Gọi E là giao điểm của các đường thẳng AC, BD a Tìm quỹ tích của điểm E.. b Gọi I, K là giao điểm thứ hai của đường tròn có đường kính CD với AE, BE.. Chứng minh rằng IK // AB... đường t
Trang 1đề thi học sinh giỏi cấp huyện Lớp: 9 (Năm học 2004 -2005)
Môn: Toán
Thời gian: 150 phút ( không kể chép đề )
Câu 1:(2 điểm)
cho biểu thức: A =
6 1
7
x x
a) Rút gọn A
b) Biết x = 8 - 4 3, Tính giá trị của A
Câu2: ( 2 điểm)
a) Giải phương trình:
x2 ( x+ 2y) - y2( y+ 2x) = 1991 Với x,y N
Câu3: (2 điểm)
Cho ax3 = by3 = cz3 và 2 2 2 2
z y x
Chứng minh: a x2 b y2 c z2 3 a 3 b3 c
Câu 4: ( 3 điểm)
Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB Các điểm C, D di chuyển trên nửa
đường tròn sao cho góc COD = 900 ( cung AC < cung AD ) Gọi E là giao điểm của các đường thẳng AC, BD
a) Tìm quỹ tích của điểm E
b) Gọi I, K là giao điểm thứ hai của đường tròn có đường kính CD với AE, BE Chứng minh rằng IK // AB
c) Gọi M là trung điểm của IK, CMR: M là trung điểm của OE
Câu 5: ( 1 điểm )
100
1 3
1 2
1 1
1
Trang 2đáp án
Câu 1: (2đ)
a) Rút gọn
6 6
7
x
x
7
1
x x
6 1
6 1
x
x
6 1
( 6 1
) 6 1
(
x x
x
= x 1 6 Vì x 1 6 0 (0,5đ) b) x = 8 - 4 3
có x - 1 = 8 - 4 3 - 1 = 7 - 4 3 = 3- 2.2 3 +22 (0,5đ)
= ( 3 -2)2
Câu 2: giải phương trình
X2( x + 2y) - y2( y+ 2x) = 1991 (x,y N) (1)
(1) ( x3 - y3) + ( 2x2y - 2y2x) = 1991
Từ (2) x - y nguyên dương (do x,y N và x - y nguyên dương
Nếu x2 +3xy +y2 = ( x - y)2 + 5xy ( x - y) 2 x - y (0,5đ)
Ta có các ước nguyên dương của 1991 là 1,11,181, 1991 (2)
(3)
1
1991
2
y x
y xy
x
1
181
2
y x
y xy
x
Hệ PT (3) Vô nghiệm
Hệ PT (4) có nghiệm x = 12, y = 1 (t.m) (0,5đ) Vậy nghiệm của hệ PT là x = 12, y = 1
Trang 3Câu3:
3 3
3
3 2 2 2
z
cz y
by x
x a z
c y
b x
3 3
3
z y
x x a z
cz y
bx x
x
a
x
cz by
x a a a
x
x
a
2 2
2 3
3
Tương Tự:
(0,5đ)
;
2 2
2
3
y
cz by
x
a
z
cz by
x a c
2 2
2
) 1 1 1 (
3 2 2 2 3
3
3
z y x cz by
x a c b
cz by
x
2
2 ) 1 1
1
z y
x
0
3 3 3
3 2 2 2
Câu 4:(3 điểm)
tìm quỹ tích điểm E , BCE vuông tại C
góc CBE = góc COD = 450
2 1
góc CEB = 450 E thuộc cung chứa góc 450
giới hạn cung PQ từ P và Q (AP AB ; BQ AB)
b) góc OKD = góc OCD = 450 = góc AED ( cùng chắn cung OD)
OK // AE góc K1 = I1 (1)
lại có: góc K1 = góc C1 ( tg OKIC nội tiếp ) (2)
góc c1 = góc A ( COA cân ) (3)
Trang 4Từ : (1),(2),(3) IK//AB
c) Theo chứng minh trên : OK // AE
chứng minh tương tự OI // BE OIEK là hình bình hành
trung điểm của IK cũng là trung điểm của OE ( ĐPCM)
Câu 5: Ta có
100
1
1
1
100
1
2
1
(0,5đ) 100
1
100
1
100
100 100
1 2
1
1
1
Trang 5đề thi học sinh giỏi cấp tỉnh
Môn : Toán 8 Thời gian: 150 phút
Câu 1: (2điểm)
phân tích phân thức thành nhân tử
a) x3 - x2 - 4
b) Tính A = x14 - 10 x13 + 10x12 - 10x11 + + 10x2 - 10x + 10 ( với x = 9)
Câu 2: ( 2điểm)
Cho biểu thức: P = ( )
1
2 1
2
a
a a
a
a
a 1
a) Rút gọn P
b) Tìm a để P nguyên
Câu 3: (2 điểm)
a) Cho đa thức : A(x) = a2x3 3ax2 - 6x -2a ( a Q)
Xác định a sao cho A(x) (x+1)
b) tìm x,y sao cho
2x2 + y2 + 2xy - 6x - 2y + 5 = 0
Câu 4: ( 3điểm)
Cho hình bình hành ABCD , một đường thằng đi qua đỉnh A của hình bình hành cắt BD, BC, DC theo thứ tự ở E,K,G Chứng minh rằng
a) AE2 = EK EG
b)
AG AK AE
1 1 1
c) Khi đường thẳng thay đổi vị trí nhưng vẫn đi qua A thì tích BK DG có giá trị không đổi
Câu 5: Rút gọn biểu thức
A = 2 2 2 2 2 2 2 2 1
4
1 4
3
1 3
2
1 2
n
Trang 6đáp án + thang điểm Câu 1: (2đ)
a) x3 - x2 - 4 = x3- 8 + 4 - x2 = ( x3 - 23) - (x2 - 22)
= ( x - 2) ( x2 +2x + 22) - ( x - 2) ( x + 2)
= ( x - 2) ( x2 +x + 2)
b) A = x14 - ( x+1)x13 +( x+1)x12 - ( x+1)x11 + +( x+1)x2 - ( x+1)x +( x+1)x
= x14 - x14 - x13 + x13 + x12 - x12 - x11 + - x2 - x + x + 1 = 1
Câu 2: (2đ)
Làm đúng mỗi phần cho một điểm
1
2 1
2
a
a a
a
a
a 1
P =
a
a 1
1) -(a 1) a (
1) (a 2) a ( 1) -(a
2)
a
=
1
2 1
1
2
a
a
b) P Nguyên nguyên a - 1 Ư(2)
1
2
1 ; 2
+ Nếu a - 1= -1 a = 0 ( loại)
+ Nếu a - 1= 1 a = 2 (t/m)
+ Nếu a - 1= -2 a = -1 ( loại)
+ Nếu a - 1= 2 a = 3 ( t/m)
Câu 3: (2đ)
a) Chia đa thức A(x) cho (x+1) được:
A(x) = (x+1) [ a2x2 + (3a - a2)x -( 6 + 3a - a2)] + (- a2 + a + 6)
Để A(x) (x-1) số dư - a2 + a + 6 = 0 a =-2 ; a = 3
b) x2 + 2xy + y2 - 2( x+ y) +1 + x2 - 4x + 4 = 0
[( x+ y)2 - 2( x+ y) +1] + (x - 2)2
( x + y- 1)2 + ( x - 2)2 = 0
Trang 7Vì
0 2
0 1
x
y
x
x x
y x
0 )
2 (
, 0 1) -y
x (
2 2
1
2
y
x
Câu 4: (3 điểm)
a) Chứng minh: AE2 = EK EG
Ta có CD // AB (gt ABCD là hình bình hành)
ED
EB
EG AE
Tương tự từ AD // BC DAE đồng dạng với BEK ( do BK //AD)
BK
ED
EK AE
Từ (1) và (2) AE2 = EK EG (ĐPCM) (0.5đ)
AE
EK
b) Ta có AED đồng dạng với KEB
EB
ED
KE AE
EB ED
ED KE
AE
AE
ED
AK AE
Tương tự : AEB đồng dạng với GED hay
ED
EB
GE AE
ED AE
EB EG
AE
AE
EB
EG AE
AG
AE
AK AE
BD
EB BD
BD
BD BD
EB ED
AK
1
AG
1
AK
1
AG
1
AE
1
K
C G
D
Trang 8c) Ta có và
EB
ED AB
DG
ED
EB AD
(0.5đ)
AD
BK
AB
DG
1
ED
EB EB
ED
DG BK = AB AD = const ( do AB,AD Không đổi) (ĐPCM) (0.5đ)
Câu5: (1điểm)
3
4 2 2
3
4
5 3
( 1 2( 1)
n
n
=
n
n n n
n
4 3 2
) 1 ( 5 4 3 4
.
3
.
2
) 1 (
4
.
3
.
2
.
n
n n
1 2
1
Trang 9đề thi học sinh giỏi cấp tỉnh Lớp: 9 (Năm học 2004 -2005) Môn: Toán
Thời gian: 150 phút ( không kể chép đề )
Câu 1: (2 điểm)
cho biểu thức
B = y - 5x y + 6x2
a) Rút gọn rồi tính giá trị của B cho x = - ; y =
3
2
7 4
18
b) Tìm các cặp số (x,y) thoả mãn đồng thời 2 điều kiện sau:
x - y +1 = 0 và B = 0
Câu 2:(2 điểm)
Giải phương trình
(6x + 5y)2(3x + 2) (x + 1) = 35
Câu3:(2điểm)
Trang 10Chứng minh rằng
+ + > 2 ( Với a,b,c > 0)
c
b
a
b
c
Câu 4: Trên đường kính AB của đường tròn tâm 0, lấy hai điểm T và S đối sứng nhau qua 0, lấy điểm M trên đường tròn sao cho MA < MB , các đường thẳng MT,MO,MS cắt đường tròn lần lượt tại C,E,D đường thẳng CD cắt đường thẳng
AB tại F Qua D kẻ đường thẳng // với AB nó cắt ME và MC tại L,N
a) Chứng minh LN = LD
b) Hạ OH CD chứng minh HNDE là tứ giác nội tiếp
c) Chứng minh EF là tiếp tuyến của đường tròn tâm O
Câu 5: (1đ) Tìm giá trị lớn nhất nhỏ nhất của biểu thức
P = 2x2 - 6xy + 9y2 - 6x - 12y + 2033
đáp án
Câu 1: (2đ) (ĐK: y 0)
a) B = y - 5x y + 6x2 = y( y - 2x) - 3x y 2x
7 4
18
) 7 4 ( 18
9
) 7 4 (
18
= 8 - 2 7 = ( 7 -1)2
= - 1
Vậy B = [( 7- 1) + ] [ -1 + 3 ] = (0.5)
3
2 2
7
3
2
3
7 4
22
b) Theo bài ra ta có (1) Hoặc (2) (0.5)
0 2
0 1
x y
y x
0 3
0 1
x y
y x
Giải hệ (1) có (t/m)
4
1
y x
Giải hệ (1) có (t/m)
4 9
2 1
y x
Trang 11Vậy 2 cặp số thoả mãn đề bài ra là: x =1; y = 4 và x = ; y = (0.5)
2
1
4 9
Câu 2: (2đ) Giải PT
(6x + 5)2 (3x + 2y) (x + 1) = 35 (1)
(36x2 + 60x + 25) (3x + 2) (x + 1) = 35
[12(3x2 + 5x + 2) + 1] (3x2 + 5x + 2) = 35 (2) (0.5)
Đặt: 3x2 + 5x + 2 = t (3)
(2)với (12t + 1) t = 35
12t2 + t - 35 = 0
3
5
4 7
Thế t = 35 vào (3) ta được: 9x2 + 15x + 1 = 0
PT này có 2 nghiệm: x1 = ;
6
21 5 18
189
x2 = (0.5)
6
21 5 18
189
15
Thế t = - vào PT (3) có 12x2 + 20x +15 = 0
4
7
( PT này vô nghịêm vì = 10 2 - 12 15 = - 80 <0)
Vậy PT đã cho có 2 nghiệm là x = ; x = (0.5)
6 21 5
6
21
5
Câu3:(2đ) do a,b,c > 0 nên theo bất đẳng thức côsi ta có
2 1
a
c
b
a
c b a a
c
b 1
c
b
a
a
2
Dấu "=" xẩy ra 1 hay a = b+ c
a
c b
c a
b
b c a
b
2
b
a
c
b c a
c
2
Cộng từng vế của (1), (2),(3) ta được
Trang 12+ + 2 ( do a + b + c>0 ) (0.25đ)
c
b
a
b
c
dấu "=" xẩy ra a + b + c = 0 ( vô lý, vì a + b + c > 0)
b c a
c b a
a c b
do đó không xẩy ra dấu"="
c
b
a
b
c
Câu4: (3điểm)
Chứng minh LN = LD
Ta có: ND // TS
NL // TO và LD//OS
theo định lý talét ta có ( vì cùng = ) (0.5)
LD
OS NL
TO
ML MO
b) ta có OH CD (gt)
HC = HD (1)
LN = LD (2)
Từ (1) và (2) LH là đường trung bình của CDN LH // CN
CME = HLE (đồngvị)
Trang 13Mà CME = CDE ( Cùng chắn cung CD)
HLE = HDE tứ giác HLDE nôi tiếp (0.5)
c) do HLDE nôi tiếp HEL = HDL (cùng chắn cung LH ) (0.5)
mà HDL = HFT ( đồng vị) ,dođó OEF = OHF = 900
EF là tiếp tuyến của đường tròn (O) (0.5)
Câu5: (1đ)
P = 2x2 - 6xy + 9y2 - 6x - 12y +2033
= x2 - 6xy + 9y2 -12y + 4x +4 + x2 - 10x +25 +2004
= ( x -3y + 2)2 + ( x -5)2 + 2004 2004 (0.5đ) ( vì ( x -3y + 2)2 0 x,y ; và ( x -5) 2 0 x
dấu "=" xẩy ra
0 5
0 2 3
x
y x
3 7 5
y x
Vậy P min = 2004 tại
3 7
5
y x
đề thi học sinh giỏi cấp tỉnh
Môn : Toán 6 Thời gian: 150 phút
Câu1: (2điểm)
Tính bằng cách hợp lý nhất
20
1
30
1 42
1 56
1 72
1 90
1 110
1 132
1 156 1
b) Q =
10 490 58 55 52 10
7 4
1
6 5310 3 2 4567 9 123 18
Câu2: (2 điểm)
Trang 14a) cho phân số hãy tìm một số tự nhiên sao cho khi lấy tử số trừ đi số đó và
463 537
lấy mẫu số cộng với số đó thì được một phân số bằng
9 1
b) tìm x biết :
360 : [41 - (2x-5)] =22 5
Câu 3: (2đ)
a) cho biết (3a + 2b) 17 (a,b N )
Chứng minh (10 a + b) 17
b) chứng minh 88 +220 17
Câu4: Trên đường thẳng xy ta lấy một điểm O Trên nửa mặt phẳng bờ x,y ta vẽ tia Om và On
a) kể tên các góc trong hình
b) giả sử góc xOm = 500 , yOn = 700 hãy chứng tỏ rằng tia Om nằm giữa hai tia
Ox và On Tia On nằm giữa hai tia Oy và Om
c) Tính số đo góc mOn
Câu 5:
!
! 2
! 5
! 2
! 4
! 2
!
3
!
2
n
Chứng tỏ rằng M < 1
đáp án
Câu1: (2 điểm)
P =
5
.
4
5
.
6
7 6
1
13 12
1 12 11
1
=
13
1 12
1 7
1 6
1 6
1 5
1
5
1
4
1
b) Tử số của Q = 18.123 + 18.4657 +18.5310
= 18(123 + 4657 + 5310) = 18.10 000 = 180 000
Mẫu số Q = 1 + 4 + 7 + 10 + 52 + 55 + 58- 49.10
= = 590 - 490 = 100 (vì từ dẫy 1,4,7 ,58 có 20 số )
2
20
)
58
1
(
Trang 15VËy Q = 1800
100
000
180
C©u 2: (2 ®iÓm)
a) gäi sè tù nhiªn ph¶i t×m lµ a theo bµi ra
ta cã
9
1 463
537
a a
9( 537 - a ) = (463 + a)
10a = 4370
a = 437
b) t×m x
360 : [41 - ( 2x -5)] = 22.5
41 - (2x -5) = 360 : 20
41 - (2x -5) = 18
2x -5 = 41 - 18
2x -5 = 23
C©u 3: (2 ®iÓm)
a) Ta cã: 3a + 3b 17
10(3a + 2b) 17
10a + 20b 17 (1)
mµ 17b 17 (2) (30a + 20b) -17b 17
hay (30a + 20b) 17
( §PCM) 17
10 17
17b
17
b)
3(10a
b
a
b) chøng minh: 88 + 220 17
ta cã 88 + 220 = 3 8 + 220 = 224 + 220
) 2 (
= 220 (24 + 1)
= 220 17 17
c©u 4: ( 3 ®iÓm)
Trang 16a) cã 6 gãc trong h×nh vÏ lµ
gãc xOm, gãc xOn, gãc xOy, gãc mOn, gãc mOy, gãc nOy
b) ta cã xOn + nOy = 1800 mµ nOy =700
nªn xOn = 1100
Trªn nöa mÆt ph¼ng bê cha tia Ox cã hai tia Om vµ On
Mµ xOm < xOn (500 < 1100 ) nªn tia Om n»m gi÷a hai tia Ox vµ On
Ta cã yOm + mox =1800 mµ mOx =500
Nªn yOm = 1300
Trªn nöa mÆt ph¼ng bê chøa tia Oy cã hai tia On, Om
Mµ yOn < yOn (700<1300) nªn tia On n»m gi÷a hai tia Oy, Om c) tia On n»m gi÷a hai tia Oy, Om.Nªn ta cã yOn + nOm = yOm hay 700 + nOm = 1300
nOm = 600
C©u 5:(1®)
!
1
! 5
1
! 4
1
! 3
1 (
n
) 1 (
1 4
5
1 3 4
1 2
.
3
1
(
n
n
1
1 4
1 3
1 3
1
2
1
(
n
M < 2
n n
2 1 ) 1
2
1
(
M < 1 (do n > 3) <§PCM>
Trang 17Họ và tên : Lê xuân hiền đề thi học sinh giỏi cấp tỉnh
Đơn vị : Trường THCS
Nghĩa Trung - Việt yên
Lớp: 7 (Năm học 2004 -2005) Môn: Toán
Thời gian: 150 phút ( không kể chép đề )
Câu 1: (2 điểm )
Tính giá trị của biểu thức
a) (2
2
1 7 ) 7
1 3 6
1 4 ( :
)
4
1
3
6
1
Trang 18b)
52
.
2
65 2
13
.
2
9
11
11
Câu 2: (2điểm)
a) Cho x,y Z Chứng minh rằng (6x + 11y) 31
Khi và chỉ khi (x + 7y) 31
b) Chứng minh rằng ( 89 - 224) 7
Câu 3: (2đ)
y x
z z
x
y z
y
Câu 4: (3điểm)
Cho ABC có 3 góc nhọn, kẻ đường cao AH ở miền ngoài của ABC, ta vẽ vuông cân ABE và ACF đề nhận A làm đỉnh góc vuông Kẻ EM và FN cùng vuông góc với đường thẳng AH ( M,N thuộc AH)
a) chứng minh EM + HC = NH
b) chứng minh rằng EN // FM
Câu5: (1đ)
cho P =
60 57 54
12 13
10 7
12 10
4 7
12 7
.
4
.
1
12
Chứng minh rằng P <
2 1
Đáp án
Câu 1(2đ).
a) Ta có
12
65 12
5 5 4
1 6
1 5 4
1 3 6
1
42
43 7
22 6
25 7
1
3
6
1
4
86
455 43
42 12
65
42
43
:
12
Trang 19= 86
645 86
445 2
15
86
445
43
95 86
190
26 2
78 2 26 2 2
) 65 13 ( 2 52
.
2
65 2
13
.
2
10 11 9
11 9
11
11
26
.
2
3
.
26
.
2
10
11
C©u 2: (2®)
a) ta cã: (6x + 42y)
31 31y
31 11y) (6x
31
31
)
7
(
6 x y
31
)
7
(x y
cã (x 7y) 31 6 (x 7y) 31
(6x + 11y) +31y 31
(6x + 11y) 31 (do 31y 31)
VËy (6x + 11y) 31 (x 7y) 31 (0.5) b) ) ta cã 89 - 224 =(23)9 - 224 = 227 - 224 (0.5)
= 224(23 -1) = 224 7 7 (§PCM) (0.5)
C©u3: ( 2®iÓm)
Tõ ®Çu bµi ta cã
(1)
z y x z y x
z y x y
x
z z
x
y z
y
+) NÕu (x + + y + z) = 0 x = y = z = 0 [do(1)] (0.5) +) NÕu (x + + y + z) 0 Tõ(1) x y z
y x
z z
x
y z
y
1 3 2
1
Trang 203x = x= (0.5)
y
z
x
x
z
y
z
y
x
2
12
12
1
2
1 1 2
x
x
2
3
2 1
y=
2
1 2
2
y
y
6 5
z = -2
1
3
2
z
z
6 5
Vậy +) Nếu (x + y + z) = 0 x = y = z = 0
+) Nếu (x + y + z) 0 x = ,y = , z = - (0.5)
2
1
6
5
6 5
Câu4: (3điểm)
a) ta có F1 = A1 ( góc có cạnh tương ứng vuông góc) (0.25)
AFN = CAH ( do F1 = A1 ; AF = AC (gt) và N = H = 900 )
AN = HC (1)
Tương tự: BAH = EAM AH = EM (2) (0.5)
Từ (1),(2) AN + AH = HC + EM
b) Ta có EM = AH , AH = NF ( do ANC = ANF)
M1 = N1 mà M1 , N1 ở vị trí so le trong EN // FM (ĐPCM) (0.5)
Câu5: (1điểm)