Trị giá mỗi loại tiền trên đều bằng nhau.. Kẻ DH vuông góc với BC H BC.. Gọi K là giao điểm của BA và HD... Vỡ cựng một trị giỏ nờn số tờ và giỏ trị mỗi tờ là hai đại lượng tỉ lệ nghịch.
Trang 1KỲ THI KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
Năm học 2015 - 2016
Môn : Toán lớp 8
Thời gian : 90 phút ( không kể thời gian giao nhận đề thi)
Câu 1: (2 điểm) Thực hiện phép tính:
a)
0
2015
b)
c) 2 1 1 1
2 :1 :1 17
3 2 5
Câu 2: (3 điểm) Tìm x, y, z biết:
a) 5
6x 2
b) và 2x +3y -z = 65
3 4 5
c) 3 4| 3| 7
2 5 x 4 4
d) 1+3y 1+5y 1+7y
12 5x 4x
Câu 3: (1 điểm) Có 85 tờ giấy bạc loại 10 nghìn đồng, 20 nghìn đồng và 50 nghìn đồng Trị giá mỗi loại tiền trên đều bằng nhau Hỏi mỗi loại có bao nhiêu tờ ?
Câu 4 : (3,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A Đường phân giác BD (D AC) Kẻ DH vuông góc với BC (H BC) Gọi K là giao điểm của BA và HD
Chứng minh:
a) AD = HD
b) BD KC
c) DKC =DCK
d) 2( AD+AK ) > KC
Câu 5 : (1 điểm) Cho
z y x
t y
x t
z x
t z
y t
z y
x
Chøng minh r»ng biÓu thøc sau cã gi¸ trÞ nguyªn
z y
x t y x
t z x t
z y t z
y x P
GIÁO VIÊN : PHAN THỊ HỒNG MINH
Trang 2Đáp án và biểu điểm:
Câu, ý Biểu điểm
Câu 1:
0
2015
1 1
27 27 b) Thực hiện đúng thứ tự phép tính
( 1)
c) Thực hiện đúng thứ tự phép tính
2 :1 1 17
3 2 5
4 1 6
4 : 17
3 2 5
4 17 3 17
5 6
17 3 17 14
2 5
1
0,5
0,5
Câu 2
a)
5
2 5 6
6 2
.2 30 15
x
x
b) và x + y +z = 60
3 4 5
x y z
áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:
60 5
3 4 5 3 4 5 12
x y z x y z
15; 20; 25
c) 3 4| 3| 7
2 5 x 4 4
3 4 3 7 4 3 7 3
2 5 4 4 5 4 4 2
3 5
| |
4 16
x
d) Áp dông tÝnh chÊt d·y tØ sè b»ng nhau ta cã:
1+3y 1+5y 1+7y 1 3 1 7
12 5x 4x 12 4
2 10 1 5
12 4 6 2
x
1+5y 1 5
5x 6 2
y x
Nếu 1 + 5y = 0 1 thay vào không thỏa mãn
5
y
0,75
0,5 0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Trang 3Cõu, ý Biểu điểm Nếu 1 + 5y 0 1
5
y
=> 5x = 6 +2x
=>3 x = 6
=> x = 2
Thay x = 2 vào trên ta được:
1 3 1 5
10(1 3 ) 12(1 5 )
12 10
=>10+ 30y = 12+60y => 30y = -2 => y = 1(t/m)
15
Vậy x = 2, y = 1 thoả mãn đề bài
15
0,25
Cõu 4: Gọi số tờ giấy bạc loại 10 nghỡn, 20 nghỡn, 50
nghỡn lần lượt là a, b, c(a, b, c Z +; tờ)
Vỡ cựng một trị giỏ nờn số tờ và giỏ trị mỗi tờ là hai đại
lượng tỉ lệ nghịch
Theo bài ra ta cú: a,b,c tỉ lệ nghịch với 10;20;50
a, b, c tỉ lệ thuận với 1 1 1
; ;
10 20 50
và a + b + c = 85
10 20 50
Áp dụng tớnh chất dóy tỉ số bằng nhau ta cú:
85 500
10 20 50 10 20 50 100
a b c a b c
1
500 50
10
1
500 25 ( / )
20
1
500 10
50
a
c
Vậy số tờ giấy bạc loại 10 nghỡn, 20 nghỡn, 50 nghỡn lần
lượt là 50 tờ, 25 tờ, 10 tờ
0,25
0,25
0,25
0,25
Cõu 5: Vẽ hỡnh đỳng 0,25 đ
a) Chứng minh được: ABD= HBD (cạnh huyền -
0,25
0,75 0,25 A
B
C D
H
K
Trang 4Câu, ý Biểu điểm góc nhọn)
=>AD=HD ( 2 cạnh tương ứng)
b) Xét BKC có D là trực tâm
=> BD là đường cao ứng cạnh KC
=> BD vuông góc KC
c) AKD = HCD ( cạnh góc vuông- góc nhọn kề)
0,75
=>DK= DC =>DKC cân tại D
=> DKC=DCK
d)AKD= HCD =>AK= HC (1)
AD = HD (c/m câu a) (2)
Và : AD+AK > KD,
DH+HC > DC (BĐT tam giác) (3)
Từ (1),(2),(3):
=>2(AD+AK) > KD + CD
=> 2(AD+AK) > KC (do KD+DC >KC)
0,5
0,5
Bài 5: Từ
z y x
t y
x t
z x
t z
y t
z y
x
y z t z t x t x y x y z
y z t 1 z t x 1 t x y 1 x y z 1
x y z t z t x y t x y z x y z t
Nếu x + y + z + t = 0 thì P = - 4
Nếu x + y + z + t 0 thì x = y = z = t P = 4
0,25 0,25
0,25 0,25