1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi thử vào lớp 10 môn: Toán (Trường THCS Phan Bội Châu )44595

5 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 130,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi xe đạp bắt đầu khởi hành thì có một xe máy cách A 40 km đi đến A rồi trở về B ngay.. Tìm vận tốc của mỗi xe biết xe gắn máy về B trước xe đạp 40 phút và vận tốc xe gắn máy hơn vận tố

Trang 1

Trường THCS

năm học: 2007 -2008

Môn: toán (Thời gian làm bài 120 phút)

Đề chẵn: (Dành cho số báo danh chẵn)

Câu1

Giải các phương trình sau

a, 2x   3 3 x

x

Câu 2

Cho hàm số: y = (m + 1)x - 2m +5 (m -1)

a,Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng -2

b, Chứng minh rằng đồ thị hàm số luôn luôn đi qua một điểm cố định khi

m thay đổi Tìm điểm cố định đó?

c,Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số đi qua giao điểm của hai đường thẳng 3x - 2y = -9 và y = 1 - 2x

Câu 3

Hai tỉnh A, B cách nhau 60 km Có một xe đạp đi từ A đến B Khi xe đạp bắt đầu khởi hành thì có một xe máy cách A 40 km đi đến A rồi trở về B ngay Tìm vận tốc của mỗi xe biết xe gắn máy về B trước xe đạp 40 phút

và vận tốc xe gắn máy hơn vận tốc xe đạp là 15km/h

Câu 4

Cho ∆ABC có các góc đều nhọn nội tiếp đường tròn (O, R) Các đường cao BE, CF cắt nhau tại H và lần lượt cắt đường tròn (O, R) tại P, Q

a, Chứng minh: EF // PQ

b,Chứng minh:OA EF

c, Có nhận xét gì về các bán kính của các đường tròn ngoại tiếp các tam giác AHB, BHC, AHC

Câu 5

Cho a, b, clà các số nguyên khác 0 thoả mãn:

Z

Z

   



   



Chứng minh rằng: abc

Trang 2

Trường THCS

năm học: 2007 -2008

Môn: toán (Thời gian làm bài 120 phút)

Đề lẻ: (Dành cho số báo danh lẻ)

Câu 1

Giải các phương trình sau

a, 2

4 4 2007

xx 

7 ( 64) 0

Câu 2

Cho pa ra bol (P): y = 1 2

2x

a, Gọi A, B là hai điểm trên đồ thị (P) có hoành độ lần lượt là -2; 4 Viết phương trình đường thẳng đi qua A, B

b, Chứng minh rằng đường thẳng (d): y = mx - 2m + 3 cắt (P) tại hai điểm phân biệt Gọi x1, x2 là hoành độ hai giao điểm ấy

Tìm m thoả mãn x1 + x2 = 24

Câu 3

Một phòng họp có 90 người họp được sắp xếp ngồi đều trên các dãy ghế Nếu ta bớt đi 5 dãy ghế thì mỗi dãy ghế còn lại phải xếp thêm 3 người mới

đủ chỗ Hỏi lúc đầu có mấy dãy ghế và mỗi dãy ghế được xếp bao nhiêu người?

Câu 4

Cho ∆MNK có các góc đều nhọn nội tiếp đường tròn (O, R) Các đường cao NE, KF cắt nhau tại H và lần lượt cắt đường tròn (O, R) tại P, Q

a, Chứng minh: EF // PQ

b,Chứng minh:OM EF

c, Có nhận xét gì về các bán kính của các đường tròn ngoại tiếp các tam giác MHN, NHK, MHK

Câu 5

Cho a, b, clà các số nguyên khác 0 thoả mãn:

Z

Z

   



   



Chứng minh rằng: abc

Trang 3

P A

Đáp án

Đề chẵn Câu 1

a, pt  2x   3 x 3 ĐK: x 3

x2 - 8x + 12 = 0

x1 = 6 ; x2 = 2(loại)

b, ĐK: x  1

pt x2 + x - 3 = 0

x1,2 = 1 13 (t/m)

2

 

Câu 2

a, m = 3

4

b, m(x - 2) + (x - y +5) = 0

Điểm cố định là (2; 3)

c, Toạ độ giao điểm của hai đường thẳng 3x - 2y = -9 và y = 1 - 2x là (-1 ; 3)

Đs: m = 1

Câu3

Gọi vận tốc của người đi xe đạp là x(km/h) ĐK: x>0

Vận tốc người đi xe gắn máy là: x + 15km/h

Thời gan người đi xe đạp đã đi là: 60(h)

x

Thời gan người đi xe máy đã đi là: 100 (h)

15

x

Do xe máy đến B trước 40' = (h) nên ta có pt2

3

- =

60

x

100

15

x

2 3

x2 + 75x - 1350 = 0

∆ = 11025  ฀ = 105

x1 = 15 ; x2 = - 90 (loại)

Vận tốc xe đạp là 15 km/h Vận tốc người đi xe máy là 15 + 15 = 30 km/h

Câu 4

a, Tứ giác AFEC nội tiếp ฀F1 B฀1

mà ฀B1Q฀1  Q฀1 F฀1  EF // PQ

b, Ta có C฀ ฀B (góc có cạnh tương ứng vuông )

Trang 4

bán kính đường tròn ngoại tiếp ∆AHB bằng R

Chứng minh tương tự có bán kính đường tròn ngoại tiếp ∆BHC; ∆AHC bằng R Vậy các tam giác AHB, BHC, AHC có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng nhau

Câu 5

Đặt x1=a ; x2 b ; x3 c

Xét f(x) = (x - x1)(x - x2)(x - x3) = x3 - ux2 + vx - 1

Trong đó u = x1 + x2 + x3 =a b c Z

b  c a

v = x1x2 + x2x3 + x3x1 = a b c Z

c  a b

Nhận xét: Nếu đa thức P(x) = ax3 + bx2 + cx + d (a, b, c, d Z ; a 0) 

có nghiệm hữu tỉ x = (p, q Z; q 0; (p, q) = 1)p

thì p là ước của d còn q là ước của a

áp dụng nhận xét trên ta có

Đa thức f(x) có 3 nghiệm hữu tỉ x1, x2, x3 và các nhiệm này là ước của 1

1

2

3

1

1

1

x

x

 

   

 

Trang 5

Đáp án (Đề lẻ) Câu 1

a, pt  x  2 2007

x - 2 = 2007 hoặc x - 2 = -2007

x = 2009 hoặc x = 2005

b, ĐK: x 7

pt  x - 7 = 0 hoặc x2 - 16 = 0

x = 7 ; x = 8

ĐS: x = 7 ; x = 8

Câu 2

a, Vì A, B thuộc (P) nên A(-2; 2) B(4; 8)

Phương trình đường thẳng qua A, B có dạng y = ax + b

vì đường thẳng đi qua A, B nên ta có hệ pt

a = 1; b = 4

a b

a b

  

  

đường thẳng cần tìm là y = x + 4

b, Hoành độ giao điểm là nghiệm của pt

x2 - 2mx + 4m - 6 = 0

∆ = (m - 2)2 +2 > 0 với mọi m

x12 + x22 = 24

(x1 + x2)2 - 2x1x2 = 24

m2 - 2m - 3 = 0 m = - 1 ; m = 3

Câu 3

Gọi số dãy ghế có lúc đầu là x (dãy) ĐK: x nguyên dương và x > 5 Thì mỗi dãy phải xếp 90 người

x

Sau khi bớt 5 dãy thì số dãy ghế là x - 5 dãy

Mỗi dãy phải xếp 90 người

5

x

Theo bài ra ta có pt : 90 - = 3

5

x

90

x

x2 - 5x - 150 = 0

x1 = 15 ; x2 = - 10 (loại)

Vậy lúc đầu phòng họp có 15 dãy ghế và mỗi dãy có 6 người

Câu 4

Ngày đăng: 31/03/2022, 11:01

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w