1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Đại số 7 Tiết 33, 34 và 3544605

7 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 156,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kỹ năng: Thành thạo vẽ hệ trục toạ độ, xác định vị trí của một điểm trong mặt phẳng toạ độ khi biết toạ độ của nó, biết tìm toạ độ của một điểm cho trước.. Chuẩn bị của học sinh: Nắm vữn

Trang 1

Tiết: 33 Bài dạy: LUYỆN TẬP MẶT PHẲNG TOẠ ĐỘ.

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Củng cố những kiến thức cơ bản về mặt phẳng toạ độ

2 Kỹ năng: Thành thạo vẽ hệ trục toạ độ, xác định vị trí của một điểm trong mặt phẳng toạ độ khi biết toạ độ của nó, biết tìm toạ độ của một điểm cho trước

3 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận khi vẽ hệ trục toạ độ

II CHUẨN BỊ:

1 Chuẩn bị của giáo viên: SGK, SGV, SBT, thước thẳng, bảng phụ, phấn màu

2 Chuẩn bị của học sinh: Nắm vững những vấn đề cơ bản về mặt phẳng toạ độ, bảng nhóm III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1.Ổn định tình hình lớp (1 ph): Kiểm tra sỹ số học sinh

2.Kiểm tra bài cũ (6 ph):

Mô tả mặt phẳng toạ độ? Trên mặt phẳng toạ độ cho ta kết luận được điều gì?

(Mặt phẳng có hệ trục toạ độ Oxy gọi là mặt phẳng toạ độ Oxy)

Trên mặt phẳng toạ độ :

+ Mỗi điểm M xác định một cặp số x ; y0 0 Ngược lại, mỗi cặp số x ; y0 0 xác định một điểm M

+ Cặp số x ; y0 0gọi là toạ độ của điểm M, là hoành độ và là tung độ của điểm M.x0 y0 + Điểm M có toạ độ x ; y0 0 được kí hiệu M x ; y 0 0)

3 Giảng bài mới (36 ph):

- Giới thiệu bài (1ph):

Vận dụng những vấn đề cơ bản về mặt phẳng toạ độ vào việc giải bài tập như thế nào?

- Tiếân trình bài dạy:

THỜI

GIAN HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG

15 ph Hoạt động 1:

Các em hãy hoạt động nhóm

bài tập 35

Nhận xét việc hoạt động

nhóm của học sinh

Các em hãy giải miệng bài

tập 34

Lấy thêm vài điểm trên trục

hoành , vài điểm trên trục

tung

Các em hãy trả lời

Ghi nhớ kết quả bài tập 34

Treo bảng phụ hình vẽ 21

của bài tập 38 các em hãy

giải miệng

Hoạt động nhóm

Trình bày bài giải của nhóm mình,

Nhóm khác theo dõi và nhận xét

Bài 35 SGK

1 Xác định toạ độ của một điểm trên mặt phẳng toạ độ Bài 35 trang 68 SGK:

Hình vẽ A(0,5;2) B(2;2) C(2;0) D(0,5;0) P(-3;3) Q(-1;1) R(-3;1)

Bài 34 trang 68 SGK a.Một điểm bất kì trên trục hoành có tung độ bằng 0

b Một điểm bất kì trên trục

0,5

O

-3

y

-2 -1 1 2 3 4 1

3

-1 2

-2

Trang 2

GIAN HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG

từng bạn em làm như thế

nào?

Tương tự, muốn biết số tuổi

của mỗi bạn em làm như thế

nào?

Thực hiện

Từ các điểm Hồng , Đào , Hoa , Liên kẻ các đường vuông góc đến trục tung ( chiều cao)

Kẻ các đường vuông góc xuống trục hoành ( tuổi)

Bài tập 38 trang 68 SGK

a Đào là người cao nhất và cao 1,5 m

b Hồng là người ít tuổi nhất và là 11 tuổi

c Hồng cao hơn Liên nhưng Liên nhiều tuổi hơn Hồng

15 ph Hoạt động 2 :

Các em hãy làm bài tập 36

trang 68 SGK

Có nhận xét gì về toạ độ các

điểm A; B; C; D?

Các điểm đó nằm ở góc phần

tư nào?

Các em hãy làm bài tập 37

trang 68 SGK

Có nhận xét gì vị trí của các

điểm A, B, C, D, O?

Hãy nối các điểm đó lại? Và

nêu nhận xét?

Hàm số này cho bởi công

thức nào?

Thực hiện

Toạ độ các điểm đó đều là số âm

Góc phần tư thứ III

Thực hiện cá nhân

Thẳng hàng

y = 2x

2 Xác định một điểm trên mặt phẳng toạ độ khi biết toạ độ của nó

Bµi 36 trang 68 SGK

Tứ giác ABCD là hình vuông

Bµi 37 trang 68 SGK

a Các cặp (x;y) là:

(0;0); (1;2); (2;4); (3;6); (4;8)

b Vẽ:

5 ph Hoạt động 3 :

Diễn tả mặt phẳng toạ độ

Oxy?

Hai dạng toán cơ bản về mặt

phẳng toạ độ Oxy?

Nêu được : Xác định toạ độ của một điểm trên mặt phẳng toạ độ

Xác định một điểm trên mặt phẳng toạ độ khi biết toạ độ của nó

3 Củng cố :

4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo (2 ph)

- Ra bài tập về nhà: Làm thêm các bài tập tương tự trang 50, 51 SBT

- Chuẩn bị bài mới: " §å thÞ hµm sè y ax a  0 "

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

E

D

C

B

2 4 6

8

O

D

C

B

E x y

Trang 3

Tiết: 34 ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ y = ax a 0   

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Hiểu được khái niệm đồ thị hàm số, đồ thị của hàm số y = ax a 0  

2 Kỹ năng: Biết cách vẽ đồ thị hàm số y = ax a 0  

3 Thái độ: Thấy được ý nghĩa của đồ thị trong thực tiễn và trong nghiên cứu hàm số

II CHUẨN BỊ:

1 Chuẩn bị của giáo viên: SGK, SGV, SBT, thước thẳng, phấn màu, bảng phụ

2 Chuẩn bị của học sinh: SGK Ôn lại cách xác định điểm trên mặt phẳng toạ độ Bảng nhóm III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tình hình lớp (1 ph): Kiểm tra sỹ số học sinh

2 Kiểm tra bài cũ (6 ph):

C¸c em h·y thùc hiƯn ?1 trang 70 SGK

3 Giảng bài mới (7 ph):

- Giới thiệu bài: Tập hợp các điểm biểu diễn các cặp số như thế gọi là đồ thị của hàm số y = f(x) Đồ thị của hàm số là gì? Đồ thị của hàm số biểu thị sự tương quan tỉ lệ thuận là gì? Nội dung tiết học hôm nay chúng ta sẽ nghiên cứu

- Tiến trình bài dạy

THỜI

GIAN

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO

VIÊN

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC

SINH

NỘI DUNG

10 ph Hoạt động 1

Từ ví dụ ở bước kiểm tra,

hỏi: Đồ thị của hàm số là gì?

Yêu cầu học sinh vẽ đồ thị

của hàm số đã cho trong ?1

vào vở

Vậy để vẽ đồ thị hàm số

trong ta đã làm

 

những bước nào?

Nêu được khái niệm

Thực hiện Vẽ hệ trục O xy

Xác định trên mặt phẳng toạ độ các điểm biểu diễn các cặp giá trị (x;y) của hàm số

1 Đồ thị của hàm số là gì? Đồ thị của hàm số yf x 

là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị tương ứng x ; ytrên mặt phẳng toạ độ

Ví dụ: Vẽ đồ thị hàm số

đã cho trong

 

15 ph Hoạt động 2

C¸c em h·y thùc hiƯn ?2 trang

70 SGK

Häc sinh thùc hiƯn ?2 trang

70 SGK

Ta chỉ cần biết 2 điểm thuộc đồ thị

2 Đồ thị của hàm số

y = ax a 0

?2

P

y /

x /

-2

3 2 1 1.5 0.5 -1

y

R -1

Q N

M

0 1

Trang 4

THễỉI

GIAN HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GIAÙO VIEÂN HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HOẽC SINH NOÄI DUNG

baứy baứi laứm

Kieồm tra theõm vaứi nhoựm

khaực

Nhaỏn maùnh: Ngửụứi ta chửựng

minh ủửụùc raống: ẹoà thũ cuỷa

haứm soỏ y = ax a 0   laứ

moọt ủửụứng thaỳng ủi qua goỏc

toaù ủoọ

Các em hãy thực hiện ?3 trang

70 SGK

Các em hãy thực hiện ?4 trang

70 SGK

Goùi moọt học sinh leõn baỷng veừ

ủoà thũ haứm soỏ y = 0,5x

Veừ ủoà thũ haứm soỏ

y = 1,5x

Haừy neõu caực bửụực laứm? Lửu

yự vieỏt coõng thửực cuỷa haứm soỏ

theo ủoà thũ

Laứm treõn baỷng

Thửùc hieọn vaứo vụỷ

là một đường thẳng đi qua gốc toạ độ

?3

? 4

Nhaọn xeựt:

Vớ duù 2: Veừ ủoà thũ cuỷa haứm soỏ: y=1,5x

Giaỷi

 

 

 

Vaọy ủửụứng thaỳng OA laứ ủoà thũ cuỷa haứm soỏ ủaừ cho

10 ph Hoaùt ủoọng 3 :

ẹoà thũ cuỷa haứm soỏ laứ gỡ?

ẹoà thũ cuỷa haứm soỏ

laứ ủửụứng nhử

y = ax a 0

theỏ naứo?

Muoỏn veừ ủoà thũ haứm soỏ

ta caàn laứm

y = ax a 0

qua caực bửụực naứo?

Cho học sinh laứm

Bài 39 trang 71 SGK

Quan saựt caực ủoà thũ baứi 39 traỷ

lụứi caõu hoỷi

Bài 40 trang 71 SGK

Traỷ lụứi caực caõu hoỷi Xaực ủũnh ủieồm thửự hai A

ẹửụứng thaỳng OA laứ ủoà thũ cuỷa haứm soỏ y = a x caàn veừ Thửùc hieọn caự nhaõn vaứo vụỷ baứi taọp

Laàn lửụùc hoùc sinh leõn baỷng thửùc hieọn

Neỏu a > 0 , ủoà thũ naốm ụỷ caực goực phaàn tử I vaứ III

Neỏu a < 0, ủoà thũ naốm ụỷ goực phaàn tử II vaứ IV

3 Cuỷng coỏ:

4 Daởn doứ hoùc sinh chuaồn bũ cho tieỏt hoùc tieỏp theo (2 ph)

- Ra baứi taọp veà nhaứ: Naộm vửừng caực keỏt luaọn vaứ caựch veừ ủoà thũ haứm soỏ y = ax a 0  

BTVN: 41, 42, 43 trang 72, 73 SGK

- Chuaồn bũ baứi mụựi: Tieỏt sau luyeọn aọp

IV RUÙT KINH NGHIEÄM, BOÅ SUNG :

y = - 1,5x

y /

x /

-2

3 2 1 -1

4

y

-3 -1

A

y = 0,5x

y /

x /

A

-2

3 2 1 -1

4

y

-3

-1

y = -1 ,5x

4

2

-2

-4

2

y

x

-4 -3 -2 -1

5 4 3 2 1

Trang 5

Tiết 35 ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ y = ax a 0      t.t

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Củng cố khái niệm đồ thị, đồ thị hàm số y = ax a 0  

2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng vẽ đồ thị hàm số y = ax a 0  , biết kiểm tra điểm thuộc đồ thị, điểm không thuộc đồ thị Biết cách xác định hệ số a khi biết đồ thị hàm số

3 Thái độ: Thấy được ứng dụng của đồ thị trong thực tiễn

II CHUẨN BỊ :

1 Chuẩn bị của giáo viên: Thước thẳng, bảng phụ, phấn màu

2 Chuẩn bị của học sinh: Bảng nhóm

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1.Ổn định tình hình lớp (1 ph): Kiểm tra sỹ số học sinh

2.Kiểm tra bài cũ (5ph):

Câu 1: Đồ thị của hàm số y = f x   là gì? Vẽ trên cùng một hệ trục toạ độ O xy đồ thị các hàm số : y = f x 2x; y = f x 4x.Hai đồ thị này nằm trong góc phần tư nào?

Câu 2:

Đồ thị hàm số y = ax a 0   là đường như thế nào?

Vẽ đồ thị các hàm số: y = 0,5x ; y = 2x  trên cùng một hệ trục? Hai đồ thị của các hàm số này nằm ở góc phần tư nào?

3 Giảng bài mới ( 37 ph):

- Giới thiệu bài (1ph): Vận dụng những vấn đề liên quan đến đồ thị hàm số y = a x vào việc giải các bài tập như thế nào? Hôm nay ta tiến hành luyện tập

- Tiến trình bài dạy

THỜI

GIAN

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO

VIÊN

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC

SINH

NỘI DUNG

10 ph Hoạt động 1 :

Điểm M x ;y 0 0 thuộc đồ

thị hàm số y = f x   nếu

 0 0

f x  y

Làm mẫu đối với điểm A

HS lên bảng làm đối với

Lĩnh hội

Ghi vào vở và thực hiện đối với hai điểm B và C

Thực hiện

Bµi 41 trang 72 SGK

Hàm số y = -3x

Xét A 1; 1 Ta có

3

1

3

    

y /

y

1 2 3

-3 -2 -1

y = - 0.5x

y = - 2x

Trang 6

THỜI

GIAN HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG

điểm B và C?

Yêu cầu vẽ đồ thị hàm số y

= -3x và xác định các điểm

A,B,C để minh hoạ các kết

quả trên?

-3x

Tương tự: B không thuộc đồ thị hàm số y = -3x

C thuộc đồ thị hàm số y = -3x

10 ph Hoạt động 2 :

Treo đề bài trên bảng phụ và

cho học sinh thực hiện theo

nhóm?

Thay toạ độ của điểm A vào

công thức y = a x ta sẽ tính

được hệ số a

Từ điểm trên trục hoành 1

2 kẻ đường vuông góc với trục

hoành , cắt đồ thị tại một

điểm cần tìm

Hoạt động nhóm Cử đại diện nhóm lên bảng trình bày kết quả

Bµi 42 trang 72 SGK

a Thay A 2 ; 1  vào công thức y = a x,

Ta có : 1 = a 2

1

a = 2

b Điểm B 1 1;

2 4

c Điểm C -2 ; -1 

10 ph Hoạt động 3 : Học sinh đọc đồ thi :

a) Thời gian chuyển động của người đi bộ là 4 (h) Thời gian chuyền động của người đi xe đạp là 2 (h)

b)

Bµi 43 trang 72 SGK

Quãng đường đi được của người đi bộ là 20 (km) Quãng đường đi được của người đi xe đạp là 30 (km) c) Vận tốc của người đi bộ là

20 : 4 = 5 (km/h) Vận tốc của người đi xe đạp là 30 : 2 = 15 (km/h)

6 ph Hoạt động 4 :

Những điểm có toạ độ như

thế nào thì thuộc đồ thị hàm

số y = f x  

Khi nào một điểm thuộc ,

không thuộc đồ thị hàm số

?

 

y = f x

Những điểm có toạ độ thoã mãn công thức của hàm số

thì thuộc đồ thị

 

y = f x hàm số

4 Củng cố : Đồ thị hàm số

là đường như

y = ax a 0 thế nào ? Muốn vẽ đồ thị hàm số

ta tiến hành

y = ax a 0 như thế nào ?

4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo (2 ph)

- Ra bài tập về nhà :Xem bài đọc thêm trang 74 SGK Làm 4 câu hỏi phần ôn tập trang 76 SGK vào vở học BT: 48, 49, 50 trang 76, 77 SGK

- Chuẩn bị bài mới: Hôm sau ôn tập chương II

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :

y

f x   = -3x

O

3

1

2 3 1

2

-2 -3

O

A B

1

3

2 1

3

S( 10 km)

t(h)

x /

A y

4

1 2 3

-3 -2 -1 2 3

-3 -2 -1

Trang 7

C B

-5

A

D

x

1

3 2 -1

-2

-3

-3 -2 -1

3 2 4

4

A 1

x 2 -1

-2 -3

-1

3 2 4

Ngày đăng: 31/03/2022, 11:03

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm