cao đẳng năm 2007 môn thi: toán, khối a thời gian làm bài: 90 phút44767

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 259,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường thẳng nào sau đây là tiếp tuyến của đường tròn: Câu 5:Giả sử một công việc có thể được tiến hành theo hai phương án A và B.. Phương án A có thể thực hiện bằng n cách, phương án B c

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 5 trang)

ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2007

Môn thi: TOÁN, Khối A

Thời gian làm bài: 90 phút.

Mã đề thi 878

Họ và tên thí sinh: .

Số báo danh: .

PHẦN I TRẮC NGHIỆM

Câu 1:Cho đường thẳng (d1) : x + 2y − 1 = 0 và M(1; 2) Điểm đối xứng của M qua (d1) là:

5;

2

Câu 2:Cho hàm số y = x3

− 3x − 4 Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [−2; 2] là

Câu 3:Cho α = 5π

6 Giá trị của biểu thức cos 3α + 2 cos(π − 3α) sin2π

4 − 1, 5α là

A

3

4

Câu 4:Cho đường tròn (C) : x2

+ y2

− 2x + 4y − 4 = 0 Đường thẳng nào sau đây là tiếp tuyến của đường tròn:

Câu 5:Giả sử một công việc có thể được tiến hành theo hai phương án A và B Phương án A có thể thực hiện bằng n cách, phương án B có thể thực hiện bằng m cách không trùng với bất kì cách nào của phương án A Công việc có thể được thực hiện bằng

Câu 6:Cho hàm số y = f(x) xác định và liên tục trên miền K Điều kiện để hàm số có cực trị tại x0là

A x0 ∈ K, y′(x0) không xác định, y′ đổi dấu khi qua x0

B y′(x0) = 0 hoặc y′(x0) = 0 không xác định

C x0 ∈ K, y′(x0) = 0 và y′ đổi dấu khi qua x0

D x0 ∈ K, y′(x0) = 0 hoặc y′(x0) = 0 không xác định, y′đổi dấu khi qua x0

Câu 7:Hệ số của số hạng không chứa x trong khai triển (1

2

x+ √32

x)10là:

Câu 8:Cho C là hằng số tuỳ ý Các nguyên hàm của hàm số y = ln x

x , x >0 có dạng:

A ln2

x

ln2

x

x

2

Câu 9:Cho F (2; 3) là tiêu điểm của conic và ∆ : x + y − 1 = 0 là đường chuẩn, e = √1

2 là tâm sai conic đó Phương trình của conic đó là:

A 3x2

+ 3y2

− 18x − 26y − 2xy + 51 = 0 B 3x2

+ 3y2

+ 14x + 22y + 2xy − 51 = 0

C 3x2

+ 3y2

+ 12x + 26y + 2xy − 51 = 0 D 3x2

+ 3y2

− 14x − 22y − 2xy + 51 = 0

Câu 10:Khoảng cách từ M(1; −1; 1) đến đường thẳng d : x+ 1

y− 1

z+ 1

−2 là:

2

Câu 11:Cho các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5 và 6 Số các số có 3 chữ số và 3 chữ số đó khác nhau từng đôi một lập được từ các chữ số đã cho là

Câu 12:Đạo hàm tại x = −1 của hàm số y = x3

− 3x − 4 là:

Trang 2

Câu 13:Biểu thức phép tính tích phân của I =R3

π 6

1 − sin 2xdx khi lấy ra khỏi dấu tích phân là:

A (cos x − sin x)

π 3 π 6

π 3 π 6

C (cos x − sin x)

π 4 π 6

− (cos x − sin x)

π 3 π 4

D (cos x + sin x)

π 4 π 6

− (cos x + sin x)

π 3 π 4

Câu 14:Cho đường thẳng d1 : x + 2y − 1 = 0 và đường thẳng d2 :n x= 1 − 2t

y= 3 + t cosin của góc giữa d1 và

d2 là:

√ 2

Câu 15:Cho hàm số y = x3

− 3x + 2 − m Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt khi

Câu 16:Đồ thị hàm số y = x3

− 3x − 4 lồi trên miền

Câu 17:Phương trình elíp nào dưới đây có tiêu điểm F (−3; 0) và đường chuẩn x = −25

3

A x2

16+

y2

x2

4 +

y2

x2

25+

y2

x2

9 +

y2

4 = 1.

Câu 18:Cho hàm số y = (m2

− 1)x

3

3 + (m + 1)x

2

+ 3x + 5 Để hàm số đồng biến trên R thì giá trị của m là:

m≥ 2

Câu 19:Giá trị của A = 2 cos

2 π

8 − 1

1 + 8 sin2 π

8 cos2 π 8

A −

3

√ 3

√ 2

√ 2

4

Câu 20:Một tổ học sinh gồm 3 nam và 7 nữ, cần lập một nhóm học tập gồm 5 người, trong đó phải có ít nhất

1 nam Số cách lập nhóm học tập là:

Câu 21:Để tính I =

π 3

R

π 6

1 − sin 2xdx, một học sinh đã thực hiện các bước sau:

Bước 1: I =

π 3

R

π 6

p sin2

x+ cos2

x− 2 sin x cos xdx Bước 2: I =

π 3

R

π 6

p(sin x − cos x)2

dx Bước 3: I =

π 3

R

π 6

π 3

R

π 6

sin xdx −

π 3

R

π 6

cos xdx

Bước 5: I = cos x

π 3 π 6

+ sin x

π 3 π 6

Các bước biến đổi sai so với bước ngay trên nó là:

Câu 22:Giải phương trình 2A2

x+ 50 = A2

2x ta được nghiệm là

Câu 23:Kết quả của I =

π 3

R

π 6

1 − sin 2xdx là:

A 2√

2 + 1 +√

2 − 1 −√3 D 2√

2 − 1 +√3

Câu 24:Cho parabol (P ) : y2

= 4x Tiếp tuyến với parabol (P ) tại (1; −2) là:

A x+ y − 1 = 0 B x− y − 1 = 0 C x+ y + 1 = 0 D x− y + 2 = 0

Trang 3

Câu 25:Tập xác định của hàm số y =

x2

− 5x + 6

x+ 2 là:

Câu 26:Trong trường có 8 đội bóng đá Trường muốn cho các đội thi đấu giao hữu sao cho đội nào cũng được đấu một trận với đội còn lại Số trận đấu phải tổ chức là:

Câu 27:Phương trình mặt phẳng qua A(1; 0; −1) và qua giao tuyến của 2 mặt phẳng x − 3y + 2z − 1 = 0 và 2x + y − 3z + 1 = 0 là:

A x− y + 3z + 2 = 0 B 5x+ 5y + 3z + 2 = 0 C 5x−5y +3z −2 = 0 D x+ y + 3z − 2 = 0

Câu 28:Đạo hàm của hàm số y = x2− 3x + 1

x− 2 tại x ∈ R \ {2} là:

A y′ = 3x

2

− 10x + 7 (x − 2)2 B y′ = x

2

− 4x + 5 (x − 2)2 C y′ = x

2

− 4x − 7 (x − 2)2 D y′ = x

2

+ 4x − 5 (x − 2)2

Câu 29:Thể tích vật thể tròn xoay khi quay miền phẳng giới hạn bởi các đường y = x3

− 3x − 4, y = 0,

x= 0, x = 1 quanh Ox có số đơn vị thể tích là:

A 9π

4

Câu 30:Với các số 1, 2, 5, 7, 8 có thể lập được bao nhiêu Số các số chẵn có ba chữ số thỏa mãn 3 chữ số đó khác nhau từng đôi một và nhỏ hơn hoặc bằng 278 lập được từ các chữ số đã cho là

Câu 31:Cho đồ thị (L): y = x

2

+ mx − 1

x− 1 và đường thẳng d : y = mx + 2, (L) cắt d tại 2 điểm phân biệt khi:

A h m ≤ 0

m≥ 1 B h m ≤ 0m >1 C h m < 0

m >1 D h m < 0

m≥ 1

Câu 32:Đồ thị hình dưới là đồ thị của hàm số nào?

x y

O

−2

π

−π

A y = sinx− π2−

1

B y= 2 sinx−π2 C y= − sinx− π2 D y= sinx+ π

2



−1

Câu 33:Một nguyên hàm của hàm số y = 2 sin x cos 3x + x là:

A −1

4sin 4x +

1

2sin 2x +

x2

4cos 4x +

1

2cos 2x +

x2

2 + 3.

C 1

4cos 4x − 12cos 2x +x

2

2sin 2x +

x2

2 + 5.

Câu 34:Cho A(1; 2; 5), B(1; 0; 2), C(4; 7; −1), D(4; 1; a) Để 4 điểm A, B, C, D đồng phẳng thì a bằng:

Câu 35:Phương trình đường thẳng qua (1; 2; −1) và song song với đường thẳngn x+ y − z + 3 = 0

2x − y + 5z − 4 = 0 là:

A x− 1

y− 2

−7 =

z− 1

3y − 7z − 13 = 0

C

x= 1 + 4t

y= 2 − 7t

Trang 4

Câu 36:Cho hypebol (H) : x

9 − y4 = 1, cặp đường thẳng nào là tiệm cận của (H):

√ 13

√ 13

3 x

Câu 37:Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị (C): y = x2− 3x + 1

x− 2 tại M(1; 1) là:

A 9

Câu 38:Phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) : y = x3

− 3x − 4 đi qua điểm (−1; −2) là:

C y= −2 ; y = −94x+ 17

4 ; y = 9

2x+

17

2

Câu 39:Một lớp học có 20 chiếc ghế và 20 học sinh Số cách bố trí học sinh ngồi vào ghế sao cho mỗi học sinh ngồi 1 ghế, các ghế đã được bố trí cố định và sắp xếp theo hàng ngang là

Câu 40:Ký hiệu M, m lần lượt là GTLN, GTNN của hàm số y = 4 sinx− 5π4



− 3 cos



x−5π4

 Khi đó:

A M = 7; m = 1 B M = 5; m = −5 C M = 1; m = −7 D M = 1; m = −1

Câu 41:Bán kính đường tròn có phương trìnhn x2 + y2

+ z2

− 2x − 2y − 2z − 22 = 0

Câu 42:Cho cot α = 1

2 Giá trị của biểu thức B = 4 sin α + 5 cos α

2 sin α − 3 cos α là

A 1

Câu 43:Hàm số y = x3

− 3x − 4 đồng biến trên miền nào dưới đây:

Câu 44:Trong không gian Oxyz cho 3 véc tơ: −→a(4; 2; 5),−→b (3; 1; 3), −→c(2; 0; 1) Kết luận nào sau đây đúng:

A 3 véc tơ không đồng phẳng B −→c = [−→a ,−→b].

Câu 45:Diện tích miền phẳng giới hạn bởi các đường (C) : y = x3

− 3x − 4, y = 0, x = 1, x = 2 có số đơn

vị diện tích là:

A 19

4

Câu 46:Đường thẳng qua (0; 1; −1), vuông góc và cắt đường thẳngn xx+ 4y − 1 = 0+ z = 0 là:

A n4x + y − 4z − 3 = 0

n 4x − y − 4z − 3 = 0

x+ y + 3z − 1 = 0

C

n

4x − y − 4z − 3 = 0

Câu 47:Trong các cặp véc tơ sau, cặp véc tơ nào có phương vuông góc với nhau:

A (3, 2) và (−4, 1) B (0, −1) và (3, 0) C (1, 3) và (2, −1) D (0, 2) và (−2, 1)

Câu 48:Phương trình mặt phẳng qua A(1; 2; 3), B(0; 2; 4) và vuông góc với mặt phẳng (α) : x+2y+3z+1 =

0 là:

A −2x + y − z = 0 B x+ 2y − z = 0 C x− 2y + z = 0 D x+ 2y − z − 2 = 0

Câu 49:Đồ thị hàm số y = x

2

− 3x + 1

x− 2 có các tiệm cận sau

A x= 2 và y = −x+1 B x= 2 và y = x + 1 C y= 2 và y = x − 1 D y = x − 1 và x = 2

Câu 50:Cho A = {0, 1, 2, 3, 4, 5, 6} Số các số chẵn có 4 chữ số đôi một khác nhau được lập từ A là:

PHẦN II TỰ LUẬN

Trang 5

Câu 51:Giải phương trình 2(cos x+ sin√ x) − sin x cos x

2 − 2 sin x = 0.

Câu 52:Có bao nhiêu số tự nhiên

a) Có 5 chữ số?

b) Có 5 chữ số trong đó các chữ số cách đều số đứng giữa thì giống nhau?

Câu 53:Cho hình chóp S.ABCD M, N là hai điểm trên AB, CD và (α) là mặt phẳng qua MN và song song với SA

a) Tìm các giao tuyến của (α) với (SAB) và (SAC)

b) Xác định thiết diện của hình chóp với (α) Tìm điều kiện của MN để thiết diện là hình thang

HẾT

Trang 6

-BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 5 trang)

ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2007

Môn thi: TOÁN, Khối A

Thời gian làm bài: 90 phút.

Mã đề thi 473

Họ và tên thí sinh: .

Số báo danh: .

PHẦN I TRẮC NGHIỆM

Câu 1:Đạo hàm của hàm số y = x

2

− 3x + 1

x− 2 tại x ∈ R \ {2} là:

A y′ = x

2

− 4x + 5 (x − 2)2 B y′ = x

2

− 4x − 7 (x − 2)2 C y′ = 3x

2

− 10x + 7 (x − 2)2 D y′ = x

2

+ 4x − 5 (x − 2)2

Câu 2:Cho hàm số y = x3

− 3x + 2 − m Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt khi

Câu 3:Phương trình đường thẳng qua (1; 2; −1) và song song với đường thẳngn x+ y − z + 3 = 0

2x − y + 5z − 4 = 0 là:

A x− 1

y− 2

−7 =

z− 1

n 7x + 4y − 15 = 0 3y − 7z − 13 = 0

C

x= 1 + 4t

y= 2 − 7t

Câu 4:Trong các cặp véc tơ sau, cặp véc tơ nào có phương vuông góc với nhau:

A (0, −1) và (3, 0) B (3, 2) và (−4, 1) C (0, 2) và (−2, 1) D (1, 3) và (2, −1)

Câu 5:Cho cot α = 1

2 Giá trị của biểu thức B = 4 sin α + 5 cos α

2 sin α − 3 cos α là

A 2

17

Câu 6:Một nguyên hàm của hàm số y = 2 sin x cos 3x + x là:

A −14sin 4x + 1

2sin 2x +

x2

2cos 2x +

x2

2 + 3.

C 1

4cos 4x − 1

2cos 2x +

x2

4sin 4x +

1

2sin 2x +

x2

2

Câu 7:Kết quả của I =

π 3

R

π 6

1 − sin 2xdx là:

A 2√

2 + 1 +√

2 − 1 +√3

2 − 1 −√3

Câu 8:Với các số 1, 2, 5, 7, 8 có thể lập được bao nhiêu Số các số chẵn có ba chữ số thỏa mãn 3 chữ số đó khác nhau từng đôi một và nhỏ hơn hoặc bằng 278 lập được từ các chữ số đã cho là

Câu 9:Diện tích miền phẳng giới hạn bởi các đường (C) : y = x3

− 3x − 4, y = 0, x = 1, x = 2 có số đơn

vị diện tích là:

A 19

4

Câu 10:Cho A = {0, 1, 2, 3, 4, 5, 6} Số các số chẵn có 4 chữ số đôi một khác nhau được lập từ A là:

Câu 11:Cho hàm số y = (m2

− 1)x

3

3 + (m + 1)x

2

+ 3x + 5 Để hàm số đồng biến trên R thì giá trị của m là:

A h m ≤ −1

Câu 12:Đồ thị hàm số y = x3

− 3x − 4 lồi trên miền

Trang 7

Câu 13:Một lớp học có 20 chiếc ghế và 20 học sinh Số cách bố trí học sinh ngồi vào ghế sao cho mỗi học sinh ngồi 1 ghế, các ghế đã được bố trí cố định và sắp xếp theo hàng ngang là

Câu 14:Giả sử một công việc có thể được tiến hành theo hai phương án A và B Phương án A có thể thực hiện bằng n cách, phương án B có thể thực hiện bằng m cách không trùng với bất kì cách nào của phương án

A Công việc có thể được thực hiện bằng

Câu 15:Cho các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5 và 6 Số các số có 3 chữ số và 3 chữ số đó khác nhau từng đôi một lập được từ các chữ số đã cho là

Câu 16:Cho đồ thị (L): y = x2+ mx − 1

x− 1 và đường thẳng d : y = mx + 2, (L) cắt d tại 2 điểm phân biệt khi:

A h m ≤ 0

m≥ 1 C h m < 0m >1 D h m < 0

m≥ 1

Câu 17:Hàm số y = x3

− 3x − 4 đồng biến trên miền nào dưới đây:

Câu 18:Đạo hàm tại x = −1 của hàm số y = x3

− 3x − 4 là:

Câu 19:Tập xác định của hàm số y =

x2

− 5x + 6

x+ 2 là:

Câu 20:Để tính I =

π 3

R

π 6

1 − sin 2xdx, một học sinh đã thực hiện các bước sau:

Bước 1: I =

π 3

R

π 6

p sin2

x+ cos2x− 2 sin x cos xdx Bước 2: I =

π 3

R

π 6

p(sin x − cos x)2dx Bước 3: I =

π 3

R

π 6

π 3

R

π 6

sin xdx −

π 3

R

π 6

cos xdx

Bước 5: I = cos x

π 3 π 6

+ sin x

π 3 π 6

Các bước biến đổi sai so với bước ngay trên nó là:

Câu 21:Một tổ học sinh gồm 3 nam và 7 nữ, cần lập một nhóm học tập gồm 5 người, trong đó phải có ít nhất

1 nam Số cách lập nhóm học tập là:

Câu 22:Ký hiệu M, m lần lượt là GTLN, GTNN của hàm số y = 4 sinx− 5π

4



− 3 cos



x−5π 4

 Khi đó:

A M = 7; m = 1 B M = 5; m = −5 C M = 1; m = −1 D M = 1; m = −7

Câu 23:Cho đường tròn (C) : x2

+ y2

− 2x + 4y − 4 = 0 Đường thẳng nào sau đây là tiếp tuyến của đường tròn:

Câu 24:Khoảng cách từ M(1; −1; 1) đến đường thẳng d : x+ 1

y− 1

z+ 1

−2 là:

2

Câu 25:Biểu thức phép tính tích phân của I =

π 3

R

π 6

1 − sin 2xdx khi lấy ra khỏi dấu tích phân là:

Trang 8

A (cos x + sin x)

3 π 6

4 π 6

− (cos x − sin x)

3 π 4

C (cos x + sin x)

π 4 π 6

− (cos x + sin x)

π 3 π 4

D (cos x − sin x)

π 3 π 6

Câu 26:Đồ thị hình dưới là đồ thị của hàm số nào?

x y

O

−2

π

−π

A y= 2 sinx− π2 B y= − sinx−π2 C y= sinx− π2−1 D y= sinx+ π

2



−1

Câu 27:Phương trình mặt phẳng qua A(1; 2; 3), B(0; 2; 4) và vuông góc với mặt phẳng (α) : x+2y+3z+1 =

0 là:

A −2x + y − z = 0 B x+ 2y − z − 2 = 0 C x+ 2y − z = 0 D x− 2y + z = 0

Câu 28:Giá trị của A = 2 cos

2 π

8 − 1

1 + 8 sin2 π

8 cos2 π 8

A −

3

√ 2

√ 3

√ 2

2

Câu 29:Cho A(1; 2; 5), B(1; 0; 2), C(4; 7; −1), D(4; 1; a) Để 4 điểm A, B, C, D đồng phẳng thì a bằng:

Câu 30:Cho C là hằng số tuỳ ý Các nguyên hàm của hàm số y = ln x

x , x >0 có dạng:

A ln2x

2 + C.

Câu 31:Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị (C): y = x

2

− 3x + 1

x− 2 tại M(1; 1) là:

Câu 32:Cho hàm số y = x3

− 3x − 4 Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [−2; 2] là

Câu 33:Hệ số của số hạng không chứa x trong khai triển (1

2

x+ √32x)10là:

Câu 34:Cho đường thẳng d1 : x + 2y − 1 = 0 và đường thẳng d2 :n x= 1 − 2t

y= 3 + t cosin của góc giữa d1 và

d2 là:

√ 2

Câu 35:Cho parabol (P ) : y2

= 4x Tiếp tuyến với parabol (P ) tại (1; −2) là:

A x− y + 2 = 0 B x+ y − 1 = 0 C x+ y + 1 = 0 D x− y − 1 = 0

Câu 36:Phương trình elíp nào dưới đây có tiêu điểm F (−3; 0) và đường chuẩn x = −25

3

A x2

25+

y2

x2

4 +

y2

x2

16+

y2

x2

9 +

y2

4 = 1.

Câu 37:Cho hypebol (H) : x2

9 − y

2

4 = 1, cặp đường thẳng nào là tiệm cận của (H):

√ 13

√ 13

3 x

Trang 9

Câu 38:Phương trình mặt phẳng qua A(1; 0; −1) và qua giao tuyến của 2 mặt phẳng x − 3y + 2z − 1 = 0 và 2x + y − 3z + 1 = 0 là:

A 5x−5y +3z −2 = 0 B x+ y + 3z − 2 = 0 C 5x+ 5y + 3z + 2 = 0 D x− y + 3z + 2 = 0

Câu 39:Cho hàm số y = f(x) xác định và liên tục trên miền K Điều kiện để hàm số có cực trị tại x0là

A x0 ∈ K, y′(x0) không xác định, y′ đổi dấu khi qua x0

B y′(x0) = 0 hoặc y′(x0) = 0 không xác định

C x0 ∈ K, y′(x0) = 0 và y′ đổi dấu khi qua x0

D x0 ∈ K, y′(x0) = 0 hoặc y′(x0) = 0 không xác định, y′đổi dấu khi qua x0

Câu 40:Trong trường có 8 đội bóng đá Trường muốn cho các đội thi đấu giao hữu sao cho đội nào cũng được đấu một trận với đội còn lại Số trận đấu phải tổ chức là:

Câu 41:Đồ thị hàm số y = x2− 3x + 1

x− 2 có các tiệm cận sau

A y= x − 1 và x = 2 B x= 2 và y = x + 1 C y= 2 và y = x − 1 D x = 2 và y = −x+1

Câu 42:Bán kính đường tròn có phương trìnhn x2

+ y2

+ z2

− 2x − 2y − 2z − 22 = 0

Câu 43:Đường thẳng qua (0; 1; −1), vuông góc và cắt đường thẳngn x+ 4y − 1 = 0

x+ z = 0 là:

A n4x + y − 4z − 3 = 0

n 4x − y − 4z − 3 = 0

x+ y + 3z − 1 = 0

C

n

4x − y − 4z − 3 = 0

Câu 44:Cho đường thẳng (d1) : x + 2y − 1 = 0 và M(1; 2) Điểm đối xứng của M qua (d1) là:

5;

2

5; −6

5).

Câu 45:Cho α = 5π

6 Giá trị của biểu thức cos 3α + 2 cos(π − 3α) sin2π

4 − 1, 5α là

A 2 −√3

√ 3

2

Câu 46:Giải phương trình 2A2

x+ 50 = A2

2x ta được nghiệm là

Câu 47:Trong không gian Oxyz cho 3 véc tơ: −→a(4; 2; 5),−→b (3; 1; 3), −→c(2; 0; 1) Kết luận nào sau đây đúng:

A 3 véc tơ cùng phương B −→c = [−→a ,−→b].

Câu 48:Phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) : y = x3

− 3x − 4 đi qua điểm (−1; −2) là:

4x+

17

4

C y= −2 và y = −9

4x+

17

4 ; y = 9

2x+

17

2 D y= −2 ; 9x + 4y + 17 = 0

Câu 49:Thể tích vật thể tròn xoay khi quay miền phẳng giới hạn bởi các đường y = x3

− 3x − 4, y = 0,

x= 0, x = 1 quanh Ox có số đơn vị thể tích là:

A 11π

35π

Câu 50:Cho F (2; 3) là tiêu điểm của conic và ∆ : x + y − 1 = 0 là đường chuẩn, e = √1

2 là tâm sai conic

đó Phương trình của conic đó là:

A 3x2

+ 3y2

− 14x − 22y − 2xy + 51 = 0 B 3x2

+ 3y2

− 18x − 26y − 2xy + 51 = 0

C 3x2

+ 3y2

+ 12x + 26y + 2xy − 51 = 0 D 3x2

+ 3y2

+ 14x + 22y + 2xy − 51 = 0

PHẦN II TỰ LUẬN

Câu 51:Giải phương trình 2(cos6x+ sin

6

x) − sin x cos x

2 − 2 sin x = 0.

Trang 10

Câu 52:Có bao nhiêu số tự nhiên

a) Có 5 chữ số?

b) Có 5 chữ số trong đó các chữ số cách đều số đứng giữa thì giống nhau?

Câu 53:Cho hình chóp S.ABCD M, N là hai điểm trên AB, CD và (α) là mặt phẳng qua MN và song song với SA

a) Tìm các giao tuyến của (α) với (SAB) và (SAC)

b) Xác định thiết diện của hình chóp với (α) Tìm điều kiện của MN để thiết diện là hình thang

HẾT

... class="page_container" data-page="6">

-BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có trang)

ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2007< /b>... x0là

A< /small> x0 ∈ K, y′(x0) không xác định, y′ đổi dấu qua x0

B... y′(x0) = y′(x0) = không xác định

C x0 ∈ K, y′(x0) = y′

Ngày đăng: 31/03/2022, 11:24

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 32: Đồ thị hình dưới là đồ thị của hàm số nào? - Đề thi tuyển sinh đại học, cao đẳng năm 2007 môn thi: toán, khối a thời gian làm bài: 90 phút44767
u 32: Đồ thị hình dưới là đồ thị của hàm số nào? (Trang 3)
Câu 26: Đồ thị hình dưới là đồ thị của hàm số nào? - Đề thi tuyển sinh đại học, cao đẳng năm 2007 môn thi: toán, khối a thời gian làm bài: 90 phút44767
u 26: Đồ thị hình dưới là đồ thị của hàm số nào? (Trang 8)
Câu 44: Đồ thị hình dưới là đồ thị của hàm số nào? - Đề thi tuyển sinh đại học, cao đẳng năm 2007 môn thi: toán, khối a thời gian làm bài: 90 phút44767
u 44: Đồ thị hình dưới là đồ thị của hàm số nào? (Trang 14)
Câu 35: Đồ thị hình dưới là đồ thị của hàm số nào? - Đề thi tuyển sinh đại học, cao đẳng năm 2007 môn thi: toán, khối a thời gian làm bài: 90 phút44767
u 35: Đồ thị hình dưới là đồ thị của hàm số nào? (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm